wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kỳ 1 (Khối 11)

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Số đo radian của góc 135135^\circ

a)

π6\dfrac{\pi}{6}

b)

3π4\dfrac{3\pi}{4}

c)

2π3\dfrac{2\pi}{3}

d)

π2\dfrac{\pi}{2}

2.

Tìm mệnh đề đúng.

a)

π\pi rad =180π= \dfrac{180}{\pi}^\circ .

b)

π\pi rad =1= 1^\circ .

c)

π\pi rad =60= 60^\circ .

d)

π\pi rad =180= 180^\circ .

3.

Cung có số đo 5π3\dfrac{5\pi}{3} rad đổi sang đơn vị độ bằng

a)

300300^\circ

b)

55^\circ

c)

600600^\circ

d)

270270^\circ

4.

Khẳng định nào dưới đây SAI?

a)

2sin2a=1cos2a2\sin^2a = 1 - \cos 2a .

b)

cos2a=2cosa1\cos 2a = 2\cos a - 1 .

c)

sin2a=2sinacosa\sin 2a = 2\sin a\cos a .

d)

sin(a+b)=sinacosb+sinbcosa\sin(a+b) = \sin a\cos b + \sin b\cos a .

5.

Cho hai góc nhọn aabb . Biết cosa=13\cos a = \dfrac{1}{3} , cosb=14\cos b = \dfrac{1}{4} . Giá trị cos(a+b)cos(ab)\cos(a+b)\cdot\cos(a-b) bằng

a)

113144-\dfrac{113}{144}

b)

115144-\dfrac{115}{144}

c)

117144-\dfrac{117}{144}

d)

119144-\dfrac{119}{144}

6.

Nếu biết sina=817\sin a = \dfrac{8}{17} , tanb=512\tan b = \dfrac{5}{12}a,ba, b đều là các góc nhọn và dương thì sin(ab)\sin(a-b)

a)

20220\dfrac{20}{220}

b)

20220\dfrac{20}{220}\, .

c)

21221\dfrac{21}{221}

d)

22221\dfrac{22}{221}

7.

Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (π2;π)\left(\dfrac{\pi}{2};\pi\right) ?

a)

y=cosxy=\cos x

b)

y=tanxy=\tan x

c)

y=cotxy=\cot x

d)

y=sinxy=\sin x

8.

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên R\mathbb{R} ?

a)

y=xcos2xy=x\cos 2x

b)

y=(x2+1)sinxy=(x^2+1)\sin x

c)

y=cosx1+x2y=\dfrac{\cos x}{1+x^2}

d)

y=tanx1+x2y=\dfrac{\tan x}{1+x^2}

9.

Tập giá trị của hàm số y=4sinxy=4\sin x

a)

[1;1][-1;1]

b)

[2;2][-2;2]

c)

[6;6][-6;6]

d)

[4;4][-4;4]

10.

Giải phương trình 3tan2x3=0\sqrt{3}\,\tan 2x - 3 = 0 .

a)

x=π3+kπ2(kZ)x=\dfrac{\pi}{3}+k\dfrac{\pi}{2}\,(k\in\mathbb{Z}) .

b)

x=π3+kπ(kZ)x=\dfrac{\pi}{3}+k\pi\,(k\in\mathbb{Z}) .

c)

x=π6+kπ2(kZ)x=\dfrac{\pi}{6}+k\dfrac{\pi}{2}\,(k\in\mathbb{Z}) .

d)

x=π6+kπ(kZ)x=\dfrac{\pi}{6}+k\pi\,(k\in\mathbb{Z}) .

11.

Phương trình sin2x=22\sin 2x = -\dfrac{\sqrt{2}}{2} có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;π)(0;\pi) ?

a)

44

b)

33

c)

22

d)

11

12.

Cho dãy số (un)(u_n) biết un=3nu_n=3^n . Số hạng un+1u_{n+1} bằng

a)

3n3^n

b)

3n+33^n+3

c)

3n+13^{n+1}

d)

3(n+1)3(n+1)

13.

Giá trị của limn2n2312n2\lim_{n\to\infty}\dfrac{2n^2-3}{1-2n^2} bằng

a)

3-3

b)

22

c)

1-1

d)

00

14.

Giá trị của A=limnn2+n12n2+1A=\lim_{n\to\infty}\dfrac{n^2+n}{12n^2+1} bằng

a)

112\dfrac{1}{12}

b)

00

c)

16\dfrac{1}{6}

d)

124\dfrac{1}{24}

15.

limn3n2+1n22\lim_{n\to\infty}\dfrac{3n^2+1}{n^2-2} bằng

a)

33

b)

00

c)

12\dfrac{1}{2}

d)

12-\dfrac{1}{2}

16.

