Font size
Worksheetstrắc nghiệm 1.2
Total questions: 99
Worksheet time: 3hrs 6mins
1. Biểu thức tan (23π−a)+cot (3π−a)−cos (2π−a)+2 sin (π+a) sau khi thu gọn
sin a.
2 cot a−sin a
−3sin a
−2cot a−3sin a
Tập hợp (-4; 3] ∩ Z bằng tập nào dưới đây?
{-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3}
{-4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3}
{-3; -2; -1; 0; 1; 2}
{0; 1; 2; 3}
Cho A = (-3; 2), B = (0; 5]. Khi đó A ∪ B bằng:
(0; 2)
(2; 5)
(-3; 5)
(-3; 5]
Cho hai tập hợp A = (-∞; 1], B = {x ∈ R: -3 < x ≤ 5}. Tập hợp A ∩ B là:
(-3; 1]
[1; 5]
(1; 5]
(-∞; 5]
Biểu diễn trên trục số của tập hợp [2; +∞)\(-∞; 3) là hình nào dưới đây?
Cho A = {x ∈ R: |x| ≥ 2}. Phần bù của A trong tập số thực R là:
[-2; 2]
(-2; 2)
(-∞; -2) ∪ (2; +∞)
(-∞; -2] ∪ [2; +∞)
Câu 1: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là m, n. Khi đó công thức tính diện tích hình thoi đó là:
A. S = (m+n)×2
B. S = m: n ×2
C. S = m ×n
D. S = 2m × n
1−2 =...
1−2
2−1
1+2
−(1+2)
x3−y3=?
(x−y)(x2−xy+y2)
(x−y)(x2+xy+y)
(x−y)(x2+2xy+y2)
(x−y)(x2+xy+y2)
1−2 =...
1−2
2−1
1+2
−(1+2)
4x2−4x+1=?
(x−1)2
(2x+1)2
(2x−1)2
(x+1)2
x3−y3=?
(x−y)(x2−xy+y2)
(x−y)(x2+xy+y)
(x−y)(x2+2xy+y2)
(x−y)(x2+xy+y2)
Cho phương trình x2+3x−4=0 , x1+x2=?
−3
3
−4
4
Cho phương trình x2−5x+4+0,Δ=?
4
16
9
3
Cho phương trình
x2+3x−4=0, x1.x2=?4
−4
3
−3
x2−2mx+1=0 , tìm m để phương trình có 1 nghiệm?
m=−1
m=−2
m=1
m=2
Cho phương trình x2−x−12=0, nghiệm của pt trên lần lượt là?
x1=1;x2=−3
x1=2;x2=−3
x1=1;x2=4
x1=−3;x2=4
Tập hợp Z là tập hợp các số?
các số tự nhiên
các số nguyên
các số hữu tỉ
các số thực
Ước chung của 12 và 15 là
{1;3,4}
{1;4}
{1;3}
{1;5}
Cho phương trình x2−5x+4+0,Δ=?
4
16
9
3
Cho phương trình
x2+3x−4=0, x1.x2=?4
−4
3
−3
x2−2mx+1=0 , tìm m để phương trình có 1 nghiệm?
m=−1
m=−2
m=1
m=2
Cho phương trình x2−x−12=0, nghiệm của pt trên lần lượt là?
x1=1;x2=−3
x1=2;x2=−3
x1=1;x2=4
x1=−3;x2=4
Tập hợp Z là tập hợp các số?
các số tự nhiên
các số nguyên
các số hữu tỉ
các số thực
Ước chung của 12 và 15 là
{1;3,4}
{1;4}
{1;3}
{1;5}
Câu nào sau đây không là mệnh đề?
x>2
3<1
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
4−1=5
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 không phải số hữu tỉ".
2=Q
2⊂Q
2∈/Q
2∈Q
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
Đi ngủ đi!
Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới
Bạn học trường nào?
Không được làm việc riêng trong giờ học.
Câu nào sau đây không là mệnh đề?
x>2
3<1
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
4−1=5
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 không phải số hữu tỉ".
2=Q
2⊂Q
2∈/Q
2∈Q
Cho mệnh đề “ ∀x∈R,x2−x+7<0 ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
∃x∈R, x2−x+7≥0
∀x∈R,x2−x+7>0
∀x∈R,x2−x+7<0
∃x∈R, x2−x+7<0
Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15≤x2 với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:
P(0)
P(3)
P(4)
P(5)
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?
Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c.
Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.
Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.
Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
∀x∈R, x>−2⟹x2>4
∀x∈R,x>2⟹x2>4
Nếu a+b chia hết cho 3 thì a,b đều chia hết cho 3.
∀x∈R,x>2⟹x2<4
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "x2+1=0" là?
x2+1<0
x2+1>0
x2+1=0
x2+1≥0
Nếu mệnh đề kéo theo P⟹Q thì mệnh đề đảo là?
P⟺Q
Q⟹P
Q⟸P
Q=P
Kí hiệu " ∃ " có ý nghĩa là gì?
" mọi" hay " với mọi"
" tất cả" hay " hầu hết"
" tồn tại" hay " có một", " có ít nhất một"
Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P: "3x+y=5" là mệnh đề đúng?
x=0; y=-5
x=-2; y=-1
x=1; y=2
x=3; y=0
Véctơ là một đoạn thẳng
Có hướng.
Có hướng dương, hướng âm.
Có hai đầu mút.
Thỏa cả ba tính chất trên.
Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
Hai véc tơ bằng nhau.
Hai véc tơ đối nhau.
Hai véc tơ cùng hướng
Hai véc tơ cùng phương.
Điền từ thích hợp vào dấu (...) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì...
Bằng nhau.
Cùng phương.
Cùng độ dài.
Cùng điểm đầu.
Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng:
AC=BD
AB=CD
AB và AC cùng hướng
Cho hình bình hành ABCD ,với giao điểm hai đường chéo là I. Khi đó:
AB+AD=BD
AB+CD=0
AB+BD=0
Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn AB.
OA=OB
AO=BO
OA+OB=0
Chọn khẳng định đúng:
Nếu null là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
Nếu null là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+AG+GC=0
Nếu null là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
OC+OB
AB
OC+DO
CD
Cho các điểm A,B,C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây đúng?
AB=CB+AC
AB=BC+AC
AB=CA+BC
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó AB+AD=?
a2
2a2
2a
a
Cho 4 điểm bất kì A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?
AB=OB+OA
AB=AC+BC
OA=CA−CO
Cho lục giác đều ABCDEF, có bao nhiêu vecto có độ lớn bằng với độ lớn OC và có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác đã cho
4
6
7
9
Cho tam giác ABC, M và I là trung điểm BC, AM. Khẳng định sau đây là đúng?
IA+2IC+IA= 0
IB+IC+2IA= 0
IC+IA+2IB= 0
IB+IC+IA= 0
Cho hai điểm A,B phân biệt và cố định, với I là trung điểm AB. Tập hợp điểm M thỏa mãn MA−MB=MA+MB
Đường tròn tâm I, đường kính 2AB
Đường trò đường kính AB
Đường trung trực của đoạn thẳng AB
Đường trung trực của đoạn thẳng IA
Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Tính độ dài vecto AB+AD
7a
6a
2a3
5a
Tính tổng MP + PQ+ RN + QR
MR
MN
PR
MP
Mệnh đề nào sau đây sai?
AB=AC⟹B≡C
Với mọi điểm A, B, C bất kì, ta có : AB+BC=AC
BA+BC=0 khi và chỉ khi B là trung điểm của AC
Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB=CD
Tính AB +AC biết tam giác ABC đều cạnh a.
a3
2a
Một số khác
2a3
Vectơ BA
có điểm cuối là …, điểm đầu là …
A,B
B,A
A
B
Trong hình vẽ có bao nhiêu vecto bằng a
1
2
3
4
Cho hai vectơ u =(3;−2;4), v =(1;0;−5) . Tìm toạ độ của vectơ u +v
u +v =(4;−2;−1)
u +v =(−2;2;−9)
u +v =(4;−2;1)
u +v =(2;−2;9)
Tìm m, n để hai vectơ u =(m;n+2;4), v =(1;−2;2) cùng phương
m=-2, n=6
m=-2, n=-6
m=2, n=6
m=2, n=-6
Cho hai điểm A(4;−2;1), B(2;3;−2) . Tìm tọa độ của vectơ AB
AB =(2;−5;3)
AB =(−2;5;−3)
AB =(−2;5;3)
AB =(6;1;−1)
Cho hai điểm A(4;−2;1), B(2;3;−2) . Tính độ dài đoạn thẳng AB.
AB=28
AB=30
AB=38
AB=34
Cho ba vectơ a =(2; −1;2), b =(3;0; 1), c =(−4;1;−1). Tìm tọa độ vectơ m =2a −b +4c
m =(−15;2;−1)
m =(−15;−2;−1)
m =(−15;2;1)
m =(−15;2;1)
Điều kiện xác định của phương trình
PT CÓ TẬP NGHIỆM LÀ?
