wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Sử cho học sinh lớp 12

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:

Thời cơ ngàn năm có một trong Cách mạng tháng Tám ở nước ta tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

а) 10/8/1945 - 30/8/1945

b)

b) 15/8/1945 - 5/9/1945

c)

с) 20/8/1945 - 15/9/1945

d)

d) 1/8/1945 - 1/9/1945

2.

Câu 2:

Ngày 13/8/1945, khi nhận được thông tin Nhật Bản sắp đầu hàng Đồng minh,

Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã làm gì?

a)

a) Ra Chỉ thị Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta

b)
  1. Phát lệnh Tổng khởi nghĩa cả nước

c)
  1. Tuyên bố thành lập Chính phủ lâm thời

d)
  1. Triệu tập Hội nghị Quốc dân Tân Trào

3.

Câu 3:

"Giờ Tổng khởi nghĩa đã đánh! Cơ hội có một cho quân dân Việt Nam vùng dậy giành lấy quyền độc lập của nước nhà!...

Cuộc thắng lợi hoàn toàn nhất định sẽ về ta!". Đoạn tư liệu trên được trích trong văn kiện nào sau đây?

a)

a) Quân lệnh số 1 - Uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc

b)

b) Chỉ thị Nhật - Pháp băn nhau và hành động của chúng ta

c)

c) Tuyên ngôn Độc lập 2/9/1945

d)

d) Hiệp định Sơ bộ 1946

4.

Câu 4:

Hành động thể hiện sự nhạy bén, kịp thời của Đảng Cộng sản Đông Dương trước những diễn biến của tình hình thế giới vào đầu tháng 8/1945 là gì?

a)

a) Lập Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc, ra

Quân lệnh số 1

b)

b) Tổ chức hội nghị Quốc dân Tân Trào

c)

c) Tuyên bố Tổng khởi nghĩa

d)

d) Thành lập Mặt trận Việt Minh

5.

Câu 5:

Hội nghị toàn quốc tại Tân Trào - Tuyên

Quang của Đảng Cộng sản Đông Dương (ngày 14, 15/8/1945) đã làm gì?

a)

a) Thông qua kế hoạch Tổng khởi nghĩa

b)
  1. Thành lập Chính phủ lâm thời

c)

c) Ra Quân lệnh số 1

d)

Quyết định phương án kháng chiến lâu dài

6.

Câu 6:

Tán thành chủ trương Tổng khởi nghĩa, thông qua 10 chính sách của Việt Minh là nội dung của sự kiện nào?

a)

a) Hội nghị Tân Trào

b)

b) Đại hội quốc dân tại Tân

Trào (16, 17/8/1945)

c)

c) Quân lệnh số 1

d)

d) Hội nghị toàn quốc của Đảng

7.

Câu 7: Cách mạng tháng Tám 1945, nhân dân

Việt Nam giành chính quyền từ tay ai?

a)
  1. Phát xít Nhật

b)

Thực dân Pháp

c)

c) Quân đội Mỹ

d)

d) Chính phủ Sài Gòn

8.

Câu 8:

Những tỉnh giành chính quyền đầu tiên trong cách mạng tháng Tám năm 1945 là?

a)

a) Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

b)

b) Hải Phòng, Nam Định, Thái Nguyên,

Quảng Bình

c)

c) Hà Nội, Huế, Sài Gòn, Nghệ An

d)

d) Lạng Sơn, Quảng Ninh, Thanh Hóa, Bình Định

9.

Câu 9:

Địa phương giành được chính quyền muộn nhất cả nước trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là?

a)

a) Đồng Nai Thượng, Hà Tiên

b)

b) Hà Nội, Sài Gòn, Huế

c)

c) Hải Phòng, Bắc Giang

d)

d) Nam Định, Nghệ An

10.

Câu 10:

Vì sao việc giành được chính quyền ở Hà

Nội, Huế, Sài Gòn có tác động quan trọng đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945)?

a)
  1. Đây là nơi đặt cơ quan đầu não của địch, tạo điều kiện cho các địa phương giành chính quyền nhanh chóng

b)

b) Các thành phố này có tiềm lực quân sự mạnh mẽ, giúp chiến thắng dễ dàng

c)

c) Đánh bại các lực lượng phản động, mở đường cho chính quyền mới

d)

d) Cả ba đều đúng

11.

Câu 11:

Ngày 30/8/1945, vua Bảo Đại (Việt Nam) tuyên bố thoái vị là sự kiện đánh dấu điều gì?

a)

a) Chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ

b)

b) Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời

c)

c) Sự ra đời của Đảng Lao động Việt Nam

d)

d) Việt Nam gia nhập Liên Hiệp Quốc

12.

Câu 12:

Ở Việt Nam, ngày 2/9/1945 tại quảng trường Ba Đình đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?

a)

a) Chính thức thành lập Chính phủ Việt

Nam Dân chủ Cộng hòa

b)

b) Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập 2/9/1945 khai sinh ra nước Việt

Nam Dân chủ Cộng hòa

c)

Quân đội Nhật Bản đầu hàng

d)

d) Đại hội đại biểu Quốc dân Tân Trào diễn ra

13.

Câu 13:

Lực lượng nào đóng vai trò nòng cốt, quyết định cho thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

a) Lực lượng chính trị

b)

b) Lực lượng quân đội

c)

c) Lực lượng nhân dân

d)

d) Lực lượng ngoại giao

14.

Câu 14:

Phương pháp đấu tranh cơ bản trong

Cách mạng tháng Tám 1945 là gì?

a)

a) Tổ chức khởi nghĩa từng phần rồi tiến tới tổng khởi nghĩa

b)

b) Thực hiện các cuộc biểu tình liên tiếp

c)

Đàm phán hòa bình với Pháp

d)

d) Tập hợp lực lượng vũ trang để tiến hành chiến tranh lâu dài

15.

Câu 15:

Nguyên nhân khách quan dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là gì?

a)

a) Sự tham gia của Liên Xô vào chiến tranh thế giới thứ hai

b)

b) Chiến thăng của quân Đồng minh trong chiến tranh thế giới thứ hai

c)

c) Sự rút lui của quân đội Nhật khỏi Đông

Dương

d)

d) Việc Mỹ tuyên chiến với Nhật

16.

Câu 16:

Sự kiện nào mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

a) Cách mạng tháng Tăm thành công năm

1945

b)

b) Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954

c)

c) Hiệp định Genève 1954 được ký kết

d)

d) Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân

Mậu Thân 1968

17.

