Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập cuối kỳ 1 (Khối 11)
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Số đo radian của góc 135∘ là
6π
43π
32π
2π
Tìm mệnh đề đúng.
π rad =π180∘ .
π rad =1∘ .
π rad =60∘ .
π rad =180∘ .
Cung có số đo 35π rad đổi sang đơn vị độ bằng
300∘
5∘
600∘
270∘
Khẳng định nào dưới đây SAI?
2sin2a=1−cos2a .
cos2a=2cosa−1 .
sin2a=2sinacosa .
sin(a+b)=sinacosb+sinbcosa .
Cho hai góc nhọn a và b . Biết cosa=31 , cosb=41 . Giá trị cos(a+b)⋅cos(a−b) bằng
−144113
−144115
−144117
−144119
Nếu biết sina=178 , tanb=125 và a,b đều là các góc nhọn và dương thì sin(a−b) là
22020
22020 .
22121
22122
Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (2π;π) ?
y=cosx
y=tanx
y=cotx
y=sinx
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên R ?
y=xcos2x
y=(x2+1)sinx
y=1+x2cosx
y=1+x2tanx
Tập giá trị của hàm số y=4sinx là
[−1;1]
[−2;2]
[−6;6]
[−4;4]
Giải phương trình 3tan2x−3=0 .
x=3π+k2π(k∈Z) .
x=3π+kπ(k∈Z) .
x=6π+k2π(k∈Z) .
x=6π+kπ(k∈Z) .
Phương trình sin2x=−22 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;π) ?
4
3
2
1
Cho dãy số (un) biết un=3n . Số hạng un+1 bằng
3n
3n+3
3n+1
3(n+1)
Giá trị của n→∞lim1−2n22n2−3 bằng
−3
2
−1
0
Giá trị của A=n→∞lim12n2+1n2+n bằng
121
0
61
241
n→∞limn2−23n2+1 bằng
3
0
21
−21
Tính n→∞lim2⋅2n+32n+1
2
0
1
21
Cho các giới hạn x→∞limf(x)=2 , x→∞limg(x)=3 . Hỏi x→∞lim[3f(x)−4g(x)] bằng
5
2
−6
3
Giá trị của x→1lim(2x2−3x+1) bằng
2
1
+∞
0
Tính giới hạn L=x→3limx+3x−3
L=−∞
L=0
L=+∞
L=1
Giá trị của x→1lim(3x2−2x+1) bằng
+∞
2
1
3
Giới hạn x→2lim(x2−x+7) bằng
5
9
0
7
Tính x→1+limx−1−2x+1 bằng
+∞
−∞
32
31
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai: (A) x→∞lim(x2−x+1+x−2)=−23 . (B) x→−1−limx+13x+2=−∞ . (C) x→∞lim(x2−x+1+x−2)=+∞ . (D) x→−1+limx+13x+2=−∞
(A)
(B)
(C)
(D)
Gọi a,b là các giá trị để hàm số f(x)={x2−4x2+ax+b,x<−2 x+1,x≥−2 có giới hạn hữu hạn khi x dần tới −2 . Tính 3a−b
8
4
24
12
Giới hạn x→1+limx−1−2x+1 bằng
+∞
−∞
32
31
Cho hàm số f(x)={xx+4−2,x>0 mx+m+41,x≤0 , m là tham số. Tìm giá trị của m để hàm số có giới hạn tại x=0
m=21
m=1
m=0
m=−21
Chọn kết quả đúng của x→∞lim2x2+31+3x
232
−22
232
22
Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình bình hành, ABCD tâm O . Giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SAD là
SO
SD
SA
SB
Trong mặt phẳng (α) , cho tứ giác ABCD có AB cắt CD tại E , AC cắt BD tại F , S là điểm không thuộc (α) . Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là
SF
SD
AC
SE
Cho hình chóp S.ABCD . Gọi O là giao điểm của AC và BD , M là giao điểm của AB và CD , N là giao điểm của AD và BC . Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng
SM
SO
SN
MN
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I,J,E,F lần lượt là trung điểm SA,SB,SC,SD . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ ?