Nghiệm phương trình ?
-2
-2,4
VÔ NGHIỆM
4
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
Phương trình có bao nhiêu nghiệm
1
2
BÓ TAY
0
Đồ thị hàm số y=x+3 đi qua điểm nào trong các điểm sau
A (-1;1)
B(1;3)
C(2;5)
D(-2;2)
Cho hàm số y=x−4
Tập xác định của hàm số là
D=[4;+∞)
D=(−∞;4]
D={4}
D=R {4}
I(1;0)
I(3−1;3−2)
I(31;3−2)
I(1;1)
Parabol y=3x2−x−1 có trục đối xứng là
x=61
x=−31
x=31
x=−61
Hàm số y=x2−5x+3
Đồng biến trên khoảng (−∞;25)
Đồng biến trên khoảng (25;+∞)
Nghịch biến trên khoảng (25;+∞)
Đồng biến trên khoảng (0;3)
Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(−1;3)
y=2x2−4x−3
y=2x2−2x−1
y=2x2+4x+5
y=2x2+x+2
Giá trị nhỏ nhất ymin của hàm số y=x2−4x+5 là
ymin=−2
ymin0=0
ymin=1
ymin=2
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số
y=2x2−4x−1
y=−2x2−4x−1
y=2x2−4x+1
Cho parabol y=4x2 và đường thẳng y=2x−1 . Chọn khẳng định đúng
Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.
Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) .
Parabol không cắt đường thẳng.
Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (-1; 4).
Đồ thị hàm số y=ax2+bx+c(a=0) là parabol có đỉnh là điểm
I(−2ab;−4aΔ)
I(−ab;−4aΔ)
I(−2ab;4aΔ)
I(−2ab;−aΔ)
Từ đồ thị hàm số y=f(x)⟹y=∣f(x)∣ bằng cách
Giữ nguyên phần đồ thị y=f(x) nằm phía trên Ox và lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x) nằm phía dưới Ox qua Ox đồng thời bỏ đồ thị phía dưới Ox .
Giữ nguyên phần đồ thị y=f(x) nằm phía dưới Ox và lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x) nằm phía dưới Ox qua Ox
lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x) nằm phía dưới Ox qua Ox
lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x) nằm phía trên Ox qua Ox
Hình nào là đồ thị của (P):y=x2+2x−3
Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=43 ?
y=4x2−3x+1
y=−x3+23x+1
y=−2x2+3x+1
y=x2−23x+1
Cho hai hàm số. f(x)=∣x+2∣+∣x−2∣, g(x)=−x4+x2+1
f(x), g(x) cùng lẻ
f(x) lẻ, g(x) chẳn
f(x) chẵn, g(x) lẻ
f(x), g(x) cùng chẵn
Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15≤x2 với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:
P(0)
P(3)
P(4)
P(5)
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?
Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c.
Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.
Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.
Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.
Nếu mệnh đề kéo theo P⟹Q thì mệnh đề đảo là?
P⟺Q
Q⟹P
Q⟸P
Q=P
Kí hiệu " ∃ " có ý nghĩa là gì?
" mọi" hay " với mọi"
" tất cả" hay " hầu hết"
" tồn tại" hay " có một", " có ít nhất một"
Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P: "3x+y=5" là mệnh đề đúng?
x=0; y=-5
x=-2; y=-1
x=1; y=2
x=3; y=0
Véctơ là một đoạn thẳng
Có hướng.
Có hướng dương, hướng âm.
Có hai đầu mút.
Thỏa cả ba tính chất trên.
Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
Hai véc tơ bằng nhau.
Hai véc tơ đối nhau.
Hai véc tơ cùng hướng
Hai véc tơ cùng phương.
Điền từ thích hợp vào dấu (...) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì...
Bằng nhau.
Cùng phương.
Cùng độ dài.
Cùng điểm đầu.
Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng:
AC=BD
AB=CD
AB và AC cùng hướng
Cho hình bình hành ABCD ,với giao điểm hai đường chéo là I. Khi đó:
AB+AD=BD
AB+CD=0
AB+BD=0
Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn AB.
OA=OB
AO=BO
OA+OB=0
Chọn khẳng định đúng:
Nếu null là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
Nếu null là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+AG+GC=0
Nếu null là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
OC+OB
AB
OC+DO
CD