Câu 17:

Sự kiện nào đánh dấu Đảng Cộng sản

Đông Dương trở thành Đảng cầm quyền?

a)

a) Cách mạng tháng Tám thành công năm

1945

b)

b) Đại hội đại biểu lần thứ Il của Đảng

c)

c) Hiệp định Genève 1954 được ký kết

d)

d) Tuyên ngôn độ

• 2/9/1945

18.

Câu 18:

Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong

Cách mạng tháng Tám đã có tác động như thế nào đến phong trào cách mạng thế giới?

a)

a) Cổ vũ phong trào cách mạng trên thế giới

b)

b) Làm giảm tốc độ các cuộc cách mạng ở châu Á

c)

c) Hỗ trợ các nước thuộc địa kháng chiến chống đế quốc

d)

d) Tạo ra một mô hình mới cho các nước tư bản phát triển

19.

Câu 19:

Nhận định "Cách mạng tháng Tám là ăn may, là lấp lỗ trống quyền lực" đúng hay sai? Vì sao?

a)

a) Đúng, vì cuộc cách mạng diễn ra một cách ngẫu nhiên

b)

b) Sai, vì Đảng và nhân dân đã có sự chuẩn bị tốt, chu đáo suốt mười lăm năm

c)

c) Đúng, vì không có sự chỉ đạo từ Đảng

d)

d)Sai, vì không có sự tham gia của quân đội Nhật

20.

Câu 20:

Nhận định nào sau đây đúng về vai trò của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với thăng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

a) Trực tiếp cùng với Đảng lãnh đạo cuộc

Cách mạng tháng Tám thăng lợi

b)

Chỉ đạo chiến lược quân sự trong kháng chiến chống Pháp

c)

Tố chức các cuộc biểu tình lớn trong

Cách mạng tháng Tám

d)

d) Chỉ đạo các đàm phán ngoại giao với các nước lớn

21.

Câu 21:

Bài học được rút ra từ Cách mạng tháng

Tám năm 1945 có ý nghĩa quan trọng trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay là gì?

a)

a) Cần duy trì sự ổn định trong nền chính trị

b)

b) Cần dự đoán chính xác và nhanh chóng nắm bắt thời cơ để giành thắng lợi

c)

c) Phải xây dựng quân đội mạnh mẽ

d)

d) Cần duy trì mối quan hệ tốt với các nước lớn

22.

Câu 22:

Bài học kinh nghiệm nào sau đây được

Đảng Cộng sn Đông Dương rút ra về tập hợp, tổ chức lực lượng, phân hóa và cô lập kẻ thù trong Cách mạng tháng

Tám năm 1945?

a)

a) Thành lập mặt trận thống nhất rộng rãi trên cơ sở liền minh công - nông

b)

Tập hợp các lực lượng quân sự mạnh mẽ

c)

Tăng cường công tác tuyên truyền đối ngoại

d)

d) Xây dựng các tổ chức chính trị quốc tế

23.

Câu 23:

Một trong những điểm giống nhau giữa

Cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt

Nam và Cách mạng tháng Mười Nga

(1917) là gì?

a)

a) Đưa nhân dân lao động làm chủ đất nước

b)

b) Thực hiện chiến tranh cách mạng

c)
  1. Thủ tiêu chế độ phong kiến và đế quốc

d)

d) Xây dựng nền kinh tế nông nghiệp

24.

Câu 24:

Bối cảnh thế giới khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của nhân dân

Việt Nam nổ ra là gì?

a)

a) Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống trên thế giới; phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh

b)

b) Các nước đế quốc liên minh chống lại các phong trào cách mạng

c)

c) Chiến tranh lạnh diễn ra mạnh mẽ trên toàn cầu

d)

d) Các quốc gia châu Á bắt đầu tham gia vào Liên Hợp Quốc

25.

Câu 25:

Trong năm đầu sau khi được thành lập, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt với khó khăn gì?

a)

a) Hệ thống hành chính chưa được củng cố

b)

b) Các nước đế quốc liên kết chống phá, xâm lược

c)

c) Không có sự hỗ trợ của các nước xã hội chủ nghĩa

d)

d) Nội chiến diễn ra trong cả nước

26.

Câu 26:

Rạng ngày 23-9-1945, thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban hành chính Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn, mở đầu cho âm mưu nào sau đây?

a)

a) Chính thức xâm lược nước ta lần hai

b)

b) Tấn công vào căn cứ Việt Bắc

c)

c) Phong tỏa miền Nam Việt Nam

d)

d) Đưa quân đội vào miền Bắc

27.

Câu 27:

Sự kiện tác động trực tiếp buộc Đảng và

Chính phủ ta phải phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp năm

1946 là gì?

a)
  1. Pháp gửi tối hậu thư và đe doạ tấn công ta

b)

b) Chính phủ Việt Nam tuyên bố độc lập

c)

Pháp đổ quân vào Bắc Bộ

d)

d) Hội nghị Fontainebleau thất bại

28.

Câu 28:

Văn kiện lịch sử quan trọng nói về đường lối kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp do Chủ tịch Hồ Chí Minh viết là gì?

a)

a) Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

(19/12/1946)

b)

b) Tuyên ngôn độc lập 2/9/1945

c)

c) Hiệp định Sơ bộ 1946

d)

Chiến lược chống Pháp

29.

Câu 29:

Nội dung cốt lõi, bao trùm trong đường lối kháng chiến chống Pháp (1945 -

1954) của nhân dân Việt Nam là gì?

a)

a) Kháng chiến toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh, tranh thủ ủng hộ quốc

b)

Kháng chiến bảo vệ độc lập dân tộc

c)
  1. Đấu tranh chính trị, đấu tranh quân sự

d)
  1. Tập hợp các lực lượng ngoại giao quốc tê

30.

Câu 30:

Một trong những kết quả mà quân dân

Việt Nam đã giành được trong cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16 là gì?

a)

a) Giam chân Pháp trong các đô thị

b)
  1. Tiêu diệt quân đội Pháp

c)

c) Tạo ra chiến tuyển vững chắc ở phía Bắc

d)
  1. Giành quyền kiểm soát các thành phố lớn

31.

Câu 31:

Nét độc đáo về nghệ thuật quân sự trong cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16 trong kháng chiến chống Pháp

(1945 - 1954) là gì?

a)

a) Chủ động tiến công, chủ động rút lui

b)

b) Tập trung lực lượng đánh vào các căn cứ quân sự

c)

c) Đánh địch bằng các cuộc tiến công lớn

d)

d) Chiến đấu trong điều kiện môi trường khắc nghiệt

32.

