wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GKI tin 11

Total questions: 80

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành Windows 7 ra đời năm nào?

a)

2007

b)

2008

c)

2009

d)

2010

2.

HĐH Linux có nguồn gốc từ:

a)

Windows.     

b)

UNIX.

c)

iOS.

d)

Android

3.

Đâu là hệ điều hành thiết bị di động?

a)

iOS.

b)

Ubuntu.

c)

Windows.     

d)

Android

4.

Đâu là khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành dành cho máy tính điện tử?

a)

Giao diện đa màu, khó sử dụng.

b)

Ít tiện ích để hỗ trợ cá nhân.

c)

Thao tác khó sử dụng, phải sử dụng mạng để thao tác.

d)

Dễ dàng kết nối mạng di động.

5.

Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng hệ thống

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần cứng

6.

Đâu là hệ điều hành mã nguồn mở?

a)

Windows

b)

Linux

c)

Mac OS

d)

Android

7.

Hệ điều hành Windows 10 ra đời khi nào?

a)

2009

b)

2006

c)

2010

d)

2015

8.

phát biểu không đúng về xu hướng phát triển hệ điều hành?

a)

Chương trình hệ điều hành trở nên đơn giản hơn

b)

Hệ điều hành có giao diện đẹp và dễ sự dụng hơn

c)

Hệ điều hành có nhiều tính năng hơn

d)

Hệ điều hành khai thác các tài nguyên của máy tính

9.

Hệ điều hành được khởi động khi nào?

a)

Bất cứ lúc nào.

b)

Trước khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

c)

Sau khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

d)

Trong khi các chương trình ứng dụng được thực hiện

10.

Chọn câu trả lời đúng. Hệ điều hành là nơi?

a)

Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm

b)

Phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng

c)

Giúp con người liên lạc với nhau

d)

Các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chèn

11.

Chọn câu trả lời đúng. Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành?

a)

nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động

b)

Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

12.

Chọn câu trả lời đúng. Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính?

a)

plug & play

b)

plug & done

c)

plug & win

d)

win & done

13.

Chọn câu trả lời đúng. Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là?

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận

b)

Chỉ sử lý được một phần của vấn đề

c)

Phức tạp hóa vấn đề

d)

Thân thiện và dễ sử dụng

14.

Chọn câu trả lời đúng. Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là?

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận

b)

Chỉ xử lý được một phần của vấn đề

c)

Phức tạp hóa vấn đề

d)

Thân thiện và dễ sử dụng

15.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA

b)

IOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

16.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)

1985

b)

2000

c)

1990

d)

1979

17.

Chức năng KHÔNG phải chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị, lưu trữ dữ liệu

b)

Tự động làm việc thay con người

c)

Tổ chức thực hiện chương trình

d)

Cung cấp môi trường giao tiếp, tiện ích, giúp nâng cao hiệu qảu sử dụng máy tính

18.

Đặc điểm nào sau đây của HĐH WINDOWS XP?

a)

Có màn hình cảm ứng

b)

Đa nhiệm

c)

Ổn định và tối ưu

d)

Có bộ xử lý 64 bit

19.

Chọn câu trả lời đúng. Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là?

a)

Đắt đỏ và khó tiếp cận

b)

Chỉ sử lý được một phần của vấn đề

c)

Phức tạp hóa vấn đề

d)

Thân thiện và dễ sử dụng

20.

Chức năng KHÔNG phải chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị, lưu trữ dữ liệu

b)

Tự động làm việc thay con người

c)

Tổ chức thực hiện chương trình

d)

Cung cấp môi trường giao tiếp, tiện ích, giúp nâng cao hiệu qảu sử dụng máy tính

21.

Chọn câu trả lời đúng. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý bộ nhớ

b)

Quản lý người dùng

c)

Chạy ứng dụng

d)

Thiết kế phần cứng

22.

Chọn câu trả lời đúng. Hệ điều hành nào được sử dụng phổ biến nhất trên máy tính cá nhân hiện nay?

a)

Linux

b)

Windows

c)

MacOS

d)

Unix

23.

Chọn câu trả lời đúng. Hệ điều hành nào được phát triển bởi Apple?

a)

Windows

b)

Linux

c)

MacOS

d)

Unix

24.

Chức năng nào sau đây là chức năng chính của hệ điều hành?

a)

Quản lý tài nguyên hệ thống

b)

Thiết kế giao diện người dùng

c)

Phát triển phần mềm

d)

Chạy các ứng dụng web

25.

Hệ điều hành nào được biết đến với khả năng bảo mật cao nhất?

a)

Windows

b)

Linux

c)

MacOS

d)

Android

26.

