wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cấu trúc tàu

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 24. What is one function of the bulwark?

a)

Help keep the deck dry.

b)

Prevent stress concentrations on the stringer plate.

c)

Protect against twisting forces exerted on the frame of the vessel.

d)

Reinforce the side stringers.

2.

Câu 25. Why are beams cambered?

a)

Increase their strength.

b)

Provide drainage from the decks.

c)

Relieve deck stress.

d)

All of the above.

3.

Câu 26. The effectiveness of a welded joint is considered:

a)

48%.

b)

90%.

c)

100%.

d)

121%.

4.

Câu 27. What is the upward slope of a ship’s bottom from the keel to the bilge?

a)

Camber.

b)

Slope.

c)

Dead rise.

d)

Keel height.

5.

Câu 28. “...” là các cơ cấu được đặt theo chiều ngang của tàu. Tùy theo kích thước của cơ cấu mà được quy ước tên gọi như sau:

a)

Cơ cấu ngang

b)

Cơ cấu gia cường cho mạn

c)

Cơ cấu gia cường cho đáy

d)

Cơ cấu gia cường cho boong

6.

Câu 29. Vùng giữa của tàu nên sử dụng hệ thống kết cấu nào?

a)

Hệ thống kết cấu dọc

b)

Hệ thống kết cấu ngang

c)

Hệ thống kết cấu hỗn hợp

d)

Cả A và C

7.

Câu 30. Vùng mũi và lái của tàu nên sử dụng hệ thống kết cấu nào?

a)

Hệ thống kết cấu dọc

b)

Hệ thống kết cấu ngang

c)

Hệ thống kết cấu hỗn hợp

d)

Cả B và C

8.

Câu 31. Dàn đáy đơn thường được sử dụng cho loại tàu nào?

a)

Loại tàu nhỏ

b)

Loại tàu lớn

c)

Tàu có chiều dài > 50m

d)

Tàu có chiều dài > 60m

9.

Câu 32. Theo Qui phạm, đối với các tàu có chiều dài bao nhiêu cần phải có kết cấu đáy đôi?

a)

L  50 m

b)

L  60 m

c)

L  40 m

d)

L  70 m

10.

Câu 33. Đối với tàu hàng khô có chiều dài bao nhiêu, khoang máy ở giữa tàu thì dàn boong, đáy, mạn hệ thống kết cấu ngang giúp cho tàu khi không hàng sẽ cân bằng tốt hơn?

a)

L = 80  100 m

b)

L > 100 m

c)

L = 85  100 m

d)

L  100 m

11.

Câu 34. Đối với tàu hàng khô có chiều dài bao nhiêu, khoang máy ở giữa tàu thì boong, mạn hệ thống kết cấu ngang, đáy hệ thống kết cấu dọc giúp việc vệ sinh khoang hàng dễ dàng, sử dụng dung tích triệt để?

a)

L = 80  100 m

b)

L > 100 m

c)

L = 85  100 m

d)

L  100 m

12.

Câu 35. Đối với tàu hàng khô có chiều dài bao nhiêu, khoang máy ở đuôi tàu thì boong và đáy hệ thống kết cấu dọc, mạn hệ thống kết cấu ngang?

a)

L = 80  100 m

b)

L > 100 m

c)

L = 85  100 m

d)

L  100 m

13.

Câu 36. “...” dùng để phân chia phần không gian thân tàu thành các thể tích khoang riêng biệt với mục đích đả

4 lines
14.

mạn hệ thống kết cấu ngang?

a)

L = 80  100 m

b)

L > 100 m

c)

L = 85  100 m

d)

L  100 m

15.

“...” dùng để phân chia phần không gian thân tàu thành các thể tích khoang riêng biệt với mục đích đảm bảo tính chống chìm và ngoài ra còn để ngăn chặn các đám cháy lan truyền từ khoang này đến khoang khác.?

a)

Vách ngăn kín nước

b)

Vách ngăn dọc

c)

Tôn vỏ bao

d)

Vách ngăn ngang

16.

Vùng mũi tàu thường được áp dụng bởi hệ thống kết cấu nào tất cả các dàn và cho tất cả các loại tàu?

a)

Hệ thống kết cấu ngang

b)

Hệ thống kết cấu hỗn hợp

c)

Hệ thống kết cấu dọc

d)

Cả A và B

17.

Vùng đuôi tàu thường được áp dụng bởi hệ thống kết cấu nào?

a)

Hệ thống kết cấu ngang

b)

Hệ thống kết cấu hỗn hợp

c)

Hệ thống kết cấu dọc

d)

Cả A và B

18.

Vùng đuôi tàu có các chi tiết nào?

a)

Sống đuôi, dàn boong, dàn mạn, dàn đáy

b)

Dàn boong, dàn mạn, dàn đáy, bánh lái

c)

Sống đuôi, dàn boong, dàn mạn

d)

Dàn boong, dàn mạn, bánh lái, chân vịt

19.

