Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC NC

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

MS Word hỗ trợ tính năng kiểm tra chính tả và ngữ pháp Tiếng Anh, bằng cách vào:

a)

File\ Options\ General

b)

File\ Options\ Display

c)

File\ Options\ Proofing

d)

File\ Options\ Advanced

2.

Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta chọn:

a)

File\ Save As\ Tools\ Save Options\ Proofing\ đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

b)

File\ Info\ Tools\ Web Options\ Save\ đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

c)

File\ Options\ Save\ đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

d)

File\ Info\ Web Options\ Tools\ Save\ đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every.

3.

Trong Microsoft Word, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, ta thực hiện bằng cách:

a)

Vào File\ Options\ Proofing\ AutoCorrect Options

b)

Vào Home\ Options\ Proofing\ AutoCorrect Options

c)

Vào View\ Options\ Proofing\ AutoCorrect Options

d)

Vào Review\ Options\ Proofing\ AutoCorrect Options

4.

Phát biểu nào không đúng khi nói về chức năng của AutoCorrect?

a)

Tự động sửa các lỗi chính tả khi gõ văn bản

b)

Cho phép người dùng sử dụng một vài ký tự tắt để tự động gõ cả một cụm từ dài thường gặp

c)

Tìm kiếm và thay thế ngay khi đang gõ văn bản

d)

Làm tăng hiệu quả, thực hiện nhanh chóng công việc trình bày văn bản

5.

Chức năng AutoCorrect trong soạn thảo văn bản Word dùng để:

a)

Thay thế từ trong văn bản

b)

Thay thế từ trong văn bằng từ cho trước

c)

Tự động thay thế từ khóa tắt trong văn bản với từ đã được cài đặt trước

d)

Tự động thay thế các từ viết tắt bằng từ đầy đủ

6.

Để chèn Auto Text vào văn bản, phím hoặc tổ hợp phím nào được sử dụng?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

7.

Vào File, chọn New, chọn Calendars là thao tác gì?

a)

Mở một tài liệu mới và đặt tên là "Calendars"

b)

Mở một tài liệu mẫu có định dạng là một tờ lịch

c)

Lưu một tài liệu với tên là "Calendars"

d)

Tải về một tài liệu có định dạng là một tờ lịch

8.

Để tạo một tài liệu mới từ file mẫu có sẵn, ta thực hiện:

a)

Chọn lệnh File\ New\ chọn trong nhóm Office.com Templates một mẫu đã có

b)

Chọn lệnh File\ Open\ chọn trong nhóm Office.com Templates một mẫu đã có

c)

Chọn lệnh File\ Save\ chọn trong nhóm Office.com Templates một mẫu đã có

d)

Chọn lệnh File\ Save As\ chọn trong nhóm Office.com Templates một mẫu đã có

9.

Chức năng Save AutoRecover information every trong hộp thoại Word Options có tác dụng gì?

a)

Giảm thiểu khả năng mất dữ liệu khi chương trình bị đóng bất ngờ

b)

Tính năng sao lưu tự động theo chu kỳ

c)

Tự động sao lưu theo thời gian mặc định

d)

Tự động sao lưu theo thời gian cố định

10.

Muốn Word lưu file mặc định với định dạng của Word 2003, ta làm như thế nào?

a)

Chọn lệnh Save, tại mục Save as type, ta chọn Word Document

b)

Chọn lệnh Save, tại mục Save as type, ta chọn Word 97-2003 Document

c)

Chọn lệnh Save, tại mục Save as type, ta chọn Word Template

d)

Chọn lệnh Save, tại mục Save as type, ta chọn Word 97-2003 Template

11.

Để tự động tạo liên kết (hyperlink) khi gõ vào một địa chỉ website rồi nhấn phím Enter hoặc phím Space, ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Insert\ Links\ Hyperlink

b)

Chọn thẻ File\ Options\ Proofing\ nhấn nút AutoCorrect Options, chọn thẻ AutoFormat As You Type, chọn Internet and Netword paths with hyperlinks

c)

Chọn thẻ File\ Options\ Advanced\ nhấn nút AutoCorrect Options, chọn thẻ AutoFormat As You Type, chọn Internet and Netword paths with hyperlinks

d)

Chọn thẻ File\ Options\ Save\ nhấn nút AutoCorrect Options, chọn thẻ AutoFormat As You Type, chọn Internet and Netword paths with hyperlinks

12.

