Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - MÔN TOÁN LỚP 11

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

y = sin x

b)

y = tan x

c)

y = cos x

d)

y = cot x

2.

Khi khảo sát về tiền điện của một số hộ gia đình trong xóm thu được bảng số liệu như sau: Số tiền (nghìn đồng): [350;400], [400;450], [450;500], [500;550], [550;600] Số hộ gia đình: 6, 14, 21, 17, 2. Giá trị đại diện của nhóm [400;450] bằng

a)

420

b)

425

c)

450

d)

50

3.

Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Sau n năm người đó nhận được số tiền (bao gồm cả gốc và lãi) là 100(1+6100(1 + 6%)^n . Sau 5 năm người đó nhận được số tiền (bao gồm cả gốc và lãi) là

a)

u4 = 100(1 + 6%)^4 (triệu đồng)

b)

u5 = 100(1 + 5%)^5 (triệu đồng)

c)

u5 = 100(1 + 6%)^5 (triệu đồng)

d)

u4 = 100(1 + 4%)^4 (triệu đồng)

4.

Khảo sát về chiều cao của một nhóm học sinh thu được bảng số liệu như sau: Chiều cao (cm): [150;155], [155;160], [160;165], [165;170], [170;175] Số học sinh: 12, 18, 8, 3, 1 Độ dài của nhóm [165;170] bằng

a)

165

b)

170

c)

167,5

d)

5

5.

Một hội trường có 30 ghế ở hàng đầu tiên, 32 ghế ở hàng thứ hai, 34 ghế ở hàng thứ ba và cứ tiếp theo quy luật như vậy. Số ghế ở mỗi hàng lập thành một cấp số cộng có công sai d là

a)

d = -2

b)

d = 3

c)

d = -3

d)

d = 2

6.

Giá trị của lim(x→1) (2 - 5x) bằng

a)

3

b)

-1

c)

-3

d)

2

7.

Câu 7. Một khung cửa sổ có dạng hình tròn với các chắn song tạo thành hình vuông ABCD. Dưới ánh nắng mặt trời, khung cửa sổ và các chắn song đổ bóng trên sàn nhà. Khi đó các đường bóng của các chắn song trên sàn nhà có dạng gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tròn

d)

Hình tam giác

8.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D', gọi N là điểm nằm trên cạnh AA' sao cho AN = 2NA'. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

(a)  

9.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D', gọi N là điểm nằm trên cạnh AA' sao cho AN = 2NA'. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D', gọi N là điểm nằm trên cạnh AA' sao cho AN = 2NA'. Các mệnh đề sau đúng hay sai? c) (NBC) ∩ (ADD'A') = d (d qua N và d // AB).

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Cho π2<a<π\frac{\pi}{2} < a < \pi . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

sin a > 0.

b)

cos a > 0.

c)

cot a > 0.

d)

tan a > 0.

12.

Cho cấp số nhân (u_n) có u_5 = 3 và u_6 = -15. Công bội q của cấp số nhân (u_n) là

a)

q = 5.

b)

q = 3.

c)

q = -5.

d)

q = -3.

13.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

A. cos2a=1+2sin2a.cos 2a = 1 + 2sin^2 a.

b)

B. sin 2a = 2sin a cos a.

c)

C. cos 2a = cos^2 a - sin^2 a.

d)

D. cos 2a = 2cos^2 a - 1.

14.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

A. lim⁡n→+∞(23)n=0\lim_{n \to +\infty} \left( \frac{2}{3} \right)^n = 0

b)

B. lim⁡n→+∞(5n+100)n=0\lim_{n \to +\infty} \left( \frac{5}{n+100} \right)^n = 0

c)

C. lim⁡n→+∞(43)n=0\lim_{n \to +\infty} \left( \frac{4}{3} \right)^n = 0

d)

D. lim⁡n→+∞2n=0\lim_{n \to +\infty} 2^n = 0

15.