Câu 32:

Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 - 1954), chỉ thị "Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp" của Đảng Cộng sản Đông Dương đem đến thắng lợi của chiến dịch nào?

a)
  1. Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950

b)

b) Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947

c)

c) Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

d)
  1. Chiến dịch Quảng Trị 1953

33.

Câu 33:

Ý nghĩa quan trọng của chiến thắng Việt

Bắc thu - đông năm 1947 là gì?

a)

a) Làm phá sản kế hoạch "đánh nhanh thắng nhanh" của Pháp; bảo toàn căn cứ

Việt Bắc; bộ đội ta ngày càng trưởng thành

b)

b) Đánh bại quân đội Pháp ở miền Bắc

c)

c) Giành quyền kiểm soát các thành phố lớn

d)
  1. Mở ra thời kỳ hòa bình cho Việt Nam

34.

Câu 34:

Pháp buộc phải chuyển từ "đánh nhanh, thắng nhanh" sang "đánh lâu dài" từ sau thất bại của chiến dịch nào?

a)

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947

b)
  1. Chiến dịch Biên giới 1950

c)
  1. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

d)
  1. Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975

35.

Câu 35:

Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

(1945-1954) là gì?

a)

a) Chiên dịch Biên giới thu - đông năm

1950

b)

b) Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947

c)

c) Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

d)

Chiến dịch Quảng Trị 1953

36.

Câu 36:

Trong chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950, ta mở cuộc tấn công vào cứ điểm nào dưới đây?

a)
  1. Đông Khê

b)

b) Điện Biên Phủ

c)

Quảng Trị

d)

Hà Nội

37.

Câu 37:

Chiến dịch Biên giới 1950 của quân dân

Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch quân sự nào của thực dân Pháp?

a)

a) Kế hoạch Rove

b)

b) Kế hoạch Nava

c)

c) Kế hoạch Đông Dương

d)

d) Kế hoạch Mùa đông 1950

38.

Câu 38:

Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Biên

Giới thu - đông năm 1950 là gì?

a)
  1. Chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực VN

b)

Ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

c)

c) Tạo cơ sở để mở chiến dịch Điện Biên

Phủ

d)

d) Phá sản hoàn toàn kế hoạch quân sự của Pháp

39.

Câu 39:

Điểm mới của chiến dịch Biên giới thu-đông 1950 so với chiến dịch Việt Bắc thu

- đông năm 1947 là gì?

a)

a) Ta chủ động tiến công

b)

b) Đánh vào các thành phố lớn

c)

c) Lực lượng Pháp bị tiêu diệt hoàn toàn

d)

d) Pháp chuyển sang chiến lược "đánh lâu dài"

40.

Câu 40:

Sự kiện chính trị có ý nghĩa quyết định đưa cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược (1946 - 1954)

của nhân dân Việt Nam phát triển là gì?

a)

a) Đại hội đại biểu lần thứ Il của Đảng

(2/1951)

b)

b) Chiến thắng Điện Biên Phủ 1945

c)

c) Hiệp định Genève được ký kết

d)

d) Quân đội Pháp rút khỏi Việt Nam

41.

Câu 41:

Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng

(2/1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai ở Việt Nam với tên gọi gi?

a)

a) Đảng Lao động Việt Nam

b)

b) Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

c) Đảng Nhân dân Cách mạng Việt Nam

d)

d) Đảng Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

42.

Câu 42:

3/1951, Hội nghị đại biểu của nhân dân ba nước Đông Dương đã thành lập tổ chức nào?

a)

a) Mặt trận liên minh nhân dân Việt - Miên

- Lào

b)
  1. Liên minh chiến đấu Đông Dương

c)

Mặt trận Đông Dương giải phóng

d)
  1. Hội đồng hợp tác Đông Dương

43.

Câu 43:

Một trong những bước phát triển mới về văn hóa trong kháng chiến chống thực dân Pháp những năm 1951 - 1953 là gì?

a)
  1. Tiếp tục cuộc cải cách giáo dục lần 1

b)

b) Cải cách hệ thống y tế

c)

c) Thành lập các trường đại học mới

d)
  1. Tăng cường hợp tác văn hóa với các nước xã hội chủ nghĩa

44.

Câu 44:

Bước vào thu-đông 1953, thực dân Pháp thực hiện kế hoạch quân sự nào sau đây ở Đông Dương?

a)
  1. Kế hoạch Na va

b)

b) kế hoạch Rove

c)

Kế hoạch Đông Dương

d)
  1. Kế hoạch Biên giới

45.

Câu 45:

Mục đích cuối cùng của Pháp trong Kế hoạch Nava (1953) là gì?

a)

a) Giành thắng lợi quân sự để kết thúc chiến tranh trong danh dự

b)

b) Đưa quân đội vào miền Bắc Việt Nam

c)

c) Phân chia Việt Nam thành hai miền

d)

Tiêu diệt lực lượng Việt Minh

46.

Câu 46:

Hướng tiến công chiến lược của bộ đội chủ lực Việt Nam trong đông xuân 1953

- 1954 là gì?

a)

a) Tiến công vào hướng quan trọng mà địch yếu → Buộc địch phân tán lực lượng

b)

Đánh vào các thành phố lớn của Pháp

c)

c) Tấn công vào các căn cứ quân sự của

Mỹ

d)

d) Củng cố lực lượng chiến đấu tại Việt Bắc

47.

Câu 47:

Trong cuộc tiến công chiến lược đông xuân 1953 - 1954 ta mở một loạt chiến dịch tấn công quân Pháp ở đâu?

a)

a) Tây Bắc, Trung Lào, Thượng Lào, Bắc

Tây Nguyên

b)
  1. Bắc Bộ, Nam Bộ, Trung Trung Bộ

c)
  1. Đông Bắc, Tây Nam Bộ, Lào

d)
  1. Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Tây Bắc

48.

Câu 48:

Một trong những điểm tương đồng về mục tiêu mở các chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của quân và dân Việt Nam là gì?

a)
  1. Đánh tiêu hao sinh lực địch

b)

b) Tổ chức các cuộc đàm phán với Pháp

c)

c) Đánh vào các mục tiêu quan trọng về quân sự

d)

d) Tăng cường tấn công các thành phố lớn

49.

Câu 49:

Nhằm đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava,

Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động

Việt Nam chủ trương mở chiến dịch nào?

a)
  1. Điện Biên Phủ năm 1954

b)

b) Quảng Trị 1953

c)

c) Việt Bắc 1950

d)

d) Biên giới 1950

50.