Khi soạn thảo văn bản, để thiết lập thư mục lưu văn bản mặc định, ta chọn:

a)

File\ Save\ chọn thư mục chứa file trong mục Default file location

b)

File\ Info\ chọn thư mục chứa file trong mục Default file location

c)

File\ Options\ Save\ chọn thư mục chứa file trong mục Default file location

d)

File\ Options\ General\ chọn thư mục chứa file trong mục Default file location

13.

Trong Word, chức năng AutoText khác AutoCorrect như thế nào?

a)

AutoCorrect tự động thay thế từ đầy đủ với từ viết tắt bất kỳ

b)

AutoText tự động thay thế từ đầy đủ sau khi đã gõ xong từ viết tắt chỉ định

c)

AutoText sẽ hiện từ đầy đủ sau khi đã gõ một vài ký tự trong từ viết tắt chỉ định

d)

AutoCorrect sẽ hiện từ đầy đủ sau khi đã gõ một vài ký tự trong từ viết tắt chỉ định

14.

Khi đang soạn thảo văn bản, ta gõ chữ "!" và nhấn phím spacebar, màn hình hiện ra chữ "1". Đây là chức năng nào của Word?

a)

AutoCorrect

b)

AutoFormat

c)

AutoText

d)

Tất cả đều sai

15.

Bạn thường xuyên phải soạn thảo một số loại văn bản của cơ quan mình như công văn, thông báo, giấy mời, ... các văn bản cùng loại thường có cấu trúc nội dung, định dạng giống nhau. Bạn dùng công cụ gì của Microsoft Word để thực hiện việc này chuyên nghiệp nhất?

a)

Dùng tính năng AutoCorrect

b)

Dùng tính năng AutoText

c)

Dùng tính năng Template

d)

Không dùng tính năng của Word, mỗi lần soạn văn bản mới sẽ tạo bản sao của văn bản cùng loại đã làm trước đó rồi chỉnh sửa lại

16.

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc sử dụng bảng mã Unicode trong văn bản là:

a)

Giúp văn bản có thể hiển thị và trao đổi trên nhiều hệ thống khác nhau.

b)

Giúp văn bản có màu sắc đẹp hơn.

c)

Giúp văn bản chạy nhanh hơn trên máy tính.

d)

Giúp văn bản dễ in ấn hơn.

17.

Vì sao nên sử dụng bảng mã Unicode để soạn thảo tiếng Việt?

a)

Bảng mã Unicode có nhiều kiểu chữ đẹp

b)

Soạn thảo tiếng Việt bằng Unicode dễ hơn soạn thảo tiếng Việt bằng các bảng mã khác

c)

Thuận tiện trong việc trao đổi văn bản trong nước và quốc tế do Unicode là bộ mã chuẩn trên toàn thế giới

d)

Do thói quen của người sử dụng

18.

Bạn đang nhập văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu lượn sóng màu xanh, đó có nghĩa như sau:

a)

Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp

b)

Dấu xanh là do bạn đã dùng sai từ tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy tắc ngữ pháp

c)

Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn gõ sai từ tiếng Anh

d)

Dấu xanh, đó là do máy tính bị virus

19.

Microsoft Word cho phép khai báo thời gian tự lưu văn bản bằng thao tác "Save AutoRecover info every" để tránh mất thông tin khi bị mất điện đột ngột. Vậy nội dung thông tin lưu tự động được chứa ở đâu?

a)

Chung thư mục với file Word đang soạn thảo

b)

Tại thư mục chỉ định trong mục "AutoRecover file location" của hộp thoại Word Options\ Save

c)

Tại thư mục chỉ định trong mục "Default file location" của hộp thoại Word Options\ Save

d)

Trong bộ nhớ tạm của Word (Clipboard)

20.

Sử dụng Style trong Word để làm gì?

a)

Tạo mục lục tự động

b)

Chỉnh sửa kiểu

c)

Tạo tiêu đề

d)

Đánh số trang tự động

21.

Trong Microsoft Word, mô tả nào sau đây là sai:

a)

Ctrl + N - Tạo mới một tài liệu

b)

Ctrl + S - Lưu tài liệu

c)

Ctrl + H - Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế

d)

Ctrl + O - Mở tài liệu

22.

