wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điều 1-14 Luật đấu thầu 2023

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật đấu thầu 2023, phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu bao gồm:

a)

Quản lý nhà nước đối với hoạt động đấu thầu.

b)

Thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân

c)

Hoạt động lựa chọn nhà thầu và nhà đầu tư.

d)

Tất cả các đáp án trên.

2.

Luật Đấu thầu 2023 quy định về việc quản lý hoạt động đấu thầu bởi:

a)

Nhà nước

b)

Nhà thầu

c)

Nhà đầu tư

d)

Người dân

3.

Luật Đấu thầu 2023 áp dụng cho các tổ chức, cá nhân nào sau đây:

a)

Chỉ các cơ quan nhà nước.

b)

Tất cả các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đấu thầu.

c)

Chỉ các tổ chức tư nhân.

d)

Chỉ các tổ chức phi chính phủ.

4.

Luật Đấu thầu 2023 quy định về phạm vi quản lý của:

a)

Hoạt động đấu giá

b)

Hoạt động đấu thầu

c)

Hoạt động đầu tư nước ngoài

d)

Hoạt động quản lý tài sản công

5.

Thẩm quyền và trách nhiệm của các bên tham gia đấu thầu được quy định nhằm đảm bảo

a)

Quyền lợi cá nhân

b)

Tính minh bạch và công bằng trong đấu thầu

c)

Lợi ích của nhà thầu

d)

Quyền lợi riêng của nhà nước

6.

Luật Đấu thầu quy định về hoạt động lựa chọn nhà thầu nhằm

a)

Thu hút đầu tư từ nước ngoài

b)

Thực hiện gói thầu một cách có hiệu quả và đúng quy định

c)

Đảm bảo quyền lợi cá nhân của các nhà đầu tư

d)

Chỉ phục vụ mục đích của tổ chức tư nhân

7.

Hoạt động lựa chọn nhà thầu có sử dụng vốn ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, vốn từ nguồn thu hợp pháp theo quy định của pháp luật của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập để

a)

Đầu tư vào bất động sản

b)

Thực hiện dự án đầu tư, dự toán mua sắm của cơ quan nhà nước

c)

Tài trợ cá nhân

d)

Mua bán trực tiếp trên thị trường

8.

Hoạt động lựa chọn nhà thầu có sử dụng vốn ngân sách nhà nước nhằm mục đích nào?

a)

Thực hiện dự án đầu tư, dự toán mua sắm của cơ quan nhà nước

b)

Cung cấp sản phẩm, dịch vụ công; mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

c)

mua hàng dự trữ quốc gia, thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia, trừ hoạt động mua trực tiếp rộng rãi của mọi đối tượng theo quy định của pháp luật về dự trữ quốc gia

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Hoạt động lựa chọn nhà thầu để thực hiện các dự án đầu tư kinh doanh bao gồm các gói thầu nào?

a)

A. Các gói thầu thuộc dự án đầu tư của doanh nghiệp Nhà nước theo quy định của Luật Doanh nghiệp và doanh nghiệp do doanh nghiệp nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

b)

B. Các gói thầu thuộc dự án đầu tư của doanh nghiệp tư nhân, không thuộc phạm vi vốn nhà nước.

c)

C. Gói thầu trang bị cơ sở vật chất - kỹ thuật, máy móc, thiết bị hỗ trợ phát triển khoa học và công nghệ từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp nhà nước

d)

Đáp án A và C đúng

10.

Các gói thầu thuộc dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước phải tuân theo quy định của

a)

Luật đất đai

b)

Luật đấu thầu và Luật doanh nghiệp

c)

Luật bảo hiểm

d)

Luật thuế

11.

Đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động đấu thầu không thuộc các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 và 3 của Điều 2 Luật đấu thầu 2023 có thể

a)

Tự quyết định áp dụng toàn bộ hoặc một số điều khoản của Luật Đấu thầu

b)

Không cần tuân theo Luật Đấu thầu

c)

Chỉ tuân theo Luật Ngân sách nhà nước

d)

Bỏ qua các quy định đấu thầu

12.

Trường hợp có quy định khác nhau về đấu thầu giữa Luật Đấu thầu và luật khác được ban hành trước khi Luật Đấu thầu có hiệu lực thì sẽ:

a)

Thực hiện theo Luật Đấu thầu

b)

Thực hiện theo luật ban hành trước

c)

Áp dụng cả hai luật

d)

Thực hiện theo quy định của pháp luật quốc tế

13.

Việc lựa chọn nhà thầu để ký kết hợp đồng dầu khí sẽ:

a)

Tuân theo Luật Đấu thầu

b)

Tuân theo quy định của pháp luật về dầu khí

c)

Tuân theo thỏa thuận giữa các bên

d)

Tuân theo quy định của pháp luật quốc tế

14.

Lựa chọn nhà đầu tư để thực hiện các dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP) được thực hiện theo:

a)

Luật Ngân sách Nhà nước

b)

Luật Đấu thầu

c)

Pháp luật về đầu tư theo phương thức PPP

d)

Pháp luật về đất đai

15.

Lựa chọn nhà thầu để thực hiện gói thầu ở nước ngoài của cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài sẽ thực hiện theo:

a)

Luật đấu thầu

b)

Luật dân sự

c)

Pháp luật về cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài

d)

Pháp luật quốc tế

16.

Khi thực hiện các gói thầu có sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài, việc đấu thầu sẽ thực hiện theo:

a)

Luật Đấu thầu

b)

Quy định của điều ước quốc tế hoặc thỏa thuận vay

c)

Luật Doanh nghiệp

d)

Quy định của cả hai pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế

17.