Câu 50:

Một trong những mục tiêu của Việt Nam khi mở chiền dịch Điện Biên Phủ năm

1954 là gì?

a)

a) Tiêu diệt địch ở đây, giải phóng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Lào

b)

b) Tấn công vào căn cứ quân sự của Mỹ

c)

Phá hủy các nguồn tiếp tế của Pháp

d)

d) Đưa quân vào miền Nam để hỗ trợ chiến đấu

51.

Câu 51:

Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của quân dân Việt Nam đã làm gì?

a)

a) Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava, giáng một đòn vào ý chí xâm lược của Pháp; Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương → Buộc Pháp kí Hiệp định Giơ-ne-vơ

b)
  1. Buộc Pháp phải rút khỏi Đông Dương

c)

c) Củng cố chính quyền Ngô Đình Diệm tại miền Nam

d)

d) Tạo điều kiện cho các cuộc đàm phán hòa bình giữa Việt Nam và Pháp

52.

Câu 52:

Bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945

- 1954) được vận dụng trong xây dựng đất nước hiện nay là gì?

a)

a) Sự đoàn kết toàn dân và phát huy sức mạnh của nhân dân

b)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

c) Đẩy mạnh cuộc cách mạng công nghiệp

d)

d) Phát triển mạnh mẽ nền giáo dục

53.

Câu 53:

Nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp 1945 - 1954 là gì?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng (Chủ tịch HCM), nhân dân đoàn kết chiến đấu, hậu phương vững chắc, sự ủng hộ và giúp đỡ của các nước XHCN, nhân dân thế giới

b)

b) Chế độ quân sự của Pháp bị suy yếu

c)

Các cường quốc quốc tế không can thiệp

d)

d) Chính sách "đánh nhanh thắng nhanh" của Pháp không thành công

54.

Câu 54:

Ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp 1945 - 1954 là gì?

a)

a) Miền Bắc được giải phóng, chuyển sang CM XHCN, góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của CNĐQ, cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc ở Á,

Phi, Mỹ Latinh

b)

b) Việt Nam trở thành thành viên của Liên

Hợp Quốc

c)

c) Các nước Đông Nam Á bắt đầu giành độc lập

d)

d) Giúp Việt Nam trở thành một cường quốc về quân sự

55.

Câu 55:

Điểm khác nhau về nguyên nhân thắng lợi giữa Cách mạng tháng Tám (1945)

với thắng lợi của cuc kháng chiến

a)

a) Tình đoàn kết chiến đấu của 3 nước

Đông Dương, sự ủng hộ của các nước

XHCN và nhân dân trên thế giới

b)

b) Sự tham gia của quân đội Mỹ trong kháng chiến chống Pháp

c)

c) Cuộc chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc

d)

d) Pháp nhận thức được thất bại của mình

56.

Câu 56:

Bối cảnh lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954-1975) là gì?

a)

a) Quan hệ giữa các cường quốc diễn biến phức tạp, phong trào giải phóng dân tộc, đấu tranh vì hòa bình dân chủ phát triển mạnh

b)

b) Các nước tư bản tăng cường can thiệp vào Đông Nam Á

c)

c) Phong trào độc lập của các nước thuộc địa giảm sút

d)

d) Liên Xô và Trung Quốc không ủng hộ cuộc kháng chiến của Việt Nam

57.

Câu 57:

Đặc điểm tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là gì?

a)

a) Đất nước tạm thời bị chia cắt thành 2 miền

b)

b) Nước Việt Nam hoàn toàn độc lập

c)

c) Pháp rút khỏi Đông Dương, Mỹ bắt đầu can thiệp

d)

d) Các nước trong khối ASEAN hỗ trợ Việt

Nam

58.

Câu 58:

Hành động của Mỹ ở miền Nam Việt

Nam sau Hiệp định Giơnevơ là gì?

a)

a) Dựng chính quyền tay sai

Ngô Đình Diệm, biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới

b)

b) Cung cấp viện trợ quân sự cho miền Bắc

Việt Nam

c)

c) Thành lập Chính phủ Việt Nam Dân chủ

Cộng hòa tại miền Nam

d)

d) Cấm các hoạt động quân sự của Việt

Nam tại miền Nam

59.

Câu 59:

Vị trí của cách mạng miền Nam đối với sự nghiệp cách mạng cả nước trong giai đoạn 1954 - 1975 là gì?

a)

a) Tiền tuyến

b)
  1. Hậu phương

c)

c) Đầu não của cách mạng

d)

d) Trung tâm kinh tế của đất nước

60.

Câu 60:

Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau Hiệp định Giơnevo (1954-1958) là gì?

a)

a) Đấu tranh chính trị

b)

b) Đấu tranh quân sự

c)

c) Đấu tranh ngoại giao

d)

d) Biểu tình, tuần hành

61.

Câu 61:

Nghị quyết 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã chủ trương đánh đồ chính quyền Mỹ - Diệm bằng hình thức đấu tranh nào?

a)
  1. Đấu tranh vũ trang (bạo lực cách mạng)

b)
  1. Đấu tranh chính trị

c)

c) Đấu tranh ngoại giao

d)

d) Đấu tranh khởi nghĩa từng phần

62.

Câu 62:

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến phong trào

Đồng khởi (1959 - 1960) là gì?

a)

a) Chính sách tố cộng diệt cộng, Luật 10/59 của Mỹ - Diệm

b)
  1. Chính quyền Ngô Đình Diệm công nhận

Hiệp định Giơnevo

c)
  1. Cuộc khủng hoảng chính trị trong nước

d)
  1. Sự can thiệp của Mỹ vào miền Nam

63.

Câu 63:

Địa phương đi đầu và tiêu biểu trong phong trào Đồng khởi là gì?

a)

a) Bến Tre

b)
  1. Quảng Ngãi

c)
  1. Nghệ An

d)

d) Thái Bình

64.

Câu 64:

Thắng lợi nào đánh dấu bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

a)
  1. Phong trào Đồng khởi (1959 -1960)

b)
  1. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu

Thân 1968

c)
  1. Chiến thắng Đường số 14 - Phước Long

d)

d) Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975

65.

Câu 65:

Từ thắng lợi của phong trào Đồng khởi đã đưa đến sự ra đời của tổ chức nào?

a)

a) Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam

Việt Nam

b)

Quân đội Nhân dân Việt Nam

c)
  1. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)
  1. Chính phủ Cách mạng Lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam

66.

Câu 66:

Âm mưu cơ bản của Mỹ trong chiến lược

"Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam Việt

Nam là gì?

a)

a) "Dùng người Việt đánh người Việt"

b)
  1. Dùng quân đội Mỹ xâm lược trực tiếp miền Nam

c)
  1. Dùng chiến tranh tâm lý để đè bẹp tinh thần nhân dân miền Nam

d)
  1. Dùng các lực lượng quân đội nước ngoài hỗ trợ chính quyền Ngô Đình Diệm

67.

