Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm lớp 11

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. “Các Vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải có công giữ nước”, Bác Hồ đã nói trong thời gian nào?

a)

Ngày 19/9/1954 tại Đền Hùng

b)

Ngày 2/9/1945

c)

Kêu gọi toàn quốc kháng chiến 19/12/1946

d)

Di chúc Bác Hồ

2.

Câu 2. Nội dung cơ bản nào là mục tiêu của chiến lược bảo vệ Tổ quốc VNXHCN?

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc.

b)

Đảng lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt.

c)

Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với CNXH.

d)

Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ: Xậy dựng và bảo vệ Tổ quốc.

3.

Câu 3. Nội dung cơ bản nào không phải mục tiêu của chiến lược bảo vệ Tổ quốc VNXHCN?

a)

Đảng lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt.

b)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân, chế độ XHCN, nền văn hóa và lợi ích dân tộc

c)

Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định chính trị, an ninh quốc gia.

d)

Xây dựng xã hội trật tự, kỉ cương, an toàn, lành mạnh để phát triển đất nước theo định hướng XHCN.

4.

Câu 4. Nội dung cơ bản nào là quan điểm của chiến lược bảo vệ Tổ quốc VNXHCN?

a)

Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với CNXH.

b)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân, chế độ XHCN, nền văn hóa và lợi ích dân tộc

c)

Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định chính trị, an ninh quốc gia.

d)

Xây dựng xã hội trật tự, kỉ cương, an toàn, lành mạnh để phát triển đất nước theo định hướng XHCN.

5.

Câu 5. “Nước CHXHCNVN là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời”, đó là khái niệm của

a)

Chủ quyền lãnh thổ.

b)

Biên giới quốc gia.

c)

Khu vực biên giới

d)

Vùng đặc quyền kinh tế

6.

Câu 6. “BGQG nước CHXHCNVN là đường và mặt thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đát liền, các đảo, các quần đảo; trong đó,

4 lines
7.

BGQG nước CHXHCNVN là đường và mặt thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đát liền, các đảo, các quần đảo; trong đó, có quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, vùng biển, lòng đất, vùng trời của nước CHXHCNVN, đó là khái niệm của

a)

Biên giới quốc gia.

b)

Chủ quyền lãnh thổ.

c)

Khu vực biên giới

d)

Vùng đặc quyền kinh tế

8.

Biên giới quốc gia được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc gia, đó là

a)

biên giới quốc gia trên đất liền

b)

biên giới quốc gia trên biển.

c)

biên giới quốc gia trong lòng đất

d)

biên giới quốc gia trên không

9.

Biên giới quốc gia được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, đó là

a)

biên giới quốc gia trên biển.

b)

biên giới quốc gia trên đất liền.

c)

biên giới quốc gia trong lòng đất

d)

biên giới quốc gia trên không

10.

Biên giới quốc gia được xác định bởi “Mặt phẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất”, đó là

a)

biên giới quốc gia trong lòng đất.

b)

biên giới quốc gia trên biển.

c)

biên giới quốc gia trên đất liền

d)

biên giới quốc gia trên không

11.

Biên giới quốc gia được xác định bởi “Mặt phẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời”, đó là

a)

biên giới quốc gia trên không

b)

biên giới quốc gia trên biển.

c)

biên giới quốc gia trong lòng đất

d)

biên giới quốc gia trên đất liền

12.

Khu vực biên giới mà gồm các xã, phường, thị trấn có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền, đó là khu vực

a)

biên giới trên đất liền

b)

biên giới trên không

c)

biên giới trên biển

d)

biên giới trên đảo, quần đảo

13.

Khu vực biên giới mà được tính từ biên giới quốc gia trên biển vào hết địa chính xã,

4 lines
14.

Khu vực biên giới mà được tính từ biên giới quốc gia trên biển vào hết địa chính xã, phường, thị trấn giáp biển và đảo và quần đảo, đó là khu vực

a)

biên giới trên biển

b)

biên giới trên đất liền

c)

biên giới trên không

d)

biên giới trên đảo, quần đảo

15.