Trước khi đàm phán, quyết định ký thỏa thuận vay không phải là điều ước quốc tế có quy định về đấu thầu khác hoặc chưa được quy định tại Luật Đấu thầu, Chính phủ cần:

a)

Thông qua Quốc hội

b)

Trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến

c)

Trình Thủ tướng Chính phủ

d)

Trình Hội đồng nhân dân

18.

Trường hợp gói thầu bao gồm nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của cả Luật Đấu thầu và điều ước quốc tế, người có thẩm quyền có thể quyết định:

a)

Thực hiện theo điều ước quốc tế

b)

Thực hiện theo Luật Đấu thầu

c)

Áp dụng cả hai quy định

d)

Thực hiện theo quy định của pháp luật địa phương

19.

Đối với gói thầu sử dụng vốn do tổ chức, cá nhân trong nước tài trợ mà yêu cầu không thực hiện theo Luật Đấu thầu, tổ chức có thể:

a)

Tự quyết định việc lựa chọn nhà thầu

b)

Phải tuân theo Luật Đấu thầu

c)

Chỉ tuân thủ theo thỏa thuận của nhà tài trợ

d)

Trình Chính phủ phê duyệt

20.

Lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ để duy trì hoạt động thường xuyên của doanh nghiệp nhà nước sẽ:

a)

Phải tổ chức đấu thầu rộng rãi.

b)

Được tự quyết định trên cơ sở công khai, minh bạch.

c)

Phải được Chính phủ phê duyệt.

d)

Phải tuân theo Luật Đấu thầu một cách bắt buộc.

21.

Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được tự quyết định việc lựa chọn nhà thầu trên cơ sở bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả kinh tế và trách nhiệm giải trình trong trường hợp nào sau đây:

a)

gói thầu của đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng nguồn vốn vay, trừ vốn tín dụng đầu tư của nhà nước, vốn vay lại từ vốn ODA, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài

b)

Việc thuê, mua, thuê mua nhà, trụ sở, tài sản gắn liền với đất

c)

Mua sắm hàng hóa, dịch vụ có giá bán do Nhà nước định giá cụ thể theo quy định của pháp luật về giá

d)

Tất cả đáp án trên đúng

22.

Bên mời thầu là cơ quan, tổ chức nào?

a)

Chủ đầu tư hoặc tổ chức do chủ đầu tư quyết định thành lập hoặc lựa chọn.

b)

Bất kỳ cá nhân nào muốn đấu thầu.

c)

Nhà đầu tư độc lập.

d)

Chỉ cơ quan nhà nước cấp tỉnh.

23.

Danh sách ngắn trong đấu thầu là:

a)

Danh sách nhà thầu không trúng sơ tuyển.

b)

Danh sách nhà thầu trúng sơ tuyển hoặc được mời tham dự thầu.

c)

Danh sách các nhà đầu tư tiềm năng không đạt yêu cầu.

d)

Danh sách nhà đầu tư nước ngoài.

24.

Dịch vụ phi tư vấn bao gồm:

a)

Lập báo cáo nghiên cứu khả thi.

b)

Dịch vụ logistics, bảo hiểm, vệ sinh.

c)

Khảo sát, tư vấn đấu thầu.

d)

Lập dự toán dự án.

25.

Trong đấu thầu, đấu thầu qua mạng được định nghĩa là:

a)

Hoạt động đấu thầu trực tiếp.

b)

Thực hiện hoạt động đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

c)

Chỉ đấu thầu qua thư điện tử.

d)

Chỉ thực hiện cho các gói thầu quốc tế.

26.

Giá dự thầu là:

a)
  • Giá trị ghi trong hợp đồng sau khi đã ký kết.

b)

Giá nhà thầu chào trong đơn dự thầu, bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu.

c)

Giá trung bình của tất cả các nhà thầu tham gia.

d)

Giá do chủ đầu tư quy định.

27.

Gói thầu hỗn hợp là gói thầu gồm các hoạt động:

a)

Thiết kế công trình.

b)

Thiết kế và cung cấp hàng hóa, xây lắp (EPC), hoặc chìa khóa trao tay.

c)

Xây lắp công trình.

d)

Cung cấp hàng hóa.

28.

Nhà thầu trong Luật Đấu thầu là:

a)

Chỉ cá nhân đứng tên dự thầu.

b)

Tổ chức, cá nhân hoặc liên danh tham gia đấu thầu và trực tiếp ký hợp đồng nếu được chọn.

c)

Chỉ tổ chức trong nước.

d)

Nhà đầu tư thực hiện hợp đồng.

29.

Nhà thầu phụ là:

a)

Nhà thầu phụ trách toàn bộ công trình.

b)

Tổ chức, cá nhân ký hợp đồng với nhà thầu chính để tham gia thực hiện một phần công việc của gói thầu.

c)

Chủ đầu tư của dự án.

d)

Nhà thầu chính của dự án.

30.

Thời điểm đóng thầu là:

a)

Thời điểm hết hạn nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất.

b)

Thời điểm hết hạn của hợp đồng.

c)

Thời điểm nhà thầu hoàn thành dự án.

d)

Thời điểm nhà thầu ký hợp đồng.

31.

Nhà thầu, nhà đầu tư trong nước có tư cách hợp lệ khi:

a)
  • Là doanh nghiệp hoặc tổ chức kinh tế đăng ký hoạt động theo pháp luật Việt Nam

b)
  • Được thành lập theo quy định của nước ngoài.

c)
  • Không cần đăng ký thành lập.

d)
  • Chỉ cần có chứng chỉ chuyên môn.

32.

Để có tư cách hợp lệ, nhà thầu phải:

a)
  • Đang trong quá trình giải thể.

b)
  • Hạch toán tài chính độc lập.

c)
  • Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự

d)
  • Không cần hạch toán tài chính.

33.

