NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Kiểm Tra Giữa HKI
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm của ngành chăn nuôi?
Gạo.
Sữa.
Thịt.
Trứng.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của chăn nuôi?
Cung cấp thực phẩm giàu protein.
Cung cấp nguyên liệu cho chăn nuôi.
Cung cấp sức kéo.
Cung cấp phân bón cho trồng trọt.
Vai trò của chăn nuôi đối với chế biến là:
cung cấp thực phẩm giàu protein.
cung cấp nguyên liệu.
cung cấp sức kéo, phân bón.
cung cấp xuất khẩu.
Đâu không phải là vai trò của chăn nuôi?
Cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt.
Cung cấp nguồn thực phẩm giàu tinh bột cho con người.
Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein.
cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.
Triển vọng của ngành chăn nuôi là:
thành tựu trong công tác giống vật nuôi.
thành tựu trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi.
phát triển để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.
thành tựu trong xử lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
Trong các con vật dưới đây, loài nào dùng để lấy sữa?
Bọ xít.
Bò.
Chó sói.
Hươu cao cổ.
Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trải qua quá trình
cho ăn.
huấn luyện.
thuần hóa.
chọn lọc.
Yếu tố quan trọng nhất quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi là?
Chế độ chăm sóc
Giống vật nuôi
Vệ sinh phòng bệnh
Thức ăn
Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của ngành chăn nuôi đối với con người?
Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người.
Đảm bảo nâng cao dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.
Cung cấp nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.
Là dược liệu, ít có giá trị xuất khẩu thu ngoại tệ
"Chiến lược phát triển chăn nuôi giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn 2045" được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo:
quyết định số 1520/QĐ-TTg
quyết định số 1620/QĐ-TTg
quyết định số 1530/QĐ-TTg
quyết định số 1550/QĐ-TTg
Công nghệ cấy truyền phôi giúp:
Tăng số lượng vật nuôi từ một con cái ưu tú.
Giảm thời gian mang thai của vật nuôi.
Cải thiện sức khỏe của vật nuôi.
Tăng khả năng kháng bệnh của vật nuôi.
Công nghệ nào được sử dụng để xử lý chất thải chăn nuôi, tạo ra năng lượng sạch?
Công nghệ lọc nước
Công nghệ biogas
Công nghệ đốt rác
Công nghệ xử lý hóa chất
Theo dự báo, sản lượng thịt của Việt Nam đến năm 2030 sẽ:
Giảm so với hiện nay
Tăng so với hiện nay
Ổn định so với hiện nay
Không có thông tin
Yếu tố nào sau đây không phải là động lực thúc đẩy phát triển chăn nuôi ở Việt Nam?
Nhu cầu tiêu dùng thịt ngày càng tăng
Chính sách hỗ trợ của nhà nước
Sự phát triển của công nghệ
Sự giảm sút của ngành nông nghiệp khác
Nhóm động vật nào dưới đây là vật nuôi thuần hóa?
Chó, mèo, trâu.
Sư tử, hổ, báo.
Gấu, khỉ, hươu.
Nai, vượn, trăn.
Trâu , bò , dê, cừu, lợn là vật nuôi được xếp vào nhóm nào?
Côn trùng
Thú cưng
Gia cầm
Gia súc
Em hãy cho biết các giống vật nuôi sau đây giống nào là giống bản địa?
Lợn Yorkshire, gà Hybro.
Gà Đông Tảo, gà Polymouth.
Gà Đông Tảo, gà Ri, vịt Bầu.
Dê Boer, lợn Yorkshire, gà Hybro.
Câu nào sau đây không phải là phân loại vật nuôi theo mục đích sử dụng?
Vật nuôi lấy sữa.
Vật nuôi làm cảnh.
Vật nuôi thí nghiệm phục vụ nghiên cứu khoa học.
Vật nuôi đẻ con và vật nuôi đẻ trứng.
Ưu điểm của phương thức chăn nuôi bán công nghiệp so với phương thức chăn thả tự do và chăn nuôi công nghiệp là gì?
Chất lượng sản phẩm chăn nuôi cao hơn.
Vật nuôi bị đối xử thô bạo.
Chất lượng sản phẩm chăn nuôi kém hơn.
Giá trị kinh tế không cao.
Đâu là nhược điểm của chăn nuôi công nghiệp?
Thường xảy ra dịch bệnh.
Tiềm ẩn những nguy cơ ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
Không đảm bảo sinh học.
Năng suất thấp.
Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay là do
Ngành trồng trọt cung cấp.
Ngành thủy sản cung cấp.
Công nghiệp chế biến cung cấp.
Ngành lâm nghiệp cung cấp.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vật nuôi bản địa?
Khả năng thích nghi tốt với điều kiện tự nhiên.
Năng suất cao.
Có giá trị di truyền quý.
Liên kết chặt chẽ với văn hóa địa phương.
Mục tiêu chính của chăn nuôi bền vững là gì?
Tăng năng suất tối đa.
Bảo vệ môi trường và đảm bảo phúc lợi động vật.
Giảm chi phí sản xuất.
Không mang lại lợi nhuận cho người chăn nuôi.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chăn nuôi bền vững?
Sử dụng nguồn thức ăn tự nhiên.
Sử dụng thuốc kháng sinh rộng rãi.
Bảo vệ đa dạng sinh học.
Giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của chăn nuôi bền vững?
Chính sách của nhà nước.
Ý thức của người tiêu dùng.
Điều kiện tự nhiên.
Công nghệ sản xuất ô tô.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của giống vật nuôi?
Có chung nguồn gốc.
Có đặc điểm ngoại hình khác biệt.
Có tính di truyền ổn định.
Có năng suất tương đối ổn định.