Câu 67:

Chiến thuật mới được Mỹ sử dụng trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" là gì?

a)
  1. "Trực thăng vận", "thiết xa vận"

b)
  1. Phong tỏa các tuyển đường giao thông

c)
  1. Mở các cuộc tiến công lớn vào miền Bắc

d)
  1. Tăng cường sự kiểm soát của quân đội

Mỹ tại miền Nam

68.

Câu 68:

Trong chống chiến lược "Chiến tranh đặc biệt", nhân dân miền Nam tiến công địch trên ba vùng chiến lược nào?

a)

a) Rừng núi, đồng bằng, đô thị

b)
  1. Biển đảo, rừng núi, thành thị

c)
  1. Miền núi, miền Tây Nam Bộ, khu vực biên giới

d)
  1. Miền Trung, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

69.

Câu 69:

Lực lượng chính Mỹ sử dụng trong chiến lược "Chiền tranh đặc biệt" (1961 -

1965) là gì?

a)
  1. Quân đội Sài Gòn

b)
  1. Quân đội Mỹ

c)
  1. Lực lượng vũ trang của các nước Đông

Nam Á

d)

d) Lực lượng quân đội quốc tế

70.

Câu 70:

Xương sống, quốc sách của chiến lược

"Chiến tranh đặc biệt" (1961 - 1965) là gi?

a)
  1. Ấp chiến lược

b)
  1. Tập trung lực lượng ở các vùng chiến lược

c)
  1. Tạo ra các liên minh quân sự

d)
  1. Tăng cường xây dựng các căn cứ quân sự ở miền Nam

71.

Câu 71:

Những thắng lợi trên mặt trận quân sự của quân dân ta trong chiến đấu chống chiến tranh đặc biệt của Mỹ là gì?

a)

a) Ấp Bắc (1963), Bình Giã

(1964), Đồng Xoài (1965)

b)

Điện Biên Phủ (1954), Quảng Trị (1965),

Hồ Chí Minh (1975)

c)

c) Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975), Tây Nguyên (1975)

d)

Quảng Bình (1964), Lào (1965), Biên giới (1966)

72.

Câu 72:

Chiến lược chiến tranh Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong những năm

1965 - 1968 là gì?

a)

a) Chiến tranh cục bộ

b)
  1. Chiến tranh nhân dân

c)
  1. Chiến tranh thế giới thứ ba

d)
  1. Chiền tranh tiêu diệt quân đội Việt Minh

73.

Câu 73:

Lực lượng giữ vai trò quan trọng nhất trong chiến lược "chiến tranh cục bộ" của Mỹ ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

a) Quân viễn chinh Mỹ

b)

Lực lượng vũ trang của miền Nam Việt

Nam

c)

Các lực lượng đặc nhiệm của Mỹ

d)
  1. Lực lượng quân sự của các nước đồng minh Mỹ

74.

Câu 74:

Chiến lược quân sự mới Mỹ thực hiện trong chiến lược "Chiến tranh cục bộ"

(1965-1968) là gì?

a)
  1. "Tìm diệt" và "bình định"

b)
  1. "Đánh nhanh thắng nhanh"

c)
  1. Đánh vào các khu vực biên giới

d)
  1. Tập trung vào cuộc chiến tranh tâm lý

75.

Câu 75:

Trong cuộc chiến tranh phá hoại miền

Bắc Việt Nam lần thứ nhất (1965 -

1968), Mỹ thực hiện âm mưu gì?

a)

a) Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc;

ngăn chặn chi viện cho miền Nam

b)
  1. Tăng cường sức ép quân sự vào các thành phố lớn

c)
  1. Tiêu diệt lực lượng quân đội Việt Nam tại miền Bắc

d)
  1. Đánh phá các cơ sở ngoại giao của Việt

Nam

76.

Câu 76:

Mỹ chính thức tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất trong khi đang thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

a) Chiền tranh cục bộ

b)
  1. Chiến tranh đặc biệt

c)
  1. Chiến tranh toàn diện

d)
  1. Chiên tranh nhân dân

77.

Câu 77:

Thắng lợi mở đầu và chứng tỏ khả năng đánh bại chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mỹ (1965 - 1968) là gì?

a)
  1. Chiến thắng Núi Thành, Vạn Tường (Quảng Ngãi)

b)
  1. Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975

c)
  1. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954

d)
  1. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu

Thân 1968

78.

Câu 78:

Thắng lợi buộc Mỹ phải tuyên bố "phi

Mỹ hóa" chiền tranh xâm lược là gì?

a)

a) Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu

Thân 1968

b)

b) Chiến thắng Đường số 14 - Phước Long

1975

c)
  1. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954

d)
  1. Chiến thắng Việt Bắc thu - đông 1947

79.

Câu 79:

Thắng lợi nào buộc Mỹ chấp nhận đàm phán với ta ở Paris?

a)

a) Tổng tiền công và nổi dậy Xuân Mậu

Thân 1968

b)

b) Chiến thắng Đường số 14 - Phước Long

1975

c)
  1. Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950

d)
  1. Chiến thắng Việt Bắc thu - đông 1947

80.

Câu 80:

Thắng lợi mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến của ta chuyển sang vừa đánh vừa đàm là gì?

a)

a) Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu

Thân 1968

b)
  1. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954

c)
  1. Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975

d)
  1. Cuộc kháng chiến chống Pháp 1945 -

1954

81.

Câu 81:

Lực lượng giữ vai trò quan trọng trong chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Mỹ ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

a) Quân đội Sài Gòn

b)
  1. Quân đội Mỹ

c)
  1. Lực lượng đặc nhiệm Mỹ

d)
  1. Quân đội các nước đồng minh của Mỹ

82.

Câu 82:

Thủ đoạn mới của Mỹ trong chiến lược

"Việt Nam hóa chiến tranh - Đông

Dương hóa chiến tranh" (1969 - 1973) là gi?

a)

a) Lợi dụng thủ đoạn hòa hoãn với Trung Quốc, Liên Xô

b)

b) Tăng cường sự tham gia của quân đội

Mỹ

c)
  1. Phong tỏa kinh tế các nước Đông Dương

d)
  1. Tập trung vào việc xây dựng các căn cứ quân sự ở miền Nam

83.

Câu 83:

Thắng lợi đầu tiên trên mặt trận chính trị của ta (1969 - 1973) là gì?

a)

a) 6/6/1969: Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam thành lập

b)
  1. Tuyên bố độc lập của Việt Nam tại Paris

c)
  1. Tổ chức các cuộc biểu tình phản chiến tại Mỹ

d)

d) Hiệp định Paris được ký kết

84.