Tính limn2n+122n+3\lim_{n\to\infty}\dfrac{2^n+1}{2\cdot 2^n+3}

a)

22

b)

00

c)

11

d)

12\dfrac{1}{2}

17.

Cho các giới hạn limxf(x)=2\lim_{x\to\infty}f(x)=2 , limxg(x)=3\lim_{x\to\infty}g(x)=3 . Hỏi limx[3f(x)4g(x)]\lim_{x\to\infty}[3f(x)-4g(x)] bằng

a)

55

b)

22

c)

6-6

d)

33

18.

Giá trị của limx1(2x23x+1)\lim_{x\to 1}(2x^2-3x+1) bằng

a)

22

b)

11

c)

++\infty

d)

00

19.

Tính giới hạn L=limx3x3x+3L=\lim_{x\to 3}\dfrac{x-3}{x+3}

a)

L=L=-\infty

b)

L=0L=0

c)

L=+L=+\infty

d)

L=1L=1

20.

Giá trị của limx1(3x22x+1)\lim_{x\to 1}(3x^2-2x+1) bằng

a)

++\infty

b)

22

c)

11

d)

33

21.

Giới hạn limx2(x2x+7)\lim_{x\to 2}(x^2-x+7) bằng

a)

55

b)

99

c)

00

d)

77

22.

Tính limx1+2x+1x1\lim_{x\to 1^+}\dfrac{-2x+1}{x-1} bằng

a)

++\infty

b)

-\infty

c)

23\dfrac{2}{3}

d)

13\dfrac{1}{3}

23.

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai: (A) limx(x2x+1+x2)=32\lim_{x\to\infty}\big(\sqrt{x^2-x+1}+x-2\big)=-\dfrac{3}{2} . (B) limx13x+2x+1=\lim_{x\to-1^-}\dfrac{3x+2}{x+1}=-\infty . (C) limx(x2x+1+x2)=+\lim_{x\to\infty}\big(\sqrt{x^2-x+1}+x-2\big)=+\infty . (D) limx1+3x+2x+1=\lim_{x\to-1^+}\dfrac{3x+2}{x+1}=-\infty

a)

(A)

b)

(B)

c)

(C)

d)

(D)

24.

Gọi a,ba,b là các giá trị để hàm số f(x)={x2+ax+bx24,x<2 x+1,x2f(x)=\begin{cases}\dfrac{x^2+ax+b}{x^2-4}, & x<-2\ x+1, & x\ge -2\end{cases} có giới hạn hữu hạn khi xx dần tới 2-2 . Tính 3ab3a-b

a)

88

b)

44

c)

2424

d)

1212

25.

Giới hạn limx1+2x+1x1\lim_{x\to 1^+}\dfrac{-2x+1}{x-1} bằng

a)

++\infty

b)

-\infty

c)

23\dfrac{2}{3}

d)

13\dfrac{1}{3}

26.

Cho hàm số f(x)={x+42x,x>0 mx+m+14,x0f(x)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{x+4}-2}{x}, & x>0\ mx+m+\dfrac{1}{4}, & x\le 0\end{cases} , mm là tham số. Tìm giá trị của mm để hàm số có giới hạn tại x=0x=0

a)

m=12m=\dfrac{1}{2}

b)

m=1m=1

c)

m=0m=0

d)

m=12m=-\dfrac{1}{2}

27.

Chọn kết quả đúng của limx1+3x2x2+3\lim_{x\to\infty}\dfrac{1+3x}{\sqrt{2x^2+3}}

a)

322\dfrac{3\sqrt{2}}{2}

b)

22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}

c)

322\dfrac{3\sqrt{2}}{2}

d)

22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

28.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD , đáy ABCDABCD là hình bình hành, ABCDABCD tâm OO . Giao tuyến của hai mặt phẳng SACSACSADSAD

a)

SOSO

b)

SDSD

c)

SASA

d)

SBSB

29.