Khu vực biên giới mà phần không gian dọc biên giới quốc gia, có chiều rộng 10 km tính từ biên giới quốc gia trở vào, đó là khu vực

a)

Biên giới trên không

b)

Biên giới trên đất liền

c)

Biên giới trên biển

d)

Biên giới trên đảo, quần đảo

16.

Quần đảo Trường Sa (thuộc tỉnh Khánh Hòa) nằm ở khu vực

a)

biên giới trên biển

b)

biên giới trên đất liền

c)

biên giới trên không

d)

biên giới trên đảo, quần đảo

17.

Những hành vi nào được xem là làm ảnh hưởng đến biên giới quốc gia:

a)

Xê dịch, phá hoại mốc quốc gia.

b)

chệch hướng đi của đường BGQG.

c)

Làm thay đổi dòng chảy tự nhiên của sông, suối biên giới.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

18.

Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, chính thức có hiệu lực vào thời gian nào?

a)

1982

b)

1984

c)

1992

d)

1994

19.

Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, gồm bao nhiêu phần, bao nhiêu điều và bao nhiêu phụ lục?

a)

17 phần, 320 điều và 9 phụ lục.

b)

9 phần, 320 điều và 17 phụ lục.

c)

17 phần, 329 điều và 2 phụ lục.

d)

17 phần, 9 điều và 320 phụ lục.

20.

Luật Biển Việt Nam được Quốc Hội thông qua ngày 21/6/2012, có hiệu lực thi hành vào thời gian nào?

a)

01/01/2013.

b)

01/01/2014.

c)

01/01/2015.

d)

01/01/2016.

21.

Luật Biển Việt Nam được Quốc Hội thông qua ngày 21/6/2012, gồm bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?

a)

7 chương, 55 điều

b)

5 chương, 55 điều

c)

7 chương, 57 điều

d)

5 chương, 57 điều

22.

ày 21/6/2012, gồm bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?

a)

7 chương, 55 điều

b)

5 chương, 55 điều

c)

7 chương, 57 điều

d)

5 chương, 57 điều

23.

Vùng biển bao gồm nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia cảu VN, đó là

a)

vùng biển Việt Nam

b)

vùng biển quốc tế

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

vùng đặc quyền kinh tế

24.

Vùng biển mà tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của VN và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, đó là

a)

vùng biển quốc tế

b)

vùng biển Việt Nam

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

vùng đặc quyền kinh tế

25.

Đường cơ sở thẳng nhằm để tính

a)

chiều rộng lãnh hải

b)

chiều dài lãnh hải

c)

chu vi lãnh hải

d)

diện tích lãnh hải.

26.

Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ VN, đó là

a)

vùng nội thủy

b)

vùng lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

vùng đặc quyền kinh tế

27.

Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển, ranh giới ngoài của lãnh hải là biên giới quốc gia trên biển của VN, đó là

a)

vùng nội thủy

b)

vùng lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

vùng đặc quyền kinh tế

28.

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải VN, có chiều rộng 12 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải, đó là

a)

vùng nội thủy

b)

vùng lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

vùng đặc quyền kinh tế

29.

Vùng biển biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải VN, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, đó là

a)

vùng nội thủy

b)

vùng lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

vùng đặc quyền kinh tế

30.

Là vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải VN, trên toàn bộ phần kéo dài tự

4 lines
31.

Là vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải VN, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo và quần đảo của VN cho đến mép ngoài của rìa lục địa. Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá 350 hải lí, đó là

a)

Thềm lục địa

b)

vùng lãnh hải

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

vùng đặc quyền kinh tế

32.

Vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thủy triều lên vùng đất này vẫn ở trên mặt nước, đó là

a)

đảo

b)

nội thủy

c)

lãnh hải

d)

Thềm lục địa

33.