AD
DC
EF
AB
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD , gọi M và N lần lượt là trung điểm các cạnh SA và SC . Khi đó MN song song với đường thẳng
AC
BC
CD
AD
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành. Gọi I,J,E,F lần lượt là trung điểm SA,SB,SC,SD . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ ?
EF
DC
AD
AB
Cho tứ diện ABCD , gọi G1 là giao điểm của AG và mp (BCD) , G2 là giao điểm của BG và mp (ACD) . Khẳng định nào sau đây là đúng?
G1G2∥AB
G1G2∥AC
G1G2∥CD
G1G2∥AD
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD . Gọi G1,G2 lần lượt là trọng tâm các tam giác SAC và ACD . Khi đó G1G2 song song với đường thẳng
AC
AD
SD
BC
Cho hình chóp S.ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC . Khẳng định nào sau đây đúng?
MN∥(ABCD)
MN∥(SAB)
MN∥(SCD)
MN∥(SBC)
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC . Khẳng định nào sau đây đúng?
MN∥(ABCD)
MN∥(SAB)
MN∥(SCD)
MN∥(SBC)
Cho tứ diện ABCD . Gọi G là trọng tâm tam giác ABD , Q thuộc cạnh AB sao cho AQ=2QB , P là trung điểm của CB . Khẳng định nào sau đây đúng?
GQ∥DP
GQ∥AC
GQ∥CD
GQ∥BD
Cho biết cos2α=−41 và π<α<23π . Chọn tất cả mệnh đề đúng.
sinα<0 , cosα<0
sinα=410
cosα=46
cotα=515
Cho hàm số f(x)=tanx−x . Chọn tất cả mệnh đề đúng.
Tập xác định của hàm số: D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}
f(3π)=f(−3π)
f(−x)=−f(x)
Hàm số đối xứng qua trục Oy
Cho phương trình sin(2x−4π)=sin(x+43π) . Chọn tất cả mệnh đề đúng.
Phương trình có nghiệm
Trong khoảng (0;π) phương trình có 2 nghiệm
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;π) bằng 67π
Trong khoảng (0;π) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 65π
Cho phương trình lượng giác 2sinx=2 . Chọn tất cả mệnh đề đúng.
Phương trình tương đương sinx=sin4π
Phương trình có nghiệm là x=3π+k2π ; x=43π+k2π ( k∈Z )
Nghiệm dương nhỏ nhất bằng 4π
Số nghiệm của phương trình trong khoảng (−2π;2π) là hai nghiệm
Cho phương trình lượng giác cot3x=−31 (∗) . Chọn tất cả mệnh đề đúng.
Phương trình (*) tương đương cot3x=cot(−6π)
Phương trình (*) có nghiệm x=9π+k3π ( k∈Z )
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (−2π;0] bằng −95π
Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng 92π
Cho dãy số (un) được xác định {u1=2 un+1−un=2n−1 . Chọn tất cả mệnh đề đúng.
Ta có u2=3
Ta có u4=11
Ta có u2023=4092536
Ta có u2023=4088482
Cho dãy số (un) , biết {u1=−1 un+1=un+3 (n≥1) . Chọn tất cả mệnh đề đúng.
Bốn số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là −1; 2; 5; 8
Số hạng thứ năm của dãy là 13
Công thức số hạng tổng quát: un=2n−3
101 là số hạng thứ 35 của dãy số đã cho
Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn {u1−u3+u5=15 u1+u6=27 . Chọn tất cả mệnh đề đúng.
u1=21
Công sai của cấp số cộng bằng −2
u11=−9
−6048 là số hạng thứ 2024
Cho cấp số nhân (un) , biết u1+u5=51; u2+u6=102 . Chọn tất cả mệnh đề đúng.
u1=3
u4=48
12288 là số hạng thứ 12 của cấp số nhân (un)
Tổng tám số hạng đầu của cấp số nhân là 765
Các mệnh đề sau đúng/sai? a) Nếu limun=+∞ và limvn=a>0 thì lim(unvn)=+∞ .
Đúng
Sai
Cho hàm số f(x) = x−2khix<−1;x2+1khix≥−1 . Tính giới hạn lim x→2 f(x).