Tải trọng tác dụng lên thượng tầng bao gồm?

a)

Tải trọng do nước hắt lên boong

b)

Trọng lượng các trang thiết bị bố trí trên boong thượng tầng

c)

Tải trọng của các trọng lượng của các tầng trên truyền thống

d)

Cả A, B, C

20.

Trên mỗi một con tàu thường được trang bị?

a)

Neo chính và neo phụ

b)

Neo ở phía lái

c)

Neo ở phía mũi

d)

Neo ở khu vực giữa tàu

21.

Lực bám của neo sẽ phụ thuộc vào?

a)

Trọng lượng của neo

b)

Nền đất nơi thả neo

c)

Kết cấu của từng loại neo

d)

Cả A, B, C

22.

Yếu tố quan trọng nhất quyết định lực bám của neo?

a)

Trọng lượng của neo

b)

Nền đất nơi thả neo

c)

Kết cấu của từng loại neo

d)

Cả A, B, C

23.

Nếu gọi lực bám của neo là T, trọng lượng của neo là G N và hệ số bám của neo là k. Công thức tính lực bám của neo?

a)

T = k.G N

b)

T = k +G N

c)

N T k G =

d)

G N =k.T

24.

hiều dài cáp neo là bằng bao nhiêu nếu độ sâu nơi thả neo h0  25, m?

a)

l = 4.h0

b)

2,5.h0 nếu 50 < h0  150, m.

c)

l = 3.h0 nếu 25  h0  50, m.

d)

(1,5  2).h0

25.

Chiều dài cáp neo là bằng bao nhiêu nếu độ sâu nơi thả neo 25  h0  50, m?

a)

l = 4.h0

b)

2,5.h0

c)

l = 3.h0

d)

(1,5  2).h0

26.

Chiều dài cáp neo là bằng bao nhiêu nếu độ sâu nơi thả neo 50 < h0  150, m?

a)

l = 4.h0

b)

2,5.h0

c)

l = 3.h0

d)

(1,5  2).h0

27.

Câu 30: Chiều dài cáp neo là bằng bao nhiêu

4 lines
28.

Chiều dài cáp neo là bằng bao nhiêu nếu độ sâu nơi thả neo 50 < h ≤ 150, m?

a)

l = 4.h

b)

2,5.h

c)

l = 3.h

d)

(1,5 ÷ 2).h

29.

Chiều dài cáp neo là bằng bao nhiêu nếu độ sâu nơi thả neo h ≥ 150, m.?

a)

l = 4.h

b)

2,5.h

c)

l = 3.h

d)

(1,5 ÷ 2).h

30.

Theo kết cấu người ta phân ra làm hai loại neo?

a)

Neo có thanh ngang, neo không có thanh ngang

b)

Neo có thanh dọc, neo không có thanh dọc

c)

Neo không có thanh ngang, neo không có thanh dọc

d)

Neo có thanh ngang, neo có thanh dọc

31.

Trong các loại neo sau đâu là neo không có thanh ngang?

a)

Neo Holl

b)

Neo Hải quân, neo một lưỡi

c)

Neo nhiều lưỡi

d)

Neo Matroxov

32.

Đâu không phải là đặc trưng hình học cơ bản của neo?

a)

Trọng lượng neo

b)

Chiều dài cán neo

c)

Góc gập lưỡi

d)

Thể tích của neo

33.

Neo một lưỡi hay gọi là neo Goseva thường được sử dụng trên các loại tàu nào?

a)

Tàu nhỏ

b)

Cả tàu lớn và tàu nhỏ

c)

Tàu lớn

d)

Tàu kỹ thuật

34.

“...” được tạo thành từ một chuỗi các mắt xích được nối ghép lại với nhau gồm: mắt cuối, mắt xoay, mắt nối, mắt thường, mắt ba chạc...?

a)

Xích neo

b)

Neo

c)

Dây buộc tàu

d)

Dây cáp

35.

Loại neo nào chỉ dùng trên đất mềm và thường dùng trên các tàu nội thuỷ.?

a)

Neo Holl

b)

Neo Matroxov

c)

Neo một lưỡi

d)

Neo nhiều lưỡi

36.

Neo Hải quân được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay trên các tàu?

a)

Tàu nhỏ

b)

Cả tàu lớn và tàu nhỏ

c)

Tàu lớn

d)

Tàu kỹ thuật

37.