Trong mặt phẳng (α)(\alpha) , cho tứ giác ABCDABCDABAB cắt CDCD tại EE , ACAC cắt BDBD tại FF , SS là điểm không thuộc (α)(\alpha) . Giao tuyến của (SAB)(SAB)(SCD)(SCD)

a)

SFSF

b)

SDSD

c)

ACAC

d)

SESE

30.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD . Gọi OO là giao điểm của ACACBDBD , MM là giao điểm của ABABCDCD , NN là giao điểm của ADADBCBC . Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC)(SBD)(SBD) là đường thẳng

a)

SMSM

b)

SOSO

c)

SNSN

d)

MNMN

31.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi I,J,E,FI,J,E,F lần lượt là trung điểm SA,SB,SC,SDSA,SB,SC,SD . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJIJ ?

a)

ADAD

b)

DCDC

c)

EFEF

d)

ABAB

32.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD , gọi MMNN lần lượt là trung điểm các cạnh SASASCSC . Khi đó MNMN song song với đường thẳng

a)

ACAC

b)

BCBC

c)

CDCD

d)

ADAD

33.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDABCDABCD là hình bình hành. Gọi I,J,E,FI,J,E,F lần lượt là trung điểm SA,SB,SC,SDSA,SB,SC,SD . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJIJ ?

a)

EFEF

b)

DCDC

c)

ADAD

d)

ABAB

34.

Cho tứ diện ABCDABCD , gọi G1G_1 là giao điểm của AGAG và mp (BCD)(BCD) , G2G_2 là giao điểm của BGBG và mp (ACD)(ACD) . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

G1G2ABG_1G_2\,\parallel\,AB

b)

G1G2ACG_1G_2\,\parallel\,AC

c)

G1G2CDG_1G_2\,\parallel\,CD

d)

G1G2ADG_1G_2\,\parallel\,AD

35.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD . Gọi G1,G2G_1, G_2 lần lượt là trọng tâm các tam giác SACSACACDACD . Khi đó G1G2G_1G_2 song song với đường thẳng

a)

ACAC

b)

ADAD

c)

SDSD

d)

BCBC

36.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD . Gọi MMNN lần lượt là trung điểm của SASASCSC . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

MN(ABCD)MN\,\parallel\,(ABCD)

b)

MN(SAB)MN\,\parallel\,(SAB)

c)

MN(SCD)MN\,\parallel\,(SCD)

d)

MN(SBC)MN\,\parallel\,(SBC)

37.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD . Gọi MMNN lần lượt là trung điểm của SASASCSC . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

MN(ABCD)MN\,\parallel\,(ABCD)

b)

MN(SAB)MN\,\parallel\,(SAB)

c)

MN(SCD)MN\,\parallel\,(SCD)

d)

MN(SBC)MN\,\parallel\,(SBC)

38.

Cho tứ diện ABCDABCD . Gọi GG là trọng tâm tam giác ABDABD , QQ thuộc cạnh ABAB sao cho AQ=2QBAQ=2QB , PP là trung điểm của CBCB . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

GQDPGQ\,\parallel\,DP

b)

GQACGQ\,\parallel\,AC

c)

GQCDGQ\,\parallel\,CD

d)

GQBDGQ\,\parallel\,BD

39.

Cho biết cos2α=14\cos 2\alpha=-\dfrac{1}{4}π<α<3π2\pi<\alpha<\dfrac{3\pi}{2} . Chọn tất cả mệnh đề đúng.

a)

sinα<0\sin\alpha<0 , cosα<0\cos\alpha<0

b)

sinα=104\sin\alpha=\dfrac{\sqrt{10}}{4}

c)

cosα=64\cos\alpha=\dfrac{\sqrt{6}}{4}

d)

cotα=155\cot\alpha=\dfrac{\sqrt{15}}{5}

40.

Cho hàm số f(x)=tanxxf(x)=\tan x-x . Chọn tất cả mệnh đề đúng.

a)

Tập xác định của hàm số: D=R{π2+kπkZ}D=\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{2}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}

b)

f ⁣(π3)=f ⁣(π3)f\!\left(\dfrac{\pi}{3}\right)=f\!\left(-\dfrac{\pi}{3}\right)

c)

f(x)=f(x)f(-x)=-f(x)

d)

Hàm số đối xứng qua trục OyOy

41.

Cho phương trình sin ⁣(2xπ4)=sin ⁣(x+3π4)\sin\!\left(2x-\dfrac{\pi}{4}\right)=\sin\!\left(x+\dfrac{3\pi}{4}\right) . Chọn tất cả mệnh đề đúng.

a)

Phương trình có nghiệm

b)

Trong khoảng (0;π)(0;\pi) phương trình có 2 nghiệm

c)

Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;π)(0;\pi) bằng 7π6\dfrac{7\pi}{6}

d)

Trong khoảng (0;π)(0;\pi) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 5π6\dfrac{5\pi}{6}

42.

