wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Gen và Di Truyền

Total questions: 135

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về gen?

a)

gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định.

b)

một gen cấu trúc gồm 3 vùng theo trình tự: vùng điều hòa ( vùng kết thúc ( vùng mã hóa

c)

Vùng kết thúc có vai trò điều khiển và khởi động phiên mã

d)

Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa liên tục.

2.

Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

a)

3'UAG5' ; 3'UAA5' ; 3'UGA5'

b)

3'GAU5' ; 3'AAU5' ; 3'AGU5'

c)

3'UAG5' ; 3'UAA5' ; 3'AGU5'

d)

3'GAU5'; 3'AAU5' ; 3'AUG5'

3.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi là :

a)

A liên kết U ; G liên kết C.

b)

A liên kết C ; G liên kết T.

c)

A liên kết T ; G liên kết C.

d)

A liên kết U ; T liên kết A ; G liên kết C ; C liên kết G.

4.

Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ligase là

a)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử DNA.

b)

nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch DNA hoàn chỉnh

c)

tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

d)

tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.

5.

Ở sinh vật nhân thực, axit amin Mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba :

a)

5'AUU3'.

b)

5'AUG3'.

c)

3'AUG5'.

d)

'3AUA5'.

6.

Nếu mạch 1 của gen gồm 3 loại nu A,T,X thì mạch 2 của gen không có loại nu nào sau đây?

a)

T

b)

X

c)

G

d)

A

7.

Trong tế bào, nucleotit loại Timin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

8.

Đặc điểm thoái hoá của mã DI TRUYỀN có nghĩa là:

a)

Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axitamin

b)

các bộ ba nằm nối tiếp nhưng không gối lên nhau

c)

Nhiều loại bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axitamin

d)

Một số bộ ba cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã

9.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

4 lines
10.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

a)

giảm phân và thụ tinh.

b)

nhân đôi DNA.

c)

phiên mã

d)

dịch mã..

11.

Nhóm sinh vật nào trong quá trình tái bản đều theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn?

a)

nhân sơ

b)

nhân thực

c)

virut có ADN sợi đơn

d)

virut có ADN sợi kép

e)

vi khuẩn

12.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid

13.

Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

14.

Mỗi DNA con sau nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc

a)

bổ sung.

b)

bán bảo toàn.

c)

bổ sung và bảo toàn.

d)

bổ sung và bán bảo toàn.

15.

Trong quá trình nhân đôi DNA, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

DNA girase

b)

DNA pôlimerase

c)

hêlicase

d)

DNA ligase

16.

Đơn vị mang thông tin di truyền trong DNA được gọi là

a)

nucleotide.

b)

bộ ba mã hóa.

c)

triplet.

d)

gen.

17.

Bộ ba trên phân tử mRNA gọi là:

a)

bộ ba mã gốc.

b)

codon.

c)

triplet.

d)

anticodon.

18.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại

a)

Adenine.

b)

Thymine(T)

c)

Guanine(G).

d)

Uraxin(U)

19.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên RNA không có loại

a)

Adenine.

b)

Thymine(T)

c)

Guanine(G).

d)

Uraxin(U)

20.

gia cấu tạo nên RNA không có loại

a)

A. Adenine.

b)

B. Thymine(T)

c)

C. Guanine(G).

d)

D. Uraxin(U)

21.

Vật chất di truyền của một chủng gây bệnh ở người là 1 phân tử axit nucleic có tỉ lệ các loại nu gồm: 22%A, 22%T, 27%G, 29%X. Vật chất di truyền của chủng virut này là:

a)

A. DNA mạch kép

b)

B. DNA mạch đơn

c)

C. RNA mạch kép

d)

D. RNA mạch đơn

22.

Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

A. Vùng kết thúc.

b)

B. Vùng điều hòa.

c)

C. Vùng mã hóa.

d)

D. Cả ba vùng của gen.

23.

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

a)

A. đa số các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

B. mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

C. nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

d)

D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

24.

Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

B. Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

C. Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

25.

Trong quá trình nhân đôi mạch đơn mới được tổng hợp không liên tục trên mạch khuôn

a)

A. 3'

b)

B. 5'

c)

C. cả 2 mạch

d)

D. không có chiều nhất định

26.

Bộ ba mở đầu ở trên mạch mã gốc của gen có trình tự là

a)

A. 3'TAC5'

b)

B. 3'AUG5'

c)

C. 3'ATC5'

d)

D. 5'TAC3'

27.