Đĩa cứng có thế chứa gì?

a)

các tệp tin

b)

các thư mục

c)

cả tệp tin và thư mục

27.

Em sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và thư mục?

a)

Microsoft Office

b)

Control Panel

c)

Windows Accessories

d)

File Explorer

28.

Chỉ ra phương án trả lời sai

Hệ điều hành Windows cho phép thực hiện những thao tác gì với tệp và thư mục?

a)

Xem nội dung thư mục

b)

Tạo thư mục mới

c)

Nối hai thư mục thành một thư mục

d)

Đổi tên thư mục/ tệp tin

29.

Windows là gì?

a)

phần mềm ứng dụng

b)

phần mềm soạn thảo văn bản

c)

ngôn ngữ lập trình

d)

hệ điều hành có giao diện đồ họa

30.

Để khởi động một chương trình ứng dụng có biểu tượng trên màn hình nền, em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Kéo thả chuột trên biểu tương chương trình trên màn hình nền

b)

Nháy phải chuột vào biểu tượng chương trình trên màn hình nền

c)

Nháy chuột vào biểu tượng của chương trình trên màn hình nền

d)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của chương trình trên màn hình nền

31.

Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu

a)

Bộ nhớ trong

b)

bộ nhớ ngoài

c)

bộ xử lý trung tâm

d)

kết quả khác

32.

Phần mềm thương mại là phần mềm được phát triển với mục đích nào?

a)

Chia sẻ miễn phí cho cộng đồng

b)

Bán ra thị trường để tạo thu nhập

c)

Cung cấp mã nguồn để người dùng phát triển

d)

Không chịu trách nhiệm về sửa chữa và nâng cấp

33.

Điều nào sau đây không đúng với giấy phép GNU GPL?

a)

Cho phép sử dụng mã nguồn để phát triển phần mềm mới

b)

Buộc phát triển phần mềm dựa trên mã nguồn mở theo giấy phép GPL

c)

Tác giả phải chịu trách nhiệm về mọi vấn đề xảy ra khi sử dụng phần mềm

d)

Đảm bảo quyền tiếp cận mã nguồn của người dùng

34.

Phần mềm thương mại có 2 loại chính nào?

a)

Phần mềm nguồn mở và phần mềm tự do

b)

Phần mềm đặt hàng và phần mềm đóng gói

c)

Phần mềm miễn phí và phần mềm tính phí

d)

Phần mềm may đo và phần mềm độc quyền

35.

Phần mềm nguồn mở có ưu điểm gì?

a)

Được cung cấp mã nguồn và có thể sửa đổi

b)

Không cần trả phí và được bảo hành

c)

Chỉ được sử dụng trong tổ chức giáo dục

d)

Không thể phân phối lại

36.

Một ví dụ của phần mềm “đặt hàng” là:

a)

Photoshop

b)

Word

c)

Inkscape

d)

Phần mềm điều khiển dây chuyền sản xuất

37.

Phần mềm cho phép sử dụng qua Internet mà không cần cài đặt vào máy được gọi là:

a)

Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm tự do

c)

Phần mềm thương mại

d)

Phần mềm chạy trên Internet

38.

Điều nào sau đây không đúng về phần mềm nguồn mở?

a)

Phần mềm nguồn mở luôn miễn phí

b)

Người dùng có thể sửa đổi và phát triển lại phần mềm

c)

Người dùng có quyền phân phối phần mềm theo giấy phép

d)

Phần mềm nguồn mở không có bảo hành

39.

Giấy phép GNU GPL bảo đảm điều nào sau đây?

a)

Phần mềm phải được trả phí

b)

Phần mềm chỉ dùng cho mục đích cá nhân

c)

Phát triển phần mềm mới phải công khai mã nguồn

d)

Tác giả phải chịu mọi trách nhiệm pháp lý

40.

Phần mềm nguồn đóng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Được cung cấp mã nguồn để người dùng chỉnh sửa

b)

Chỉ có mã máy, khó bị đánh cắp ý tưởng

c)

Không cần bản quyền

d)

Tự do phân phối lại

41.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra

b)

Bàn phím và con chuột

c)

Máy quét và ổ cứng

d)

Màn hình và máy in

42.

Thiết bị nào là thiết bị vào?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

43.

Thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

44.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa

b)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in

c)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột.

d)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình

45.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Bàn phím và chuột được dùng để nhập dữ liệu.

b)

CPU là thành phần quan trọng nhất của máy tính.

c)

RAM là bộ nhớ trong của máy tính

d)

Điện thoại thông minh không thể được coi là một máy tính bảng thu nhỏ.