Cho phương trình lượng giác 2sinx=22\sin x=\sqrt{2} . Chọn tất cả mệnh đề đúng.

a)

Phương trình tương đương sinx=sinπ4\sin x=\sin\dfrac{\pi}{4}

b)

Phương trình có nghiệm là x=π3+k2πx=\dfrac{\pi}{3}+k2\pi ; x=3π4+k2πx=\dfrac{3\pi}{4}+k2\pi ( kZk\in\mathbb{Z} )

c)

Nghiệm dương nhỏ nhất bằng π4\dfrac{\pi}{4}

d)

Số nghiệm của phương trình trong khoảng (π2;π2)\left(-\dfrac{\pi}{2};\dfrac{\pi}{2}\right) là hai nghiệm

43.

Cho phương trình lượng giác cot3x=13\cot 3x=-\dfrac{1}{\sqrt{3}} ()(*) . Chọn tất cả mệnh đề đúng.

a)

Phương trình (*) tương đương cot3x=cot ⁣(π6)\cot 3x=\cot\!\left(-\dfrac{\pi}{6}\right)

b)

Phương trình (*) có nghiệm x=π9+kπ3x=\dfrac{\pi}{9}+k\dfrac{\pi}{3} ( kZk\in\mathbb{Z} )

c)

Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (π2;0]\left(-\dfrac{\pi}{2};0\right] bằng 5π9-\dfrac{5\pi}{9}

d)

Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng 2π9\dfrac{2\pi}{9}

44.

Cho dãy số (un)(u_n) được xác định {u1=2 un+1un=2n1\left\{\begin{array}{l}u_1=2\ u_{n+1}-u_n=2n-1\end{array}\right. . Chọn tất cả mệnh đề đúng.

a)

Ta có u2=3u_2=3

b)

Ta có u4=11u_4=11

c)

Ta có u2023=4092536u_{2023}=4092536

d)

Ta có u2023=4088482u_{2023}=4088482

45.

Cho dãy số (un)(u_n) , biết {u1=1 un+1=un+3 (n1)\left\{\begin{array}{l}u_1=-1\ u_{n+1}=u_n+3\ (n\ge1)\end{array}\right. . Chọn tất cả mệnh đề đúng.

a)

Bốn số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là 1; 2; 5; 8-1;\ 2;\ 5;\ 8

b)

Số hạng thứ năm của dãy là 1313

c)

Công thức số hạng tổng quát: un=2n3u_n=2n-3

d)

101101 là số hạng thứ 3535 của dãy số đã cho

46.

Cho cấp số cộng (un)(u_n) thỏa mãn {u1u3+u5=15 u1+u6=27\left\{\begin{array}{l}u_1-u_3+u_5=15\ u_1+u_6=27\end{array}\right. . Chọn tất cả mệnh đề đúng.

a)

u1=21u_1=21

b)

Công sai của cấp số cộng bằng 2-2

c)

u11=9u_{11}=-9

d)

6048-6048 là số hạng thứ 20242024

47.

Cho cấp số nhân (un)(u_n) , biết u1+u5=51; u2+u6=102u_1+u_5=51;\ u_2+u_6=102 . Chọn tất cả mệnh đề đúng.

a)

u1=3u_1=3

b)

u4=48u_4=48

c)

1228812288 là số hạng thứ 1212 của cấp số nhân (un)(u_n)

d)

Tổng tám số hạng đầu của cấp số nhân là 765765

48.

Các mệnh đề sau đúng/sai? a) Nếu limun=+\lim u_n=+\inftylimvn=a>0\lim v_n=a>0 thì lim(unvn)=+\lim(u_n\,v_n)=+\infty .

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cho hàm số f(x) = x2khix<1;x2+1khix1{ x − 2 khi x < −1 ; \sqrt{x^2 + 1} khi x ≥ −1 } . Tính giới hạn lim x→2 f(x).

a)

5\sqrt{5}

b)

22

c)

3\sqrt{3}

d)

55

50.

Cho hàm số f(x) = x2khix<1x - 2 \, \text{khi} \, x < -1 ; x2+1khix1\sqrt{x^2 + 1} \, \text{khi} \, x \geq -1 . Tính giới hạn limx1f(x)\lim_{x \to -1^-} f(x) .

a)

3-3

b)

2-2

c)

00

d)

33

51.

Cho hàm số f(x) = x2khix<1;x2+1khix1{ x − 2 khi x < −1 ; \sqrt{x^2 + 1} khi x ≥ −1 } . Tính giới hạn limx1+f(x)\lim_{x \to -1^+} f(x) .

a)

2\sqrt{2}

b)

11

c)

00

d)

22

52.