Là một tập hợp các đảo, bao gồm cả bộ phận của các đảo, vùng nước tiếp liền và các thành phần tự nhiên khác có liên quan chặt chẽ với nhau, đó là

a)

quần đảo

b)

nội thủy

c)

lãnh hải

d)

Thềm lục địa

34.

Trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia nước CNXHCNVN là:

a)

Cảnh giác trước mọi âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù định phá hoại biên giới quốc gia

b)

Kịp thời phát hiện, vạch trần những hành động xâm hại đến chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia.

c)

Sẵn sàn tham gia bảo vệ Tổ quốc khi cần.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

35.

Trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia nước CNXHCNVN là:

a)

Chủ động học tập, nghiên cứu nắm chắc và chấp hành nghiêm quy định của pháp luật về chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia.

b)

Thường xuyên nêu cao ý thức trong quản lí, x/dựng, b/vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia.

c)

Sẵn sàn tham gia bảo vệ Tổ quốc khi cần.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

36.

Trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia nước CNXHCNVN là:

a)

Tích cực học tập, nâng cao nhận thức pháp luật về chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia.

b)

Không làm những việc ảnh hưởng đến c

37.

Để thực hiện NVQS với Tổ quốc, công dân trong độ tuổi thực hiện NVQS, bắt buộc phải là người dân tộc nào?

a)

Kinh

b)

Kor

c)

Khơ-me

d)

Không phân biệt dân tộc.

38.

Để thực hiện NVQS với Tổ quốc, công dân trong độ tuổi thực hiện NVQS, bắt buộc phải là người có trình độ học vấn nào?

a)

Cấp THPT

b)

Cao Đẳng

c)

Đại học

d)

Không phân biệt trình độ học vấn.

39.

Những công dân nào được công nhận đã hoàn thành NVQS trong thời bình?

a)

Dân quân thường trực có ít nhất 24 tháng phục vụ.

b)

Công dân đã hoàn thành nhiệm vụ công an xã liên tục từ đủ 36 tháng trở lên.

c)

Sinh viên tốt nghiệp đại học trở lên, đã dược đào tạo và phong quân hàm sĩ quan dự bị.

d)

Cả A, B và C đều đúng

40.

Những công dân nào được công nhận đã hoàn thành NVQS trong thời bình?

a)

Sinh viên tốt nghiệp đại học trở lên, đã dược đào tạo và phong quân hàm sĩ quan dự bị.

b)

Thanh niên đã tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp tình nguyện phục vụ tại đoàn kinh tế - quốc phòng từ đủ 24 tháng trở lên.

c)

Công dân phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ 24 tháng trở lên.

d)

Cả A, B và C đều đúng

41.

Những công dân nào chưa được công nhận hoàn thành NVQS trong thời bình?

a)

Dân quân thường trực có ít nhất 12 tháng phục vụ.

b)

Công dân đã hoàn thành nhiệm vụ công an xã liên tục từ đủ 36 tháng trở lên.

c)

Công dân phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ 24 tháng trở lên.

42.

hoàn thành NVQS trong thời bình?

a)

Dân quân thường trực có ít nhất 12 tháng phục vụ.

b)

Công dân đã hoàn thành nhiệm vụ công an xã liên tục từ đủ 36 tháng trở lên.

c)

Công dân phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ 24 tháng trở lên.

d)

Sinh viên tốt nghiệp đại học trở lên, đã dược đào tạo và phong quân hàm sĩ quan dự bị.

43.

Độ tuổi của công dân nam đăng kí NVQS lần đầu là:

a)

Đủ 16 tuổi trở lên

b)

Đủ 17 tuổi trở lên

c)

Đủ 18 tuổi trở lên

d)

Đủ 19 tuổi trở lên.

44.

Độ tuổi của công dân nữ (có ngành, nghề chuyên môn phù hợp yêu cầu của Quân đội nhân dân) đăng kí NVQS lần đầu là:

a)

Đủ 16 tuổi trở lên

b)

Đủ 17 tuổi trở lên

c)

Đủ 18 tuổi trở lên

d)

Đủ 19 tuổi trở lên

45.