Bộ ba đối mã 3'ACG 5' khớp bổ sung với bộ ba mã sao nào sau đây?

a)

A. 5'ACG 3'

b)

B. 3'UGC5'

c)

C. 3'ACG5'

d)

D. 3'CGU5'

28.

Khi DNA tự tái bản, đoạn Okazaki là:

a)

A. Các đoạn exon của gene không phân mảnh.

b)

B. Các đoạn intron của gene phân mảnh

c)

C. Đoạn polynucleotide sinh từ mạch 5'->3' của gene.

d)

D. Đoạn polynucleotide sinh từ mạch 3'->5' của gene.

29.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành

a)

A. Cùng chiều tháo xoắn của DNA.

b)

B. Cùng chiều với mạch khuôn.

c)

C. Theo chiều 3' đến 5'.

d)

D. Theo chiều 5' đến 3'.

30.

Loại nucleic acid có chức năng vận chuyển amino acid trong quá trình dịch mã là

a)

A. DNA.

b)

B. mRNA.

c)

C. tRNA.

d)

D. rRNA.

31.

Loại nucleic acid tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome là

4 lines
32.

Loại nucleic acid có chức năng vận chuyển amino acid trong quá trình dịch mã là

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

33.

Loại nucleic acid tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome là

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

rRNA

34.

Trong phân tử mRNA không có loại đơn phân nào sau đây?

a)

Cytosine

b)

Uracil

c)

Thymine

d)

Adenine

35.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của mạch nào trong gen?

a)

mạch mã hoá

b)

mRNA

c)

mạch khuôn

d)

tRNA

36.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

DNA và RNA

b)

prôtêin

c)

RNA

d)

DNA

37.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

Ribosome

38.

Codon nào sau đây qui định tín hiệu mở đầu dịch mã?

a)

3'AUG5'

b)

5'AUG3'

c)

5'UGA3'

d)

5'UUA3'

39.

Trong quá trình dịch mã, phân tử tARN có anticodon 3'CUG5' sẽ vận chuyển amino acid được mã hóa bởi bộ ba mã gố nào trên mạch khuôn của gen?

a)

5'GAC3'

b)

3'CAG5'

c)

3'GTC5

d)

3'GAC5'

40.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?

a)

mRNA có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

b)

mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

c)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.

d)

mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.

41.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tRNA được gọi là

a)

codon

b)

amino acid

c)

anticodon

d)

bộ 3 mã gốc

42.

RNA được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

Từ mạch có chiều 5' → 3'.

b)

Từ cả hai mạch đơn.

c)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

Từ mạch mang mã gốc.

43.

Trong quá trình phiên mã, nuceotide loại A của gen liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

U

b)

C

c)

G

d)

T

44.

Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptide diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Thể Gongi

45.

thực ?

a)

Nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Màng tế bào.

d)

Thể Gongi.

46.

Các chuỗi polipeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

a)

kết thúc bằng Met.

b)

bắt đầu bằng amino acid Met.

c)

bắt đầu bằng axit foocmin-Met.

d)

bắt đầu từ một phức hợp amino acid-tARN.

47.

Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide là chức năng của

a)

rRNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

RNA.

48.

Trong quá trình phiên mã, RNA-polymerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

a)

Vùng điều hoà.

b)

Vùng mã hoá.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng vận hành.

49.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide(mRNA)được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3' → 3'.

b)

3' → 5'.

c)

5' → 3'.

d)

5' → 5'.

50.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

mRNA

b)

DNA

c)

protein

d)

mRNA và protein

51.

Amino acid là nguyên liệu để tổng hợp phân tử nào sau đây?

a)

Protein

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

tRNA

52.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

DNA-polimerase.

b)

restrictase.

c)

DNA-ligase.

d)

RNA-polimerase

53.

Trên mạch tổng hợp RNA của gen, enzim ARN polimerase đã di chuyển theo chiều :

a)

Từ 3' đến 5'.

b)

Từ giữa gen tiến ra 2 phía.

c)

Chiều ngẫu nhiên.

d)

Từ 5' đến 3'.

54.

mRNA được tổng hợp sau phiên mã có chiều

a)

Chiều từ 3' ( 5'.

b)

Cùng chiều mạch khuôn.

c)

5' ( 3' ; 3' ( 5'.

d)

Chiều từ 5' ( 3'.