Cho hàm số f(x) = x2 khi x<1;x2+1 khi x1x - 2 \text{ khi } x < -1; \sqrt{x^2 + 1} \text{ khi } x \geq -1 . Khẳng định về sự tồn tại giới hạn khi x → -1 là đúng hay sai?

a)

Có tồn tại giới hạn vì lim x→−1⁻ f(x) = lim x→−1⁺ f(x)

b)

Không tồn tại giới hạn vì hai giới hạn một bên khác nhau

c)

Tồn tại và bằng 3-3

d)

Tồn tại và bằng 2\sqrt{2}

53.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Chọn tất cả các khẳng định đúng.

a)

AB song song CD

b)

SA cắt SC

c)

SA song song BC

d)

SC chéo nhau AB

54.

Cho tứ diện ABCD có I, J theo thứ tự là trung điểm của các cạnh BC, BD. Gọi (P) là mặt phẳng qua I, J và cắt các cạnh AC, AD lần lượt tại hai điểm M, N. Chọn tất cả các khẳng định đúng.

a)

IJ=12CDIJ = \dfrac{1}{2}CD

b)

MN cắt DC

c)

IJMN là một hình thang

d)

Để IJMN là hình bình hành thì M là trung điểm của đoạn AC

55.

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là một hình bình hành nằm trong mặt phẳng (O). Gọi I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh SB và SD. Chọn tất cả các khẳng định đúng.

a)

SO là giao tuyến của (SAC) và (SBD)

b)

Giao điểm J của SA với (CKB) thuộc đường thẳng đi qua K và song song với DC

c)

Giao tuyến của (OIA) và (SCD) là đường thẳng đi qua C và song song với SD

d)

CD // IJ

56.

Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng và có tâm lần lượt là O và O′. Gọi M, N lần lượt là hai điểm trên các cạnh AE, BD sao cho AM = 13\dfrac{1}{3} AE, BN = 13\dfrac{1}{3} BD. Chọn tất cả các khẳng định đúng.

a)

OO′ song song với mặt phẳng (ADF)

b)

OO′ cắt mặt phẳng (BCE)

c)

BNBD=23\dfrac{BN}{BD} = \dfrac{2}{3}

d)

MN song song với mặt phẳng (CDFE)

57.

Cho hình chóp S.ABC. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và BC. Gọi H, K lần lượt là trọng tâm của các tam giác ASAB và ASBC. Chọn khẳng định đúng.

a)

AC // (SIJ)

b)

HK cắt IJ

c)

HK // (SAC)

d)

Giao tuyến của (BHK) và (ABC) là đường thẳng đi qua B và song song với AC

58.

Xét tính bị chặn của dãy số (un)(u_n) với un=2n1u_n=2n-1 .

a)

Không bị chặn trên, bị chặn dưới

b)

Bị chặn trên và dưới

c)

Không bị chặn dưới, bị chặn trên

d)

Bị chặn trên, không bị chặn dưới

59.

Cho dãy số (un)(u_n) được xác định bởi u1=1u_1=1 , un+1=un+2u_{n+1}=u_n+2 . Tính u50u_{50} .

a)

9999

b)

100100

c)

9898

d)

101101

60.

Cho dãy số (un)(u_n) với u1=1u_1=1un+1=3un+10u_{n+1}=3u_n+10 với mọi n1n \ge 1 . Công thức đúng của unu_n là gì?

a)

un=23n5u_n=2\cdot3^n-5

b)

un=3n+10u_n=3^n+10

c)

un=23n1+5u_n=2\cdot3^{n-1}+5

d)

un=3n+15u_n=3^{n+1}-5

61.

Xét tính tăng, giảm của dãy số (un)(u_n) với un=1n+1u_n=\dfrac{1}{n+1} .

a)

Giảm đơn điệu

b)

Tăng đơn điệu

c)

Không đơn điệu

d)

Không bị chặn

62.

Cho dãy số (un)(u_n) với un=n2+12n23u_n=\dfrac{n^2+1}{2n^2-3} . Khẳng định nào đúng về tính bị chặn của dãy?

a)

Dãy số bị chặn

b)

Dãy không bị chặn trên

c)

Dãy không bị chặn dưới

d)

Dãy không bị chặn

63.

Ông An gửi tiết kiệm 100100 triệu đồng; lãi suất 6%6\% mỗi năm tính theo tháng và theo hình thức lãi kép. Sau nn tháng, số tiền (triệu đồng) ông An có là An=100(1+0,0612)nA_n = 100\left(1 + \dfrac{0{,}06}{12}\right)^n . Tính số tiền nhận được sau tháng thứ nhất và tháng thứ hai.

a)

Tháng 1: 100,5100{,}5 ; Tháng 2: 101,0025101{,}0025

b)

Tháng 1: 100100 ; Tháng 2: 100,5100{,}5

c)

Tháng 1: 101101 ; Tháng 2: 102102

d)

Tháng 1: 100,6100{,}6 ; Tháng 2: 101,2101{,}2

64.