Hàm số y=1x−3y = \frac{1}{x-3} liên tục trên tập nào sau đây?

a)

A. R.

b)

B. R \ {3}.

c)

C. R \ {-3}.

d)

D. R \ {0}.

16.

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Câu 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai? b) lim⁡n→+∞n2+3n−nn=32\lim_{n \to +\infty} \frac{\sqrt{n^2+3n}-n}{n} = \frac{3}{2}

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? c) lim⁡n→+∞n2+3n−nn2+3n+n=3nn2+3n+n\lim_{n \to +\infty} \frac{\sqrt{n^2+3n}-n}{\sqrt{n^2+3n+n}} = \frac{3n}{\sqrt{n^2+3n+n}}

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Câu 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai? d) lim⁡n→+∞3n1+3n+1=32\lim_{n \to +\infty} \frac{3n}{1+3n+1} = \frac{3}{2}

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Cho b2−2x+13x−2x2=4\frac{b^2-2x+1}{3x-2x^2} = 4 với b∈Zb \in \mathbb{Z} . Giá trị b bằng bao nhiêu?

a)

b = 5

b)

b = 2

c)

b = -3

d)

b = 1

21.

Cho hàm số f(x) = x2−4x2−4\frac{x^2-4}{x^2-4} khi x \neq 2, f(x) = m-3x khi x = 2. Khi hàm số f(x) liên tục tại điểm x_0 = 2 thì giá trị của tham số m bằng bao nhiêu?

a)

m = 2

b)

m = 4

c)

m = -2

d)

m = 0

22.

Câu 3: Cho hình tứ diện S.ABC. Trên cạnh SA lấy các điểm A1, A2 sao cho A1A2 = 2A1A. Gọi (P) và (Q) là hai mặt phẳng song song với mp(ABC) và lần lượt đi qua A1, A2. Mp(P) cắt các cạnh SB, SC lần lượt tại B1, C1. Mp(Q) cắt các cạnh SB, SC lần lượt tại B2, C2. Tỉ số B1B2B1B2\frac{B1B2}{B1B2} bằng k. Giá trị k bằng bao nhiêu?

a)

k = 2

b)

k = 1/2

c)

k = 3

d)

k = 1

23.

Một Kim Tự Tháp Ai Cập có hình dạng là một hình chóp tứ giác S.ABCD có n cạnh. Giá trị của n bằng bao nhiêu?

a)

n = 8

b)

n = 6

c)

n = 5

d)

n = 4

24.

Giải phương trình 2sin⁡(x−π4)−1=02\sin\left(x-\frac{\pi}{4}\right)-1=0 .

a)

x = π4+kπ\frac{\pi}{4} + k\pi , k \in \mathbb{Z}

b)

x = 3π4+kπ\frac{3\pi}{4} + k\pi , k \in \mathbb{Z}

c)

x = π2\frac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}

d)

x = k\pi, k \in \mathbb{Z}

25.

Trong hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C', M, N, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BC, C'C', P là điểm trên BB' sao cho B'P = 2PB. MN song song với mặt nào sau đây?

a)

(ABB'A)

b)

(BCC'B')

c)

(ACC'A')

d)

(ABC)

26.

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

4 lines
27.

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

4 lines
28.

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

4 lines
29.

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

4 lines
30.

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

4 lines
31.

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

4 lines
32.

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

4 lines
33.

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

(a)  

34.

PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu đúng 0,25đ Câu 9:

4 lines
35.

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

(a)  

36.

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

(a)  

37.

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

4 lines
38.

Câu 1a: Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Câu 1b: Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Câu 1c: Đáp án đúng là.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Câu 1d: Đáp án đúng là.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Câu 2a: Đáp án đúng là.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Câu 2b: Đáp án đúng là.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Câu 2c: Đáp án đúng là.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Câu 2d: Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Câu 1: b = -8.

a)

b = -8

b)

b = 8

c)

b = 0

d)

b = -1

47.