Tàu có vùng hoạt động hạn chế cấp III đối với tàu biển được qui định như nào?

a)

Tàu hoạt động trên mặt biển cách nơi trú ẩn là 50 hải lý hoặc trên khoảng cách giữa hai nơi trú ẩn 100 hải lý.

b)

Tàu hoạt động trên mặt biển cách nơi có thể trú ngụ 200 hải lý hoặc hoạt động tại vùng biển ở khoảng cách 2 nơi trú ẩn là 400 hải lý.

c)

Tàu hoạt động ven bờ hoặc theo tuyến qui định của Đăng kiểm.

d)

Tàu hoạt động trên mặt biển cách nơi có thể trú ngụ 300 hải lý hoặc hoạt động tại vùng biển ở khoảng cách 2 nơi trú ẩn là 400 hải lý.

38.

Tàu có vùng hoạt động hạn chế cấp I đối với tàu biển được qui định như nào?

a)

Tàu hoạt động trên mặt biển cách nơi trú ẩn là 50 hải lý hoặc trên khoảng cách giữa hai nơi trú ẩn 100 hải lý.

b)

Tàu hoạt động trên mặt biển cách nơi có thể trú ngụ 200 hải lý hoặc hoạt động tại vùng biển ở khoảng cách 2 nơi trú ẩn là 400 hải lý.

39.

Tàu có vùng hoạt động hạn chế cấp II đối với tàu biển được qui định như nào?

a)

Tàu hoạt động trên mặt biển cách nơi trú ẩn là 50 hải lý hoặc trên khoảng cách giữa hai nơi trú ẩn 100 hải lý.

b)

Tàu hoạt động trên mặt biển cách nơi có thể trú ngụ 200 hải lý hoặc hoạt động tại vùng biển ở khoảng cách 2 nơi trú ẩn là 400 hải lý.

c)

Tàu hoạt động ven bờ hoặc theo tuyến qui định của Đăng kiểm.

d)

Tàu hoạt động trên mặt biển cách nơi có thể trú ngụ 300 hải lý hoặc hoạt động tại vùng biển ở khoảng cách 2 nơi trú ẩn là 400 hải lý.

40.

Đâu là tác dụng của thiết bị buộc tàu?

a)

Giữ cho tàu đứng yên

b)

Giúp tàu cân bằng

c)

Dịch chuyển tàu từng đoạn khi tàu không hoạt động

d)

A và C

41.

Trên tàu dùng cáp chằng buộc có đường kính cáp lớn hơn bao nhiêu , phải có thiết bị khóa cáp và tời tự động để cơ giới hóa các công việc chằng buộc.?

a)

22 mm

b)

25 mm

c)

22 cm

d)

25 cm

42.

“Propeller” có nghĩa là

a)

Dây buộc tàu.

b)

Neo

c)

Bánh lái

d)

Chân vịt

43.

“Rudder” có nghĩa là

a)

Dây buộc tàu.

b)

Neo

c)

Bánh lái

d)

Chân vịt

44.

“Bridge” có nghĩa là

a)

Buồng ở.

b)

Cầu tàu

c)

Buồng lái

d)

Buồng máy

45.

“Life jacket” có nghĩa là

a)

Áo phao cứu sinh.

b)

Phao tròn cứu sinh

c)

Xuồng cứu sinh

d)

Phao bè cứu sinh

46.

“Lifebouy” có nghĩa là

a)

Áo phao cứu sinh.

b)

Phao tròn cứu sinh

c)

Xuồng cứu sinh

d)

Phao bè cứu sinh

47.

“Life boat” có nghĩa là

a)

Áo phao cứu sinh.

b)

Phao tròn cứu sinh

c)

Xuồng cứu sinh

d)

Phao bè cứu sinh

48.

“Life raft” có nghĩa là

a)

Áo phao cứu sinh.

b)

Phao tròn cứu sinh

c)

Xuồng cứu sinh

d)

Phao bè cứu sinh

49.

Các yêu cầu đối với dây chằng buộc tàu?

a)

Dây có độ đàn hồi tốt để chịu được tải trọng động

b)

Dây phải cứng

c)

Dây phải nặng và bền

d)

Cả A và C

50.

Loại dây chằng buộc nào thường được sử dụng trên tàu?

4 lines
51.

Câu 69. Loại dây chằng buộc nào thường được sử dụng trên tàu?

a)

Dây cáp thép, dây sợi thực vật, cáp sợi tổng hợp

b)

Dây sợi thực vật, cáp sợi tổng hợp

c)

Dây cáp thép, dây kim loại, cáp sợi tổng hợp

d)

A và C

52.

Câu 70. Tính ăn lái của tàu bao gồm các tính chất nào?

a)

Tính ổn định hướng đi và tính quay vòng.

b)

Tính quay vòng, tính lắc, tính chống chìm

c)

Tính chòng chành, tính quay vòng, tính ổn định hướng đi

d)

Tính ổn định, tính lắc

53.

Câu 71. “...” là khả năng thay đổi hướng chuyển động và được mô tả bởi quỹ đạo cong khi bẻ lái.?

a)

Tính ăn lái

b)

Tính ổn định

c)

Tính quay vòng

d)

Tính lổn định hướng đi

54.