Công dân thuộc trường hợp nào được miễn gọi nhập ngũ?

a)

Người khuyết tật

b)

Người mắc bệnh hiểm nghèo?

c)

Người bệnh tâm thần.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

46.

Công dân thuộc trường hợp nào không được miễn gọi nhập ngũ?

a)

Người có mắt bị lé kim

b)

Người mắc bệnh hiểm nghèo?

c)

Người bệnh tâm thần.

d)

Người khuyết tật.

47.

Chiều cao, cân nặng của công dân nam bao nhiêu thì không đảm bảo tiêu chuẩn tham gia nghĩa vụ quân sự?

a)

(Sức khỏe loại 1) Chiều cao đứng từ 163 cm trở lên; cân nặng từ 51 kg trở lên;

b)

(Sức khỏe loại 2) Chiều cao đứng từ 160 - 162 cm; cân nặng từ 47 – 50 kg;

c)

(Sức khỏe loại 3) Chiều cao đứng từ 157 - 159 cm; cân nặng từ 43 – 46 kg;

d)

(Sức khỏe loại 4) Chiều cao đứng từ 155 - 156 cm; cân nặng từ 41 – 42 kg;

48.

Công dân thuộc trường hợp nào không được đăng kí NVQS?

a)

Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự

b)

Đang chấp hành hình phạt tù; cải tạo không giam giữ; đang bị quản chế

c)

Đã chấp hành xong hình phạt tù nhưng chưa được xóa án tích.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

49.

Công dân thuộc trường hợp nào không được đăng kí NVQS?

4 lines
50.

Công dân thuộc trường hợp nào không được đăng kí NVQS?

a)

Đang bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn.

b)

Đang giáo dục bắt buộc tại trường giáo dưỡng.

c)

Đang cai nghiện tại cơ sở cai nghiện bắt buộc.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

51.

Đăng kí nghĩa vụ lần đầu đới với công dân cần những hồ sơ nào?

a)

Phiếu tự khai sức khỏe NVQS

b)

Bản chụp căn cước công dân

c)

(Hoặc) giấy khai sinh

d)

Cả A, B và C đều đúng.

52.

Hằng năm, Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện ra lệnh gọi công dân đăng kí NVQS lần đầu vào thời gian nào?

a)

Tháng Hai

b)

Tháng Tư

c)

Tháng Sáu

d)

Tháng Tám

53.

Ban chỉ huy quân sự cấp xã chuyển Lệnh gọi đăng kí NVQS đến công dân cư trú tại địa phương trước thời hạn đăng kí NVQS bao nhiêu ngày?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

54.

Công dân trực tiếp đăng kí NVQS tại cơ quan nào nơi công dân cư trú?

a)

Ban chỉ huy quân sự cấp xã.

b)

Ban chỉ huy quân sự cấp huyện

c)

Ủy ban Nhân dân xã

d)

Ủy ban Nhân dân huyện.

55.

Hướng dẫn công dân ghi Phiếu tự khai sức khỏe NVQS, Sổ danh sách công dân đủ 17 tuổi trong năm và Sổ đăng kí công dân sẵn sàng nhập ngũ, đó làm nhiệm vụ của cơ quan nào nơi công dân cư trú?

a)

Ban chỉ huy quân sự cấp xã.

b)

Ban chỉ huy quân sự cấp huyện

c)

Ủy ban Nhân dân xã

d)

Ủy ban Nhân dân huyện.

56.

Công dân được gọi nhập ngũ khi có đầy đủ những điều kiện nào?

a)

Có lí lịch rõ ràng

b)

Chấp hành nghiêm đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước.

c)

Đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo quy định và trình độ văn hóa phù hợp.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

57.

Độ tuổi gọi nhập ngũ đối với công dân Việt Nam là

a)

từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi.

b)

từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi.

c)

từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi.