55.

Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở:

a)

nhân con

b)

tế bào chất

c)

nhân

d)

màng nhân

56.

Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

a)

lipit

b)

ADP

c)

ATP

d)

glucôzơ

57.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá amino acid là

a)

amino acid hoạt hoá.

b)

amino acid tự do.

c)

chuỗi polypeptide.

d)

phức hợp amino acid-tARN.

58.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa

a)

hai amino acid kế nhau.

b)

amino acid thứ nhất vớ

59.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa

a)

hai amino acid kế nhau.

b)

amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai.

c)

amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất.

d)

hai amino acid cùng loại hay khác loại.

60.

Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mRNA được gọi là

a)

anticodon.

b)

codon.

c)

triplet.

d)

amino acid

61.

Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào.

a)

Nhân đôi nhiễm sắc

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Tái bản DNA (nhân đôi DNA)

62.

Trong quá trình dịch mã, trên 1 phân tử mRNA thường có 1 số ribosome cùng hoạt động. Các ribosome này được gọi là:

a)

Polyribosome

b)

Polynucleosome

c)

Polypeptide

d)

Polynucleotide

63.

Polysome có vai trò gì?

a)

Đảm bảo cho quá trình phiên mã

b)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại

c)

Làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại

d)

Đảm bảo quá trình phiên mã diễn ra chính xác

64.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

a)

nhân đôi DNA, phiên mã, dịch mã.

b)

tổng hợp DNA, dịch mã.

c)

tự sao, tổng hợp RNA.

d)

tổng hợp DNA, RNA.

65.

Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

DNA( tRNA( mRNA( Protein

b)

DNA( mRNA( Protein( Tính trạng

c)

mRNA( DNA( Protein( Tính trạng

d)

DNA( mRNA( Tính trạng.

66.

Đơn phân của protein gọi là

a)

nucleotide

b)

nucleosome

c)

amino acid

d)

axit béo

67.

Ở sinh vật nhân sơ amino acid mở đầu co việc tổng hợp chuỗi polypeptide là

a)

pheninalanin

b)

metiônin

c)

foocmin mêtiônin

d)

glutamin

68.

Ở sinh vật nhân thực amino acid mở đầu co việc tổng hợp chuỗi polypeptide là

a)

pheninalanin

b)

methionine

c)

formylmethionine

d)

glutamin

69.

Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'AGC5'. Bộ ba tương ứng trên phân tử mRNA được phiên mã từ gen này là:

a)

5'CGU3'

b)

5'UCG3'

c)

5'GCU3'

d)

5'GCT3'

70.

Anticodon của phức hợp Met-tRNA là gì?

a)

A. AUC

b)

B. TAC

c)

C. AUG

d)

D. UAC

71.

Quá trình dịch mã kết thúc khi

a)

A. Ribosome rời khỏi mRNA và trở lại dạng tự do với 2 tiểu đơn vị lớn và bé.

b)

B. Ribosome di chuyển đến mã bộ ba AUG.

c)

C. Ribosome tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAA, UAG, UGA.

d)

D. Ribosome tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAU, UAC, UCG.

72.

Liên kết giữa các amino acid là loại liên kết gì?

a)

A. Hydrogen

b)

B. Hoá trị

c)

C. Phosphodieste

d)

D. Peptide

73.

Anticôdon trên tRNA có nhiệm vụ

a)

A. Xúc tác liên kết amino acid với tRNA

b)

B. Xúc tác vận chuyển amino acid đến nơi tổng hợp

c)

C. Xúc tác hình thành liên kết peptide

d)

D. Nhận biết codon đặc hiệu trên mRNA nhờ liên kết bổ sung trong quá trình tổng hợp protein

74.

Bộ ba đối mã(anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid methionine là

a)

A. 5'AUG3'

b)

B. 3'CAU5'

c)

C. 5'CAU3'

d)

D. 3'AUG5'

75.

Loại RNA nào có cấu tạo mạch thẳng?

a)

A. tRNA

b)

B. rRNA

c)

C. mRNA

d)

D. mRNA,tRNA

76.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình phiên mã?

a)

A. Phiên mã diễn ra trong nhân tế bào

b)

B. Quá trình phiên mã bắt đầu từ chiều 3' của mạch gốc DNA

c)

C. Vùng nào trên gen vừa phiên mã xong thì 2 mạch đơn đóng xoắn lại ngay

d)

D. Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A-T ;G-C

77.