Để tạo hình ảnh chìm vào tài liệu trong Word, ta vào:

a)

Page Layout\ Watermark

b)

Reference\ Watermark

c)

Insert\ Watermark

23.

Để tạo màu nền cho văn bản ta vào?

a)

Insert

b)

Page Layout

c)

Page Layout

d)

Page Layout

24.

Trong Word, khi bạn muốn đoạn nào đó được định dạng giống đoạn trước thì bạn bôi đoạn mẫu, sau đó chọn công cụ:

a)

Home\ Format Painter

b)

Home\ Copy

c)

Home\ Change Styles

d)

Home\ Editing.

25.

Trong Word, để áp dụng các mẫu định dạng đã có, ta chọn lệnh:

a)

Home\ Paragraph

b)

Home\ Styles

c)

Insert\ Styles

d)

Insert\ Quick Parts

26.

Chức năng Style trong Word có nghĩa là gì?

a)

Cùng nghĩa với Style trong thế giới thời trang

b)

Một tập hợp các định dạng lưu trữ thành một tên gọi riêng và dễ dàng áp đặt lên các đối tượng khác bằng một thao tác duy nhất

c)

Một loại tài liệu đặc biệt

d)

Một thành phần định dạng chỉ dùng trong trang web

27.

Lệnh Find có thể dùng để tìm các đối tượng nào trong văn bản?

a)

Một ký tự, một từ hay cụm từ bất kỳ

b)

Các dấu cách

c)

Mọi từ được định dạng theo kiểu chữ nghiêng

d)

Tất cả đối tượng trên

28.

Khi ta nhập phân số "1/2" và nhấn phím spacebar, màn hình hiện ra "½". Đây là chức năng nào của Word?

a)

AutoCorrect

b)

AutoFormat

c)

AutoText

d)

Numbering

29.

Bạn muốn định dạng đoạn văn bản thứ hai giống như đoạn thứ nhất đã được định dạng trong Microsoft Word. Bạn sẽ sử dụng chức năng nào sau đây?

a)

Format Painter (Sao chép định dạng)

b)

Find and Replace (Tìm và thay thế)

c)

Track Changes (Theo dõi thay đổi)

d)

WordArt

30.

Khi ta sao chép một khối văn bản và dùng lệnh dán thông thường (Paste) thì toàn bộ nội dung và định dạng sẽ được sao chép sang vị trí dích. Vậy nếu ta chỉ muốn dán phần nội dung không có định dạng thì phải làm như thế nào?

a)

Dùng lệnh Paste Special, sau đó chọn Formatted Text

b)

Dùng lệnh Paste Special, sau đó chọn Unformatted Text

c)

Dùng lệnh Paste Special, sau đó chọn HTML Format

d)

Không thực hiện được vì Word chỉ cho phép dán tất cả nội dung và định dạng

31.

Để huỷ hình ảnh chìm tạo bằng Watermark trong tài liệu Word, ta thực hiện:

a)

Chọn hình ảnh, nhấn phím Delete

b)

Chọn thẻ View\ chọn Remove Watermark

c)

Chọn thẻ Page Layout\ Watermark\ chọn Remove Watermark

d)

Chọn thẻ Page Layout\ Watermark\ chọn Custom Watermark

32.

Danh sách đa cấp trong Word bao gồm:

a)

Các nhóm ký hiệu bullets đặt ở đầu mỗi đề mục

b)

Các nhóm ký tự số đặt ở đầu mỗi đề mục (I, II, 3, 4, ...)

c)

Các nhóm ký tự chữ cái đặt ở đầu mỗi đề mục (A, B, x, y, ...)

d)

Phối hợp các nhóm trên theo từng cấp đề mục

33.

Để thiết lập một danh sách đa cấp trong Word, ta chọn đoạn văn bản cần căn định dạng, sau đó thực hiện:

a)

Chọn lệnh Multilevel List trong thẻ Home

b)

Chọn lệnh Multilevel List trong thẻ Insert

c)

Chọn lệnh Multilevel List trong thẻ References

d)

Chọn lệnh Multilevel List trong thẻ Review

34.

