Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 11

Total questions: 98

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Dao động là chuyển động có

a)

giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.

c)

trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

d)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

2.

Dao động điều hòa là

a)

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

b)

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

c)

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

d)

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

3.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

tần số dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chu kì dao động.

4.

Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là

a)

quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ daođộng.

b)

quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.

c)

độ dời lớn nhất của vật trong quá trình daođộng.

d)

độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

5.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của chất điểm là

a)

một hàm sin của thời gian.

b)

là một hàm tan của thời gian.

c)

là một hàm bậc nhất của thời gian.

d)

là một hàm bậc hai của thời gian.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa.

b)

Dao động cơ điều hòa là dao động có li độ biến thiên theo thời gian được biểu thị bằng quy luật dạng sin (hay cosin).

c)

Đồ thị biểu diễn li độ của dao động cơ tuần hoàn biến thiên theo thời gian luôn là một đường hình sin.

d)

Biên độ của dao động cơ điều hòa thì không

7.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thởi điểm t là

a)

ωt + φ.

b)

ω.

c)

φ.

d)

ωt.

8.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

biên độ dao động.

b)

tần số của dao động.

c)

pha của dao động.

d)

chu kì của dao động.

9.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω là

a)

biên độ của dao động.

b)

chu kì của dao động.

c)

tần số góc của dao động.

d)

tần số của dao động.

10.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

A.

b)

ω.

c)

φ.

d)

x.

11.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

A.

b)

φ.

c)

ω.

d)

x.

12.

Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là A, f, φ. Đại lượng luôn dương trong ba đại lượng trên là

a)

f, φ.

b)

A, f.

c)

A, f, φ.

d)

A, φ.

13.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động.

b)

Chiếc đu đung đưa.

c)

Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

d)
14.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động.

b)

Chiếc đu đung đưa.

c)

Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

d)

Một hòn đá được thả rơi.

15.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

a)

tần số.

b)

chu kì.

c)

biên độ.

d)

tần số góc.

16.

Đại lương cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1 s gọi là

a)

pha dao động.

b)

tần số.

c)

biên độ.

d)

li độ.

17.

Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và thời gian.

b)

Biên độ và tần số góc.

c)

Li độ và pha ban đầu.

d)

Tần số và pha dao động.

18.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

Biên độ.

b)

Tần số.

c)

Li độ.

d)

Pha ban đầu.

19.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

Li độ.

b)

Pha.

c)

Pha ban đầu.

d)

Độ lệch pha.

20.

Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Cách kích thích cho vật dao động.

b)

Cách chọn trục tọa độ.

c)

Cách chọn gốc thời gian.

d)

Cấu tạo của hệ.

21.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số dao động.

c)

Trạng thái dao động.

d)

Chu kỳ dao động.

22.

Chu kì dao động là

a)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

b)

khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

23.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(t + ) các đại lượng , và t + là những đại lượng trung gian giúp ta xác định

a)

Tần số và pha ban đầu.

b)

Tần số và trạng thái dao động.

c)

Biên độ và trạng thái dao động.

d)

Li độ và pha ban đầu.

24.

s(t + ) các đại lượng , và t + là những đại lượng trung gian giúp ta xác định

a)

Tần số và pha ban đầu.

b)

Tần số và trạng thái dao động.

c)

Biên độ và trạng thái dao động.

d)

Li độ và pha ban đầu.

25.

Vật dao động điều hào theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

26.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos (ωt + φ). Mét là thứ nguyên của đại lượng

a)

A.

b)

ω.

c)

Pha ωt + .

d)

T.

27.

Trong pt dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây là thứ nguyên của đại lượng

a)

A.

b)

ω.

c)

ωt + .

d)

T.

28.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos (ωt + φ), radian là thứ nguyên của đại lượng

a)

A.

b)

ω.

c)

pha ωt + .

d)

T.

29.

Pha ban đầu của vật dao động điều hoà phụ thuộc vào

a)

đặc tính của hệ dao động.

b)

biên độ của vật dao động.

c)

gốc thời gian và chiều dương của hệ toạ độ.

d)

vận tốc ban đầu.

30.

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 1 s. Tần số góc của dao động là

a)

rad/s.

b)

rad/s.

c)

1 rad/s.

d)

2 rad/s.

31.

Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc rad/s. Tần số của dao động là

a)

5 Hz.

b)

10 Hz.

c)

20 Hz.

d)

Hz.

32.

Một chất điểm dao động điều hòa trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì của dao động của vật là

a)

2 s.

b)

30 s.

c)

0,5 s.

d)

1,0 s.

33.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

30 cm.

b)

15 cm.

c)

-15 cm.

d)

7,5 cm.

34.

Một vật dao động điều hòa với phương trình (cm). Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là

a)

5 cm; 0 rad.

b)

5 cm; rad.

c)

5 cm; rad.

d)

5 cm; rad.

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà?

a)

Quỹ đạo là đường hình sin.

b)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

c)

Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

36.

Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc luôn trễ pha so với gia tốc.

d)

Vận tốc luôn sớm pha so với li độ.

37.

Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha ban đầu.

c)

cùng chu kỳ.

d)

cùng pha dao động.

38.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì vận tốc của chất điểm là

a)

một hàm sin của thời gian.

b)

là một hàm tan của thời gian.

c)

là một hàm bậc nhất của thời gian.

d)

là một hàm bậc hai của thời gian.

39.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng Phương trình vận tốc của vật là

4 lines
40.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng Phương trình gia tốc của vật là

4 lines
41.

Một chất điểm dao động có phương trình x tính bằng cm, t tính bằng giây] Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chu kì dao động là 0,5 s.

b)

Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cms.

c)

Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2.

d)

Tần số của dao động là 2 Hz.

42.

Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi

a)

lực tác dụng vào vật bằng 0.

b)

lò xo có chiều dài tự nhiên.

c)

độ lớn li độ cực đại.

d)

gia tốc vật.

43.

Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi

a)

lực tác dụng vào vật bằng 0.

b)

lò xo có chiều dài tự nhiên.

c)

độ lớn li độ cực đại.

d)

gia tốc vật bằng 0.

44.

Vật dao động điều hòa khi đi từ biên độ dương về vị trí cân bằng thì

a)

li độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương.

b)

li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần.

c)

vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương.

d)

vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm.

45.

Vật dao động điều hòa khi

a)

qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.

b)

ở hai biên tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.

c)

qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.

d)

qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc cực đại.

46.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ đến li độ x =A/2 là 0,5 (s). Chu kỳ dao động của vật là:

a)

T = 1 (s).

b)

T = 12 (s).

c)

T = 4 (s).

d)

T = 6 (s).

47.

Vật dao động điều hòa gọi với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ đến li độ x = A/2 là

a)

t = 2T/3.

b)

t = T/4.

c)

t = T/6.

d)

t = 5T/12.

48.

Một vật dao động điều hòa theo phương trìnhx = 4cos() cm. Kể từ t = 0, vật qua vị trí x = - cm lần thứ 1008 vào thời điểm:

a)

t =1015,25s

b)

t =1510,25s

c)

t =1510,75s

d)

t =1015,75s

49.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tại li độ nào thì thế năng bằng 8 lần động năng?

a)
b)
c)
d)
50.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A. Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì tốc độ v của vật có biểu thức

a)
b)
c)
d)
51.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 5cos(8πt + π/3) cm. Quãng đường vật đi được từ thời điểm t = 0 đến thờ

4 lines
52.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 5cos(8πt + π/3) cm. Quãng đường vật đi được từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = 1,5 (s) là

a)

S = 15 cm.

b)

S = 135 cm.

c)

S = 120 cm.

d)

S = 16 cm.

53.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

ω = 2πmk.

b)

ω = 2πkm.

c)

ω = mk.

d)

ω = km.

54.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ là m, chiều dài dây treo là l. Cơ năng của con lắc là

a)

12mglα02.

b)

mgα02.

c)

14mglα02.

d)

2mgα02.

55.

Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức

a)

T=2πgl.

b)

T=2πΔlg.

c)

T=2πgΔl.

d)

T=12πgl.

56.

Năng lượng của một vật dao động điều hoà là E. Khi li độ bằng một nửa biên độ thì động năng của nó bằng

a)

E4.

b)

E2.

c)

3E2.

d)

3E4.

57.

Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là

a)

T = 2πkm.

b)

T = 2πmk.

c)

T = 2πkm.

d)

T = π2km.

58.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của nó sẽ là

a)

2f.

b)

2f.

c)

f2.

d)

f.

59.

Công thức được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo là

a)

f = 12πkm.

b)

f = 12πmk.

c)

f = 1πmk.

d)

f = 2πkm.

60.

Công thức được dùng để tính chu kì dao động của con lắc đơn là

a)

T=2πmk.

b)

T=2πkm.

c)

T=2πlg.

d)

T=2πgl.

61.

Công thức được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn là

a)

f=12πgl.

b)

f=12πlg.

62.

Công thức được dùng để tính chu kì dao động của con lắc đơn là

a)

T=2πmk.

b)

T=2πkm.

c)

T=2πlg.

d)

T=2πgl.

63.

Công thức được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn là

a)

f=12πgl.

b)

f=12πlg.

c)

f=1πgl.

d)

f=1πlg.

64.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng m. Hệ dao động với chu kỳ T. Độ cứng của lò xo là

a)

k=2π2mT2.

b)

k=4π2mT2.

c)

k=π2m4T2.

d)

k=π2m2T2.

65.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trìnhx=Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

W=mωA2.

b)

W=12mωA2.

c)

W=mω2A2.

d)

W=12mω2A2.

66.

Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ, tần số, cơ năng dao động.

b)

Biên độ, tần số, gia tốc.

c)

Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động.

d)

Động năng, tần số, lực hồi phục.

67.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

gia tốc của sự rơi tự do.

b)

biên độ của dao động.

c)

điều kiện kích thích ban đầu.

d)

khối lượng của vật nặng.

68.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chu kì dao động.

b)

xác định chiều dài con lắc.

c)

xác định gia tốc trọng trường.

d)

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

69.

Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường.

b)

chiều dài con lắc.

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường.

d)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

70.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

tăng 4 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

71.

Trong dao động điều hòa, năng lượng của

4 lines
72.

g độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

tăng 4 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

73.

Trong dao động điều hòa, năng lượng của con lắc lò xo sẽ

a)

giảm 9/4 lần khi tần số góc tăng lên 3 lần và biên độ giảm 2 lần.

b)

tăng 16/9 lần khi tần số góc tăng 5 lần và biên độ giảm 3 lần.

c)

tăng 16 lần khi tần số dao động và biên độ tăng lên 2 lần.

d)

giảm 4 lần khi tần số tăng 2 lần và biên độ giảm 3 lần.

74.

Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần.

d)

giảm đi 4 lần.

75.

Dao động tắt dần là một dao động có

a)

biên độ giảm dần do ma sát.

b)

chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian.

c)

ma sát cực đại.

d)

tần số giảm dần theo thời gian.

76.

Dao động tự do là dao động có

a)

chu kỳ không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.

b)

chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ.

c)

chu kỳ không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài.

d)

chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.

77.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành

a)

nhiệt năng.

b)

hóa năng.

c)

điện năng.

d)

quang năng.

78.

Dao động tắt dần

a)

luôn có hại.

b)

có biên độ không đổi theo thời gian.

c)

luôn có lợi.

d)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

79.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng của dây treo.

c)

lực cản của môi trường.

d)

dây treo có khối lượng không đáng kể.

80.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng

81.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động.

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc của dao động riêng.

b)

Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng.

c)

Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là chu kỳ của lực cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng.

d)

Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng.

83.

Dao động tắt dần có

a)

lực tác dụng lên vật giảm dần theo thời gian.

b)

chu kì dao động giảm dần theo thời gian.

c)

tần số dao động giảm dần theo thời gian.

d)

cơ năng giảm dần theo thời gian.

84.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động.

b)

Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.

c)

Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.

b)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng.

d)

Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng.

86.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ là quá trình

87.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

88.

Kết luận nào sau đây không đúng về quá trình lan truyền của sóng cơ?

a)

Quãng đường mà sóng đi được trong nửa chu kỳ đúng bằng nửa bước sóng.

b)

Không có sự truyền pha của dao động.

c)

Không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền.

d)

Là quá trình truyền năng lượng.

89.

Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

b)

bản chất môi trường truyền sóng.

c)

chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

d)

tần số sóng và bước sóng.

90.

Sóng cơ là

a)

dao động lan truyền trong một môi trường.

b)

dao động của mọi điểm trong một môi trường.

c)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

91.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

92.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là

a)

tần số sóng.

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

biên độ của sóng.

d)

bước sóng.

93.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

rắn, lỏng, khí.

c)

rắn, khí và chân không.

d)

lỏng, khí và chân không.

94.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

a)

dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

b)

gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

c)

dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

d)

gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

95.

Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

b)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

c)

Những phần từ của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

d)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 90°.

96.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

97.

Gọi vr, vl, vk lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là

a)

vr

b)

vr

c)

vr>vl>vk.

d)

vr>vk>vl.

98.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=Acos20πt-πx (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

a)

15 Hz.

b)

10 Hz.

c)

5 Hz.

d)

20 Hz.