Câu 84:

Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương

4/1970 đã thể hiện quyết tâm gì?

a)
  1. Đoàn kết chống Mỹ

b)

b) Thương lượng với Mỹ về hòa bình

c)
  1. Tăng cường liên kết quân sự trong khu

VỰC

d)

d) Mở rộng cuộc chiến tranh sang các khu vực khác

85.

Câu 85:

Hướng tấn công trong cuộc tiến công chiến lược 1972 ở miền Nam là gì?

a)
  1. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

b)
  1. Hà Nội, Sài Gòn, Nam Định

c)
  1. Quảng Ninh, Bắc Giang, Thanh Hóa

d)

Biên Hòa, Cần Thơ, Long An

86.

Câu 86:

Thắng lợi nào buộc Mỹ phải tuyên bố

"Mỹ hóa" trở lại chiến tranh xâm lược?

a)
  1. Cuộc tiến công chiến lược 1972

b)
  1. Chiến thắng Hồ Chí Minh 1975

c)

Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954

d)

Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu

Thân 1968

87.

Câu 87:

Những thắng lợi nào sau đây buộc Mỹ phải ký Hiệp định Paris năm 1973 về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở

Việt Nam?

a)
  1. Cuộc tiến công chiến lược 1972; Điện Biên Phủ trên không 1972

b)
  1. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu

Thân 1968

c)

c) Chiến thắng Đường số 14 - Phước Long

1975

d)

d) Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947

88.

Câu 88:

Hiệp định Paris ký kết, ta đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ gì?

a)
  1. Đánh cho Mỹ cút

b)
  1. Giải phóng miền Nam hoàn toàn

c)
  1. Thống nhất đất nước

d)
  1. Tổ chức các cuộc bầu cử tự do

89.

Câu 89:

Trong thời kỳ 1954 - 1975, thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam buộc

Mỹ phải tuyên bố "phi Mỹ hóa" chiến tranh xâm lược?

a)

a) Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu

Thân 1968

b)

b) Chiến thắng Đường số 14 - Phước Long

1975

c)
  1. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

d)
  1. Cuộc kháng chiến chống Pháp 1945 -

1954

90.

Câu 90:

Một trong những điểm mới về thủ đoạn của Mỹ trong chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" (1969-1973) so với "Chiến tranh cục bộ" (1965-1968) là gì?

a)
  1. Quân đội Sài Gòn được sử dụng như lực lượng xung kích ở Đông Dương

b)
  1. Tăng cường sự tham gia của quân đội

Mỹ

c)
  1. Phân chia chiến tranh thành các khu vực

d)
  1. Tổ chức các cuộc đàm phán với Việt

Nam

91.

Câu 91:

Việc Mỹ tuyên bố "Mỹ hóa" chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự thất bại của chiến lược chiến tranh nào sau đây?

a)

a) "Việt Nam hóa chiến tranh"

b)
  1. "Chiến tranh cục bộ"

c)
  1. "Chiến tranh đặc biệt"

d)
  1. "Chiến tranh toàn diện"

92.

Câu 92:

Thắng lợi nào sau đây của 3 nước Đông

Dương góp phần đánh bại âm mưu chia rẽ 3 nước Đông Dương của Mỹ trong thời kỳ 1954- 1975?

a)

a) Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước

(1954 - 1975) thắng lợi

b)
  1. Hiệp định Paris được ký kết

c)
  1. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân

Mậu Thân 1968

d)

d) Cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần

thứ nhất

93.

Câu 93:

Hội nghị lần thứ 21 của Đảng (7/1973)

cho phép cách mạng miền Nam tiếp tục sử dụng gi?

a)
  1. Cách mạng bạo lực

b)
  1. Chiến tranh toàn diện

c)
  1. Các cuộc đàm phán hòa bình

d)
  1. Chính sách hòa giải dân tộc

94.

Câu 94:

Thắng lợi quân sự đầu tiên của quân dân ta trong năm 1975 là gì?

a)

Chiến thắng Đường số 14 - Phước Long

b)
  1. Chiến dịch Hồ Chí Minh

c)
  1. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu

Thân 1968

d)

d) Chiến dịch Biên giới 1950

95.

Câu 95:

Chiến thắng Đường số 14 - Phước Long cho thấy điều gì?

a)

a) Khả năng thắng lớn của ta, sự suy yếu của chính quyền Sài Gòn, khả năng can thiệp hạn chê của Mỹ

b)
  1. Ta đã hoàn toàn giải phóng miền Nam

c)
  1. Chính quyền Sài Gòn đã suy yếu hoàn toàn

d)
  1. Mỹ bắt đầu rút quân khỏi miền Nam

96.

Câu 96:

Chiến thắng được coi là "trận trinh sát chiến lược", tạo thế và lực giải phóng hoàn toàn miền Nam là gì?

a)

Chiến thắng Đường số 14 - Phước Long

b)
  1. Chiến thắng Điện Biên Phủ

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

d)
  1. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu

Thân

97.

Câu 97:

Cơ sở để Đảng đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam là gì?

a)
  1. Chiến thắng Đường số 14 - Phước Long

b)
  1. Sự ủng hộ quốc tế đối với Việt Nam

c)
  1. Chính phủ Sài Gòn suy yếu hoàn toàn

d)
  1. Phong trào chống chiến tranh ở Mỹ mạnh mẽ

98.

Câu 98:

Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế

hoạch giải phóng miền Nam trong

khoảng thời gian nào?

a)

a) Hai năm 1975 - 1976

b)

b) Một năm 1975

c)

c) Năm 1976

d)

d) Ba năm 1976 - 1978

99.

Câu 99:

Nội dung thể hiện tính linh hoạt trong kế hoạch giải phóng miền Nam là gì?

a)

a) Nếu thời cơ tới thì giải phóng miền Nam trong năm 1975

b)
  1. Chờ đến năm 1976 để giải phóng miền

Nam

c)
  1. Tổ chức các cuộc biểu tình phản chiến tại Mỹ

d)

Tập trung lực lượng tại miền Bắc

100.

Câu 100:

Nội dung thể hiện tính nhân văn trong kế hoạch giải phóng miền Nam là gì?

a)
  1. Đánh nhanh thắng nhanh

b)
  1. Chờ đợi sự giúp đỡ quốc tế

c)
  1. Xây dựng các khu tái định cư cho dân miền Nam

d)
  1. Tổ chức cuộc sống bình yên cho nhân dân

101.