Nhà thầu có tư cách hợp lệ khi không:

a)

Đang bị cấm tham dự thầu.

b)

Có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

c)

Có tư cách pháp nhân.

d)

Có chứng chỉ hành nghề.

34.

Đối với nhà thầu nước ngoài, để có tư cách hợp lệ, họ cần:

a)
  • Liên danh với nhà thầu trong nước hoặc sử dụng nhà thầu phụ trong nước.

b)
  • Đấu thầu độc lập mà không cần liên danh.

c)
  • Không cần tuân thủ bất kỳ quy định nào của Việt Nam.

d)
  • Không cần đăng ký thành lập tại Việt Nam.

35.

Hộ kinh doanh có tư cách hợp lệ khi có:

a)
  • Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.

b)
  • Giấy phép lái xe.

c)
  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

d)
  • Chứng chỉ chuyên môn.

36.

Nhà thầu là cá nhân có tư cách hợp lệ khi:

a)

Đã từng tham gia đấu thầu.

b)

Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và chứng chỉ chuyên môn (nếu có quy định).

c)

Không có chứng chỉ chuyên môn.

d)

Không cần đáp ứng bất kỳ điều kiện nào.

37.

Nhà đầu tư là cá nhân có tư cách hợp lệ khi đáp ứng:

a)
  • Không cần bất kỳ chứng chỉ nào

b)
  • Đủ điều kiện theo quy định pháp luật của bất kỳ quốc gia nào

c)
  • Đủ năng lực tài chính độc lập

d)
  • Đủ năng lực hành vi dân sự và không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

38.

Nhà thầu, nhà đầu tư có tư cách hợp lệ có thể tham gia đấu thầu với tư cách:

a)
  • Là cá nhân độc lập

b)
  • Là doanh nghiệp liên danh

c)
  • Độc lập hoặc liên danh

d)
  • Chỉ với sự bảo lãnh của ngân hàng.

39.

Nhà thầu nộp hồ sơ quan tâm phải độc lập về pháp lý và tài chính với các bên nào?

a)
  • A. Chủ đầu tư và bên mời thầu.

b)
  • B. Nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu, quản lý dự án, giám sát.

c)
  • C. Các nhà thầu khác cùng tham dự.

d)
  • Cả A và B.

40.

Nhà thầu tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng cần độc lập về pháp lý và tài chính với:

a)
  • Nhà thầu thực hiện hợp đồng và nhà thầu tư vấn kiểm định gói thầu.

b)
  • Chủ đầu tư và bên mời thầu

c)
  • Các nhà thầu tư vấn lập dự toán.

d)
  • Bên mời thầu.

41.

Để đảm bảo cạnh tranh, nhà thầu và chủ đầu tư không được có cổ phần hoặc phần vốn góp của nhau trên:

a)

50%

b)

30%

c)

20%

d)

10%

42.

Nhà thầu tham gia đấu thầu hạn chế cần đảm bảo:

a)
  • Có cổ phần từ 50% trở lên với nhà thầu tư vấn.

b)
  • B. Độc lập về pháp lý và tài chính với các nhà thầu khác cùng tham dự.

c)
  • C. Có vốn đầu tư chung với bên mời thầu.

d)

  • D. Có phần vốn góp 30% trở lên với các nhà thầu khác.

43.

Nhà đầu tư tham gia đấu thầu phải độc lập về pháp lý và tài chính với:

a)

  • A. Nhà thầu tư vấn lập và thẩm định hồ sơ mời thầu.

b)
  • B. Các nhà thầu khác trong gói thầu.

c)
  • C. Nhà đầu tư nước ngoài.

d)

D. Chính phủ.

44.

Nhà thầu không được xem là độc lập khi:

a)
  • A. Có cổ phần dưới 10% với bên mời thầu.

b)
  • B. Có cổ phần trên 30% với chủ đầu tư.

c)
  • C. Đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu.

d)
  • D. Không có cổ phần với các nhà thầu khác.

45.
  • Khi cùng tham dự thầu trong một gói thầu đấu thầu hạn chế, các nhà thầu phải đảm bảo không có cổ phần hoặc phần vốn góp của nhau trên:

a)
  • A. 10%.

b)

30%

c)

20%

d)

40%

46.

Nhà đầu tư phải đảm bảo độc lập với nhà thầu tư vấn lập, thẩm định hồ sơ mời thầu cho đến khi nào?

a)
  • A. Ngày đánh giá sơ tuyển.

b)
  • B. Ngày nộp hồ sơ dự thầu.

c)
  • C. Ngày ký kết hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh.

d)
  • D. Ngày công bố kết quả thầu.

47.

Thông tin về lựa chọn nhà thầu bao gồm:

a)
  • A. Thông báo mời thầu.

b)
  • B. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu.

c)
  • C. Thông tin về xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu.

d)
  • D. Tất cả các đáp án trên.

48.

Thông tin nào sau đây cần được công bố trong quá trình lựa chọn nhà thầu?

a)
  • A. Danh sách ngắn.

b)
  • B. Danh sách nhà đầu tư tiềm năng.

c)
  • C. Danh sách dự án không thuộc đấu thầu.

d)
  • D. Danh sách nhà thầu phụ.

49.

Kết quả mở thầu đối với đấu thầu qua mạng được xem là:

a)
  • A. Thông tin bảo mật.

b)
  • B. Thông tin công khai về lựa chọn nhà thầu.

c)
  • C. Thông tin nội bộ của chủ đầu tư.

d)
  • D. Không cần công khai.

50.

Thông tin về vi phạm pháp luật trong đấu thầu cần được:

a)
  • A. Giữ kín trong nội bộ chủ đầu tư.

b)
  • B. Công khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

c)
  • C. Công khai trên mạng xã hội.

d)
  • D. Chỉ chia sẻ với các nhà thầu liên quan.