Bào quan nào trực tiếp tham gia tổng hợp Protein?

a)

A. Peroxisome

b)

B. Lizosome

c)

C. Polisome

d)

D. Ribosome

78.

Loại RNA nào mang mã đối (bộ ba đối mã)?

a)

A. mRNA.

b)

B. tRNA.

c)

C. rRNA.

d)

D. RNA của virut.

79.

Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong tổng hợp prôtêin là:

a)

A. DNA

b)

B. tRNA

c)

C. rRNA

d)

D. mRNA

80.

Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong tổng hợp prôtêin là:

a)

DNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA

81.

Thứ tự chiều của mạch khuôn tổng hợp mRNA và chiều tổng hợp mRNA lần lượt là:

a)

5,→3, và 5,→3,

b)

3,→3, và 3,→3,

c)

5,→3, và 3,→5,

d)

3,→5, và 5,→3,

82.

Cấu trúc của loại phân tử nào sau đây không có liên kết hydrogen

a)

DNA

b)

Protein

c)

tRNA

d)

mRNA

83.

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

Một mã di truyền có thể mã hóa cho 1 hoặc một số amino acid

b)

Đơn phân cấu trúc của RNA gồm 4 loại nu là A, T, G, C

c)

ở sinh vật nhân chuẩn, amino acid mở đầu cho chuỗi polypeptide là methionine

d)

Phân tử mRNA có cấu trúc dạng mạch kép

84.

Các chuỗi polypeptie được tạo ra do các ribosome cùng trượt trên một khuôn mRNA giống nhau về:

a)

Cấu trúc

b)

Thành phần các amino acid

c)

Số lượng các amino acid

d)

Số lượng và thành phần các amino acid

85.

Bộ ba mở đầu 5'AUG3'

a)

Nằm ở đầu 3' của phân tử mARN

b)

Là tín hiệu mở đầu cho quá trình dịch mã

c)

Không quy định tổng hợp axit amim

d)

Quy định tổng hợp aa lizin

86.

Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide

a)

1-gen, 2-mRNA, 3- axit amin, 4-tRNA, 5-ribosome, 6-enzyme

b)

2,3,4,6

c)

3,4,5,6

d)

2,3,4,5,6

87.

Các bộ ba trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

a)

3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'UGA5'.

b)

3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5'.

c)

3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5'.

d)

3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5'.

88.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình phiên mã mà không có ở quá trình tự nhân đôi DNA?

a)

Có sự tham gia của enzim RNA polymerase

b)

Mạch polynucleotide được tổng hợp kéo dài theo chiều 5' ( 3'.

c)

Sử dụng nucleotide uraxin làm nguyên liệu cho quá trình tổng hợp.

d)

Chỉ diễn ra trên mạch gốc của từng gen.

89.

Một gen cấu trúc được bắt đầu bằng trình tự các cặp nucleotit như sau: 3' TAC - GAT - CAT - ATA ---5' Trình tự các nucleotide trong mRNA do gen trên tổng hợp sẽ là:

a)

3' AUG - XUA - GUA - UAU---5'

b)

3' UAC - GAU - CAU - AUA---5'

c)

5' UAC - GAU - XAU - AUA---3'

d)

5' AUG - CUA - GUA - UAU---3'

90.

Khi nói về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình phiên mã chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen.

b)

Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzim ligaza.

c)

Quá trình phiên mã chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất.

d)

Quá trình phiên mã cần môi trường nội bào cung cấp các nuclêôtit A, T, G, X.

91.

Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG - Gly; CCC - Pro; GCU - Ala; CGA - Arg; UCG - Ser; AGC - Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5'AGCCGACCCGGG3'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là

a)

Ser-Ala-Gly-Pro

b)

Pro-Gly-Ser-Ala.

c)

Ser-Arg-Pro-Gly

d)

Gly-Pro-Ser-Arg.

92.

Cho biết một đoạn của một loại protein có trật tự các amino acid như sau: Glixin - Valin - Lizin - Lơxin. Bộ ba mã sao của các amino acid đó trên mRNA như sau: Glixin: GGG, Lizin: AAG, Valin: GUG và Lơxin: UUG. Trình tự các cặp nucleotide của đoạn gene đã điều khiển tổng hợp đoạn protein :

a)

3' - CCC - CAC - TTC - AAC 5' - GGG - GTG - AAG - TTG

b)

3' - CCC - ACC - TTC - XAX 5' - GGG - GTG - AAG - TTG

c)

3' - CCC - CAC - AAC - TTC 5' - GGG - GTG - TTG - AAG

d)

3' - CCC - CAC - CTT - AAC 5' - GGG - GTG - GAA - TTG

93.