58.

Độ tuổi gọi nhập ngũ đối với công dân Việt Nam là

a)

từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi.

b)

từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi.

c)

từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi.

d)

từ đủ 17 tuổi đến hết 27 tuổi.

59.

Trường hợp công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ đến hết

a)

27 tuổi

b)

28 tuổi

c)

29 tuổi

d)

30 tuổi

60.

Thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh sĩ trong thời bình là

a)

18 tháng

b)

24 tháng

c)

30 tháng

d)

36 tháng

61.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ?

a)

Chưa đủ sức khỏe (theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe).

b)

Là lao động duy nhất phải nuôi dưỡng thân nhân không còn khả năng lao động hoặc chưa đến tuổi lao động trong gia đình bị thiệt hại nặng nề về người và tài sản do tai nạn, thiên tai, dịch bệnh (Xã xác nhận).

c)

Một con của bệnh binh, người nhiễm chất độc màu da cam suy giảm khả năng lao động từ 61% đến 80%.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

62.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ?

a)

Có anh, chị hoặc em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ hoặc tham gia CAND.

b)

Đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông.

c)

Dân quân thường trực.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

63.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ?

a)

Người thuộc diện di dân, giãn dân trong 3 năm đầu đến các xã đặc biệt khó khăn theo dự án phát triển kinh tế xã hội của Nhà nước.

b)

cán bộ, công chức, viên chức, thanh niên xung phong được điều động đến công tác, làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

c)

Đang đào tạo trình độ đại học hệ chính quy thuộc cơ sở giáo dục đại học, trình độ cao đẳng hệ chính quy thuộc cơ sở giáo dục nghề nghiệp trong thời gian một khóa đào tạo của một tr/độ dào tạo.

d)

Cả A, B

64.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây không được tạm hoãn gọi nhập ngũ?

a)

Có anh, chị hoặc em ruột là sĩ quan QĐNDVN.

b)

Có anh, chị hoặc em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ hoặc tham gia CAND.

c)

Đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông.

d)

Dân quân thường trực.

65.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ?

a)

Con liệt sĩ.

b)

Con thương binh hạng một.

c)

Một anh hoặc em trai liệt sĩ.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

66.

Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ?

a)

Một con của thương binh hạng hai.

b)

Một con của bệnh binh suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên.

c)

Một con của người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

67.

Đâu là chế độ chích sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ trong thời gian phục vụ tại ngũ?

a)

Được bảo đảm kịp thời, đủ số lượng, đúng chất lượng về lương thực, thực phẩm, quân trang, thuốc phòng bệnh, chữa bệnh.

b)

Được bảo đảm chỗ ở, phụ cấp hàng tháng và một số chế độ đãi ngộ khác.

c)

Bố, mẹ đẻ; bố, mẹ vợ hoặc bố, mẹ chồng; người nuôi dưỡng hợp pháp, vợ hoặc chồng; con đẻ. con nuôi hợp pháp được hưởng chế độ bảo hiểm y tế, trợ cấp khó khăn....

d)

Cả A, B và C đều đúng.

68.

Đâu là chế độ chích sách đối với hạ sĩ quan, binh sĩ khi xuất ngũ?

a)

Được bảo đảm kịp thời, đủ số lượng, đúng chất lượng về lương thực, thực phẩm, quân trang, thuốc phòng bệnh, chữa bệnh.

b)

Được bảo đảm chỗ ở, phụ cấp hàng tháng và một số chế độ đãi ngộ khác.

c)

Bố, mẹ đẻ; bố, mẹ vợ hoặc bố, mẹ chồng; người nuôi dưỡng hợp pháp, vợ hoặc chồng; con đẻ. con nuôi hợp pháp được hưởng chế độ bảo hiểm y tế, trợ cấp khó khăn....

d)

Cả A, B và C đều đúng.

69.