5
2
3
5
Cho hàm số f(x) = x−2khix<−1 ; x2+1khix≥−1 . Tính giới hạn x→−1−limf(x) .
−3
−2
0
3
Cho hàm số f(x) = x−2khix<−1;x2+1khix≥−1 . Tính giới hạn x→−1+limf(x) .
2
1
0
2
Cho hàm số f(x) = x−2 khi x<−1;x2+1 khi x≥−1 . Khẳng định về sự tồn tại giới hạn khi x → -1 là đúng hay sai?
Có tồn tại giới hạn vì lim x→−1⁻ f(x) = lim x→−1⁺ f(x)
Không tồn tại giới hạn vì hai giới hạn một bên khác nhau
Tồn tại và bằng −3
Tồn tại và bằng 2
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Chọn tất cả các khẳng định đúng.
AB song song CD
SA cắt SC
SA song song BC
SC chéo nhau AB
Cho tứ diện ABCD có I, J theo thứ tự là trung điểm của các cạnh BC, BD. Gọi (P) là mặt phẳng qua I, J và cắt các cạnh AC, AD lần lượt tại hai điểm M, N. Chọn tất cả các khẳng định đúng.
IJ=21CD
MN cắt DC
IJMN là một hình thang
Để IJMN là hình bình hành thì M là trung điểm của đoạn AC
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là một hình bình hành nằm trong mặt phẳng (O). Gọi I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh SB và SD. Chọn tất cả các khẳng định đúng.
SO là giao tuyến của (SAC) và (SBD)
Giao điểm J của SA với (CKB) thuộc đường thẳng đi qua K và song song với DC
Giao tuyến của (OIA) và (SCD) là đường thẳng đi qua C và song song với SD
CD // IJ
Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng và có tâm lần lượt là O và O′. Gọi M, N lần lượt là hai điểm trên các cạnh AE, BD sao cho AM = 31 AE, BN = 31 BD. Chọn tất cả các khẳng định đúng.
OO′ song song với mặt phẳng (ADF)
OO′ cắt mặt phẳng (BCE)
BDBN=32
MN song song với mặt phẳng (CDFE)
Cho hình chóp S.ABC. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và BC. Gọi H, K lần lượt là trọng tâm của các tam giác ASAB và ASBC. Chọn khẳng định đúng.
AC // (SIJ)
HK cắt IJ
HK // (SAC)
Giao tuyến của (BHK) và (ABC) là đường thẳng đi qua B và song song với AC
Xét tính bị chặn của dãy số (un) với un=2n−1 .
Không bị chặn trên, bị chặn dưới
Bị chặn trên và dưới
Không bị chặn dưới, bị chặn trên
Bị chặn trên, không bị chặn dưới
Cho dãy số (un) được xác định bởi u1=1 , un+1=un+2 . Tính u50 .
99
100
98
101
Cho dãy số (un) với u1=1 và un+1=3un+10 với mọi n≥1 . Công thức đúng của un là gì?
un=2⋅3n−5
un=3n+10
un=2⋅3n−1+5
un=3n+1−5
Xét tính tăng, giảm của dãy số (un) với un=n+11 .
Giảm đơn điệu
Tăng đơn điệu
Không đơn điệu
Không bị chặn
Cho dãy số (un) với un=2n2−3n2+1 . Khẳng định nào đúng về tính bị chặn của dãy?
Dãy số bị chặn
Dãy không bị chặn trên
Dãy không bị chặn dưới
Dãy không bị chặn
Ông An gửi tiết kiệm 100 triệu đồng; lãi suất 6% mỗi năm tính theo tháng và theo hình thức lãi kép. Sau n tháng, số tiền (triệu đồng) ông An có là An=100(1+120,06)n . Tính số tiền nhận được sau tháng thứ nhất và tháng thứ hai.
Tháng 1: 100,5 ; Tháng 2: 101,0025
Tháng 1: 100 ; Tháng 2: 100,5
Tháng 1: 101 ; Tháng 2: 102
Tháng 1: 100,6 ; Tháng 2: 101,2
Ông An gửi tiết kiệm 100 triệu đồng với công thức An=100(1+120,06)n . Số tiền ông An nhận được sau 1 năm là bao nhiêu (triệu đồng)?