Hình mô tả cấu trúc của 1 đoạn của phân tử DNA như sau: 1/ Có tổng số nucleotide là bao nhiêu?

4 lines
94.

Có tổng số nucleotide là bao nhiêu? (8 nu)

4 lines
95.

Có tổng số nucleotide loại guanine (G) là bao nhiêu? (2 nu)

4 lines
96.

Có tổng số liên kết phosphodiester giữa các nucleotide của đoạn DNA trên bao nhiêu? (6)

4 lines
97.

Có tổng số liên kết phosphodiester của đoạn DNA trên bao nhiêu? (14)

4 lines
98.

Tổng số liên kết hydrogen là bao nhiêu? (10)

4 lines
99.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cấu trúc gene ở sinh vật nhân sơ.

b)

Cấu trúc gene ở sinh vật nhân thực.

c)

Cấu trúc gene ở virus.

d)

Cấu trúc gene ở vi khuẩn.

100.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về việc ứng dụng của giải trình tự hệ gene người?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

101.

Khi tìm hiểu mã di truyền ở sinh vật, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Mã di truyền được đọc theo từng bộ ba một. (Đ)

b)

Các bộ ba được đọc có thể gối chồng nhau.

c)

Mã di truyền đọc trên mRNA theo chiều từ 3' → 5'.

d)

Là trình tự sắp xếp các nucleotide (3 nucleotide liền kề) trong gene, quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong chuỗi polipeptide. (Đ)

102.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về mã di truyền?

a)

Mã di truyền trong DNA được phiên mã sang mRNA.

b)

Có 3 bộ ba không mã hóa cho amino acid nào cả.

c)

Với 4 loại nucleotide trên mRNA (A, U, G, C) đã tạo ra 64 codon.

d)

Có duy nhất một mã mở đầu 5'AUG3'/mRNA được tổng hợp từ 3'TAC5'/gốc của gen.

103.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về mã di truyền?

a)

5'UAA3', 5'UAG3', 5'UGA3' là 3 bộ ba kết thúc trên gene.

b)

Bộ ba mở đầu 5'AUG3'/gene mã hóa amino acid mở đầu ở sinh vật nhân sơ là foocmin methy

104.

bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về mã di truyền?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

105.

Mã di truyền là gì?

a)

Mã bộ ba được đọc liên tục trên mRNA theo chiều 3' - 5'.

b)

Mã bộ ba trên DNA.

c)

Mã bộ ba trên DNA được đọc liên tục.

d)

Mã bộ ba được đọc liên tục trên mRNA theo chiều 5' - 3'.

106.

Sản phẩm của gene là gì?

a)

Phân tử protein hay mRNA.

b)

Phân tử RNA hay chuổi polypeptide.

c)

Polypeptide hay phân tử mRNA, tRNA, rRNA.

d)

Phân tử protein hay phân tử tRNA, rRNA.

107.

Khi so sánh điểm khác nhau giữa cấu trúc DNA với cấu trúc RNA ở sinh vật nhân thực, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

DNA có cấu tạo 2 mạch còn RNA có cấu trúc 1 mạch. (Đ)

b)

DNA có liên kết hydrogene bổ sung còn RNA thì không.

c)

Đơn phân của DNA có đường và thành phần base nitrogen khác với đơn phân của RNA. (Đ)

d)

DNA có khối lượng và kích thước lớn hơn RNA. (Đ)

108.

Điểm nào sau là giống nhau giữa quá trình phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Đều diễn ra trong nhân tế bào.

b)

Đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.

c)

Đều có sự tham gia của RNA polymerase.

d)

Đều diễn ra đồng thời với quá trình tái bản DNA.

109.

Mã di truyền nằm trên mạch gốc của gene được gọi là gì?

a)

Triplet.

b)

Codon.

c)

Anticodon

110.