Ông An gửi tiết kiệm 100100 triệu đồng với công thức An=100(1+0,0612)nA_n = 100\left(1 + \dfrac{0{,}06}{12}\right)^n . Số tiền ông An nhận được sau 11 năm là bao nhiêu (triệu đồng)?

a)

Khoảng 106,18106{,}18

b)

Khoảng 105,00105{,}00

c)

Khoảng 100,50100{,}50

d)

Khoảng 112,00112{,}00

65.

Tổng 2020 số hạng đầu của một cấp số cộng có công sai 3336503650 . Tìm số hạng đầu của cấp số cộng này.

a)

154154

b)

157157

c)

150150

d)

160160

66.

Tìm xx để 2x2x , 3x+23x+25x+35x+3 là các số hạng liên tiếp của một cấp số cộng.

a)

11

b)

00

c)

22

d)

1-1

67.

Phải lấy tổng của bao nhiêu số hạng đầu của một cấp số cộng có số hạng đầu là 7878 và công sai là 4-4 để tổng bằng 702702 ?

a)

1313

b)

2727

c)

1414

d)

2626

68.

Chuông đồng hồ ở một toà tháp đánh một tiếng mỗi khi đến đúng giờ, và đánh một tiếng ở mỗi mốc 3030 phút không trùng giờ đúng. Từ 11 giờ đến 1212 giờ trưa, đồng hồ đánh tất cả bao nhiêu tiếng?

a)

2323

b)

2222

c)

2424

d)

1212

69.

Các khúc gỗ được xếp như Hình 2: lượt thứ nhất có 2121 khúc, lượt thứ hai có 2020 khúc, ..., lượt trên cùng có 1515 khúc. Tính tổng số khúc gỗ đã được xếp.

a)

126126

b)

120120

c)

135135

d)

140140

70.

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u2=14u_2=\dfrac{1}{4}u5=16u_5=16 . Tìm công bội qq và số hạng đầu u1u_1 .

a)

q=4q=4 , u1=116u_1=\dfrac{1}{16}

b)

q=2q=2 , u1=18u_1=\dfrac{1}{8}

c)

q=3q=3 , u1=112u_1=\dfrac{1}{12}

d)

q=4q=4 , u1=14u_1=\dfrac{1}{4}

71.

Một cấp số nhân có 77 số hạng; số hạng thứ tư bằng 22 , số hạng thứ bảy gấp 3232 lần số hạng thứ hai. Tìm công bội qq và số hạng đầu a1a_1 .

a)

q=2q=2 , a1=14a_1=\dfrac{1}{4}

b)

q=4q=4 , a1=116a_1=\dfrac{1}{16}

c)

q=2q=2 , a1=12a_1=\dfrac{1}{2}

d)

q=3q=3 , a1=13a_1=\dfrac{1}{3}

72.

Ba số phân biệt tạo thành một cấp số nhân có tổng bằng 78; đồng thời chúng là số hạng thứ nhất, thứ ba và thứ chín của một cấp số cộng. Tìm ba số đó.

a)

66 , 1212 , 6060

b)

99 , 1818 , 5151

c)

77 , 2121 , 5050

d)

88 , 1616 , 5454

73.

Một người chơi nhảy bungee trên một cây cầu với một sợi dây dài 100m100\,\text{m} . Sau mỗi lần rơi xuống, người chơi được kéo lên một quãng đường có độ dài bằng 80%80\% so với lần rơi trước và lại rơi xuống đúng bằng quãng đường vừa được kéo lên. Tính tổng quãng đường đi lên của người đó sau 1010 lần được kéo lên.

a)

320m320\,\text{m}

b)

357.05m357.05\,\text{m}

c)

380m380\,\text{m}

d)

400m400\,\text{m}

74.

Tính tổng MM của cấp số nhân hữu hạn M=15+152+153++1510M = \frac{1}{5} + \frac{1}{5^2} + \frac{1}{5^3} + \cdots + \frac{1}{5^{10}} .

a)

115104\dfrac{1-\frac{1}{5^{10}}}{4}

b)

115105\dfrac{1-\frac{1}{5^{10}}}{5}

c)

11594\dfrac{1-\frac{1}{5^{9}}}{4}

d)

151510115\dfrac{\frac{1}{5}-\frac{1}{5^{10}}}{1-\frac{1}{5}}

75.

Cho dãy số (un)(u_n) thỏa mãn limun=3\lim u_n = 3 . Tính giới hạn lim2n+3n2un\lim \dfrac{2n+3}{n^2 u_n} .

a)

00

b)

23\dfrac{2}{3}

c)

\infty

d)

13\dfrac{1}{3}

76.