Câu 2: m = 10.

a)

m = 10

b)

m = 5

c)

m = 20

d)

m = 15

48.

Câu 3:

a)

1,5

b)

2,0

c)

3,5

d)

4,0

49.

Câu 4:

a)

8

b)

5

c)

12

d)

3

50.

Giải phương trình: 2sin(x - π/4) - 1 = 0

a)

x = 5π/12 + k2π hoặc x = 13π/12 + k2π (k ∈ Z)

b)

x = π/6 + k2π hoặc x = 5π/6 + k2π (k ∈ Z)

c)

x = π/3 + k2π hoặc x = 2π/3 + k2π (k ∈ Z)

d)

x = π/4 + k2π hoặc x = 3π/4 + k2π (k ∈ Z)

51.

Trong hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C', M, N, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BC, CC' và P là điểm nằm trên cạnh BB' sao cho B'P = 2PB. MN song song với mặt nào sau đây?

a)

(ABB'A')

b)

(BCC'B')

c)

(ACC'A')

d)

(ABC)

52.

Câu 2: (2 điểm) Trong hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C', gọi M, N, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BC, CC' và P là điểm nằm trên cạnh BB' sao cho B'P = 2PB. Nếu (α) là mặt phẳng đi qua Q và song song với (MNP), tỉ số B'K/B'C' bằng bao nhiêu, với K là giao điểm của (α) với đường thẳng B'C'?

a)

1/3

b)

1/2

c)

2/3

d)

1/4

53.

Cho các góc lượng giác (Ou, Ov), với (Ou, Ov) = p3+k2p\frac{p}{3} + k2p , k \in \mathbb{Z}. Gốc lượng giác nào có số đo dưới đây có cùng tia đầu Ou và tia cuối Ov?

a)

π3\frac{\pi}{3}

b)

2π3\frac{2\pi}{3}

c)

−π3-\frac{\pi}{3}

d)

0

54.

Chọn khẳng định đúng?

a)

A. \tan(\pi - \alpha) = \tan \alpha

b)

B. \sin(\pi - \alpha) = \sin \alpha

c)

C. cot⁡(π−α)=cot⁡α\cot(\pi - \alpha) = \cot \alpha

d)

D. cos⁡(π−α)=cos⁡α\cos(\pi - \alpha) = \cos \alpha

55.

Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?

a)

y = \sin x

b)

y = cos⁡x\cos x

c)

y = \tan x

d)

y = cot⁡x\cot x

56.

Nghiệm của phương trình cos⁡x=1\cos x = 1 là:

a)

x = k2\pi

b)

x = π2+kπ\frac{\pi}{2} + k\pi

c)

x = \pi + k2\pi

d)

x = π2+k2π\frac{\pi}{2} + k2\pi

57.

Cho dãy số (u_n), biết u_n = nn+1\frac{n}{n+1} . Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?

a)

12\frac{1}{2} ; 23\frac{2}{3} ; 34\frac{3}{4}

b)

23\frac{2}{3} ; 34\frac{3}{4} ; 45\frac{4}{5}

c)

12\frac{1}{2} ; 23\frac{2}{3} ; 34\frac{3}{4}

d)

23\frac{2}{3} ; 34\frac{3}{4} ; 45\frac{4}{5}

58.

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?

a)

12\frac{1}{2} ; 23\frac{2}{3} ; 34\frac{3}{4}

b)

23\frac{2}{3} ; 34\frac{3}{4} ; 45\frac{4}{5}

c)

12\frac{1}{2} ; 23\frac{2}{3} ; 34\frac{3}{4}

d)

23\frac{2}{3} ; 34\frac{3}{4} ; 45\frac{4}{5}

59.

Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu u_1, công sai d, n ≥ 2?

a)

u_n = u_1 + (n - 1)d

b)

u_n = u_1 + d

c)

u_n = u_1 - (n - 1)d

d)

u_n = u_1 + (n + 1)d

60.

Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?

a)

2;5;8;11;14...

b)

2;4;8;10;14...

c)

1;2;4;8;16...

d)

15;10;5;0;-5...

61.

Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?

a)

Ba điểm mà nó đi qua.

b)

Hai đường thẳng thuộc mặt phẳng.

c)

Ba điểm không thẳng hàng.

d)

Một đường thẳng và một điểm thuộc nó.

62.

Số cạnh của một hình tứ diện là

a)

9.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

63.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm SA, SB, SC, SD. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ?

a)

AB.

b)

EF.

c)

AD.

d)

DC.

64.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

MN // (SAB)

b)

MN // (SBC)

c)

MN // (SBD)

d)

MN // (ABCD)

65.

Câu 13. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Hai mặt phẳng biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song.

b)

Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.

c)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

d)

Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau.

66.

Giới hạn của lim (n→+∞) n/(n+1) bằng

a)

1

b)

0

c)

∞

d)

-1

67.

Kết quả giới hạn lim⁡x→2(3x−1)\lim_{x \to 2} (3x - 1) là

a)

6

b)

2

c)

5

d)

1

68.

Hàm số nào dưới đây liên tục trên i?

a)

y = cot⁡x\cot x

b)

y = 1x−1\frac{1}{x-1}

c)

x+1\sqrt{x+1}

d)

y=x3y = x^3

69.

Câu 1: Khi đo mắt cho học sinh khối 11 ở một trường THPT nhân viên y tế ghi nhận lại ở bảng sau: Thời gian: [0,25;0,75), [0,75;1,25), [1,25;1,75), [1,75;2,25), [2,25;2,75) Số lần: 25, 32, 14, 12, 4 a) Nhóm chứa một của số liệu là [0,25;0,75). b) Số trung bình của mẫu số liệu trên là 1,14. c) Mốt của mẫu số liệu là M0=0,89M_0 = 0,89 . d) Trung vị của mẫu số liệu là Me=1,039M_e = 1,039 .

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Đúng

70.

Cho tứ diện ABCD có I, J theo thứ tự là trung điểm của các cạnh BC, BD. Gọi (P) là mặt phẳng qua I, J và cắt các cạnh AC, AD lần lượt tại hai điểm M, N. Khi đó: IJ = 1/2CD

a)

MN cắt DC

b)

IJNM là một hình thang.

c)

Để IJNM là hình bình hành thì M là trung điểm của đoạn AC.

71.

Cho tứ diện ABCD. Gọi G1 và G2 lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD. Tỉ số G1G2/AB bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần chục).

a)

0,6

b)

0,5

c)

0,7

d)

0,8

72.

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB // CD). Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC và G là trọng tâm tam giác SAB. Biết thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (IJG) là hình bình hành. Khi đó tỉ số AB/CD bằng bao nhiêu?

a)

1/2

b)

2/3

c)

1

d)

3/4

73.

Tính lim⁡x→1x2−3x+2x−1\lim_{x \to 1} \frac{x^2 - 3x + 2}{x-1}

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

2

74.

Tính lim⁡n→+∞(eπ)n\lim_{n \to +\infty} (\frac{e}{\pi})^n

a)

0

b)

1

c)

e

d)

\infty

75.

Câu 1. (1 điểm) Phần trong của một bể đựng nước được xây có dạng hình lập phương có độ dài cạnh bằng 5m như Hình 38. Để xác định độ cao mực nước, bạn Minh làm như sau: “Lấy một thanh thước thẳng đủ dài cắm vào bể sao cho một đầu chạm đáy bể và để thước tựa vào mép dưới của thành miệng bể. Độ cao mực nước trong bể được xác định bằng cách nào?

a)

Đo chiều dài phần thước bị ướt để xác định độ cao mực nước.

b)

Đo chiều dài phần thước nằm ngoài bể để xác định độ cao mực nước.

c)

Đo toàn bộ chiều dài của thước để xác định độ cao mực nước.

d)

Đo khoảng cách từ mép trên của bể đến đầu thước chạm đáy để xác định độ cao mực nước.