Những hành vi nào bị nghiêm cấm khi thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Trốn tránh thực hiện nghĩa vụ quân sự.

b)

Chống đối, cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự

c)

Gian dối trong khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

d)

Cả A, B và C đều đúng.

70.

Những hành vi nào bị nghiêm cấm khi thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trái quy định về nghĩa vụ quân sự.

b)

Sử dụng hạ sĩ quan, binh sĩ trái quy định của pháp luật.

c)

Xâm phạm thân thể, sức khỏe; xúc phạm danh dự, nhân phẩm của hạ sĩ quan, binh sĩ.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

71.

Hành vi nào sau đây không phản ánh đúng các hành vi bị nghiêm cấm trong thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Trốn tránh thực hiện nghĩa vụ quân sự.

b)

Chống đối, cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự

c)

Gian dối trong khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự

d)

Tôn trọng danh dự, nhân phẩm của hạ sĩ quan, binh sĩ.

72.

Hành vi gian dối làm lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình nhằm trốn tránh NVQS sẽ bị xử phạt bằng hình thức nào?

a)

Cải tạo không giam giữ.

b)

Phạt tù có thời hạn

c)

Phạt tù không thời hạn

d)

Xử lí vi phạm hành chánh.

73.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về khái niệm “tội phạm sử dụng công nghệ cao”?

a)

Là những hành vi vi phạm pháp luật hình sự

b)

Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện.

c)

Xâm phạm trật tự, an toàn thông tin, tổn hại l

74.

Khái niệm “tội phạm sử dụng công nghệ cao”?

a)

Là những hành vi vi phạm pháp luật hình sự

b)

Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện.

c)

Xâm phạm trật tự, an toàn thông tin, tổn hại lợi ích Nhà nước.

d)

Cả A, B và C đều đúng

75.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về khái niệm “tội phạm sử dụng công nghệ cao”?

a)

Là những hành vi vi phạm pháp luật hình sự

b)

Do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện.

c)

Do người mất năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện.

d)

Xâm phạm trật tự, an toàn thông tin, tổn hại lợi ích Nhà nước.

76.

Cách thức h/động phổ biến của các loại tội phạm ở Việt Nam trong thời kì hội nhập quốc tế là

a)

Cấu kết thành các băng nhóm, tổ chức để hoạt động và sử dụng vũ khí

b)

Hoạt động mang tính lưu động trên phạm vi nhiều tỉnh, thành phố, xuyên quốc gia và có tính chất quốc tế.

c)

Sử dụng công nghệ cao trong quá trình hoạt động phạm tội.

d)

Cả A, B và C đều đúng

77.

Một trong những cách thức hoạt động phổ biến của tội phạm sử dụng công nghệ cao ở Việt Nam trong thời kì hội nhập quốc tế là

a)

Cấu kết thành các băng nhóm, tổ chức

b)

Hoạt động độc lập, không có sự cấu kết

c)

Chỉ hoạt động lưu động trên phạm vi xã, phường.

d)

Không sử dụng các loại vũ khí, công cụ.

78.

Một số hành vi phạm tội sử dụng công nghệ cao ở Việt Nam trong thời kì hội nhập quốc tế là:

a)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản trên không gian mạng

b)

Đánh bạc, tổ chức đánh bạc trên không gian mạng.

c)

Môi giới mại dâm trên không gian mạng.

d)

Cả A, B và C đều đúng

79.

Một số hành vi phạm tội sử dụng công nghệ cao ở Việt Nam trong thời kì hội nhập quốc tế là:

a)

Lợi dụng các quyền tự do, dân chủ xâm phạm lợi ích của Nhà nước

b)

Lợi dụng các quyền tự do, dân chủ xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

c)

Làm, tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truyền thông tin, tài liệu, vật phẩm nhằm

80.