Tính giới hạn limn+(n2nn2+1)\lim_{n\to +\infty} \left(\sqrt{n^2 - n} - \sqrt{n^2 + 1}\right) .

a)

00

b)

12-\dfrac{1}{2}

c)

1-1

d)

12\dfrac{1}{2}

77.

Tính tổng vô hạn S=1+15152+153S = -1 + \dfrac{1}{5} - \dfrac{1}{5^2} + \dfrac{1}{5^3} - \cdots .

a)

56-\dfrac{5}{6}

b)

45-\dfrac{4}{5}

c)

65-\dfrac{6}{5}

d)

16-\dfrac{1}{6}

78.

Cho hàm số f(x)={3x+4,x1 32x2,x>1f(x)=\begin{cases}3x+4,& x\le -1\ 3-2x^2,& x>-1\end{cases} . Tìm các giới hạn một bên và giới hạn tại điểm x=1x=-1 .

a)

limx1f(x)=1, limx1+f(x)=1, limx1f(x)=1\lim_{x\to -1^-}f(x)=1,\ \lim_{x\to -1^+}f(x)=1,\ \lim_{x\to -1}f(x)=1

b)

limx1f(x)=7, limx1+f(x)=1, limx1f(x)\lim_{x\to -1^-}f(x)=7,\ \lim_{x\to -1^+}f(x)=1,\ \lim_{x\to -1}f(x) không tồn tại

c)

limx1f(x)=1, limx1+f(x)=5, limx1f(x)=3\lim_{x\to -1^-}f(x)=1,\ \lim_{x\to -1^+}f(x)=5,\ \lim_{x\to -1}f(x)=3

d)

limx1f(x)=0, limx1+f(x)=0, limx1f(x)=0\lim_{x\to -1^-}f(x)=0,\ \lim_{x\to -1^+}f(x)=0,\ \lim_{x\to -1}f(x)=0

79.

Tính limx4x2x4\lim_{x\to 4} \dfrac{\sqrt{x}-2}{x-4} .

a)

12\dfrac{1}{2}

b)

14\dfrac{1}{4}

c)

00

d)

11

80.

Biết limx1f(x)=2\lim_{x\to 1} f(x)=2 . Tính limx1f(x)(x1)2\lim_{x\to 1} \dfrac{f(x)}{(x-1)^2} .

a)

00

b)

11

c)

++\infty

d)

22

81.

Tính giới hạn limx1x11x2\lim_{x\to 1^-} \dfrac{x-1}{\sqrt{1-x^2}} .

a)

00

b)

11

c)

12-\dfrac{1}{\sqrt{2}}

d)

-\infty

82.

Biết limxg(x)=1\lim_{x\to -\infty} g(x)=1 . Tính limx+x+2x21g(x)\lim_{x\to +\infty} \dfrac{x+2}{x^2-1}\, g(x) .

a)

00

b)

11

c)

++\infty

d)

Không xác định

83.

Cho hai hình bình hành ABCDABCDABEFABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi G,HG, H lần lượt là giao điểm của hai đường chéo của hai hình bình hành đó. Khẳng định đúng về các đường thẳng GH,CE,DFGH, CE, DF .

a)

GHGH song song với CECEDFDF

b)

GHGH vuông góc với CECE

c)

GHGH cắt CECE tại một điểm

d)

GHGH trùng CECE

84.

Cho tứ diện ABCDABCD . Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,ADAB, ADPP là một điểm thuộc cạnh CDCD . Đường thẳng BCBC cắt mặt phẳng (MNP)(MNP) tại QQ . Khẳng định đúng về vị trí tương đối của PQPQBDBD .

a)

PQBDPQ \parallel BD

b)

PQBDPQ \perp BD

c)

PQPQ trùng BDBD

d)

PQPQ cắt BDBD tại trung điểm

85.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm của các cạnh SASASBSB . Khẳng định đúng.

a)

IJABIJ \parallel AB và do đó IJCDIJ \parallel CD

b)

IJABIJ \perp AB

c)

IJIJ trùng ABAB

d)

IJIJ cắt ABAB tại trung điểm

86.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD . Gọi G,KG, K lần lượt là trọng tâm của các tam giác SABSABSADSAD ; M,NM, N lần lượt là trung điểm của BCBCCDCD . Khẳng định đúng.

a)

GKMNGK \parallel MN

b)

GKMNGK \perp MN

c)

GKGK trùng MNMN

d)

GKGK cắt MNMN tại trung điểm

87.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang ( ABCDAB \parallel CD ). Gọi M,NM, N lần lượt là các điểm trên SA,SDSA, SD . Xác định giao tuyến dd của hai mặt phẳng (MCD)(MCD)(NAB)(NAB) , sau đó chọn khẳng định đúng.

a)

dABd \parallel AB

b)

dCDd \parallel CD

c)

dABd \perp AB

d)

dd trùng ABAB

88.