Câu 72. Khi tàu chạy ở vùng hoạt động không hạn chế (tàu biển) do điều kiện không gian hoạt động không hạn chế, để đảm bảo cho thời gian hành trình thì phải ưu tiên cho tính chất nào?

a)

Tính ổn định hướng đi

b)

Tính chống chìm

c)

Tính quay vòng

d)

Tính ăn lái

55.

Câu 73. Trong yêu cầu của phao cứu sinh thì quy định số lượng người tối thiểu và tối đa tên phao là bao nhiêu?

a)

Tối thiểu 6 người tối đa 25 người

b)

Tối thiểu 8 người tối đa 25 người

c)

Tối thiểu 10 người tối đa 28 người

d)

Tối thiểu 6 người tối đa 24 người

56.

Câu 74. Trong yêu cầu của phao cứu sinh thì trọng lượng tối đa phao là bao nhiêu?

a)

Không quá 150 Kg

b)

Không quá 170 Kg

c)

Không quá 180 Kg

d)

Không quá 190 Kg

57.

Câu 75. Trong yêu cầu của phao cứu sinh thì quy định số lượng người tối thiểu và tối đa tên phao là bao nhiêu?

a)

Tối thiểu 6 người tối đa 25 người

b)

Tối thiểu 8 người tối đa 25 người

c)

Tối thiểu 10 người tối đa 28 người

d)

Tối thiểu 6 người tối đa 24 người

58.

Câu 76. Trong yêu cầu của phao cứu sinh thì trọng lượng tối đa phao là bao nhiêu?

a)

Không quá 150 Kg

b)

Không quá 170 Kg

c)

Không quá 180 Kg

d)

Không quá 190 Kg

59.

Câu 77. Trong yêu cầu của phao cứu sinh thì quy định số lượng người tối thiểu và tối đa tên phao là bao nhiêu?

a)

Tối thiểu 6 người tối đa 25 người

b)

Tối thiểu 8 người tối đa 25 người

c)

Tối thiểu 10 người tối đa 28 người

d)

Tối thiểu 6 người tối đa 24 người

60.

Câu 78. Trong yêu cầu của phao cứu sinh thì trọng lượng tối đa phao là bao nhiêu?

a)

Không quá 150 Kg

b)

Không quá 170 Kg

c)

Không quá 180 Kg

d)

Không quá 190 Kg

61.

Trong yêu cầu của phao cứu sinh thì trọng lượng tối đa phao là bao nhiêu?

a)

Không quá 150 Kg

b)

Không quá 170 Kg

c)

Không quá 180 Kg

d)

Không quá 190 Kg

62.

Giá xuồng phải có kết cấu và tính toán sao cho chúng đưa được xuồng và toàn bộ số người, các trang thiết bị khác từ vị trí đặt xuồng trên boong, ra mạn và hạ xuống nước ở điều kiện tàu nghiêng như nào?

a)

Nghiêng 20 độ, chúi 15 độ

b)

Nghiêng 25 độ, chúi 15 độ

c)

Nghiêng 12 độ, chúi 20 độ

d)

Nghiêng 15 độ, chúi 20 độ

63.

Mặt phẳng trục dọc của tàu là gì?

a)

Là mặt phẳng dọc thẳng đứng đi qua giữa chiều rộng của tàu.

b)

Là mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đối xứng và chia đôi chiều dài tính toán của tàu.

c)

Là mặt phẳng nằm ngang đi qua giao điểm của mép dưới sống đáy và mặt phẳng sườn giữa.

d)

Là mặt phẳng dọc thẳng đứng đi qua giữa chiều dài của tàu.

64.

Mặt phẳng sườn giữa của tàu là gì?

a)

Là mặt phẳng dọc thẳng đứng đi qua giữa chiều rộng của tàu.

b)

Là mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đối xứng và chia đôi chiều dài tính toán của tàu.

c)

Là mặt phẳng nằm ngang đi qua giao điểm của mép dưới sống đáy và mặt phẳng sườn giữa.

d)

Là mặt phẳng dọc thẳng đứng đi qua giữa chiều dài của tàu.

65.

Mặt phẳng cơ sở của tàu là gì?

a)

Là mặt phẳng dọc thẳng đứng đi qua giữa chiều rộng của tàu.

b)

Là mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đối xứng và chia đôi chiều dài tính toán của tàu.

c)

Là mặt phẳng nằm ngang đi qua giao điểm của mép dưới sống đáy và mặt phẳng sườn giữa.

d)

Là mặt phẳng dọc thẳng đứng đi qua giữa chiều dài của tàu.

66.

Sự chênh lệch mớn nước của tàu giữa hai mạn do tác động của gió, được gọi là?

a)

Nghiêng / heel

b)

Nghiêng nội / list

c)

Chúi / trim

d)

Trôi nổi / flotation

67.