Để thay đổi giá trị trong danh sách đa cấp đã thiết lập, ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Home, chọn nút lệnh Bullets, chọn lệnh Change List Level

b)

Chọn thẻ Home, chọn nút lệnh Numbering, chọn lệnh Change List Level

c)

Chọn thẻ Home, chọn nút lệnh Numbering, chọn lệnh Set Numbering Value

d)

Chọn thẻ Home, chọn nút lệnh Multilevel List, chọn lệnh Define New List Style

35.

Để cập nhật thay đổi định dạng một kiểu Style đã có, ta chọn kiểu Style cần thay đổi trong nhóm Styles và thực hiện:

a)

Chọn lệnh Clear Formatting trong nhóm Styles

b)

R-Click vào tên Style và chọn lệnh Update to Match Selection

c)

R-Click vào tên Style và chọn lệnh Rename

36.

Để xóa một kiểu Style đã có, ta thực hiện:

a)

Chọn tên Style trong nhóm Styles, xong nhấn phím Del

b)

Chọn tên Style trong nhóm Styles, xong nhấn phím Backspace

c)

R-Click vào tên Style trong nhóm Styles và chọn lệnh Remove from Quick Style Gallery

d)

Phải tạo một Style mới thay thế vào Style muốn xóa

37.

Để đổi tên một kiểu Style đã có trong Style Gallery, ta chọn tên Style và thực hiện:

a)

Chọn lệnh Rename trong nhóm Styles

b)

R-Click vào tên Style và chọn lệnh Update to Match Selection

c)

R-Click vào tên Style và chọn lệnh Rename

d)

Nhấp nút Change Styles trong nhóm Styles và chọn lệnh Replace

38.

Sau khi ta đã cập nhật thay đổi định dạng một kiểu Style (như thay đổi kiểu Font chữ, ...) đã có thì:

a)

Tất cả những đoạn trong văn bản gắn với Style đó sẽ tự động thay đổi định dạng

b)

Chỉ có nội dung trong đoạn văn bản hiện hành gắn với Style đó mới tự động thay đổi định dạng

c)

Phải áp dụng lại Style vừa cập nhật cho các đoạn văn bản muốn thay đổi định dạng

d)

Phải xóa định dạng cũ của đoạn văn bản rồi áp dụng lại Style

39.

Các kiểu Style nào sẽ xuất hiện trong khung điều hướng (Navigation Pane):

a)

Tất cả những đoạn văn bản trong tài liệu đã được gắn Style

b)

Chỉ có những đoạn văn bản trong tài liệu đã được gắn Style Heading

c)

Chỉ có những đoạn văn bản trong tài liệu đã được gắn Style do người dùng tạo ra

d)

Ta phải tạo mục lục trước khi áp dụng Style

40.

Để bật/tắt khung điều hướng (Navigation Pane) chứa nội dung các đề mục trong tài liệu, nằm bên trái cửa sổ văn bản, ta thực hiện:

a)

Chọn/bỏ chọn mục Navigation Pane trong thẻ View

b)

Chọn/bỏ chọn mục Navigation Pane trong thẻ Review

c)

Chọn/bỏ chọn mục Navigation Pane trong thẻ Page Layout

d)

Chọn/bỏ chọn mục Navigation Pane trong thẻ References

41.

Trong Word, để xóa bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của khối văn bản đang chọn, ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Space

b)

Ctrl + Delete

42.

Trong Word, để tìm và thay thế những định dạng đặc biệt, ta thực hiện:

a)

Thẻ Mailings - Edit - nhấn nút Find/Replace - More - Format

b)

Thẻ Insert - Edit - nhấn nút Find/Replace - More - Format

c)

Thẻ Page Layout - Edit - nhấn nút Find/Replace - More - Format

d)

Thẻ Home - Editing - nhấn nút Find hoặc Replace - More - Format

43.

Chức năng Table of Contents trong thẻ References dùng để:

a)

Xuất tiêu đề cột của bảng

b)

Xuất mục lục tự động

c)

Tạo bảng

d)

Đánh số trang

44.

Để xuất mục lục tự động, ta vào:

a)

References\ Table of Contents

b)

Page Layout\ Table of Contents

c)

Insert\ Table of Contents

d)

Review\ Table of Contents

45.

Để chèn thẻ đánh dấu vị trí trong văn bản, ta vào:

a)

Insert\ Bookmark

b)

Page Layout\ Bookmark

c)

References\ Bookmark

d)

Home\ Bookmark

46.