Cho tứ diện ABCDABCDI,JI, J lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABCABCABDABD . Khẳng định đúng về IJIJ .

a)

IJCDIJ \parallel CD

b)

IJABIJ \parallel AB

c)

IJCDIJ \perp CD

d)

IJIJ cắt CDCD tại trung điểm

89.

Cho tứ diện ABCDABCD . Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của ABABADAD . Chọn khẳng định đúng về đường thẳng MNMN và mặt phẳng (BCD)(BCD) .

a)

MN(BCD)MN \parallel (BCD)

b)

MN(BCD)MN \subset (BCD)

c)

MN(BCD)MN \perp (BCD)

d)

MNMN cắt (BCD)(BCD) tại một điểm

90.

Cho tứ diện ABCDABCD . Gọi G1G_1G2G_2 lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABDABDACDACD . Chọn khẳng định đúng về đường thẳng G1G2G_1G_2 .

a)

G1G2G_1G_2 song song với mặt phẳng (ABC)(ABC)(BCD)(BCD)

b)

G1G2BDG_1G_2 \parallel BD

c)

G1G2(ABC)G_1G_2 \perp (ABC)

d)

G1G2G_1G_2 trùng BDBD

91.

Cho tứ diện ABCDABCD . Gọi M,NM, N lần lượt là hai điểm thuộc các cạnh ABABCDCD . Đặt (α)(\alpha) là mặt phẳng qua MNMN và song song với BCBC . Chọn mô tả đúng về giao tuyến của (α)(\alpha) với các mặt của tứ diện ABCDABCD .

a)

(α)(\alpha) cắt các mặt tại những đường thẳng song song với BCBC

b)

(α)(\alpha) chỉ cắt một mặt

c)

(α)(\alpha) trùng một mặt của tứ diện

d)

(α)(\alpha) vuông góc với mọi mặt

92.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang, đáy nhỏ AB=aAB=a , đáy lớn CD=2aCD=2a . Gọi EE là trung điểm của SCSC . Chọn khẳng định đúng về vị trí tương đối của BEBE và mặt phẳng (SAD)(SAD) .

a)

BE(SAD)BE \parallel (SAD)

b)

BE(SAD)BE \subset (SAD)

c)

BE(SAD)BE \perp (SAD)

d)

BEBE cắt (SAD)(SAD) tại trung điểm

93.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng đi qua trung điểm MM của cạnh ABAB , song song với BDBDSASA . Chọn mô tả đúng về giao tuyến của (α)(\alpha) với các mặt của hình chóp.

a)

Các giao tuyến đều song song với BDBD

b)

Có một giao tuyến trùng BDBD

c)

Có giao tuyến vuông góc BDBD

d)

Không có giao tuyến nào

94.

Cho tứ diện ABCDABCD . Gọi GGHH lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABCABCACDACD . Chọn khẳng định đúng về GHGH và mặt phẳng (BCD)(BCD) .

a)

GH(BCD)GH \parallel (BCD)

b)

GH(BCD)GH \subset (BCD)

c)

GH(BCD)GH \perp (BCD)

d)

GHGH cắt (BCD)(BCD) tại trung điểm

95.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO , gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SA,SDSA, SD . Chọn khẳng định đúng về hai mặt phẳng (OMN)(OMN)(SBC)(SBC) .

a)

(OMN)(SBC)(OMN) \parallel (SBC)

b)

(OMN)(SBC)(OMN) \perp (SBC)

c)

(OMN)(OMN) trùng (SBC)(SBC)

d)

(OMN)(OMN) cắt (SBC)(SBC) theo một tia

96.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang với đáy lớn. Gọi MM là trọng tâm của tam giác SADSAD , NN là điểm thuộc đoạn ACAC sao cho AN=13ACAN=\dfrac{1}{3}AC , PP là điểm thuộc đoạn CDCD sao cho DP=13DCDP=\dfrac{1}{3}DC . Chọn khẳng định đúng về các mặt phẳng (MNP)(MNP)(SBC)(SBC) .

a)

(MNP)(SBC)(MNP) \parallel (SBC)

b)

(MNP)(SBC)(MNP) \perp (SBC)

c)

(MNP)(MNP) trùng (SBC)(SBC)

d)

(MNP)(MNP) cắt (SBC)(SBC) theo một đường thẳng vuông góc BCBC