76.

Đặt thước đo vào trong bể nước như hình 38. Sau đó rút thước lên, nếu tỉ số độ dài của phần thước chìm trong nước và độ dài của phần thước từ điểm được đánh dấu đến điểm đầu chạm đáy bể bằng 2, thì độ cao của mực nước là bao nhiêu?

a)

Bằng độ dài của phần thước từ điểm được đánh dấu đến điểm đầu chạm đáy bể

b)

Gấp đôi độ dài của phần thước từ điểm được đánh dấu đến điểm đầu chạm đáy bể

c)

Bằng một nửa độ dài của phần thước từ điểm được đánh dấu đến điểm đầu chạm đáy bể

d)

Gấp ba lần độ dài của phần thước từ điểm được đánh dấu đến điểm đầu chạm đáy bể

77.

Tính giới hạn sau: lim⁡x→1x2−2x−1\lim_{x \to 1} \frac{x^2 - 2}{x - 1}

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

2

78.

Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Câu 1: Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý sau:

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Đúng

80.

Câu 2: Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý sau:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Đúng

81.

Câu hỏi trả lời ngắn: Câu 1: Giá trị là 0,3 Câu 2: Giá trị là 3 Câu 3: Giá trị là -1 Câu 4: Giá trị là 0

a)

Câu 1: 0,3 Câu 2: 3 Câu 3: -1 Câu 4: 0

b)

Câu 1: 0,2 Câu 2: 2 Câu 3: -2 Câu 4: 1

c)

Câu 1: 0,5 Câu 2: 5 Câu 3: -3 Câu 4: 2

d)

Câu 1: 0,1 Câu 2: 1 Câu 3: 0 Câu 4: -1

82.

Câu 1: Nội dung trả lời cho câu hỏi tự luận là gì?

a)

Là phần trình bày ý kiến, quan điểm hoặc kiến thức về vấn đề được hỏi.

b)

Là phần liệt kê các đáp án trắc nghiệm.

c)

Là phần ghi lại thông tin cá nhân của người làm bài.

d)

Là phần chép lại đề bài một cách nguyên văn.

83.

Giả sử phần trong bể nước và thước được biểu diễn bởi hình lập phương ABCD.A'B'C'D' và MO. Mặt nước được biểu diễn bởi mặt phẳng (IJKL), độ cao mực nước là IA. Khi đó, (ABCD);(A'B'C'D');(IJKL) đôi một song song. Áp dụng định lý Thales trong không gian ta có: A'/MN = IA/MO = AA'/MO. NO/MN = IA/IA' = 2 => IA = 2IA'. Mặt khác, IA + IA' = AA' = 5 => IA = 10/3, IA' = 5/3. Vậy, mực nước cao bao nhiêu mét?

a)

3,33 mét

b)

2,5 mét

c)

4 mét

d)

1,67 mét

84.

Suy ra lim( x2−2x−1\frac{x^2 - 2}{x - 1} ) khi x tiến tới 1+1^+ bằng bao nhiêu?

a)

-∞

b)

0

c)

2

d)

+∞

85.

Giá trị lượng giác của góc 90° là gì?

a)

sin 90° = 1, cos 90° = 0

b)

sin 90° = 0, cos 90° = 1

c)

sin 90° = 0, cos 90° = 0

d)

sin 90° = 1, cos 90° = 1

86.

Công thức lượng giác cơ bản nào sau đây là đúng?

a)

sin2x+cos2x=1sin^2x + cos^2x = 1

b)

sin2x−cos2x=1sin^2x - cos^2x = 1

c)

sin2x+cos2x=0sin^2x + cos^2x = 0

d)

sin2x−cos2x=0sin^2x - cos^2x = 0

87.