Sự chênh lệch giữa hiệu số mớn nước mũi lái ban đầu và hiệu số mớn nước mũi lái sau khi làm hàng được gọi là?

a)

Sự thay đổi hiệu số mớn nước / change of trim

b)

Hiệu số mớn nước / trim

c)

Hiệu số mớn nước cuối cùng / final trim

d)

Sự thay đổi mớn nước / change of draft

68.

Mớn nước trung bình lớn nhất mà một tàu được phép xếp hàng đảm bảo an toàn là?

4 lines
69.

Mớn nước trung bình lớn nhất mà một tàu được phép xếp hàng đảm bảo an toàn là/ The maximum mean draft to which a vessel may be safely loaded is called

a)

Mớn nước cho phép theo dấu chuyên chở / loadline draft

b)

Mớn nước trung bình / mean draft

c)

Mớn nước được tính toán / calculated draft

d)

Mớn nước sâu / deep draft

70.

Điểm mà quanh đó tàu chúi được gọi là / That center around which a vessel trims is called the

a)

Tâm chúi / tipping center

b)

Tâm nổi / center of buoyancy

c)

Trọng tâm / center of gravity

d)

Tâm quay / turning center

71.

Khoảng cách giữa đáy tàu và đường nước được gọi là / The distance between the bottom of the hull and the waterline is called

a)

Mớn nước / draft

b)

Tải trọng / tonnage

c)

Dự trữ tính nổi / reserve buoyancy

d)

Mạn khô / freeboard

72.

Khi tàu ở tư thế thẳng đứng, mớn nước là khoảng cách thẳng đứng từ đáy tàu đến ... / For an upright vessel, draft is the vertical distance between the keel and the...

a)

Đường nước / waterline

b)

Boong mạn khô / freeboard deck

c)

Dấu chuyên chở / Plimsoll mark

d)

Mặt phẳng sườn giữa / amidships section

73.

Trung bình cộng của mớn nước mũi và lái là.../ The average of the forward and after drafts is the...

a)

Mớn nước trung bình / mean draft

b)

Mớn nước trung bình chính xác / true mean draft

c)

Trung bình của các mớn nước tính toán / mean of the calculated drafts

d)

Mớn nước tại tâm mặt phẳng đường nước / draft at the center of flotation

74.

Con tàu chịu tác động của trọng lực theo chiều thẳng đứng qua trọng tâm và lực nổi tác dụng theo chiều đi lên qua .../ A vessel behaves as if all of its weight is acting downward through the center of gravity, and all its support is acting upward through the ...

a)

Tâm nổi / center of buoyancy

b)

Đáy tàu / keel

c)

Tâm chúi / tipping center

d)

Mặt phẳng sườn giữa / amidships section

75.

Tổng hợp trọng lực tác dụng lên các phần của một con tàu có thể xem như tác động thông qua điểm.../ A floating vessel will behave as if all of its weight is acting downward through the ...

a)

Trọng tâm / center of gravity

b)

Tâm nổi / center of buoyancy

c)

Tâm mặt phẳng đường nước / center of flotation

d)

Tâm nghiêng ngang / metacenter

76.

Nước nơi con tàu nổi tác động vào tàu một lực đẩy lên theo phương thẳng đứng. Điểm được xem là điểm đặt của lực đẩy này được gọi là ...

a)

Tâm nổi / buoyancy

b)

Tâm mặt phẳng đường nước / flotation

c)

Tâm sức đẩy / effort

d)

Trọng tâm / gravity

77.

Lực đẩy của nước tác dụng vào làm tàu nổi trên mặt nước được gọi là ...

a)

lực nổi/ buoyancy

b)

trọng tải tàu/ deadweight

c)

mớn nước của tàu/ draft

d)

mạn khô của tàu/ freeboard

78.

Thông số quan trọng, KG, được định nghĩa là ...

a)

độ cao của trọng tâm tàu tính từ đường cơ sở/ height of the center of gravity above the keel

b)

chiều cao thế vững/ metacentric height

c)

độ cao tâm nổi tâm nghiêng tính từ đường cơ sở (đường ky tàu)/ height of the metacenter above the keel

d)

độ cao tâm nổi tâm nổi tính từ đường cơ sở (đường ky tàu)/ height of the center of buoyancy above the keel

79.

Ký hiệu thể hiện chiều cao tâm nổi là? / What abbreviation represents the height of the center of buoyancy?

a)

KB

b)

BK

c)

XB

d)

BM

80.

Tâm nổi được xác định là ...

a)

tâm hình học của phần thể tích ma tàu chiếm chỗ/ geometric center of the displaced volume

b)

tâm hình học của diện tích mặt phẳng đường nước/ geometric center of the waterplane area

c)

giao điểm của trục thẳng đứng của tàu và đường kéo dài của lực nổi/intersection of the vertical centerline and line of action of the buoyant force

d)

trọng tâm tàu sau khi đã hiệu chỉnh ảnh hưởng của mặt tháng chất lỏng/ center of gravity of the vessel corrected for free surface effects

81.