Khoảng 106,18
Khoảng 105,00
Khoảng 100,50
Khoảng 112,00
Tổng 20 số hạng đầu của một cấp số cộng có công sai 3 là 3650 . Tìm số hạng đầu của cấp số cộng này.
154
157
150
160
Tìm x để 2x , 3x+2 và 5x+3 là các số hạng liên tiếp của một cấp số cộng.
1
0
2
−1
Phải lấy tổng của bao nhiêu số hạng đầu của một cấp số cộng có số hạng đầu là 78 và công sai là −4 để tổng bằng 702 ?
13
27
14
26
Chuông đồng hồ ở một toà tháp đánh một tiếng mỗi khi đến đúng giờ, và đánh một tiếng ở mỗi mốc 30 phút không trùng giờ đúng. Từ 1 giờ đến 12 giờ trưa, đồng hồ đánh tất cả bao nhiêu tiếng?
23
22
24
12
Các khúc gỗ được xếp như Hình 2: lượt thứ nhất có 21 khúc, lượt thứ hai có 20 khúc, ..., lượt trên cùng có 15 khúc. Tính tổng số khúc gỗ đã được xếp.
126
120
135
140
Cho cấp số nhân (un) có u2=41 và u5=16 . Tìm công bội q và số hạng đầu u1 .
q=4 , u1=161
q=2 , u1=81
q=3 , u1=121
q=4 , u1=41
Một cấp số nhân có 7 số hạng; số hạng thứ tư bằng 2 , số hạng thứ bảy gấp 32 lần số hạng thứ hai. Tìm công bội q và số hạng đầu a1 .
q=2 , a1=41
q=4 , a1=161
q=2 , a1=21
q=3 , a1=31
Ba số phân biệt tạo thành một cấp số nhân có tổng bằng 78; đồng thời chúng là số hạng thứ nhất, thứ ba và thứ chín của một cấp số cộng. Tìm ba số đó.
6 , 12 , 60
9 , 18 , 51
7 , 21 , 50
8 , 16 , 54
Một người chơi nhảy bungee trên một cây cầu với một sợi dây dài 100m . Sau mỗi lần rơi xuống, người chơi được kéo lên một quãng đường có độ dài bằng 80% so với lần rơi trước và lại rơi xuống đúng bằng quãng đường vừa được kéo lên. Tính tổng quãng đường đi lên của người đó sau 10 lần được kéo lên.
320m
357.05m
380m
400m
Tính tổng M của cấp số nhân hữu hạn M=51+521+531+⋯+5101 .
41−5101
51−5101
41−591
1−5151−5101
Cho dãy số (un) thỏa mãn limun=3 . Tính giới hạn limn2un2n+3 .
0
32
∞
31
Tính giới hạn n→+∞lim(n2−n−n2+1) .
0
−21
−1
21
Tính tổng vô hạn S=−1+51−521+531−⋯ .
−65
−54
−56
−61
Cho hàm số f(x)={3x+4,x≤−1 3−2x2,x>−1 . Tìm các giới hạn một bên và giới hạn tại điểm x=−1 .
x→−1−limf(x)=1, x→−1+limf(x)=1, x→−1limf(x)=1
x→−1−limf(x)=7, x→−1+limf(x)=1, x→−1limf(x) không tồn tại
x→−1−limf(x)=1, x→−1+limf(x)=5, x→−1limf(x)=3
x→−1−limf(x)=0, x→−1+limf(x)=0, x→−1limf(x)=0
Tính x→4limx−4x−2 .
21
41
0
1
Biết x→1limf(x)=2 . Tính x→1lim(x−1)2f(x) .
0
1
+∞
2
Tính giới hạn x→1−lim1−x2x−1 .
0
1
−21
−∞
Biết x→−∞limg(x)=1 . Tính x→+∞limx2−1x+2g(x) .