Định nghĩa nào sau đây đúng về hàm số lượng giác?

a)

Hàm số lượng giác là hàm số liên hệ giữa góc và các tỉ số lượng giác của góc đó.

b)

Hàm số lượng giác là hàm số chỉ xác định trên tập số nguyên.

c)

Hàm số lượng giác là hàm số không liên quan đến góc.

d)

Hàm số lượng giác là hàm số chỉ dùng trong hình học không gian.

88.

Phương trình lượng giác cơ bản là gì?

a)

sin x = a

b)

x2+y2=r2x^2 + y^2 = r^2

c)

log x = a

d)

x + y = z

89.

Khái niệm dãy số là gì?

a)

Một tập hợp các số được sắp xếp theo một quy luật nhất định.

b)

Một tập hợp các chữ cái được sắp xếp ngẫu nhiên.

c)

Một tập hợp các hình học được sắp xếp theo thứ tự.

d)

Một tập hợp các số không có quy luật nào.

90.

Khái niệm cấp số cộng là gì?

a)

Một dãy số mà mỗi số hạng sau bằng số hạng trước cộng với một số không đổi.

b)

Một dãy số mà mỗi số hạng sau bằng số hạng trước nhân với một số không đổi.

c)

Một dãy số mà tổng các số hạng luôn bằng nhau.

d)

Một dãy số mà các số hạng được sắp xếp ngẫu nhiên.

91.

Khái niệm cấp số nhân là gì?

a)

Một dãy số mà mỗi số hạng (từ số thứ hai trở đi) đều bằng số hạng liền trước nhân với một số không đổi.

b)

Một dãy số mà mỗi số hạng đều bằng số hạng liền trước cộng với một số không đổi.

c)

Một dãy số mà các số hạng tăng dần không theo quy luật nào.

d)

Một dãy số mà tổng các số hạng luôn bằng nhau.

92.

Khái niệm nào sau đây đúng về mẫu số liệu ghép nhóm?

a)

Là mẫu số liệu được tạo ra bằng cách kết hợp các nhóm dữ liệu riêng biệt thành một mẫu chung.

b)

Là mẫu số liệu chỉ bao gồm một nhóm dữ liệu duy nhất.

c)

Là mẫu số liệu không liên quan đến việc kết hợp các nhóm dữ liệu.

d)

Là mẫu số liệu được chọn ngẫu nhiên từ một nhóm duy nhất.

93.

Các số đặc trưng nào thường được sử dụng trong thống kê?

a)

Trung bình, trung vị, mode, phương sai

b)

Tổng, hiệu, tích, thương

c)

Số nguyên tố, số chẵn, số lẻ, số hoàn hảo

d)

Độ dài, diện tích, thể tích, khối lượng

94.

Chủ đề 'Giới hạn. Hàm số liên tục' có tổng cộng bao nhiêu tiết học?

a)

7 tiết

b)

5 tiết

c)

8 tiết

d)

10 tiết

95.

Chủ đề 'Quan hệ song song trong không gian' có tổng cộng bao nhiêu tiết học?

a)

15 tiết

b)

10 tiết

c)

20 tiết

d)

12 tiết

96.

Tỉ lệ phần trăm của chủ đề 'Giới hạn. Hàm số liên tục' là bao nhiêu?

a)

30%

b)

10%

c)

50%

d)

70%

97.

Tỉ lệ phần trăm của chủ đề 'Quan hệ song song trong không gian' là bao nhiêu?

a)

30%

b)

10%

c)

50%

d)

70%

98.

Tổng số câu hỏi của chủ đề 'Giới hạn. Hàm số liên tục' là bao nhiêu?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

10

99.

Tổng số điểm của chủ đề 'Giới hạn. Hàm số liên tục' là bao nhiêu?

a)

32,5 điểm

b)

25 điểm

c)

40 điểm

d)

15 điểm

100.

Chủ đề nào có số tiết học nhiều nhất trong bảng này?

a)

Giới hạn. Hàm số liên tục

b)

Quan hệ song song trong không gian