Câu 101:

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân

1975 với ba chiến dịch lớn là gì?

a)

a) Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh

b)
  1. Quảng Trị, Biên Hòa, Nam Định

c)
  1. Đông Bắc, Tây Bắc, Nam Bộ

d)
  1. Điện Biên Phủ, Quảng Bình, Lào

102.

Câu 102:

Chiến thắng mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là gì?

a)
  1. Tây Nguyên

b)
  1. Chiến thắng Điện Biên Phủ

c)
  1. Chiến thắng Hồ Chí Minh

d)
  1. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947

103.

Câu 103:

Ý nghĩa của chiến dịch Tây Nguyên là gì?

a)
  1. Đưa cuộc kháng chiến chống Mỹ từ tiến công chiến lược ở Tây Nguyên sang tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam

b)
  1. Đánh bại các căn cứ quân sự của Mỹ

c)
  1. Tạo ra sự đồng thuận giữa các quốc gia

Đông Nam Á

d)

d) Phá vỡ sức mạnh quân sự của Sài Gòn

104.

Câu 104:

Ý nghĩa của chiến dịch Hồ Chí Minh là gi?

a)
  1. Là chiến dịch lớn nhất trong cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975, tạo điều kiện cho các tỉnh còn lại giải phóng

b)
  1. Giải phóng hoàn toàn miền Bắc

c)
  1. Thống nhất đất nước

d)
  1. Tạo điều kiện cho quân đội Mỹ rút khỏi

Việt Nam

105.

Câu 105:

Tỉnh cuối cùng được giải phóng ở miền

Nam là gì?

a)

a) Châu Đốc

b)
  1. Sài Gòn

c)
  1. Huế

d)
  1. Quảng Nam

106.

Câu 106:

Ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là gì?

a)
  1. Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, mở ra kỷ nguyên mới, cổ vũ phong trào cách mạng thể giới

b)
  1. Chấm dứt sự chiếm đóng của Pháp

c)
  1. Củng cố vị trí của Việt Nam trên thế giới

d)
  1. Cải cách xã hội trong nước

107.

Câu 107:

Nội dung nào sau đây là điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược "Chiến tranh cục bộ" (1965-1968) và chiến lược "Việt Nam hóa chiền tranh"

(1969-1973) của Mỹ?

a)
  1. Đều là chiến lược chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới

b)
  1. Đều nhằm tiêu diệt hoàn toàn lực lượng quân sự của Việt Nam

c)
  1. Đều nhằm tạo ra mối quan hệ chiến lược với các nước Đông Nam Á

d)
  1. Đều sử dụng các lực lượng quân đội quốc tế

108.

Câu 108:

Nguyên nhân khách quan nào sau đây đưa đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 - 1975) ở Việt

Nam?

a)

a) Đoàn kết của nhân dân ba nước Đông

Dương, sự giúp đỡ của các nước XHCN như Liên Xô, Trung Quốc, Cuba, phong trào phản đối chiến tranh của nhân dân Mỹ và thế giới

b)
  1. Sự yêu kém của quân đội Mỹ

c)
  1. Sự can thiệp mạnh mẽ của Trung Quốc vào Việt Nam

d)
  1. Chính quyền Ngô Đình Diệm suy yếu và tan rã

109.

Câu 109:

Chiến dịch Hồ Chí Minh có ý nghĩa quyết định đối với thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nôi dậy Xuân năm 1975 vì sao?

a)
  1. Đập tan đầu não và sào huyệt cuối cùng của chính quyền Sài Gòn

b)
  1. Giải phóng miền Bắc

c)
  1. Tạo điều kiện cho các nước Đông Dương giải phóng

d)
  1. Đưa quân đội ta tiến vào miền Nam

110.

Câu 110:

Điểm khác biệt về nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ

(1954-1975) so với cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954) của nhân dân

Việt Nam là gì?

a)
  1. Sự ủng hộ của phong trào phản đổi chiến tranh của nhân dân Mỹ tiến bộ

b)
  1. Sự can thiệp của các cường quốc vào miền Nam

c)
  1. Chính sách viện trợ quân sự của Mỹ cho

Việt Nam

d)

d) Được sự hỗ trợ của các nước thuộc địa cũ

111.

Câu 111:

Điểm giống nhau về ý nghĩa giữa cuộc

Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 và

Chiển dịch Điện Biên Phủ năm 1954 ở

Việt Nam là gì?

a)
  1. Thắng lợi quân sự lớn nhất của ta trong một cuộc kháng chiền

b)
  1. Chấm dứt chiến tranh với Pháp

c)
  1. Giải phóng hoàn toàn miền Bắc

d)
  1. Làm suy yếu quân đội Mỹ

112.

Câu 112:

Bối cảnh trong nước thuận lợi để tiến hành các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở Việt Nam từ sau tháng 4-1975 là gì?

a)
  1. Đất nước chuyển sang giai đoạn độc lập và thống nhất

b)
  1. Môi trường quốc tế đang yên ổn, không có xung đột

c)
  1. Chính quyền Sài Gòn đã bị tiêu diệt

d)
  1. Các nước lớn không còn can thiệp vào

Việt Nam

113.

Câu 113:

Bối cảnh thế giới thuận lợi để tiến hành các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc Việt

Nam từ sau tháng 4-1975 là gì?

a)
  1. Xu thế hòa hoãn Đông - Tây tiếp tục diễn ra mạnh mẽ

b)
  1. Mỹ tăng cường can thiệp vào các nước

Đông Nam Á

c)
  1. Sự xung đột gia tăng giữa các cường quốc

d)
  1. Các cuộc cách mạng ở các quốc gia châu Phi phát triển mạnh mẽ

114.

Câu 114:

Điều kiện cơ bản phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước để thực hiện nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc Việt Nam từ sau tháng 4-1975 là gì?

a)
  1. Đất nước đã độc lập và thống nhất

b)
  1. Được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa

c)
  1. Mối quan hệ quốc tế thuận lợi

d)
  1. Quân đội Việt Nam có đủ sức mạnh để bảo vệ biên giới

115.

Câu 115:

Trong giai đoạn 1978 - 1979, quân Pôn Pôt có hành động nào sau đây đối với

Việt Nam?

a)
  1. Xâm phạm và tấn công quy mô lớn nhiều vùng lãnh thổ dọc biên giới của Việt Nam

b)
  1. Tấn công vào các căn cứ quân sự của

Mỹ ở Việt Nam

c)

c) Hỗ trợ chính quyền Sài Gòn chống lại

Việt Nam

d)

d) Tổ chức các cuộc tấn công vào các thành phố lớn của Việt Nam

116.