51.

Trường hợp nào sau đây không được công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia?

a)
  • A. Gói thầu thuộc danh mục bí mật nhà nước.

b)
  • B. Thông tin dự án đầu tư.

c)
  • C. Thông báo mời thầu.

d)
  • D. Kết quả lựa chọn nhà thầu.

52.

Trách nhiệm cập nhật thông tin về năng lực của nhà thầu thuộc về:

a)
  • A. Chủ đầu tư.

b)
  • B. Bên mời thầu.

c)
  • C. Nhà thầu.

d)
  • D. Cơ quan có thẩm quyền.

53.

ên mời thầu có trách nhiệm đăng tải thông báo mời thầu theo ngôn ngữ nào?

a)
  • A. Chỉ bằng tiếng Anh cho đấu thầu quốc tế.

b)
  • B. Tiếng Việt hoặc cả tiếng Việt và tiếng Anh cho đấu thầu quốc tế.

c)
  • C. Ngôn ngữ bất kỳ.

d)
  • D. Chỉ bằng tiếng Việt.

54.

Thông tin đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bao gồm:

a)
  • A. Danh mục bí mật nhà nước.

b)
  • B. Thông tin về xử lý vi phạm pháp luật và thông tin hợp đồng.

c)
  • C. Thông tin của các nhà thầu phụ.

d)
  • D. Thông tin của các dự án từ nước ngoài.

55.

Hồ sơ đề xuất về tài chính của các nhà thầu không vượt qua bước đánh giá kỹ thuật sẽ được trả lại nguyên trạng trong thời hạn bao lâu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn?

a)
  • A. 5 ngày kể từ khi ký hợp đồng.

b)
  • B. 10 ngày kể từ khi ký hợp đồng.

c)
  • C. 15 ngày kể từ khi ký hợp đồng.

d)
  • D. 30 ngày kể từ khi ký hợp đồng.

56.

Đối với gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp, việc trả lại hồ sơ đề xuất về tài chính cho nhà thầu không vượt qua đánh giá kỹ thuật được thực hiện khi nào?

a)
  • A. Sau khi đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu.

b)
  • B. Khi nhà thầu yêu cầu.

c)
  • C. Ngay khi đánh giá xong bước kỹ thuật.

d)

D. Sau 10 ngày kể từ ngày mở thầu.

57.

Hồ sơ đề xuất về tài chính của nhà đầu tư không vượt qua bước đánh giá kỹ thuật sẽ được trả lại khi:

a)
  • A. Hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu của nhà đầu tư không được chọn.

b)
  • B. Có yêu cầu của nhà đầu tư.

c)
  • C. Sau khi có quyết định cuối cùng từ chủ đầu tư.

d)
  • D. Nhà đầu tư chấp thuận từ bỏ quyền lợi.

58.

Nếu quá thời hạn mà nhà thầu, nhà đầu tư không nhận lại hồ sơ đề xuất về tài chính của mình, bên mời thầu có thể:

a)
  • A. Giữ hồ sơ trong vòng 1 năm.

b)
  • B. Bán lại hồ sơ cho các nhà thầu khác.

c)
  • C. Hủy hồ sơ nhưng đảm bảo không tiết lộ thông tin.

d)
  • D. Tiêu hủy mà không cần thông báo.

59.

Trường hợp hủy thầu, các hồ sơ liên quan được lưu trữ trong bao lâu kể từ ngày quyết định hủy thầu?

a)

3 năm

b)

10 năm

c)

2 năm

d)

5 năm

60.

Hồ sơ quyết toán và hoàn công của gói thầu được lưu trữ theo:

a)
  • A. Quy định của luật đấu thầu.

b)
  • B. Quy định của pháp luật về lưu trữ.

c)
  • C. Quy định của hợp đồng ký kết.

d)
  • D. Quy định của bên mời thầu.

61.

Hồ sơ về quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư phải được lưu trữ trong thời hạn tối thiểu bao lâu?

a)
  • A. 3 năm kể từ ngày kết thúc hợp đồng.

  • .

b)
  • B. 5 năm kể từ ngày quyết toán hoặc chấm dứt hợp đồng.

c)
  • C. 7 năm kể từ ngày ký hợp đồng.

d)
  • D. 10 năm kể từ ngày đấu thầu

62.

Hồ sơ đề xuất tài chính của nhà thầu không vượt qua đánh giá kỹ thuật cho gói thầu một giai đoạn hai túi hồ sơ sẽ được trả lại khi nào?

a)
  • A. Khi giải tỏa bảo đảm dự thầu hoặc khi đăng tải kết quả lựa chọn.

b)
  • B. Sau khi hoàn thành toàn bộ quá trình đấu thầu.

c)
  • C. Trước khi tiến hành bước đánh giá tài chính.

d)
  • D. Ngay khi có kết quả đánh giá kỹ thuật.

63.

Đối với các tài liệu liên quan đến nhà thầu trúng thầu của gói thầu, thời hạn lưu trữ sẽ:

a)
  • A. Tuân theo quy định của Luật đấu thầu.

b)
  • B. Không có thời hạn lưu trữ cụ thể.

c)
  • C. Tuân theo quy định của pháp luật về lưu trữ.

d)
  • D. Tùy thuộc vào quy định của nhà đầu tư.

64.

Trường hợp bên mời thầu quyết định hủy hồ sơ tài chính không được nhận lại sau thời hạn, điều kiện nào sau đây phải được đảm bảo?

a)
  • A. Hồ sơ phải được niêm phong.

b)
  • B. Thông tin trong hồ sơ không bị tiết lộ.

c)
  • C. Phải thông báo công khai về việc hủy.

d)

  • D. Hồ sơ phải được lưu trữ thêm 1 năm.

65.

Đối tượng nào được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu?

a)
  • A. Nhà thầu trong nước sản xuất hàng hóa có xuất xứ nước ngoài.

b)
  • B. Nhà thầu nước ngoài hoàn toàn độc lập.

c)
  • C. Nhà thầu trong nước sản xuất hàng hóa có xuất xứ Việt Nam.

d)
  • D. Nhà thầu có sử dụng số lượng lao động nam trên 25%.

66.

Nhà thầu nước ngoài liên danh với nhà thầu trong nước sẽ được ưu đãi khi:

a)
  • A. Nhà thầu trong nước đảm nhận từ 10% giá trị gói thầu.

b)
  • B. Nhà thầu trong nước đảm nhận từ 25% giá trị gói thầu trở lên.

c)
  • C. Nhà thầu nước ngoài đảm nhận từ 25% giá trị gói thầu.

d)
  • D. Nhà thầu trong nước chỉ hỗ trợ kỹ thuật

67.

Đối tượng nào sau đây sẽ được xếp hạng cao hơn khi có điểm đánh giá ngang nhau?

a)
  • A. Nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi.

b)
  • B. Nhà thầu không thuộc đối tượng được ưu đãi.

c)
  • C. Nhà thầu nước ngoài.

d)

D. Nhà thầu có kinh nghiệm quốc tế.

68.

Nhà thầu nào được ưu đãi khi tham gia gói thầu xây lắp có giá không quá 5 tỷ đồng?

a)
  • A. Tất cả các doanh nghiệp trong nước.

b)
  • B. Doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ.

c)
  • C. Doanh nghiệp liên danh với nhà thầu nước ngoài.

d)
  • D. Doanh nghiệp lớn

69.

Nhà thầu có bao nhiêu phần trăm lao động nữ sẽ được hưởng ưu đãi trong đấu thầu?

a)
  • A. Từ 10% trở lên.

b)
  • B. Từ 20% trở lên.

c)
  • C. Từ 25% trở lên.

d)
  • D. Từ 30% trở lên.

70.

Nhà thầu nào được cộng thêm điểm vào điểm đánh giá khi áp dụng phương pháp giá cố định?

a)
  • A. Nhà thầu không thuộc diện ưu đãi.

b)
  • B. Nhà thầu có vốn đầu tư nước ngoài

c)
  • C. Nhà thầu thuộc diện ưu đãi

d)
  • D. Nhà thầu không đáp ứng điều kiện về lao động.

71.

Trong đấu thầu quốc tế, đối tượng được hưởng ưu đãi khi tham gia gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn là:

a)
  • A. Nhà thầu nước ngoài hoàn toàn.

b)
  • B. Nhà thầu trong nước hoặc liên danh với nhà thầu nước ngoài.

c)
  • C. Chỉ nhà thầu trong nước.

d)
  • D. Nhà thầu không đáp ứng tiêu chí kỹ thuật.

72.

Gói thầu xây lắp dành riêng cho doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ có thể được tổ chức lại khi:

a)
  • A. Không có nhà thầu nào tham dự.

b)
  • B. Không có doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ nào đáp ứng yêu cầu.

c)
  • C. Doanh nghiệp lớn yêu cầu tham gia.

d)
  • D. Giá gói thầu thay đổi.

73.

Nhà đầu tư được hưởng ưu đãi khi:

a)
  • A. Đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

b)
  • B. Có nhiều kinh nghiệm quốc tế.

c)
  • C. Có vốn đầu tư nước ngoài.

d)
  • D. Cam kết sử dụng lao động nam.

74.

Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được hưởng ưu tiên khi:

a)
  • A. Xét về kinh nghiệm trong đấu thầu trong nước.

b)
  • B. Đánh giá năng lực, kinh nghiệm.

c)
  • C. Không có đủ điều kiện kỹ thuật.

d)
  • D. Không đạt tiêu chí về giá.

75.

Đối với gói thầu tổ chức đấu thầu trong nước mà có ít nhất 3 hãng sản xuất cho một mặt hàng xuất xứ trong nước, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu:

a)
  • A. Chào hàng hóa xuất xứ trong nước

b)
  • B. Chào hàng hóa xuất xứ nước ngoài

c)
  • C. Không cần yêu cầu về xuất xứ.

d)
  • D. Chỉ chào sản phẩm nước ngoài.

76.

Nhà đầu tư cam kết chuyển giao công nghệ thuộc danh mục công nghệ được khuyến khích sẽ:

a)
  • A. Không được hưởng ưu đãi.

b)
  • B. Được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư.

c)
  • C. Chỉ được ưu tiên về giá.

d)
  • D. Chỉ được ưu tiên trong đấu thầu quốc tế.

77.

Đối tượng nào sau đây sẽ được cộng thêm số tiền vào giá dự thầu khi áp dụng phương pháp giá thấp nhất?

a)
  • A. Nhà thầu không thuộc diện ưu đãi.

b)
  • B. Nhà thầu thuộc diện ưu đãi.

c)
  • C. Nhà thầu có lao động nữ từ 10% trở lên.

d)
  • D. Nhà thầu nước ngoài hoàn toàn.

78.

Nhà thầu là doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo sẽ được ưu đãi khi tham dự các gói thầu:

a)
  • A. Tư vấn, phi tư vấn, xây lắp tổ chức đấu thầu trong nước.

b)
  • B. Cung cấp hàng hóa nhập khẩu.

c)
  • C. Xây lắp cho các dự án quốc tế.

d)
  • D. Không có ưu đãi đặc biệt.

79.