Để tạo mối liên kết siêu văn bản, ta vào:

a)

References\ Hyperlink

b)

Page Layout\ Hyperlink

c)

Insert\ Hyperlink

d)

Mailings\ Hyperlink

47.

Để tạo Footnotes, ta vào:

a)

Reference\ Insert Footnotes

b)

Page Layout\ Footnotes

c)

Insert\ Footnotes

d)

View\ Footnotes

48.

Trong Microsoft Word, footnote dùng để chú thích các thuật ngữ, vậy footnote được trình bày ở vị trí nào:

a)

Cuối từ cần chú thích

b)

Cuối văn bản

c)

Cuối Paragraph

49.

Để xóa mục lục tự động đã tạo trong tài liệu, ta vào:

a)

References\ Table of Contents\ chọn lệnh Delete Table of Contents

b)

References\ Table of Contents\ chọn lệnh Remove Table of Contents

c)

Review\ Table of Contents\ chọn lệnh Remove Table of Contents

d)

Review\ Table of Contents\ chọn lệnh Delete Table of Contents

50.

Sau khi cập nhật bổ sung nội dung văn bản, để cập nhật lại mục lục đã tạo, ta vào:

a)

References\ Table of Contents\ chọn lệnh Update Table

b)

References\ chọn lệnh Update Table

c)

Phải xóa mục lục cũ và tạo lại mục lục mới

d)

Ta không cần làm gì cả vì Word tự động nhận dạng và cập nhật lại thay đổi trong mục lục

51.

Để nhúng một file Word khác vào vị trí chỉ định trong tài liệu đang soạn, ta thực hiện:

a)

Insert\ Create from File\ Nhấn nút Browse để chọn đến nơi chứa file muốn đính kèm

b)

Insert\ Hyperlink\ Nhấn nút Browse for File để chọn đến nơi chứa file muốn đính kèm

c)

Insert\ Object\ Create from File\ Nhấn nút Browse để chọn đến nơi chứa file muốn đính kèm

d)

Insert\ Object\ Text from File\ chọn file muốn đính kèm

52.

File Word được đính kèm trong tài liệu đang soạn bằng thao tác Insert\Object được thể hiện dưới hình thức:

a)

Văn bản có thể chỉnh sửa bình thường

b)

Biểu tượng

c)

Hình ảnh

d)

Văn bản chỉ cho phép xem, không sửa được

53.

File Word được đính kèm trong tài liệu đang soạn bằng thao tác Insert\Text from File được thể hiện dưới hình thức:

a)

Văn bản có thể chỉnh sửa bình thường

b)

Văn bản chỉ cho phép xem, không sửa được

c)

Liên kết với tập tin gốc

d)

Hình ảnh

54.

Trong Microsoft Word, endnote dùng để chú thích các thuật ngữ và được trình bày tại vị trí:

a)

Cuối từ cần chú thích

b)

Cuối trang

c)

Cuối tài liệu

d)

Đầu trang

55.

Trong Microsoft Word, muốn trộn thư ta chọn lệnh:

a)

Mail Merge\ Start Mail Merge

b)

Mailings\ Start Mail Merge

c)

Mail Merge Wizard\ Start Mailings

d)

Mailings\ Select Recipients

56.

Trong Microsoft Word, sau khi trộn thư muốn chèn tiêu đề cột, ta chọn:

a)

Mailings\ Insert Merge Field

b)

Mailings\ Highlight Merge Fields

c)

Mailings\ Insert Merge Fields

d)

Mailings\ Insert Fields

57.

Mail Merge là chức năng nào của Microsoft Word?

a)

Tạo số chỉ mục tự động

b)

Vẽ hình

c)

Trộn thư

d)

Tìm kiếm và thay thế

58.

Trong Word có tính năng trộn văn bản, làm cách nào để thực hiện được điều này?

a)

Chọn Mailings trong nhóm lệnh Mail Merge

b)

Chọn Start Mail Merge trong nhóm lệnh References

c)

Chọn vào mục Step by step Mailing trong nhóm lệnh Mailings

d)

Chọn Start Mail Merge trong nhóm lệnh Mailings

59.

Phát biểu nào sai khi nói về chức năng Mail Merge trong Word?

a)

Phải có hai tập tin: tập tin dữ liệu và tập tin chính

b)

Tập tin dữ liệu có thể được tạo bằng Word hoặc Excel

c)

Mail Merge có thể gửi và nhận thư điện tử giống Gmail

d)

Mail Merge thường được sử dụng để tạo thư mời hay phiếu báo điểm, …

60.