Câu 116:

Nhằm thực hiện quyền tự vệ chính đáng, quân dân Việt Nam đã có hành động gì để quét sạch quân xâm lược của tập đoàn Khmer Đỏ?

a)
  1. Tổ chức phản công, truy kích đối phương đền tận nơi xuất phát

b)
  1. Đàm phán và yêu cầu ngừng chiến tranh

c)
  1. Hợp tác với các nước Đông Nam Á để đối phó

d)
  1. Tổ chức các cuộc tấn công vào các thành phố lớn của Pôn Pốt

117.

Câu 117:

Chiến thắng biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam có ý nghĩa như thế nào?

a)

a) Tạo thời cơ thuận lợi cho cách mạng

Campuchia giành thắng lợi

b)
  1. Giúp Việt Nam giành lại các vùng đất biên giới đã mất

c)
  1. Mở rộng ảnh hưởng của Việt Nam ở khu vực Đông Nam Á

d)
  1. Đưa quân đội Việt Nam vào lãnh thổ Lào

118.

Câu 118:

Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía

Bắc của quân dân Việt Nam (1979 -

1989) diễn ra ác liệt và kéo dài nhất ở đâu?

a)
  1. Vị Xuyên (Hà Giang)

b)
  1. Quảng Ninh

c)
  1. Lạng Sơn

d)
  1. Cao Bằng

119.

Câu 119:

Tính chất của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc của quân dân Việt

Nam (1979 - 1989) là gì?

a)
  1. Tự vệ chính đáng

b)
  1. Chiến tranh giành lại độc lập

c)
  1. Chiến tranh giải phóng dân tộc

d)
  1. Chiến tranh xâm lược

120.

Câu 120:

Về quản lý hành chính trên Biền Đông,

Chính phủ Việt Nam có hành động nào sau đây vào năm 1982?

a)

a) Thành lập huyện đảo Hoàng Sa và

Trường Sa

b)
  1. Mở rộng các khu bảo tồn biển

c)
  1. Cấm các hoạt động quân sự tại Biển

Đông

d)

d) Thiết lập các cảng quân sự trên Biển

Đông

121.

Cầu 121:

Để thực thi chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa, Nhà nước

Việt Nam đã làm gì?

a)

a) Tăng cường tuần tra, chốt giữ và xây dựng bia chủ quyền

b)
  1. Xây dựng các căn cứ quân sự lớn tại đây

c)

c) Đàm phán với các nước liên quan để chia sẻ chủ quyền

d)

d) Tổ chức các cuộc hội nghị quốc tế về chủ quyền biển đảo

122.

Câu 122:

Trung Quốc có hành động nào sau đây xâm phạm chủ quyền biển đảo Việt Nam ở Biển Đông?

a)

a) Trung Quốc chiếm đóng trái phép đảo

Gạc Ma.

b)

b) Trung Quốc công nhận chủ quyền của

Việt Nam đối với các đảo.

c)
  1. Trung Quốc giúp Việt Nam xây dựng các cơ sở hạ tầng tại Biển Đông.

d)
  1. Trung Quốc hỗ trợ Việt Nam bảo vệ chủ quyền biển đảo.

123.

Câu 123:

Nguyên tắc của Việt Nam trong giải quyết các tranh chấp chủ quyền biển đảo hiện nay là gì?

a)
  1. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và lợi ích quốc gia

b)

b) Thực hiện các cuộc đàm phán hòa bình với các quốc gia xung quanh

c)

c) Giải quyết tranh chấp bằng sức mạnh quân sự

d)

d) Cải thiện quan hệ ngoại giao với các nước lớn

124.

Câu 123:

Nguyên tắc của Việt Nam trong giải quyết các tranh chấp chủ quyền biển đảo hiện nay là gì?

a)
  1. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và lợi ích quốc gia

b)

b) Thực hiện các cuộc đàm phán hòa bình với các quốc gia xung quanh

c)

c) Giải quyết tranh chấp bằng sức mạnh quân sự

d)

d) Cải thiện quan hệ ngoại giao với các nước lớn

125.

Câu 124:

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa lịch sử của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc Việt Nam từ sau tháng 4 năm 1975?

a)

Giúp Việt Nam có thể đặt quan hệ ngoại giao, hợp tác với tất cả các nước trên thế giới.

b)
  1. Góp phần bảo vệ độc lập dân tộc, hòa bình ở Đông Dương và khu vực Đông Nam Á

c)
  1. Xây dựng một khu vực Đông Nam Á ổn định, hòa bình.

d)
  1. Củng cố nền tảng vững chắc để phát triển kinh tế đất nước.

126.

Câu 125:

Nội dung nào sau đây không phải là bài học lịch sử của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay?

a)
  1. Tăng cường liên minh quân sự với các nước lớn.

b)

b) Sự đoàn kết toàn dân, phát huy sức mạnh toàn dân tộc.

c)

c) Phải xây dựng một nền quốc phòng vững mạnh.

d)
  1. Đẩy mạnh sự phát triển kinh tế để bảo vệ Tổ quốc.

127.

Câu 126:

Ngày nay, tổ chức chính trị nào có vai trò trong việc củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc ở Việt Nam?

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

d)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

128.

Câu 127:

Ở Việt Nam, kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại là một trong những bài học lớn, xuyên suốt quá trình đấu tranh giành độc lập dần tộc, trong đó sức mạnh dân tộc là yếu tố gì?

a)

a) Quyết định

b)

b) Hỗ trợ

c)

c) Quan trọng thứ hai

d)

d) Bổ sung

129.

Câu 128:

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng nghệ thuật quân sự nổi bật được

Đảng Cộng sản Việt Nam áp dụng trong quá trình lãnh đạo cách mạng từ sau năm 1945?

a)
  1. Giữ thế phòng ngự tích cực, tiến công khi địch đã yếu

b)
  1. Đánh nhanh thắng nhanh

c)
  1. Đánh địch bằng chính chiến lược của họ

d)

d) Tổ chức các cuộc tấn công toàn diện trên mọi mặt trận

130.

Câu 129:

Việc giải phóng miền Nam và thống nhất đất nước có ý nghĩa như thế nào đối với lịch sử Việt Nam?

a)

a) Mở ra kỷ nguyên mới của sự phát triển và thịnh vượng

b)
  1. Đưa Việt Nam trở thành một cường quốc quân sự trong khu vực

c)

c) Kết thúc hoàn toàn thời kỳ nô dịch và chiến tranh

d)

d) Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên toàn thế giới

Similar Resources on Wayground