Khi nói về đặc điểm của mã di truyền, kết luận nào sau đây sai?

a)

Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định, theo từng bộ ba theo chiều từ đến trên mRNA.

b)

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

c)

Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại amino acid, trừ AUG và UGG.

d)

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

111.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về phân tử RNA vận chuyển (tRNA)?

a)

Có 3 bộ ba đối mã, mỗi bộ ba đối mã khớp bổ sung với một bộ ba trên mRNA.

b)

Chỉ gắn với 1 loại aa, aa được gắn vào đầu 3' của tRNA.

c)

Có chức năng vận chuyển amino acid (aa) và vận chuyển các chất khác khi dịch mã.

d)

Có cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung nên A = U và G = C.

112.

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

a)

Mạch 1-2 có chiều 3'-5'.

b)

Mạch mới [z] có chiều 5'-3'.

c)

Enzyme DNA polymerase di chuyển để tổng hợp mạch [z] có chiều 5'-3'.

d)

Trình tự nucleotide trên mạch [z] sẽ là TTAACCGG.

113.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Ở tế bào nhân thực, mạch mới hình thành theo chiều 5'-3', ở nhân sơ thì từ 3'-5'.

b)

Ở cả tế bào nhân thực và nhân sơ, mạch mới đều hình thành theo chiều 5'-3'.

c)

Ở vi khuẩn, khi DNA vòng tái bản thì có một đơn vị tái bản.

d)

Ở tế bào nhân thực có nhiều điểm sao chép cùng lúc trên 1 DNA.

114.

Khi nói về quá trình dịch mã, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

a)

Liên kết bổ sung được hình thành trước liên kết peptide.

b)

Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự amino acid trên chuỗi polypeptide.

c)

Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp amino acid cuối cùng trên chuỗi polypeptide.

d)

Chiều dịch chuyển của ribosome ở trên mRNA là 3' → 5'.

115.

Có bao nhiêu thành phần sau đây tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide?

a)

Gene.

b)

mRNA.

c)

Amino acid.

d)

tRNA.

e)

Ribosome.

116.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về sự phiên mã và dịch mã ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

a)

mRNA sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.

b)

Khi ribosome tiếp xúc với mã kết thúc trên mRNA thì quá trình dịch mã hoàn tất.

c)

Nhờ một enzyme đặc hiệu

117.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

a)

Chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gene.

b)

Cần có sự tham gia của enzyme ligase.

c)

Chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất.

d)

Cần môi trường nội bào cung cấp các nucleotide A, T, G, C.

118.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, protein nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có Lactose?

a)

Protein ức chế.

b)

Protein LacA.

c)

Protein LacY.

d)

Protein LacZ.

119.

Theo Monod và Jacob, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm:

a)

vùng cấu trúc promoter, operator và nhóm gene điều hòa.

b)

gene điều hòa, nhóm gene cấu trúc và operator.

c)

gene điều hòa, nhóm gene cấu trúc và promoter.

d)

vùng điều hòa promoter, operator và nhóm gene cấu trúc.

120.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactose thì protein điều hoà sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

a)

liên kết vào vùng khởi động.

b)

liên kết vào gene điều hòa.

c)

liên kết vào vùng vận hành.

d)

liên kết vào vùng mã hóa.

121.

Điều hòa biểu hiện gene là

a)

kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của gene.

b)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền trên gene theo nguyên tắc bổ sung.

c)

quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide.

d)

quá trình truyền đạt thông tin di truyề từ tế bào mẹ sang tế bào con.

122.

Vùng promoter (P) là

a)

vị trí liên kết với protein điều hòa.

b)

vị trí enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc.

c)

vị trí liên kết với allolactose

123.

Vùng promoter (P) là

a)

vị trí liên kết với protein điều hòa.

b)

vị trí enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc.

c)

vị trí liên kết với allolactose (một dạng đồng phần của lactose).

d)

vị trí mã hóa các enzyme giúp vi khuẩn chuyển hAAbbb và sử dụng đường lactose.

124.

Theo mô hình của Jacob và Monod, thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E.coli?

a)

Gene cấu trúc LacY.

b)

Gene cấu trúc LacZ.

c)

Gene điều hòa LacI.

d)

Gene cấu trúc LacA.

125.

Enzyme RNA polymerase bám vào vị trí nào trên operon Lac để phiên mã nhóm gene cấu trúc LacZ, LacY, LacA?

a)

Vùng promoter (P).

b)

Vùng operator (O).

c)

Nhóm gene cấu trúc.

d)

Gene điều hòa.

