NEW
Font size
Worksheetscông nghệ
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Câu 1. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu
A . xuyên tâm
B .song song
C. vuông góc
D . Đồng dạng
Câu 2. Đặc điểm cơ bản của hình chiếu phối cảnh là tạo cho người xem ấn tượng về khoảng cách ........... giống như quan sát trong thực tế.
A. xuyên tâm.
B. xa gần
C . vuông góc
D . Song song
Câu 3. Để biểu diễn các công trình có kích thước lớn như nhà cửa, cầu đường, đê đập, người ta thường sử dụng hình chiếu nào để thấy được hình dáng cân đối, vẻ đẹp bên ngoài của công trình?
A. Hình chiếu phối cảnh.
B. Hình chiếu cạnh.
C. Hình chiếu đứng.
D. Hình chiếu bằng.
Câu 4. Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với
A. 4 mặt của vật thể.
B. 3 mặt của vật thể.
C. 2 mặt của vật thể.
D. 1 mặt của vật thể.
Câu 5. Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi mặt tranh
A. vuông góc với hai mặt của vật thể.
B. song song với một mặt của vật thể.
C. không song song với mặt nào của vật thể.
D. song song với hai mặt của vật thể.
Câu 6. Hình chiếu phối cảnh nhận được khi mặt tranh song song với một mặt của vật thể được gọi là hình chiếu phối cảnh
A. bốn điểm tụ.
B. ba điểm tụ.
C. hai điểm tụ.
D. một điểm tụ.
Câu 7. Hình chiếu phối cảnh nhận được khi mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể được gọi là hình chiếu phối cảnh
A. bốn điểm tụ
B. ba điểm tụ.
C. hai điểm tụ.
D. một điểm tụ.
Ren được hình thành ở mặt ngoài của chi tiết được gọi là ren
A. trong (ren trục).
B. ngoài (ren lỗ).
C. trong (ren lỗ).
D. ngoài (ren trục).
Ren được hình thành ở mặt trong của chi tiết được gọi là ren
A. trong (ren trục).
B. ngoài (ren lỗ).
C. trong (ren lỗ).
D. ngoài (ren trục).
Ren ngoài và ren trong ăn khớp với nhau tạo thành
A. mối hàn.
B. ren ngoài.
C. ren trong.
D. mối ghép ren.
Trong mối ghép ren, phần ăn khớp qui ước biểu diễn
A. ren lỗ che khuất ren trục.
B. ren trục che khuất ren lỗ.
C. ren trục và ren lỗ không bị che khuất.
D. ren trục và ren lỗ đều bị che khuất.
Theo TCVN 5907:1995, đối với ren ngoài, nhìn thấy, đường đỉnh ren được vẽ bằng nét
A. liền đậm.
B. liền mảnh
C. đứt mảnh.
D. gạch chấm mảnh.
Theo TCVN 5907:1995, đối với ren ngoài, nhìn thấy, đường giới hạn ren được vẽ bằng nét
A. liền đậm
B. liền mảnh
C. đứt mảnh
D. gạch chấm mảnh.
Theo TCVN 5907:1995, đối với ren ngoài, nhìn thấy, vòng chân ren được vẽ
A. kín, nét liền đậm.
B. hở (khoảng ¾ vòng tròn), nét liền mảnh.
C. kín, nét liền mảnh.
D. hở (khoảng ¾ vòng tròn), nét liền đậm.
Theo TCVN 5907:1995, đối với ren ngoài, nhìn thấy, đường chân ren được vẽ bằng nét
A. liền đậm
B. liền mảnh.
C. đứt mảnh.
D. gạch chấm mảnh.
Theo TCVN 5907:1995, đối với ren ngoài, nhìn thấy, vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét
A. liền đậm
B. liền mảnh.
C. đứt mảnh.
D. gạch chấm mảnh.
Ren hệ mét có kí hiệu M10x1, trong đó M là
A. đường kính d của ren (mm).
B. bước ren p (mm)
C. kí hiệu ren hệ mét.
D. ren xoắn trái.
Ren hệ mét có kí hiệu M10x1, trong đó 10 là
A. đường kính d của ren (mm).
B. bước ren p (mm).
C. kí hiệu ren hệ mét.
D. ren xoắn trái.
Ren hệ mét có kí hiệu M10x1, trong đó 1 là
A. đường kính d của ren (mm).
B. bước ren p (mm).
C. kí hiệu ren hệ mét.
D. ren xoắn trái.
Ren thang có kí hiệu Tr20x2LH, trong đó LH là
A. đường kính d của ren (mm).
B. bước ren p (mm).
C. kí hiệu ren hệ mét.
D. ren xoắn trái.
Ren thang có kí hiệu Tr20x2LH, trong đó Tr là
A. đường kính d của ren (mm).
B. bước ren p (mm).
C. kí hiệu ren thang.
D. ren xoắn trái.
Hình biểu diễn đúng cho ren trục ở hình bên trên là hình
A. a, d
B . c , e
C . b ,d
D. c ,d
Hình biểu diễn đúng cho ren lỗ ở hình bên trên là hình
A . a , e
B. b , e
C . c , g
D . b ,g
Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?