0
1
+∞
Không xác định
Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi G,H lần lượt là giao điểm của hai đường chéo của hai hình bình hành đó. Khẳng định đúng về các đường thẳng GH,CE,DF .
GH song song với CE và DF
GH vuông góc với CE
GH cắt CE tại một điểm
GH trùng CE
Cho tứ diện ABCD . Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AD và P là một điểm thuộc cạnh CD . Đường thẳng BC cắt mặt phẳng (MNP) tại Q . Khẳng định đúng về vị trí tương đối của PQ và BD .
PQ∥BD
PQ⊥BD
PQ trùng BD
PQ cắt BD tại trung điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SB . Khẳng định đúng.
IJ∥AB và do đó IJ∥CD
IJ⊥AB
IJ trùng AB
IJ cắt AB tại trung điểm
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD . Gọi G,K lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB và SAD ; M,N lần lượt là trung điểm của BC và CD . Khẳng định đúng.
GK∥MN
GK⊥MN
GK trùng MN
GK cắt MN tại trung điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang ( AB∥CD ). Gọi M,N lần lượt là các điểm trên SA,SD . Xác định giao tuyến d của hai mặt phẳng (MCD) và (NAB) , sau đó chọn khẳng định đúng.
d∥AB
d∥CD
d⊥AB
d trùng AB
Cho tứ diện ABCD có I,J lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và ABD . Khẳng định đúng về IJ .
IJ∥CD
IJ∥AB
IJ⊥CD
IJ cắt CD tại trung điểm
Cho tứ diện ABCD . Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và AD . Chọn khẳng định đúng về đường thẳng MN và mặt phẳng (BCD) .
MN∥(BCD)
MN⊂(BCD)
MN⊥(BCD)
MN cắt (BCD) tại một điểm
Cho tứ diện ABCD . Gọi G1 và G2 lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABD và ACD . Chọn khẳng định đúng về đường thẳng G1G2 .
G1G2 song song với mặt phẳng (ABC) và (BCD)
G1G2∥BD
G1G2⊥(ABC)
G1G2 trùng BD
Cho tứ diện ABCD . Gọi M,N lần lượt là hai điểm thuộc các cạnh AB và CD . Đặt (α) là mặt phẳng qua MN và song song với BC . Chọn mô tả đúng về giao tuyến của (α) với các mặt của tứ diện ABCD .
(α) cắt các mặt tại những đường thẳng song song với BC
(α) chỉ cắt một mặt
(α) trùng một mặt của tứ diện
(α) vuông góc với mọi mặt
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, đáy nhỏ AB=a , đáy lớn CD=2a . Gọi E là trung điểm của SC . Chọn khẳng định đúng về vị trí tương đối của BE và mặt phẳng (SAD) .
BE∥(SAD)
BE⊂(SAD)
BE⊥(SAD)
BE cắt (SAD) tại trung điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi (α) là mặt phẳng đi qua trung điểm M của cạnh AB , song song với BD và SA . Chọn mô tả đúng về giao tuyến của (α) với các mặt của hình chóp.
Các giao tuyến đều song song với BD
Có một giao tuyến trùng BD
Có giao tuyến vuông góc BD
Không có giao tuyến nào
Cho tứ diện ABCD . Gọi G và H lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABC và ACD . Chọn khẳng định đúng về GH và mặt phẳng (BCD) .
GH∥(BCD)
GH⊂(BCD)
GH⊥(BCD)
GH cắt (BCD) tại trung điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O , gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SD . Chọn khẳng định đúng về hai mặt phẳng (OMN) và (SBC) .
(OMN)∥(SBC)
(OMN)⊥(SBC)
(OMN) trùng (SBC)
(OMN) cắt (SBC) theo một tia
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn. Gọi M là trọng tâm của tam giác SAD , N là điểm thuộc đoạn AC sao cho AN=31AC , P là điểm thuộc đoạn CD sao cho DP=31DC . Chọn khẳng định đúng về các mặt phẳng (MNP) và (SBC) .
(MNP)∥(SBC)
(MNP)⊥(SBC)
(MNP) trùng (SBC)
(MNP) cắt (SBC) theo một đường thẳng vuông góc BC