Mục tiêu chính của việc ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu là:

a)
  • A. Giảm thiểu chi phí đấu thầu.

b)
  • B. Thúc đẩy sản xuất trong nước và bảo vệ môi trường.

c)
  • C. Tăng lợi nhuận cho nhà thầu nước ngoài.

d)
  • D. Chỉ ưu tiên nhà thầu nước ngoài.

80.

Việc tổ chức đấu thầu quốc tế để lựa chọn nhà thầu được thực hiện khi:

a)
  • A. Nhà tài trợ vốn cho dự án, gói thầu có yêu cầu tổ chức đấu thầu quốc tế trong điều ước quốc tế, thỏa thuận vay

b)
  • B. Không có yêu cầu từ nhà tài trợ.

c)
  • C. Tất cả các dự án có vốn đầu tư lớn.

d)
  • D. Khi dự án chỉ phục vụ mục đích quốc phòng.

81.

Gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn có thể tổ chức đấu thầu quốc tế khi:

a)
  • A. Nhà thầu trong nước không đủ khả năng đáp ứng.

b)
  • B. Nhà thầu trong nước có khả năng cung cấp.

c)
  • C. Không có yêu cầu về năng lực kỹ thuật.

d)
  • D. Gói thầu có chi phí thấp

82.

Việc tổ chức đấu thầu quốc tế để lựa chọn nhà thầu được thực hiện khi đáp ứng điều kiện sau đây:

a)

A. Gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn mà người có thẩm quyền xét thấy cần có sự tham gia của nhà thầu nước ngoài để nâng cao chất lượng của gói thầu, dự án, người có thẩm quyền quyết định và chịu trách nhiệm về quyết định tổ chức đấu thầu quốc tế

b)

B. Nhà tài trợ vốn cho dự án, gói thầu không có yêu cầu tổ chức đấu thầu quốc tế trong điều ước quốc tế, thỏa thuận vay

c)

C. Gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn mà người có thẩm quyền xét thấy không cần có sự tham gia của nhà thầu nước ngoài để nâng cao chất lượng của gói thầu, dự án.

d)

D. Gói thầu mua sắm hàng hóa mà hàng hóa đó trong nước sản xuất được và đáp ứng một trong các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, giá. Trường hợp hàng hóa thông dụng đã được nhập khẩu và chào bán tại Việt Nam thì không tổ chức đấu thầu quốc tế.

83.

Việc tổ chức đấu thầu quốc tế cho gói thầu xây lắp có thể áp dụng nếu:

a)
  • A. Nhà thầu trong nước không thể đáp ứng yêu cầu về chất lượng hoặc kỹ thuật.

b)
  • B. Nhà thầu trong nước có khả năng đáp ứng yêu cầu.

c)
  • C. Dự án có vốn đầu tư nhỏ.

d)
  • D. Nhà tài trợ không yêu cầu đấu thầu quốc tế.

84.

Việc tổ chức đấu thầu quốc tế để lựa chọn nhà đầu tư cho các dự án đầu tư kinh doanh không áp dụng đối với:

a)
  • A. Dự án có vốn đầu tư từ nước ngoài.

b)
  • B. Dự án thuộc danh mục ngành nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài.

c)
  • C. Dự án phát triển du lịch.

d)
  • D. Các gói thầu mua sắm thiết bị y tế.

85.

Đấu thầu quốc tế không áp dụng với dự án đầu tư có vốn dưới:

a)
  • A. 500 tỷ đồng.

b)
  • B. 800 tỷ đồng.

c)
  • C. 1,000 tỷ đồng.

d)
  • D. 1,500 tỷ đồng.

86.

Trường hợp nào không được tổ chức đấu thầu quốc tế cho dự án đầu tư kinh doanh?

a)
  • A. Dự án có yêu cầu bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia.

b)
  • B. Dự án thuộc ngành xây dựng.

c)
  • C. Nhà đầu tư nước ngoài yêu cầu.

d)
  • D. Dự án liên quan đến giáo dục.

87.

Đối với dự án thuộc khu vực hạn chế sử dụng đất, đấu thầu quốc tế sẽ:

a)
  • A. Không được tổ chức đấu thầu quốc tế

b)
  • B. Được áp dụng cho tất cả các nhà đầu tư.

c)
  • C. Được tổ chức rộng rãi.

d)
  • D. Được tổ chức trực tiếp.

88.

Gói thầu mua sắm hàng hóa sẽ tổ chức đấu thầu quốc tế khi:

a)
  • A. Hàng hóa đó không sản xuất được trong nước hoặc sản xuất được nhưng không đáp ứng một trong các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, giá

b)
  • B. Có sản phẩm tương tự trong nước.

c)
  • C. Gói thầu có giá trị thấp.

d)
  • D. Nhà đầu tư nước ngoài yêu cầu.

89.

Việc tổ chức đấu thầu quốc tế cho các dự án đầu tư kinh doanh không áp dụng nếu:

a)
  • A. Dự án thực hiện tại khu vực biển hạn chế sử dụng cho nhà đầu tư nước ngoài.

b)
  • B. Dự án có vốn đầu tư từ nước ngoài.

c)
  • C. Dự án nằm ngoài danh mục đầu tư.

d)
  • D. Dự án được tài trợ từ nhà nước

90.
  • Đối với các dự án có vốn đầu tư dưới 800 tỷ đồng, đấu thầu quốc tế:

a)
  • A. Không được áp dụng.

b)
  • B. Được tổ chức rộng rãi.

c)
  • C. Được áp dụng theo yêu cầu.

d)
  • D. Được tổ chức ngẫu nhiên.

91.

Dự án đầu tư kinh doanh yêu cầu đấu thầu trong nước khi:

a)
  • A. Dự án yêu cầu đảm bảo an ninh quốc phòng.

b)
  • B. Không có yêu cầu đặc biệt.

c)
  • C. Nhà đầu tư quốc tế yêu cầu.

d)
  • D. Dự án có vốn đầu tư từ nước ngoài.