Một số hành vi vi phạm về phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao và bị nghiêm cấm là:

a)

Sản xuất, mua bán, trao đổi hoặc tặng công cụ, thiết bị, phần mềm để sử dụng trái pháp luật

b)

Phát tán chương trình tin học gây hại cho hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử.

c)

Cản trở hoặc gây rối loạn h/động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử.

d)

Cả A, B và C đều đúng

81.

Một số hành vi vi phạm về phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao và bị nghiêm cấm là:

a)

Đưa hoặc sử dụng trái phép thông tin mạng máy tính, mạng viễn thông.

b)

Xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử người khác.

c)

Sử dụng mạng máy tính, mạng viễn thông, điện tử thực hiện hành vi chiếm đoạt tài sản.

d)

Cả A, B và C đều đúng

82.

Một số hành vi vi phạm về phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao và bị nghiêm cấm là:

a)

Sử dụng mạng máy tính, mạng viễn thông, điện tử thực hiện hành vi chiếm đoạt tài sản.

b)

Thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, công khai hoá trái phép thông tin về tài khoản ngân hàng.

c)

Sử dụng trái phép tần số vô tuyến điện dành riêng cho mục đích cấp cứu, an toàn, tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn, quốc phòng, an ninh.

d)

Cả A, B và C đều đúng

83.

Hành vi vi phạm nào về phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao và bị nghiêm cấm?

a)

Tập trung đầu tư phát triển nhân lực công nghệ cao đạt trình độ khu vực và quốc tế

b)

Áp dụng cơ chế, chính sách ưu đãi đặc biệt để đào tạo, thu hút, sử dụng có hiệu quả nhân lực công nghệ cao trong nước và nước ngoài.

c)

T

84.

Hành vi vi phạm nào về phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao và bị nghiêm cấm?

a)

Sản xuất, mua bán, trao đổi hoặc tặng, thiết bị, phần mềm để sử dụng trái pháp luật

b)

Đẩy nhanh việc ứng dụng, nghiên cứu, làm chủ chủ và tạo ra công nghệ cao

c)

Hình thành và phát triển một số ngành công nghiệp công nghệ cao.

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh, tham gia vào những khâu có giá trị gia tăng cao trong hệ thống cung ứng toàn cầu.

85.

Hành vi phát tán chương trình tin học gây hại cho hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử, sẽ bị xử phạt theo những hình thức nào?

a)

Cảnh cáo hoặc phạt tiền

b)

Cảnh cáo hoặc phạt tiền và phạt tử hình

c)

Cải tạo không giam giữ

d)

Phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù.

86.

“Hiện tượng xã hội tiêu cực, có tính phổ biến, lan truyền, biểu hiện bằng những hành vi vi phạm pháp luật, lệch chuẩn mực xã hội, chuẩn mực đạo đức, gây nguy hiểm cho xã hội”, đó là nội dung của khái niệm (hay hiện tượng, tệ nạn) nào sau đây?

a)

Tệ nạn xã hội

b)

Bạo lực gia đình

c)

Bạo lực học đường

d)

Tội phạm hình sự

87.

Là tình trạng một (hoặc nhiều) người sử dụng trái phép chất ma tuý, nghiện ma tuý và các hành vi vi phạm pháp luật về ma tuý mà chưa đến mức hoặc không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, đó là nội dung của khái niệm (hay hiện tượng, tệ nạn) nào sau đây?

a)

Tệ nạn ma túy

b)

Tệ nạn mại dâm

c)

Tệ nạn cờ bạc

d)

Tệ nạn mê tín dị đoan

88.

truy cứu trách nhiệm hình sự, đó là nội dung của khái niệm (hay hiện tượng, tệ nạn) nào sau đây?

a)

Tệ nạn ma túy

b)

Tệ nạn mại dâm

c)

Tệ nạn cờ bạc

d)

Tệ nạn mê tín dị đoan

89.