Khi tàu ở trạng thái cân bằng trên mặt nước thì khối lượng phần thể tích mà tàu chiếm chỗ bằng với.../The weight of the liquid displaced by a vessel floating in sea water is equal to the...

4 lines
82.

Khi tàu ở trạng thái cân bằng trên mặt nước thì khối lượng phần thể tích mà tàu chiếm chỗ bằng với.../The weight of the liquid displaced by a vessel floating in sea water is equal to the...

a)

tổng khối lượng của tàu/ total weight of the vessel

b)

khối lượng cần thiết để làm tàu đắm/weight required to sink the vessel

c)

thể tích nước mà tàu chiếm chỗ/displaced volume

d)

lượng dự trữ tính nổi/reserve buoyancy

83.

What is a load line on a ships side is for?

a)

Stream lining

b)

To prevent overloading

c)

To mark the waterline

d)

To show ship has been inspected

84.

Một tàu được coi là chúi mũi khi/

a)

She is on an even keel

b)

Draught marks forad read 4m and 3m aft

c)

Draught mark forad read 3m and 4m aft

d)

Draught marks forad read 5m and 5m aft

85.

What is a vessel’s Gross tonnage?

a)

Displacement in metric tons.

b)

Total weight including cargo.

c)

Volume in cubic feet.

d)

Draft in feet.

86.

What is the maximum length allowed between main, transverse bulkheads on a vessel?

a)

Floodable length.

b)

Factor subdivision.

c)

Compartment standard.

d)

Permissible length.

87.

What is the beam of the vessel?

a)

Depth between decks.

b)

Internal cubic capacity.

c)

Molded depth of the vessel.

d)

Width of the vessel.

88.

What do the load lines or plimsoll marks on a vessel indicate?

a)

The draft of the vessel.

b)

The maximum draft permitted for a vessel depending on the season and waters the vessel travels.

c)

The gross tonnage of a vessel.

d)

The net tonnage of a vessel.

89.

“Length Over All” có nghĩa là

a)

Chiều dài toàn bộ của tàu

b)

Chiều dài tính toán của tàu

c)

Chiều dài đường nước thiết kế của tàu

d)

Chiều dài phân khoang lớn nhất của tàu

90.

“Length Between Perpendiculars” có nghĩa là

a)

Chiều dài toàn bộ của tàu

b)

Chiều dài tính toán của tàu

c)

Chiều dài đường nước thiết kế của tàu

d)

Chiều dài phân khoang lớn nhất của tàu

91.

“Bmld” có nghĩa là

a)

Là khoảng cách thẳng đứng tại mặt phẳng sườn giữa tính từ mép trên đường boong (deck line) đến đường nước của tàu.

b)

Chiều dài rộng lớn nhất của tàu

c)

Là khoảng cách thẳng đứng trong mặt phẳng sườn giữa tính từ đỉnh sống chính đến đường giao nhau của mặt trong tôn bao mạn với mặt dưới tôn boong kín nước tại m

92.

Chiều dài rộng lớn nhất của tàu

4 lines
93.

“Deadweight - DWT” có nghĩa là

a)

Là tổng khối lượng mà tàu có thể chuyên chở tính đến dấu chuyên chở hàng mùa hè

b)

Là toàn bộ khối lượng của thân vỏ tàu, máy, các trang thiết bị, phụ tùng.... không bao gồm nhiên liệu, nước ngọt (trừ nước trong nồi hơi), lương thực thực phẩm, thuyền viên

c)

Là khối lượng của phần thể tích nước mà tàu chiếm chỗ hay là tổng toàn bộ khối lượng của tất cả các thành phần trên tàu, bao gồm: thân vỏ tàu, máy móc, trang thiết bị, hàng hoá, các thành phần dự trữ, thuyền viên, hành khách, ....

d)

Trọng tải dành cho chuyên chở hàng trên tàu

94.

“Light Weight – Dls” có nghĩa là

a)

Là tổng khối lượng mà tàu có thể chuyên chở tính đến dấu chuyên chở hàng mùa hè

b)

Là toàn bộ khối lượng của thân vỏ tàu, máy, các trang thiết bị, phụ tùng.... không bao gồm nhiên liệu, nước ngọt (trừ nước trong nồi hơi), lương thực thực phẩm, thuyền viên

c)

Là khối lượng của phần thể tích nước mà tàu chiếm chỗ hay là tổng toàn bộ khối lượng của tất cả các thành phần trên tàu, bao gồm: thân vỏ tàu, máy móc, trang thiết bị, hàng hoá, các thành phần dự trữ, thuyền viên, hành khách, ....

d)

Trọng tải dành cho chuyên chở hàng trên tàu

95.