Để chèn thêm các trường trong Mail Merge, ta sử dụng lệnh:

a)

Insert Cell Field

b)

Insert Write Field

c)

Insert Split Field

d)

Insert Merge Field

61.

Trong Word, để thêm thẻ Developer vào thanh Ribbon: sau khi vào File\ Options, ta sử dụng lựa chọn nào?

4 lines
62.

Trong Word, để chọn danh sách dữ liệu khi trộn thư, sau khi chọn thẻ Mailings ta sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn mục Edit Recipients List

b)

Chọn mục Insert Merge Field

c)

Chọn mục Find Recipient

d)

Chọn mục Select Recipients

63.

Trong Word, để hiệu chỉnh danh sách dữ liệu trong thư trộn, sau khi chọn thẻ Mailings ta sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn mục Edit Recipients List

b)

Chọn mục Insert Merge Field

c)

Chọn mục Select Recipients

d)

Chọn mục Find Recipient

64.

Dữ liệu nguồn (Data Source) dùng để trộn thư (Mail Merge) có thể lấy từ:

a)

Một file bảng tính của Excel

b)

Một file cơ sở dữ liệu của Access

c)

Một file văn bản Word có cấu trúc dạng Table

d)

Tất cả file dữ liệu trên đều được

65.

Khẳng định nào sau đây là sai: Dữ liệu trộn thư (như danh sách khách mời) có thể được lưu trữ trong:

a)

Tập tin Word (có phần mở rộng là .docx)

b)

Tập tin văn bản (có phần mở rộng là .txt)

c)

Tập tin thực thi (có phần mở rộng là .exe)

d)

Tập tin Excel (có phần mở rộng là .xlsx)

66.

Trong Mail Merge, ta làm cách nào để tạo tài liệu chính?

a)

Chọn thẻ Mailings\ nhóm Start Mail Merge\ chọn Select Recipients

b)

Chọn thẻ Mailings\ nhóm Start Mail Merge\ chọn Write & Insert Fields

c)

Chọn thẻ Mailings\ nhóm Start Mail Merge\ chọn Letters

d)

Chọn thẻ Mailings\ nhóm Start Mail Merge\ chọn Start Mail Merge

67.

Sau khi tiến hành các bước trộn thư xong, muốn lưu kết quả vào tập tin khác, ta thực hiện như sau:

a)

Chọn thẻ Mailings\ nhấn nút Finish & Merge\ chọn Print Documents

b)

Chọn thẻ Mailings\ nhấn nút Finish & Merge\ chọn Edit Individual Documents

68.

Trong Mail Merge, để lọc các thư theo điều kiện chỉ định (như chỉ gửi thư cho các người có địa chỉ ở TP.HCM), ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Mailings\ nhấn nút Edit Recipient List\ chọn mục Filter

b)

Chọn thẻ Mailings\ nhấn nút Select Recipients\ chọn mục Filter

c)

Chọn thẻ Mailings\ nhấn nút Edit Recipient List\ chọn mục Find recipient

d)

Chọn thẻ Mailings\ nhấn nút Select Recipients\ chọn mục Find recipient

69.

Trong Mail Merge, để thêm danh xưng trước họ tên (như: Anh/Chị, ...) mà trong file dữ liệu chỉ có field Phai (chứa giá trị: Nam, Nữ), ta thực hiện bằng cách nào?

a)

Nhập danh xưng phù hợp trước field «Họ» «Tên» trong tập tin chính

b)

Nhập danh xưng phù hợp trước Họ Tên trong tập tin kết quả

c)

Chọn lệnh If ... Then ... Else tại mục Rules trong thẻ Mailings

d)

Chọn lệnh If trong hộp thoại Field tại mục Quick Parts trong thẻ Insert

70.

Để chèn chú thích cho đoạn văn bản, ta thực hiện:

a)

Review\ New Comment

b)

View\ New Comment

c)

Insert\ New Comment

d)

References\ New Comment

71.

Để chỉnh sửa file văn bản có chứa các Comment, ta thực hiện:

a)

Review\ Track Changes

b)

Insert\ Track Changes

c)

Page Layout\ Track Changes

d)

Home\ Track Changes

72.