46.

Webcam là thiết bị dùng để:

a)

Nhận thông tin dạng âm thanh

b)

Nhận thông tin dạng kí tự

c)

Nhận thông tin dạng hình ảnh.

d)

Nhận thông tin dạng âm thanh và kí tự.

47.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về máy tính xách tay?

a)

Toàn bộ hộp thân máy, màn hình, bàn phím, chuột được tích hợp chung thành một khối, đảm nhiệm đầy đủ các chức năng của các thiết bị vào-ra và bộ phận xử lí thông tin

b)

Bên trong máy tính thường không có loa, muốn máy tính có khả năng xuất và nhận thông tin dạng âm thanh ta phải cắm thêm bộ tai nghe kèm micro.

c)

Máy tính xách tay không có khả năng nhận thông tin vào và xuất thông tin ra dưới dạng hình ảnh, âm thanh.

d)

Chuột và bàn phím của máy xách tay là tách rời và phải cắm ngoài.

48.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính bảng?

a)

Màn hình cảm ứng không có chức năng của 1 bàn phím.

b)

Màn hình cảm ứng xuất hiện bàn phím ảo khi cần nhập dữ liệu.

c)

 Màn ảnh cảm ứng cho phép chạm ngón tay để điều khiển máy tính thay thế chuột.

d)

Máy tính bảng có khả năng nhận thông tin vào và xuất thông tin dưới dạng hình ảnh, âm thanh.

49.

CPU làm những công việc chủ yếu nào?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Nhập dữ liệu.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Xuất dữ liệu.

50.

Các thiết bị: Chuột, bàn phím thuộc:

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị lưu trữ.

d)

 Khối xử lí.

51.

Thiết bị nào có thể thiếu trong một máy tính thông thường?

a)

CPU.

b)

ROM và RAM.

c)

Màn hình.

d)

 USB

52.

RAM là:

a)

Bộ nhớ ngoài.

b)

Bộ nhớ trong.

c)

Thiết bị vào.

d)

Thiết bị ra.

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về CPU?

a)

CPU được tạo bởi RAM và ROM.

b)

CPU lưu trữ các phần mềm người sử dụng.

c)

CPU là bộ xử lí trung tâm, là bộ phận quan trọng nhất của máy tính.

d)

CPU chính là bộ nhớ trong của máy tính.

54.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Đơn vị phối ghép vào ra

b)

Khối số học và logic

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển

55.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Bộ nhớ trong

b)

Khối số học và logic

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển để thi hành lệnh một cách tuần tự và tác động lên các mạch chức năng nhằm thi hành lệnh.

56.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Bộ nhớ trong

b)

Đơn vị phối ghép vào ra

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển Bus hệ thống

57.

Tại sao bộ nhớ trong của máy tính được gọi là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên?

a)

Giá trị các ô nhớ là ngẫu nhiên

b)

Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là như nhau

c)

Bộ nhớ gồm các module có thứ tự sắp xếp ngẫu nhiên

d)

Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là ngẫu nhiên

58.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị vào của máy tính?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Máy chiếu

d)

Chuột

59.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Bàn phím

b)

Tai nghe

c)

Màn hình cảm ứng

d)

Máy quét

60.

Thông số nào của chuột thể hiện độ nhạy khi di chuyển trên màn hình?

a)

DPI (dots per inch)

b)

Hz (Hertz)

c)

RPM (Revolutions per minute)

d)

MB (Megabytes)

61.

Cổng kết nối nào thường được sử dụng để kết nối máy tính với màn hình?

a)

USB Type A

b)

HDMI

c)

Jack 3.5

d)

Ethernet

62.

Thiết bị nào dưới đây KHÔNG phải là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Máy chiếu

63.

Tính năng nào thường giúp kết nối không dây giữa máy tính và các thiết bị số?

a)

Ethernet

b)

Bluetooth

c)

VGA

d)

USB Type C

64.

Cổng kết nối nào dưới đây thường không hỗ trợ truyền dữ liệu âm thanh?

a)

HDMI

b)

USB Type C

c)

VGA

d)

DisplayPort

65.

Tần số quét màn hình được đo bằng đơn vị nào?

a)

DPI

b)

Hz (Hertz)

c)

Pixels

d)

FPS

66.

Độ phân giải của màn hình được đo bằng đơn vị nào?

a)

DPI (dots per inch)

b)

Pixel

c)

Hz (Hertz)

d)

Mbps (megabits per second)

67.