Các tính toán ổn định theo phương ngang cần sử dụng.../Transverse stability calculations require the use of ...

a)

Các đường cong thuỷ tĩnh / hydrostatic curves

b)

Các bảng tính cho tàu ưỡn, võng / hog or sag calculations or tables

c)

Các sơ đồ bố trí chung / general arrangement plans

d)

Bản vẽ các mặt cắt của tàu / cross-sectional views of the vessel

96.

Chiều cao trọng tâm tàu được xác định bằng cách.../a vessel's KG is determined by ...

a)

Chia tổng momen thẳng đứng cho lượng giãn nước / dividing the total vertical moment summation by displacement

b)

Chia tổng momen dọc cho lượng giãn nước/ dividing the total longitudinal moment summation by displacement

c)

Nhân MTI với momen dọc / multiplying the MT1 by the longitudinal moments

d)

Hiệu của LCF và LCB /

97.

Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào được dùng để ký hiệu chiều cao thế vững của tàu? What represents the metacentric height?

a)

GM

b)

M

c)

BM

d)

GZ

98.

Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào được dùng để ký hiệu tâm nghiêng của tàu? What represents the Metacenter?

a)

G

b)

M

c)

F

d)

B

99.

Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào được dùng để ký hiệu tâm nổi của tàu? What represents the Center of buoyancy?

a)

G

b)

M

c)

F

d)

B

100.

Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào được dùng để ký hiệu tâm mặt phẳng đường nước của tàu? What represents the Center of Floatation?

a)

G

b)

M

c)

F

d)

B

101.

Khi một tàu nổi thẳng đứng, khoảng cách từ sống đáy tàu tới tâm nghiêng ngang được gọi là .../When a vessel is floating upright, the distance from the keel to the metacenter is called the ...

a)

Chiều cao tâm nghiêng

b)

Bán kính nghiêng ngang

c)

Chiều cao của đường cơ sở

d)

Cánh tay đòn ổn định

102.

Đâu là cánh tay đòn ổn định? /Which represents the righting arm?

a)

GZ

b)

GM

c)

BM

d)

KG

103.

Sự chênh lệch giữa hiệu số mớn nước mũi lái ban đầu và hiệu số mớn nước mũi lái sau khi làm hàng được gọi là/ The difference between the initial trim and the trim after loading is known as

a)

Sự thay đổi hiệu số mớn nước

b)

Nghiêng nội

c)

Hiệu số mớn nước

d)

Trôi nổi

104.

Sự chênh lệch mớn nước giữa mạn trái và mạn phải do các lực nội trong con tàu gây ra được gọi là/ Forces within a vessel have caused a difference between the starboard and port drafts. This difference is called

a)

Nghiêng

b)

Nghiêng nội

c)

Hiệu số mớn nước

d)

Trôi nổi

105.

Sự chênh lệch giữa mớn nước mạn trái và mạn phải do tác động của gió hoặc sóng gọi là/ The difference between the starboard and port drafts due to wind or seas is called

a)

Nghiêng

b)

Nghiêng nội

c)

Hiệu số mớn nước

d)

Trôi nổi

106.

The difference between the starboard and port drafts due to wind or seas is called

a)

Nghiêng / heel

b)

Nghiêng nội / list

c)

Hiệu số mớn nước / trim

d)

Trôi nổi / flotation

107.

'Mớn nước trung bình lớn nhất mà một tàu được phép xếp hàng đảm bảo an toàn là / The maximum mean draft to which a vessel may be safely loaded is called

a)

Mớn nước cho phép theo dấu chuyên chở / loadline draft

b)

Mớn nước trung bình / mean draft

c)

Mớn nước được tính toán / calculated draft

d)

Mớn nước sâu / deep draft

108.

Để xác định TPI của một tàu, ở bất kỳ mớn nước nào, ta cần phải chia diện tích đường nước cho/ In order to calculate the TPI of a vessel, for any given draft, it is necessary to divide the area of the waterplane by

a)

420

b)

97.56

c)

120

d)

240

109.

Để xác định TPC của một tàu, ở bất kỳ mớn nước nào, ta cần phải chia diện tích đường nước cho/ In order to calculate the TPC of a vessel, for any given draft, it is necessary to divide the area of the waterplane by

a)

420

b)

97.56

c)

120

d)

240

110.

Đường cong TPC, một trong những đường cong thuỷ tĩnh trong các bản vẽ của một con tàu, cho biết số tấn.../The TPC curve, one of the hydrostatic curves in a vessel's plans, gives the number of tons ...

a)

Cần thiết để làm tăng thêm 1 cm chiều chìm của tàu tại mớn nước đã cho / necessary to further immerse the vessel 1 cm at a given draft

b)

Cần thiết để thay đổi góc nghiêng 1° tại mớn nước đã cho / necessary to change the angle of list 1° at a given draft

c)

Cần thiết để thay đổi hiệu số mớn nước 1 cm tại mới nước đã cho / necessary to change trim 1 cm at a given draft

d)

Áp suất trên 1 cm vuông vào vỏ tàu tại mớn nước đã cho / pressure per square cm on the vessel's hull at a given draft

111.