Để tạo mật khẩu (password) cho một văn bản trong Word, ta chọn thao tác sau:

a)

File\ Save\ Protect Document

b)

File\ Info\ Protect Document

c)

File\ Save As\ Protect Document

d)

File\ Save & Send\ Protect Document

73.

Để đặt mật khẩu cho một văn bản trong Word, ta chọn lệnh:

a)

File\ Save As\ Protect Document\ Encrypt with Password rồi gõ mật khẩu vào ô trống

b)

File\ Save As\ Tools\ General Options rồi gõ mật khẩu vào ô trống

c)

File\ Save As\ Tools\ Save Options rồi gõ mật khẩu vào ô trống

d)

File\ Save As\ Tools\ Word Options rồi gõ mật khẩu vào ô trống

74.

Để cho người xem biết tập tin đang mở là phiên bản cuối cùng và chỉ cho phép đọc, bạn chọn chức năng:

a)

File\ Info\ Protect Document, chọn Restrict Editing

b)

Review\ Restrict Editing\ Editing restrictions, chọn Nochanges (Read only)

c)

File\ Info\ Protect Document, chọn Mark as Final

d)

File\ Info\ Protect Document, chọn Encrypt with Password

75.

Để đánh dấu và ghi chú sự thay đổi trong văn bản Word, ta thực hiện:

a)

Thẻ Review\ Tracking\ Track Changes

b)

Thẻ References\ Tracking\ Track Changes

c)

Thẻ Mailings\ Tracking\ Track Changes

d)

Thẻ Insert\ Tracking\ Track Changes

76.

Để theo dõi sự thay đổi của tài liệu khi chỉnh sửa, ta thực hiện:

a)

Không thực hiện được vì Word đã mặc định

b)

Chọn thẻ Review\ Tracking\ Track Changes

c)

Chọn thẻ Home\ Tracking\ Track Changes

d)

Chọn thẻ Insert\ Tracking\ Track Changes

77.

Bạn cần phối hợp chỉnh sửa một tệp văn bản đã được đồng nghiệp chuẩn bị trên phần mềm Microsoft Word. Bạn sử dụng tính năng nào của Word để công việc được thuận tiện nhất?

a)

In ra giấy, dùng bút chỉnh sửa rồi chuyển lại cho đồng nghiệp

b)

Chỉnh sửa bình thường trên tệp, bôi màu vào những chỗ chỉnh sửa và góp ý

c)

Dùng tính năng References

d)

Dùng tính năng Track Changes, Comment

78.

Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề đầu trang, ta thực hiện:

a)

Insert\ Header

b)

Page\ Header/Footer

c)

View\ Header

d)

Insert\ Header and Footer

79.

Trong một văn bản có 2 trang khổ A4, yêu cầu trang 1 đặt khổ giấy A4, trang 2 khổ giấy A3. Vậy ta phải thao tác:

a)

Đưa con trỏ tại đầu dòng đầu tiên của trang 2, sau đó chọn trên nhóm lệnh Page Layout\ Nhóm Page Setup\ Size\ chọn khổ giấy A3 và chọn This point Forward tại mục Apply to

b)

Đưa con trỏ tại đầu dòng đầu tiên của trang 2, sau đó chọn trên nhóm lệnh Page Layout\ Nhóm Page Setup\ Margins chọn khổ giấy A3 và chọn This section tại mục Apply to

80.

Để chèn tiêu đề cuối trang trong MS Word, ta thực hiện:

a)

Insert/ Header

b)

Insert/ Footer

c)

Page Layout/ Header and Footer

d)

Page Layout / Top and Bottom

81.

Powerpoint có thể làm những gì?

a)

Tạo các bài trình diễn trên màn hình

b)

In các Overhead màu hoặc trắng đen

c)

Tạo các Handout cho khách dự hội thảo

d)

Tất cả các phương án trên.

82.

Để khởi động Powerpoint, ta thực hiện:

a)

Start \ All Program \ Microsoft Office \ Microsoft Powerpoint

b)

Start \ All Program \ Accessories \ Microsoft Powerpoint

c)

Kích đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Powerpoint

d)

Câu A và C đều đúng

83.