A. 3
B . 4
C . 5
D . 6
Bản vẽ lắp dùng để
A. lắp ráp, điều chỉnh, vận hành và kiểm chi tiết.
B. lắp ráp, chế tạo, vận hành và kiểm tra chi tiết.
C. lắp ráp, chế tạo, điều chỉnh, vận hành chi tiết.
D. lắp ráp, chế tạo và kiểm tra chi tiết.
Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước
A. thể hiện hình dạng chi tiết máy.
B. thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.
C. gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm
A. các hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật và khung tên.
B. các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê và khung tên.
C. các hình biểu diễn, yêu cầu kỹ thuật và khung tên.
D. các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê và yêu cầu kỹ thuật.
Trên bản vẽ chi tiết, khung tên
A. thể hiện hình dạng chi tiết máy.
B. thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.
C. gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Trên bản vẽ chi tiết, các yêu cầu kĩ thuật
A. thể hiện hình dạng chi tiết máy.
B. thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.
C. gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Nội dung của bản vẽ lắp gồm
A. các hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật và khung tên.
B. các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê và khung tên.
C. các hình biểu diễn, yêu cầu kỹ thuật và khung tên.
D. các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê và yêu cầu kỹ thuật.
Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính thực chất là
A. sử dụng các phần mềm để hỗ trợ vẽ bằng tay.
B. sử dụng các phần mềm để lập bản vẽ.
C. áp dụng trí tuệ nhân tạo để vẽ một cách nhanh chóng bản vẽ kĩ thuật.
D. sử dụng máy vi tính để thiết lập các thông số cho bản vẽ bằng tay.
Bước đầu tiên trong lập bảng vẽ chi tiết là
A. tìm hiểu yêu cầu kỹ thuật, công dụng của chi tiết.
B. chọn phương án biểu diễn.
C. vẽ các hình biểu diễn.
D. xác định các kích thước của chi tiết cần biểu diễn.
Bản vẽ chi tiết dùng để
A. lắp ráp, chế tạo và kiểm chi tiết.
B. kiểm tra và vận hành chi tiết.
C. lắp ráp và chế tạo chi tiết.
D. chế tạo và kiểm tra chi tiết.
Quá trình thiết kế một công trình xây dựng trải qua mấy giai đoạn?
A . 5
B . 2
C . 3
D . 4
Bước 4 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là
A. tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.
B. chọn phương án biểu diễn.
C. vẽ các hình biểu diễn.
D. ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên.
Trên bản vẽ lắp, hình biểu diễn
A. thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm.
B. gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết
C. gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo.
D.gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Trên bản vẽ lắp, bảng kê
A. thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm.
B. gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.
C. gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo
D.gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Bản vẽ xây dựng là:
A. Bản vẽ mô tả các công trinh xây dựng
B. Bản vẽ mô tả các chi tiết của sản phẩm.
C. Bản vẽ mô tả các chi tiết thiết kế của một căn nhà.
D. Bản vẽ miêu tả các công trình xây dựng.
Trong các hình biểu diễn của ngôi nhà, mặt bằng là
A. hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ.
B. hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng.
C. hình cắt qua vùng không gian trống của ngôi nhà.
D. là hình chiếu bằng của ngôi nhà.
Quá trình thiết kế một công trình thường trải qua mấy giai đoạn?
A . 2
B . 3
C . 4
D . 5
Bản vẽ thiết kế phương án gồm:
A. Các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.
B. Các bản báo cáo công việc.
C. Lịch làm việc.
D. Kế hoạch xây dựng công trình.
Bản vẽ thiết kế kĩ thuật gồm:
A. Các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.
B. Kế hoạch xây dựng công trình.
C. Các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công trình, thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu... tạo thành công trình đó.
D. Trình bày cách tổ trức, xây dựng công trình.
Bản vẽ kĩ thuật thi công:
A. Các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.
B. Kế hoạch xây dựng công trình.
C. Các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công trình, thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu... tạo thành công trình đó.
D. Trình bày cách tổ trức, xây dựng công trình.
Các hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiến trúc không bao gồm:
A. Bản vẽ mặt bằng tổng thể.
B. Các hình chiếu thẳng góc của công trình bao gồm mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt.
C. Hình chiếu phối cảnh.
D. Bản vẽ chi tiết.
Trên bản vẽ xây dựng thì hình vẽ trên là kí hiệu của gì?
A. Cửa đi đơn hai cánh
B. Cửa lùa một cánh
C. Cửa đi đơn một cánh
D. Cửa kép một cánh
Trên bản vẽ xây dựng thì hình vẽ trên là kí hiệu của gì?
A. Cửa đi đơn hai cánh
B. Cửa lùa một cánh
C. Cửa đi đơn một cánh
D. Cửa kép một cánh
Trên bản vẽ xây dựng thì hình vẽ trên là kí hiệu của gì?
A. Cửa đi đơn hai cánh
B. Cửa lùa một cánh
C. Cửa đi đơn một cánh
D. Cửa kép một cánh
Trên bản vẽ xây dựng thì hình vẽ trên là kí hiệu của gì?
A. Cửa đi đơn hai cánh
B. Cửa lùa một cánh
C. Cửa đi đơn một cánh
D. Cửa kép một cánh
Trên bản vẽ xây dựng thì hình vẽ dưới đây là kí hiệu của gì?
A. Giường đơn
B. Giường đôi
C. Bàn làm việc
D. Bếp