Biểu tượng nào trong Gmail được sử dụng để đánh dấu một email là quan trọng?

a)

Ngôi sao màu xanh

b)

Cờ màu đỏ

c)

Mũi tên màu vàng

d)

Thẻ màu vàng

68.

Làm thế nào để thay đổi trạng thái quan trọng của một email trong Gmail?

a)

Nhấp vào cờ đỏ bên cạnh email

b)

Nhấp chuột phải vào email và chọn "Đánh dấu là quan trọng"

c)

Nhấp vào mũi tên vàng để chuyển đổi trạng thái quan trọng

d)

Di chuyển email vào thư mục "Quan trọng"

69.

Trong các lựa chọn sau, đâu KHÔNG phải là lợi ích của việc đánh dấu email là quan trọng?

a)

Giúp tìm kiếm email dễ dàng hơn

b)

Tự động xóa email sau khi đánh dấu

c)

Giúp sắp xếp hộp thư hợp lý

d)

Đảm bảo không bỏ lỡ các thông tin quan trọng

70.

Trong Gmail, "Nhãn" (Label) có tác dụng gì?

a)

Tạo thư mục mới cho email

b)

Đánh dấu email là quan trọng

c)

Phân loại và sắp xếp email

d)

Tự động lưu trữ email

71.

Làm thế nào để gán nhãn cho một email trong Gmail?

a)

Di chuột vào email và chọn "Gán nhãn" từ thanh công cụ

b)

Kéo email vào nhãn đã tạo

c)

Mở email, nhấp vào biểu tượng nhãn và chọn nhãn phù hợp

d)

Tìm email và nhấp chuột phải để chọn nhãn

72.

Khi nào một email bị xóa sẽ bị xóa khỏi tất cả các nhãn?

a)

Khi email bị xóa vĩnh viễn từ thùng rác

b)

Khi nhãn bị xóa

c)

Khi email bị lưu trữ

d)

Khi email bị chuyển vào thùng rác

73.

Fanpage trên Facebook được sử dụng để làm gì?

a)

Liên lạc với bạn bè

b)

Lưu trữ hình ảnh cá nhân

c)

Chia sẻ tin nhắn riêng tư

d)

Quảng bá thương hiệu hoặc tổ chức

74.

Tính năng nào dưới đây KHÔNG thuộc quản lý Fanpage trên Facebook?

a)

Gán nhãn cho bài viết

b)

Tạo quảng cáo cho Fanpage

c)

Thống kê lượt tương tác của trang

d)

Đăng tải bài viết và sự kiện

75.

Để chia sẻ Fanpage của mình với bạn bè, bạn cần làm gì?

a)

Đăng liên kết Fanpage trên trang cá nhân của mình

b)

Gửi liên kết Fanpage qua tin nhắn riêng

c)

Mời bạn bè thích Fanpage của bạn

d)

Tất cả các cách trên

76.

Điều nào sau đây là quan trọng khi quản lý Fanpage Facebook?

a)

Thường xuyên cập nhật bài viết và tương tác với người theo dõi

b)

Không cần cập nhật Fanpage thường xuyên

c)

Đăng bài viết chỉ khi có sự kiện lớn

d)

Chỉ quản lý Fanpage khi được yêu cầu

77.

Cài đặt quyền riêng tư trên Facebook giúp bạn làm gì?

a)

Kiểm soát ai có thể xem bài viết của bạn

b)

Lưu trữ hình ảnh ở chế độ bảo mật

c)

Chia sẻ bài viết với tất cả người dùng Facebook

d)

Tạo nhóm bạn thân để chia sẻ bài viết

78.

Lựa chọn nào sau đây KHÔNG nằm trong cài đặt quyền riêng tư của Facebook?

a)

Quyền gắn thẻ

b)

Quyền chia sẻ vị trí

c)

Quyền lưu trữ tin nhắn

d)

Quyền xem bài viết trong tương lai

79.

Chọn câu phát biểu đúng về phần mềm nguồn mở:

a)

Người dùng không có quyền truy cập vào mã nguồn.

b)

Người dùng có thể sửa đổi và phân phối lại mã nguồn.

c)

Phần mềm này luôn miễn phí và không có bản quyền.

d)

Chỉ có một nhà phát triển duy nhất có quyền phát triển phần mềm.

80.

Khẳng định nào sau đây là đúng về RAM?

a)

RAM là bộ nhớ vĩnh viễn của máy tính.

b)

RAM chỉ lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính đang hoạt động.

c)

RAM không ảnh hưởng đến tốc độ xử lý của máy tính.

d)

RAM có thể được thay thế bằng ổ cứng.