92.

Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, nếu người có thẩm quyền xét thấy cần có sự tham gia của nhà thầu nước ngoài, việc đấu thầu quốc tế:

a)
  • A. Sẽ được tổ chức và người có thẩm quyền chịu trách nhiệm.

b)
  • B. Không cần thiết.

c)
  • C. Bị giới hạn.

d)
  • D. Phải do nhà nước quyết định.

93.

Việc tổ chức đấu thầu quốc tế để lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện đối với các dự án đầu tư kinh doanh trừ trường hợp nào sau đây:

a)

Dự án đã công bố và thông báo mời quan tâm hoặc đã tổ chức đấu thầu quốc tế nhưng không có nhà đầu tư nước ngoài tham gia.

b)

Dự án có tổng vốn đầu tư trên 800 tỷ đồng;

c)

Dự án thực hiện tại khu vực không hạn chế sử dụng đất

d)

Dự án về bảo vệ môi trường

94.

Ngôn ngữ sử dụng đối với đấu thầu trong nước là:

a)
  • A. Tiếng Anh.

b)
  • B. Tiếng Việt.

c)
  • C. Tiếng Pháp.

d)
  • D. Tiếng Anh và tiếng Pháp.

95.

Đối với đấu thầu quốc tế, ngôn ngữ sử dụng có thể là:

a)

A. Tiếng Anh

b)
  • B. Tiếng Việt và tiếng Anh.

c)

Tiếng Trung

d)

Tiếng Việt

96.

Nếu hồ sơ mời thầu quốc tế sử dụng cả tiếng Việt và tiếng Anh, nhà thầu được:

a)
  • A. Chọn một trong hai ngôn ngữ để tham gia.

b)
  • B. Bắt buộc dùng tiếng Anh.

c)
  • C. Bắt buộc dùng tiếng Việt.

d)
  • D. Chỉ dùng tiếng Việt.

97.

Trong đấu thầu trong nước, nhà thầu chỉ được chào thầu bằng:

a)
  • A. Đô la Mỹ (USD).

b)
  • B. Đồng Việt Nam (VND).

c)
  • C. Bất kỳ loại tiền tệ nào.

d)
  • D. Euro (EUR).

98.

Đối với đấu thầu quốc tế, hồ sơ mời thầu phải quy định số lượng tối đa các loại tiền tệ trong hồ sơ dự thầu là:

a)
  • A. 1 loại tiền tệ.

b)
  • B. 2 loại tiền tệ.

c)
  • C. 3 loại tiền tệ.

d)
  • D. 4 loại tiền tệ.

99.

Khi đấu thầu quốc tế, nếu hồ sơ mời thầu cho phép 2 hoặc 3 loại tiền tệ, quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu sẽ phải:

a)
  • A. Giữ nguyên tất cả các loại tiền tệ.

b)
  • B. Quy đổi về một loại tiền tệ.

c)
  • C. Quy đổi về hai loại tiền tệ.

d)
  • D. Quy đổi về ba loại tiền tệ.

100.

Trong trường hợp có Đồng Việt Nam trong các loại tiền tệ chào thầu, việc quy đổi sẽ phải quy về:

a)
  • A. Đồng Việt Nam.

b)
  • B. Đô la Mỹ.

c)
  • C. Euro.

d)
  • D. Yên Nhật.

101.

Hồ sơ mời thầu quốc tế phải quy định rõ về:

a)
  • A. Đồng tiền quy đổi và thời điểm và căn cứ xác định tỷ giá quy đổi.

b)
  • B. Loại tiền chào thầu duy nhất là Đồng Việt Nam.

c)
  • C. Mọi loại tiền tệ nhà thầu muốn sử dụng.

d)
  • D. Không cần quy định về tỷ giá quy đổi.

102.

Nhà thầu có thể thực hiện bảo đảm dự thầu bằng hình thức nào dưới đây?

a)
  • A. Đăng ký tài sản thế chấp

b)
  • B. Giấy cam kết của nhà thầu.

c)
  • C. Chỉ đặt cọc.

d)
  • D. Đặt cọc hoặc thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng trong nước.

103.

Các trường hợp áp dụng bảo đảm dự thầu bao gồm:

a)
  • A. Đấu thầu rộng rãi và chào hàng cạnh tranh cho gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp.

b)
  • B. Đấu thầu rộng rãi với gói thầu tư vấn.

c)
  • C. Đấu thầu hạn chế cho gói thầu xây dựng nhà máy điện.

d)
  • D. Đấu thầu hạn chế và chào hàng cạnh tranh đối với mọi gói thầu.

104.

Mức bảo đảm dự thầu cho gói thầu xây lắp có giá trị không quá 20 tỷ đồng là:

a)
  • A. Từ 0,5% đến 1%.

b)
  • B. Từ 1% đến 1,5%.

c)
  • C. Từ 2% đến 3%.

d)
  • D. 3% hoặc cao hơn.

105.

Đối với nhà thầu tham gia dự thầu liên danh, bảo đảm dự thầu có thể được thực hiện bởi:

a)
  • A. Một thành viên trong liên danh.

b)
  • B. Tất cả các thành viên trong liên danh.

c)
  • C. Chỉ thành viên có vốn góp lớn nhất.

d)
  • D. Bất kỳ thành viên nào có kinh nghiệm

106.

Trường hợp nào sau đây không được hoàn trả bảo đảm dự thầu?

a)
  • A. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu.

b)
  • B. Nhà thầu đạt kết quả trúng thầu.

c)
  • C. Nhà thầu không có lỗi nào.

d)
  • D. Nhà thầu đáp ứng đầy đủ điều kiện.

107.