Bao gồm những hành vi nhằm thực hiện các dịch vụ quan hệ tình dục có tính chất mua bán trên cơ sở một giá trị vật chất nhất định ngoài phạm vi hôn nhân, đó là nội dung của khái niệm (hay hiện tượng, tệ nạn) nào sau đây?

a)

Tệ nạn ma túy

b)

Tệ nạn mại dâm

c)

Tệ nạn cờ bạc

d)

Tệ nạn mê tín dị đoan

90.

Bao gồm các hành vi lợi dụng các hình thức vui chơi, giải trí để cá cược, sát phạt nhau bằng tiền hoặc hiện vật mà không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép, đó là nội dung của khái niệm (hay hiện tượng, tệ nạn) nào sau đây?

a)

Tệ nạn ma túy

b)

Tệ nạn mại dâm

c)

Tệ nạn cờ bạc

d)

Tệ nạn mê tín dị đoan

91.

Bao gồm các hành vi biểu hiện thái quá lòng tin mù quáng vào những điều huyền bí, không có thật, từ đó có những suy đoán khác thường, dẫn đến cách ứng xử mang tính chất cuồng tín, hành động trái với những chuẩn mực của xã hội, không phù hợp với quy luật tự nhiên, đó là nội dung của khái niệm (hay hiện tượng, tệ nạn) nào sau đây?

a)

Tệ nạn ma túy

b)

Tệ nạn mại dâm

c)

Tệ nạn cờ bạc

d)

Tệ nạn mê tín dị đoan

92.

Những cá nhân, tổ chức có hành vi hoạt động mê tín dị đoan, tổ chức hoạt động mê tín dị đoan trong các lễ hội ... sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Phạt vi phạm hành chính

b)

Phạt cải tạo không giam giữ

c)

Phạt tù có thời hạn

d)

Phạt tù chung thân.

93.

Hành vi đánh bạc trái phép chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Phạt cải tạo không giam giữ

b)

Phạt vi phạm hành chính

c)

Phạt tù có thời hạn

d)

Buộc phải vào trường Giáo dưỡng.

94.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc phòng chống tệ nạn xã hội và tội phạ

4 lines
95.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc phòng chống tệ nạn xã hội và tội phạm sử dụng công nghệ cao?

a)

Tham gia tuyên truyền và tham gia các các hoạt động vui chơi lành mạnh

b)

Chủ động nghiên cứu và thực hiện nghiêm túc quy định của pháp luật

c)

Phối hợp giúp đỡ các cơ quan điều tra, xử lí các hành vi vi phạm pháp luật

d)

Không tham gia hoạt động phòng chống tệ nạn xã hội do địa phương tổ chức.

96.

Trách nhiệm của học sinh trong việc phòng chống tệ nạn xã hội và tội phạm sử dụng công nghệ cao như thế nào?

a)

Chấp hành nghiêm trách nhiệm của công dân trong thực hiện quy định của pháp luật về phòng chống tội phạm, tệ nạn xã hội và tội phạm sử dụng công nghệ cao.

b)

Không tham gia các tệ nạn xã hội và hoạt động phạm tội sử dụng công nghệ cao dưới bất kì hình thức nào, học tập và trên không gian mạng.

c)

Không tham gia chia sẻ những thông tin trên không gian mạng khi chưa được kiểm chứng.

d)

Cả A, B và C đều đúng

97.

Trách nhiệm của học sinh trong việc phòng chống tệ nạn xã hội và tội phạm sử dụng công nghệ cao như thế nào?

a)

Thường xuyên học tập, nâng cao nhận thức về phòng chống các loại tệ nạn xã hội, tội phạm nói chung và tội phạm sử dụng công nghệ cao nói riêng do nhà trường và các cơ quan, lực lượng chức năng tổ chức.

b)

Thực hiện các biện pháp phòng chống tội phạm, tệ nạn xã hội theo hướng dẫn của nhà trường, chính quyền địa phương và các cơ quan nhà nước.

c)

Tham gia tuyên truyền phòng chống tội phạm, tệ nạn xã hội, tội phạm sử dụng công nghệ cao.

d)

Cả A, B và C đều đúng