Phát biểu nào sau đây về tâm nghiêng ngang là đúng?/What is the definition of transverse metacenter?

a)

Là vị trí mà điểm G có thể lên cao đến mà con tàu còn có được ổn định dương / The point to which G may rise and still permit the vessel to possess positive stability

b)

Khoảng cách giữa trọng tâm thực của tàu và trọng tâm tối đa mà vẫn cho phép một ổn định dương./The distance between the actual center of gravity and the maximum center of gravity that will still allow a positive stability.

112.

Lượng giãn nước là /Displacement is

a)

là trọng lượng của phần thể tích nước mà tàu chiếm chỗ./ is the weight of the volume of water displaced by the ship

b)

Là toàn bộ trọng lượng tàu không, bao gồm vỏ, máy, các trang thiết bị, phụ tùng.... nhưng không bao gồm nhiên liệu, nước ngọt (trừ nước trong nồi hơi)/is the weight of the ship including the regular inventory, but without any cargo, fuel or crew.

c)

Là tổng khối lượng mà tàu có thể chuyên chở tính đến dấu chuyên chở hàng mùa hè./ Is the total weight that the ship can carry up to the summer draft

d)

là thể tích nước mà tàu chiếm chỗ./is the volume of water displaced by the ship

113.

Chiều dài toàn bộ là /Length Over All is

a)

là chiều dài lớn nhất tính theo chiều dọc tàu/ The horizontal distance over the extremities, from bow to stern.

b)

là khoảng cách được đo trong mặt phẳng trục dọc tàu theo phương ngang tính từ đường vuông góc mũi FP đến đường vuông góc lái AP / is distance between the Fore and the Aft Perpendicular.

c)

Là khoảng cách lớn nhất tính theo chiều ngang tàu./ The maximal breadth of the ship as measured from the outer hull on starboard to the outer hull on port side

d)

Là khoảng cách thẳng đứng đo từ mép dưới của sống đáy tới đỉnh cao nhất của tàu./is the vertical distance between the waterline and the highest point of the ship.

114.

Chiều dài tính toán/Length Between Perpendiculars

a)

là chiều dài lớn nhất tính theo chiều dọc tàu/ The horizontal distance over the extremities, from bow to stern.

b)

là khoảng cách được đo trong mặt phẳng trục dọc tàu theo phương ngang tính từ đường vuông góc mũi FP đến đường vuông góc lái AP / is distance between the Fore and the Aft Perpendicular.

c)

Là khoảng cách lớn nhất tính theo chiều ngang tàu./ The maximal breadth of the ship as measured from the outer hull on starboard to the outer hull on port side

d)

Là kh

115.

Chiều cao tĩnh không/Air draft is:

a)

là chiều dài lớn nhất tính theo chiều dọc tàu/ The horizontal distance over the extremities, from bow to stern.

b)

là khoảng cách được đo trong mặt phẳng trục dọc tàu theo phương ngang tính từ đường vuông góc mũi FP đến đường vuông góc lái AP / is distance between the Fore and the Aft Perpendicular.

c)

Là khoảng cách lớn nhất tính theo chiều ngang tàu./ The maximal breadth of the ship as measured from the outer hull on starboard to the outer hull on port side

d)

Là khoảng cách thẳng đứng đo từ mép dưới của sống đáy tới đỉnh cao nhất của tàu./is the vertical distance between the waterline and the highest point of the ship.

116.

Chiều rộng lớn nhất is/Maximum Breadth is

a)

là chiều dài lớn nhất tính theo chiều dọc tàu/ The horizontal distance over the extremities, from bow to stern.

b)

là khoảng cách được đo trong mặt phẳng trục dọc tàu theo phương ngang tính từ đường vuông góc mũi FP đến đường vuông góc lái AP / is distance between the Fore and the Aft Perpendicular.

c)

Là khoảng cách lớn nhất tính theo chiều ngang tàu./ The maximal breadth of the ship as measured from the outer hull on starboard to the outer hull on port side

d)

Là khoảng cách thẳng đứng đo từ mép dưới của sống đáy tới đỉnh cao nhất của tàu./is the vertical distance between the waterline and the highest point of the ship.

117.

Chiều rộng định hình là/Breadth Moulded- Bmld is

a)

Là khoảng cách đo trong mặt phẳng sườn giữa theo phương ngang giữa hai mép trong bề mặt tôn bao tại đường nước mùa hè./ is the greatest molded breadth, measured from side to side of the outside of the frames, but inside the shell.

b)

Là khoảng cách thẳng đứng ở giữa tàu đo từ đỉnh sống