Thời gian hiệu lực của bảo đảm dự thầu được quy định là:

a)
  • A. Thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu cộng thêm 30 ngày.

b)
  • B. 30 ngày kể từ thời điểm mở thầu.

c)
  • C. 15 ngày kể từ khi ký hợp đồng.

d)
  • D. Bất kỳ thời điểm nào được nhà thầu yêu cầu.

108.

Khi bên mời thầu gia hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải:

a)
  • A. Gia hạn bảo đảm dự thầu tương ứng.

b)
  • B. Đăng ký lại bảo đảm dự thầu mới.

c)
  • C. Hủy bỏ bảo đảm dự thầu ban đầu.

d)
  • D. Không cần thực hiện bất kỳ thay đổi nào

109.

Thời hạn hoàn trả bảo đảm dự thầu cho nhà thầu không được chọn là:

a)
  • A. 5 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.

b)
  • B. 10 ngày kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

c)
  • C. Không quá 14 ngày kể từ ngày kết quả được phê duyệt.

d)
  • D. Không có giới hạn thời gian cụ thể.

110.

Nếu nhà thầu từ chối ký kết hợp đồng trong vòng 10 ngày sau khi nhận thông báo trúng thầu trong đấu thầu trong nước, bảo đảm dự thầu:

a)
  • A. Sẽ không được hoàn trả.

b)
  • B. Sẽ được hoàn trả đầy đủ.

c)
  • C. Được hoàn trả một phần.

d)
  • D. Được giữ lại 50%.

111.

Trong trường hợp bên mời thầu là đơn vị tư vấn, khoản thu từ bảo đảm dự thầu không được hoàn trả sẽ:

a)
  • A. Chuyển cho chủ đầu tư quản lý.

b)
  • B. Giữ lại bởi đơn vị tư vấn.

c)
  • C. Nộp vào ngân sách nhà nước.

d)
  • D. Được hoàn trả cho nhà thầu.

112.

Nhà đầu tư từ chối hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn bao lâu sẽ không được hoàn trả bảo đảm dự thầu?

a)
  • A. 10 ngày đối với đấu thầu quốc tế.

b)
  • B. 15 ngày đối với đấu thầu trong nước.

c)
  • C. 20 ngày đối với đấu thầu quốc tế.

d)
  • D. 30 ngày đối với đấu thầu trong nước.

113.

Nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng trong thời hạn quy định sẽ dẫn đến:

a)
  • A. Bảo đảm dự thầu không được hoàn trả.

b)
  • B. Bảo đảm dự thầu được giữ lại 50%.

c)
  • C. Bảo đảm dự thầu được hoàn trả.

d)
  • D. Được phép thương thảo lại.

114.

Thời gian hoàn trả bảo đảm dự thầu cho nhà thầu được chọn là:

a)
  • A. Khi hợp đồng có hiệu lực.

b)
  • B. Khi hồ sơ dự thầu được chấp nhận.

c)
  • C. Khi hồ sơ thầu được phê duyệt.

d)
  • D. Sau thời điểm đóng thầu.

115.

Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu được quy định như thế nào?

a)
  • A) Bằng thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu.

b)
  • B) Bằng thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu cộng thêm 15 ngày.

c)
  • C) Bằng thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu cộng thêm 30 ngày.

d)
  • D) Không được quy định.

116.

Khi nào bên mời thầu phải yêu cầu nhà thầu gia hạn thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu?

a)
  • A) Trước thời điểm đóng thầu.

b)
  • B) Sau thời điểm đóng thầu.

c)
  • C) Trước và sau thời điểm đóng thầu.

d)
  • D) Khi hồ sơ dự thầu đã hết hạn.

117.

Nếu nhà thầu từ chối gia hạn bảo đảm dự thầu, điều gì sẽ xảy ra?

a)
  • A) Nhà thầu phải nộp phạt.

b)
  • B) Hồ sơ dự thầu vẫn được xét duyệt.

c)
  • C) Hồ sơ dự thầu không còn giá trị và bị loại.

d)
  • D) Nhà thầu phải nộp hồ sơ khác.

118.

Ai chịu trách nhiệm bảo đảm dự thầu trong trường hợp liên danh tham dự thầu?

a)
  • A) Một thành viên trong liên danh.

b)
  • B) Từng thành viên có thể thực hiện riêng.

c)
  • C) Chỉ thành viên đại diện.

d)
  • D) A và B đều đúng.

119.

Thời gian bên mời thầu phải hoàn trả bảo đảm dự thầu cho nhà thầu không được lựa chọn là bao lâu kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầu được phê duyệt?

a)
  • A) 7 ngày.

b)
  • B) 10 ngày.

c)
  • C) 14 ngày.

d)
  • D) 30 ngày.

120.

Thời hạn tối đa để nhà thầu tiến hành ký kết hợp đồng sau khi hoàn thiện hợp đồng đối với đấu thầu trong nước là bao lâu?

a)
  • A) 5 ngày.

b)
  • B) 10 ngày.

c)
  • C) 15 ngày.

d)
  • D) 20 ngày.

121.

Thời hạn tối đa để nhà đầu tư ký kết hợp đồng sau khi hoàn thiện hợp đồng đối với đấu thầu quốc tế là bao lâu?

a)
  • A) 15 ngày.

b)
  • B) 20 ngày.

c)
  • C) 25 ngày.

d)
  • D) 30 ngày.

122.

Khoản thu từ bảo đảm dự thầu không được hoàn trả sẽ được xử lý như thế nào trong trường hợp sử dụng vốn ngân sách nhà nước?

a)
  • A) Sử dụng cho dự án khác.

b)
  • B) Được nộp vào ngân sách nhà nước.

c)
  • C) Được giữ bởi nhà thầu.

d)
  • D) Chuyển cho chủ đầu tư sử dụng.