Vai trò quan trọng nhất của giống vật nuôi trong chăn nuôi là gì?
Quyết định năng suất chăn nuôi.
Quyết định màu sắc của vật nuôi.
Quyết định số lượng con vật nuôi.
Quyết định tuổi thọ của vật nuôi.
Có bao nhiêu điều kiện để công nhận giống vật nuôi?
3.
5.
7.
2.
Giống vật nuôi được phân loại theo những cách nào?
Nguồn gốc, mức độ hoàn thiện, chất lượng.
Mức độ hoàn thiện, mục đích khai thác, giá cả.
Thị trường, nguồn gốc, mục đích khai thác.
Nguồn gốc, đặc tính sinh vật học, mục đích sử dụng.
Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho năng suất .............
tương đồng nhau.
giống nhau.
khác nhau.
dị biệt.
Yếu tố nào quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi?
Năng suất.
Khoa học kĩ thuật.
Thức ăn.
Giống.
Để được công nhận là một giống vật nuôi, đàn vật nuôi cần có số lượng tối thiểu là bao nhiêu con (đối với gia cầm)?
100 con.
1.000 con.
10.000 con.
Không có quy định.
Giống gà nào có năng suất trứng khoảng 160 - 220 quả /năm?
Gà ai cập.
Gà ri.
Gà mía.
Gà Leghorn.
Giống lợn nào sau đây có tỉ lệ nạc khoảng 54 - 56%?
Lợn Móng Cái.
Lợn Landrace.
Bò sữa Hà Lan.
Bò nâu Thụy Sĩ.
Yếu tố nào sau đây quyết định chính đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa)?
Môi trường sống của vật nuôi.
Thức ăn của vật nuôi.
Giống vật nuôi.
Phương pháp chăm sóc.
Giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra sản phẩm chăn nuôi có chất lượng như thế nào?
Hoàn toàn giống nhau.
Khác nhau về chất lượng.
Chỉ khác nhau về màu sắc.
Chỉ khác nhau về kích thước.
Có mấy chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi là:
5.
6.
3.
4.
Sức sản xuất của vật nuôi có thể là:
Khả năng tiêu tốn thức ăn.
Tốc độ tăng khối lượng cơ thể.
Tốc độ phát triển hoàn thiện.
Khả năng sinh sản.
Dựa vào mục đích khai thác giống vật nuôi được chia thành các nhóm nào?
Giống nội và giống ngoại.
Giống nguyên thủy, giống quá độ và giống gây thành.
Giống chuyên dụng và giống kiêm dụng.
Giống nhập nội và giống nhập ngoại.
Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi?
Dựa vào nguồn gốc.
Dựa vào mức độ hoàn thiện.
Dựa vào mục đích khai thác.
Dựa vào giới tính.
Câu nào sau đây không phải điều kiện để công nhận giống vật nuôi?
Cùng một giống phải có chung nguồn gốc.
Có ngoại hình, năng suất giống nhau.
Không cần tính di truyền ổn định.
Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận.
Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi:
Thể chất được đánh giá dựa vào tốc độ tăng khối lượng cơ thể.
Thể chất là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi.
Thể chất có liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của vật nuôi.
Thể chất được hình thành bởi tính di truyền và điều kiện phát triển cá thể của vật nuôi.
Thế nào là chọn lọc hàng loạt?
Chọn lọc hàng loạt là dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống.
Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào ngoại hình để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống.
Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống.
Chọn lọc hàng loạt là dựa vào gen của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống.
Đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là:
Nhanh gọn.
Tốn kém.
Khó thực hiện.
Sử dụng để chọn gia cầm đực sinh sản.
Nhược điểm của phương pháp chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là?
Khó phân biệt được các nhóm vật nuôi khác nhau.
Khó chọn lọc ra được tính trạng mong muốn.
Yêu cầu kĩ thuật cao, trang thiết bị hiện đại và tốn kém.
Mất nhiều thời gian.
Sự sinh trưởng là tích lũy ........ do quá trình trao đổi chất làm cơ thể tăng lên về khối lượng thể tích và kích thước của từ cơ quan của từng cơ quan bộ phận và toàn bộ cơ thể
chất hữu cơ.
protein.
sắt.
vitamin.
Em hãy chọn ví dụ về sự phát dục của vật nuôi?
Gà trống biết gáy.
Gà mới nở nặng 50gram.
Heo con 1 tháng nặng 10kg.
Xương ống châ
Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi?
1
4
3
2
Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp:
Nhân giống thuần chủng và lai giống.
Lai xa và lai cải tạo.
Thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm.
Có nhiều hơn 2 phương pháp.
"Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam là ……………………………………….."
Nhân giống
Lai xa
Lai kinh tế
Lai cải tạo
Nếu em có một trang trại chăn nuôi nhỏ, em sẽ làm gì để xử lý chất thải chăn nuôi một cách hiệu quả và bảo vệ môi trường?
Công nghệ bioga
Dùng chất thải chưa qua xử lí làm thức ăn cho cá
Dùng chất thải chưa qua xử lí để tưới rau
Dùng chất thải chưa qua xử lí thải ra môi trường
Mục đích nào sau đây không phải là mục đích của nhân giống thuần chủng?
Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm.
Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội.
Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn đối với giống mới gây thành.
Con lai có sức sản xuất cao dùng vào mục đích thương phẩm.
Một người nông dân muốn nuôi lợn để cung cấp thịt cho thị trường. Anh ta nên chọn giống lợn nào để có thể thu được lợi nhuận cao nhất?
Giống lợn Yourkshire
Giống.lợn Ỉ
Giống lợn Thuộc Nhiêu
Giống lợn Móng Cái