Trong Powerpoint có thể tạo một bản trình diễn mới từ:

a)

Sử dụng một trình diễn trống (Use Blank)

b)

Sử dụng một trình diễn có sẵn (Design Template)

c)

Sử dụng một trình dựa trên một trình diễn có sẵn

d)

Tất cả các phương án trên

84.

Mỗi trang trình diễn trong Powerpoint được gọi là:

a)

Một Document

b)

Một Slide

c)

Một File

d)

Tất cả các câu trên đều sai

85.

Trong Powerpoint khi dùng chế độ hiển thị Outline pane thì:

a)

Hiển thị bài trình diễn dưới dạng văn bản không có các hình ảnh

b)

Giúp ích cho việc nhập, hiệu chỉnh và tổ chức văn bản một cách nhanh chóng

c)

Kéo và thả các slide hoặc các nút đầu dòng để sắp xếp lại các đoạn văn bản (dàn bài)

d)

Tất cả các phương án trên

86.

Trong Powerpoint khi dùng chế độ hiển thị Slide Sorter View thì:

a)

Chế độ này hiển thị tất cả các slide trong bài trình diễn dưới dạng các hình nhỏ

b)

Bài trình diễn sẽ chiếu ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động

c)

Để xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

87.

Trong Powerpoint khi dùng chế độ hiển thị Slide Show View thì:

4 lines
88.

Trong Powerpoint để có thêm một Slide lên tệp trình diễn đang mở, ta làm như sau:

a)

Kích Insert sau đó chọn New Slide

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + M

c)

Chọn một mẫu Slide sau đó bấm Enter

d)

Các câu trên đều đúng

89.

Trong Powerpoint muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Insert + Bullets and Numbering

b)

Insert + Slide Number

c)

Format + Bullets and Numbering

d)

Các câu trên đều sai

90.

Trong Powerpoint, muốn tạo một sơ đồ tổ chức, ta dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:

a)

Insert + Illustration+SmartArt

b)

Chọn Slide Organization Chart

c)

Các câu A và B đều đúng

d)

Các câu A và B đều sai

91.

Trong Powerpoint muốn chèn một đoạn âm thanh vào Slide, ta dùng lệnh hay tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Insert \ Audio

b)

Insert \ Component

c)

Insert \ Diagram

d)

Insert \ Comment

92.

Trong Powerpoint muốn chèn các Slide từ 1 tập tin khác vào tập tin đang mở, ta dùng lệnh hay thao tác nào sau đây:

a)

Home\New Slide\Reuse Slides

b)

File \ Import

c)

Insert \ Duplicate Slide

d)

Insert \ New Slide

93.

Trong Powerpoint muốn chèn một công thức toán học vào Slide, ta dùng lệnh hay tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Insert \ Object

b)

Insert \ Component

94.

Trong Powerpoint muốn chèn một table vào Slide, ta dùng lệnh gì hay tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Table \ Insert Table

b)

Insert \ Table

c)

Câu A và B đều sai

d)

Câu A và B đều đúng

95.

Trong Powerpoint muốn thêm các Header và Footer vào các slide ta thực hiện:

a)

Insert \ Header and Footer

b)

View \ Header and Footer

c)

View \ Notes Page

d)

Các câu trên đều sai

96.

Trong Powerpoint muốn thêm một Slide mới giống với một Slide đã tạo, ta dùng lệnh hay thao tác nào:

a)

Insert \ New Slide

b)

File \ New Slide

c)

Home \ New Slide\ Duppllicate Selected Slides

d)

Insert \ Duplicate

97.

Trong Powerpoint muốn chèn một ký hiệu vào Slide ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Insert \ Diagram

b)

Insert \ Component

c)

Insert \ Comment

d)

Insert \ Symbol

98.

Trong Powerpoint muốn tô nền cho từng Slide, ta dùng lệnh nào hay thao tác nào sau đây:

a)

Design \ Background styles \ Format Background

b)

Kích biểu tượng Fill Color

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

99.

Trong Powerpoint muốn tạo một hiệu ứng cho các đối tượng trong 1 slide, ta dùng lệnh lệnh nào sau đây:

a)

Chọn thẻ Transition

b)

Slide Show Custom Animation

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Chọn thẻ Animations

100.

Trong Powerpoint muốn sắp xếp các slide ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Insert \ New Slide

b)

File \ New

c)

View \ Slide Sorter

d)

Các câu trên đều sai