126.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có Lactose và khi môi trường không có Lactose?

a)

Một số phân tử Lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Gene điều hòa LacI tổng hợp protein ức chế.

c)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã.

127.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, đột biến xảy ra tại vị trí nào sau đây của operon thì quá trình phiên mã của các gene LacZ, LacY, LacA có thể không diễn ra ngay cả khi môi trường có Lactose?

a)

Gene cấu trúc LacZ.

b)

Trình tự P (promoter).

c)

Gene cấu trúc LacY.

d)

Gene cấu trúc LacA.

128.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động các gene của operon Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có Lactose?

a)

Một phân tử Lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.

b)

RNA polymerase liên kết với trình tự P (promoter) để tiến hành phiên mã.

c)

Protein ức chế liên kết với trình tự O (operator) ngăn cản quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.

d)

Các phân tử mRNA của các gene cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzyme phân giải đường Lactose.

129.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E.coli có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Gene điều hòa LacI nằm trong thành phần của operon Lac. II. Trình tự O (operator) là nơi RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã. III. Khi môi trường không có Lactose thì gene điều hòa LacI không phiên mã. IV. Khi gene cấu trúc LacA và gene cấu trúc LacZ đều phiên mã 12 lần thì gene cấu trúc LacY cũng phiên mã 12 lần.

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

130.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Gene điều hòa LacI không nằm trong thành phần của operon Lac. II. Trình tự P (promoter) là nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã. III. Khi môi trường không có Lactose thì gene điều hòa LacI vẫn có thể phiên mã. IV. Khi gene cấu trúc LacA phiên mã 5 lần thì gene cấu trúc LacZ phiên mã 2 lần.

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

131.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Nếu xảy ra đột biến ở giữa gene cấu trúc LacY thì có thể làm cho protein do gene này quy định bị bất hoạt. II. Nếu xảy ra đột biến ở gene điều hòa LacI làm cho gene này không được phiên mã thì các gene cấu trúc LacZ, LacY, LacA cũng không được phiên mã. III. Khi protein ức chế liên kết với trình tự O (operator) thì các gene cấu trúc LacZ, LacY, LacA không được phiên mã. IV. Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nucleotide ở giữa gene điều hòa LacI thì có thể làm cho các gene cấu trúc LacZ, LacY, LacA phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactose.

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

132.

Một học sinh sau khi quan sát hình (a) và hình (b) thể hiện cơ chế hoạt động của operon Lac ở 2 chủng E.coli bình thường và đột biến dưới đây. (a) Dạng bình thường (b) Dạng đột biến Các nhận định sau là Đúng hay Sai về cơ chế hoạt động của operon Lac ở 2 chủng E.coli dạng bình thường và dạng đột biến?

4 lines
133.

Các nhận định sau là Đúng hay Sai về cơ chế hoạt động của operon Lac ở 2 chủng E.coli dạng bình thường và dạng đột biến?

a)

Hình (a) operon Lac hoạt động là do có Lactose đóng vai trò là chất cảm ứng đã bất hoạt protein ức chế, làm cho vùng O được giải phóng. Enzyme DNA polymerase liên kết với vùng PLac để tiến hành phiên mã các gene cấu trúc.

b)

Hình (b) do đột biến làm cho protein ức chế bị thay đổi cấu hình không còn khả năng liên kết với vùng O. Operon Lac hoạt động ngay cả khi môi trường không có Lactose.

c)

Nếu đột biến xảy ra ở các gene cấu trúc Z, Y, A thì sẽ ảnh hưởng đến cả quá trình phiên mã và dịch mã.

d)

Nếu sử dụng 5-BU để gây đột biến ở giữa vùng mã hóa của gene LacY chắc chắn sẽ làm thay đổi sản phẩm của các gene cấu trúc Z, Y, A.

134.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

a)

Chủng (I) và (II) vẫn có thể hoạt động được ngay cả khi môi trường không có Lactose và có Lactose.

b)

Chủng (III) có thể đột biến vùng vận hành của operon.

c)

Chủng (II) và (III) có khả năng thích nghi với môi trường không có Lactose.

d)

Chủng (I) và (II) có thể do cùng một dạng đột biến tạo ra.

135.

Khi nói về điều hòa hoạt động gene qua operon Lac ở E.Coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Protein ức chế chỉ được tạo thành khi môi trường không có lactose.

b)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra c