wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản Lý Tồn Trữ Thuốc

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biện pháp tăng cường công tác quản lý tồn trữ thuốc, ghi chép dữ liệu tồn trữ kho thuốc giúp doanh nghiệp xác định được:

a)

Loại thuốc nào bị thất thoát

b)

Loại thuốc nào cần đặt mua thêm

c)

Loại thuốc nào kém chất lượng

d)

Nguyên x thuốc bị thiếu hụt

2.

Trong các biện pháp tăng cường công tác quản lý tồn trữ thuốc, ghi chép dữ liệu tồn trữ kho thuốc giúp doanh nghiệp xác định được:

a)

Loại thuốc nào bị thất thoát

b)

Loại thuốc nào bị kém chất lượng

c)

Loại thuốc nào cần đặt mua thêm

d)

Nguyên nhân thuốc bị thiếu hụt

3.

Loại thuốc tồn trữ tại cơ sở bán lẻ thuốc theo quy định là :

a)

Thuốc thành phẩm, bán thành phẩm

b)

Thuốc thành phẩm, dược liệu

c)

Bán thành phẩm, dụng cụ y tế

d)

Thuốc thành phẩm, dụng cụ y tế

4.

Loại thuốc tồn trữ tại cơ sở sản xuất thuốc theo quy định là:

a)

Thuốc thành phẩm, nguyên liệu

b)

Bán thành phẩm, dụng cụ y tế

c)

Thuốc thành phẩm, dụng cụ y tế

d)

Nguyên liệu, dụng cụ y tế

5.

Loại thuốc tồn trữ tại quầy thuốc theo quy định là:

a)

Thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc

b)

Thuốc thành phẩm, bán thành phẩm

c)

Nguyên liệu làm thuốc

d)

Thuốc thành phẩm

6.

Theo một số khái niệm liên quan đến quản lý dữ liệu tồn trữ kho thuốc, toàn bộ số liệu thuốc nhập vào và xuất ra khỏi doanh nghiệp được hiểu là:

a)

Dữ liệu sử dụng thuốc

b)

Dữ liệu xuất, nhập thuốc

c)

Dữ liệu bảo quản thuốc

d)

Dữ liệu tồn trữ kho thuốc

7.

Theo một số khái niệm liên quan đến quản lý dữ liệu tồn trữ kho thuốc, nội dung cần ghi cho những thuốc thành phẩm đã sẵn sàng xuất xưởng trong quản lý dữ liệu tồn trữ kho thuốc là:

a)

Nhập kho

b)

Xuất kho

c)

Chở xử lý

d)

Biệt trữ

8.

Theo một số khái niệm liên quan đến quản lý dữ liệu tồn trữ kho thuốc, nội dung cần ghi cho những thuốc bị loại bỏ do hư hỏng trong quản lý dữ liệu tồn trữ kho thuốc là:

a)

Xuất kho

b)

Nhập kho

c)

Cần hủy

d)

Kém chất lượng

9.

Theo một số khái niệm liên quan đến quản lý dữ liệu tồn trữ kho thuốc, việc ghi chép, lưu giữ và kiểm tra toàn bộ dữ liệu thuốc nhập và xuất ra khỏi doanh nghiệp được hiểu là:

4 lines
10.

t số khái niệm liên quan đến quản lý dữ liệu tồn trữ kho thuốc, việc ghi chép, lưu giữ và kiểm tra toàn bộ dữ liệu thuốc nhập và xuất ra khỏi doanh nghiệp được hiểu là:

a)

Quản lý chất lượng kho thuốc

b)

Quản lý hồ sơ sổ sách kho thuốc

c)

Quản lý dữ liệu tồn trữ kho thuốc

d)

Quản lý số liệu kho thuốc

11.

Theo khái niệm liên quan đến quản lý dữ liệu tồn trữ kho thuốc, lượng tồn trữ thuốc tối thiểu mà theo dự tính cần thiết để duy trì hoạt động kinh doanh bình thường cho tới khi nhận được đợt thuốc mới là:

a)

Mức dự trữ

b)

Mức duy trì

c)

Mức cần thiết

d)

Mức tối thiểu

12.

Theo khái niệm về mức dự trữ, thời điểm cần đặt mua thêm thuốc trong kho là:

a)

Lượng thuốc còn lại giảm xuống bằng mức dự trù

b)

Lượng thuốc còn lại giảm xuống dưới múc dự trữ

c)

Ngay khi thuốc được xuất ra khỏi kho

d)

Ngay khi nhận được đơn đặt hàng đầu tiên kể từ khi nhập thuốc vào kho

13.

Thời gian cần phải biết hoặc ước lượng được để tính được mức dự trữ thuốc trong kho là:

a)

Từ lúc bán hết thuốc đến lúc nhận được thuốc

b)

Từ lúc nhận thuốc đến lúc nhập thuốc vào kho

c)

Từ lúc đặt mua thuốc đến lúc nhận được thuốc

d)

Từ lúc nhập thuốc vào kho đến lúc bản hết thuốc

14.

Một trong những vai trò của quản lý dữ liệu tồn trữ kho thuốc là giúp doanh nghiệp xác định được:

a)

Chất lượng thuốc trong kho

b)

Thời điểm đặt mua thêm thuốc

c)

Điều kiện bảo quản thuốc trong kho

d)

Nguyên nhân thuốc bị thất thoát.

15.

Theo vai trò của quản lý dữ liệu tồn trữ kho thuốc, những doanh nghiệp cần thiết phải ghi chép dữ liệu tồn trữ kho thuốc là:

a)

Bán và sử dụng vài loại thuốc nhất định

b)

Bản và sử dụng một loại thuốc

c)

Bán và sử dụng nhiều loại thuốc với số lượng ít.

d)

Bán và sử dụng nhiều loại thuốc với số lượng lớn.

16.

Theo các cách quản lý dữ liệu tồn trữ kho thuốc, một trong những thông tin để lưu trữ và theo dõi dữ liệu của toàn bộ tồn kho, phải ghi lại vào máy tính, sổ sách là:

a)

Tiêu chuẩn chất lượng của từng loại thuốc

b)

Hạn sử dụng của từng loại thuốc

c)

Số lượng xuất, nhập, tồn kho của từng loại thuốc

d)

Điều kiện bảo quản của từng loại thuốc

17.

Khi ghi chép dữ liệu tồn trữ kho thuốc, loại thuốc được ghi "nhập" kho là:

a)

Bán thành phẩm thuốc đang sản xuất Dang Dở

b)

Thành phẩm thuốc đang chờ xuất kho

c)

Thuốc Khách hàng trả lại vẫn đảm bảo chất lượng

d)

Thuốc Khách hàng trả lại do hết hạn

18.

Khi ghi chép dữ liệu tồn trữ kho thuốc, loại thuốc được ghi "xuất" kho là:

a)

Thuốc bị hư hỏng

b)

Thuốc cần được đánh giá lại về chất lượng

c)

Thuốc do nhà cung ứng chuyển đến

d)

Thuốc đã hoàn thành quá trình sản xuất

19.

Hãy tính mức dự trữ tối thiểu cho thuốc augmentin 625 hộp 2 vỉ × 7 viên nén bao phim cho nhà thuốc B biết rằng nhà cung cấp thường giao hàng 2 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. Cửa hàng thường bán được 3 hộp/ngày. Trong trường hợp bán được nhiều hơn 3 hộp/ngày hoặc bị giao hàng chậm thì cửa hàng dự đoán rằng họ cần thêm 2 hộp nữa:

a)

5 hộp

b)

6 hộp

c)

7 hộp

d)

8 hộp

20.

Hãy tính mức dự trữ tối thiểu cho thuốc Vitamin C lọ 100 viên như sau: nhà cung thường giao hàng sau 1 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. Cửa hàng thường bán được 5 lọ/ngày. Trong trường hợp bán được nhiều hơn 5 lọ/ngày hoặc bị giao hàng chậm thì cửa hàng dự đoán rằng họ cần thêm 2 lọ nữa.

a)

5 lọ

b)

6 lọ

c)

7 lọ

d)

8 lọ

21.

Hãy xác định ngày/tháng quầy thuốc A cần đặt mua thêm thuốc Siro họ Bổ phế Nam Hà chai 30ml. Biết ngày 1/5 quầy thuốc

4 lines
22.

Cửa hàng dự đoán rằng họ cần thêm 2 lọ nữa. Biết ngày 1/5 quầy thuốc A tồn 19 chai. Quầy thuốc xác định mức dự trữ là 16 chai. Từ ngày 1/5 đến 7/5 số lượng thuốc Siro họ Bổ phế Nam Hà bán được như sau: ngày 2/5 bán 2 chai, ngày 4/5 bán 1 chai, ngày 5/5 bán 3 chai, ngày 7/5 bán 4 chai, những ngày còn lại không bán được chai nào.

a)

1/5

b)

2/5

c)

3/5

d)

4/5

23.

Hãy xác định số lượng tồn kho thuốc Amlor 5mg (hộp 3 vỉ x 10 viên) vào ngày 5/8 tại quầy thuốc D. Biết ngày 2/8 quầy thuốc tồn 5 hộp. Số lượng thuốc Amlor 5mg bán được từngày 3/8 đến ngày 7/5 như sau: ngày 4/8 bán 2 hộp, ngày 7/8 bán 1 hộp, những ngày còn lại không bán được hộp nào.

a)

3 hộp

b)

4 hộp

c)

5 hộp

d)

6 hộp

24.

Một trong những chức năng của kho thuốc là:

a)

Bảo quân

b)

Vận chuyển

c)

Lưu giữ

d)

Sản xuất

25.

Cách phân loại kho thuốc bao gồm: kho thu mua tiếp nhận, kho tiêu thụ, kho cấp phát cung ứng, kho trung chuyển, kho dự trữ là theo:

a)

Địa điểm

b)

Nhiệm vụ chính

c)

Loại hình xây dựng.

d)

Loại thuốc chứa trong kho.

26.

Loại kho có nhiệm vụ gom thuốc trong một thời gian rồi chuyển đến nơi tiêu dùng theo phân loại kho thuốc theo nhiệm vụ chính là:

a)

Kho dự trữ

b)

Kho cấp phát, cung ứng

c)

Kho thu mua, tiếp nhận

d)

Kho tiêu thụ

27.

Địa điểm thường đặt kho thu mua, tiếp nhận theo phân loại kho thuốc theo nhiệm vụ chính là:

a)

Nơi sản xuất, khai thác hay đầu mối ga, cảng

b)

Bệnh viện, trường học

c)

Nơi tiêu thụ thuốc

d)

Trên đường vận chuyển thuốc

28.

Loại kho chứa thuốc thành phẩm của xí nghiệp sản xuất ra tiêu thụ theo phân loại kho thuốc theo nhiệm vụ chính là:

a)

Kho tiêu thụ

b)

Kho dự trữ

c)

Kho thuốc thành phẩm

d)

Kho cung ứng

29.

Loại kho có nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát, kiểm nghiệm lại phẩm chất thuốc vừa được sản xuất theo phân loại kho thuốc theo nhiệm vụ chính là:

a)

Kho dự trữ

b)

kho tiêu thụ

c)

kho thu mua, tiếp nhận

d)

Kho trung chuyển

30.

Loại kho đặt trên đường vận chuyển của thuốc và nguyên liệu làm thuốc theo phân loại kho thuốc theo nhiệm vụ chính là:

a)

Kho vận chuyển

b)

Kho giao nhận

c)

Kho chuyển tiếp

d)

Kho trung chuyển

31.

Loại kho có nhiệm vụ dự trữ thuốc trong một thời gian dài và chỉ dùng khi có lệnh của cấp quản lý trực tiếp theo phân loại kho thuốc theo nhiệm vụ chính là:

a)

Kho dự trữ

b)

Kho tiêu thụ

c)

Kho cấp phát

d)

Kho trung chuyển

32.

Địa điểm thường đặt kho cấp phát cung ứng theo phân loại kho thuốc theo nhiệm vụ chính là:

a)

Gần nguồn cung cấp nguyên liệu

b)

Gần các đơn vị tiêu dùng

c)

Gần nhà ga, bến cảng

d)

Trên đường vận chuyển của thuốc

33.

Loại kho có nhiệm vụ ra lẻ thuốc và chuẩn bị thuốc theo các đơn đặt hàng theo phân loại kho thuốc theo nhiệm vụ chính là:

a)

Kho dự trữ

b)

Kho cấp phát, cung ứng

c)

Kho thuốc thành phẩm

d)

Kho tiêu thụ

34.

Cách phân loại kho thuốc bao gồm: kho hóa chất, kho được liệu, kho bán thành phẩm, kho thành phẩm thuốc là theo;

a)

Điều kiện bảo quản của kho

b)

Vị trí của kho

c)

Mặt hàng chứa trong kho

d)

Chức năng nhiệm vụ kho

35.

Loại kho chứa cao đặc dược liệu theo phân loại mặt hàng chứa trong kho là

a)

Kho nguyên liệu

b)

Kho dược liệu

c)

Kho thành phẩm

d)

Kho bán thành phẩm

36.

Loại kho của công ty cổ phần dược phẩm Á đặt tại Sapa Lào Cai để thu mua dược liệu là:

a)

Kho tiêu thụ

b)

Kho thu mua tiếp nhận

c)

Kho dự trữ

d)

K

37.

Loại kho của công ty cổ phần dược phẩm Á đặt tại Sapa Lào Cai để thu mua dược liệu là:

a)

Kho tiêu thụ

b)

Kho thu mua tiếp nhận

c)

Kho dự trữ

d)

Kho cấp phát cung ứng

38.

Loại kho của công ty dược phẩm B chứa các nguyên liệu để sản xuất thuốc là:

a)

Kho tiêu thụ

b)

Kho thu mua tiếp nhận

c)

Kho dự trữ

d)

Kho cấp phát cung ứng

39.

Loại kho của công ty dược phẩm C chứa các thuốc thành phẩm do công ty sản xuất ra,có nhiệm vụ kiểm nghiệm lại chất lượng của thuốc và chuẩn bị thuốc theo các đơn đặt hàng là:

a)

Kho tiêu thụ

b)

Kho thu mua tiếp nhận

c)

Kho dự trữ

d)

Kho cấp phát cung ứng

40.

Loại kho chứa acid H2SO4 98% theo phân loại mặt hàng chứa trong kho là:

a)

Kho thành phẩm

b)

Kho nguyên liệu

c)

Kho hóa chất

d)

Kho bản thành phẩm

41.

Loại kho chứa viên sủi Efferalgan Codein theo phân loại mặt hàng chứa trong kho là:

a)

Kho thành phẩm thuốc thường

b)

Kho thành phẩm thuốc cần kiểm soát đặc biệt

c)

Kho thành phẩm thuốc gây nghiện

d)

Kho thành phẩm thuốc đặc biệt

42.

Loại kho chứa dung dịch thuốc tiêm Atropin sulfat 0,25mg/ml theo phân loại mặt hàng chứa trong kho là:

a)

Kho thành phẩm thuốc thường

b)

Kho thành phẩm thuốc độc

c)

Kho thành phẩm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

d)

Kho thành phẩm thuốc gây nghiện

43.

Một trong những căn cứ để lựa chọn địa điểm kho thuốc theo các yêu cầu của kho thuốc là:

a)

Số lượng thuốc trong kho

b)

Số lượng nhân viên trong kho

c)

Loại thuốc trong kho

d)

Nhiệm vụ kho

44.

Một trong những yêu cầu về địa điểm xây dựng kho thuốc theo các yêu cầu của kho thuốc là:

a)

Tránh xa các nguồn gây ô nhiễm

b)

Gần khu đông dân cư

c)

Gần nơi cung cấp nguồn thuốc

d)

Cách xa đường giao thông

45.

Một trong những yếu tố để thiết kế và xây dựng kho thuốc theo quy định là :

(a)  

46.

Một trong những yếu tố để thiết kế và xây dựng kho thuốc theo quy định là :

a)

Nhiệm vụ kho

b)

Số lượng nhân viên trong kho

c)

Loại thuốc bảo quản trong kho

d)

Chất lượng thuốc trong kho

47.

Yêu cầu cần được thực hiện với các trang thiết bị trong kho thuốc là:

a)

Vận hành liên tục

b)

Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng và hiệu chuẩn định kỳ

c)

Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng định kỳ

d)

Hiệu chuẩn định kỳ

48.

Một trong các phương tiện, thiết bị phù hợp để đảm bảo các điều kiện bảo quản thuốc trong kho là:

a)

Điều hòa không khi

b)

Tủ sấy

c)

Máy vi tính

d)

Tủ hút mùi

49.

Trang thiết bị dùng để xếp thuốc trong kho là:

a)

Tủ lạnh

b)

Giá, kệ

c)

Tủ sắt

d)

Tủ lạnh

50.

Trình độ chuyên môn tối thiểu của thủ kho tại các cơ sở bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc không phải kiểm soát đặc biệt là:

a)

Dược sĩ trung học

b)

Dược sĩ sơ cấp

c)

Dược sĩ đại học

d)

Dược sĩ cao đẳng

51.

Theo quy định, nhân viên trong kho thuốc phải được đào tạo về thực hành tốt là:

a)

Phân phối thuốc

b)

Sản xuất thuốc

c)

Phòng kiểm nghiệm thuốc

d)

Bảo quản thuốc

52.

Một trong những hoạt động được bố trí trong kho thuốc theo quy định là:

a)

Biệt trữ hàng chờ xử lý, pha chế thuốc

b)

Chuẩn bị, đóng gói và sản xuất thuốc

c)

Tiếp nhận, kiểm nhập thuốc

d)

Vận chuyển bốc dỡ thuốc

53.

Theo quy định, khu vực chứa thuốc bị thu hồi trong kho được gọi là:

a)

Khu vực thuốc bị thu hồi

b)

Khu vực biệt trữ hàng chờ xử lý

c)

Khu vực bảo quản riêng biệt

d)

Khu vực chờ hủy thuốc

54.

Diện tích hữu ích trong kho thuốc là:

a)

Diện tích chiếm đất

b)

Diện tích nghiệp vụ

c)

Diện tích để xếp và bảo quản thuốc

d)

Diện tích để xuất nhập thuốc

55.

Tổng diện tích nghiệp vụ, diện tích phụ và diện tích hành chính, sinh hoạt là:

a)

Diện tích chiếm đất

b)

Diện tích nghiệp vụ

c)

Diện tích để xếp và bảo quản thuốc

d)

Diện tích để xuất nhập thuốc

56.

Một trong những diện tích nghiệp vụ là

a)

Diện tích để xếp và bảo quản thuốc

b)

Diện tích để kiểm nghiệm thuốc

c)

Diện tích để chưa bao bì đựng thuốc

d)

Diện tích để ra lẻ thuốc

57.

Một trong những diện tích được bố trí để làm kho chứa bao bì hoặc đóng gói lẻ là:

a)

Diện tích nghiệp vụ

b)

Diện tích phụ

c)

Diện tích hữu ích

d)

Diện tích hành chính

58.

Công thức tính diện tích chiếm đất của kho thuốc là:

a)

S= S1/a

b)

S=S1. a

c)

S= S1/B

d)

S=S1.B

59.

Hệ số a trong công thức tính diện tích chiếm đất của kho thuốc (S=S1/a) là:

a)

Hệ số sử dụng

b)

Hệ số diện tích

c)

Hệ số quy đổi

d)

Hệ số chiếm đất

60.

Kí hiệu S1 trong công thức tính diện tích chiếm đất của kho thuốc (S=S1/a) là:

a)

Hệ số sử dụng

b)

Diện tích chiếm đất

c)

Hệ số chiếm đất

d)

Diện tích hữu ích

61.

Công thức tính diện tích hữu ích của kho thuốc là:

a)

S1=P/S.B

b)

S1=P/T.B

c)

S1=T/P.B

d)

S1=S/T.B

62.

Hệ số B trong công thức tính diện tích hữu ích của kho thuốc (S1 = (T/P). B) là:

a)

Hệ số sắp xếp

b)

Hệ số diện tích

c)

Hệ số sử dụng

d)

Hệ số chiếm đất

63.

Kí hiệu T trong công thức tính diện tích hữu ích của kho thuốc (S1= (T/P). B) là:

a)

Nhiệt độ bảo quản trong kho

b)

Thời gian bảo quản thuốc trong kho

c)

Số lượng thuốc chứa trong kho

d)

Khối lượng thuốc chứa trong kho

64.

Đơn vị của T trong công thức tính diện tích hữu ích của kho thuốc (S1= (T/P). B) là:

a)

kilogam

b)

tấn

c)

tấn/m2

d)

gram

65.

Kí hiệu P trong công thức tính diện tích hữu ích của kho thuốc (S1= (T/P). B) là:

a)

Sức chứa tiêu chuẩn của 1m2 diện tích đối với từng loại thuốc

b)

Sức chứa tiêu chuẩn của 1m3 thể tích đối với từng loại thuốc

66.

41. Đơn vị của P trong công thức tính diện tích hữu ích của kho thuốc (S1 = (T/P). B) là:

a)

Kg/m2

b)

tấn/m3

c)

tấn/m2

d)

g/m2

67.

Khoảng giá trị của hệ số sử dụng B trong công thức tính diện tích hữu ích của kho thuốc (S1 = (T/P). B) với trường hợp thuốc xếp trên giá là:

a)

0,42 -0,47

b)

0,65 0,70

c)

0,68 -0,75

d)

0,75 - 0,90

68.

Địa điểm gần nhất nên đặt kho thu mua dược liệu của công ty dược phẩm A là:

a)

Nhà máy sản xuất

b)

Nhà ga, bến cảng

c)

Vùng trồng dược liệu

d)

Các công ty phân phối thuốc thành phẩm

69.

Yêu cầu về trình độ chuyên môn của thủ kho thuốc gây nghiện tối thiểu là:

a)

Dược sĩ đại học

b)

Dược sĩ trung học

c)

Dược sĩ sơ cấp

d)

Dược sĩ cao đẳng

70.

Thiết bị cần trang bị trong kho bảo quản thuốc tiêm insulin là:

a)

Tủ lạnh

b)

Tủ sấy

c)

Bình hút ẩm

d)

Hòm lạnh, phích lạnh

71.

Yêu cầu để nhiệt kế, ẩm kế trong kho thuốc đảm bảo chính xác là:

a)

Hiệu chuẩn hàng ngày trước khi sử dụng

b)

Đặt ở nơi thoảng mát tránh ẩm

c)

Đặt ở nơi tránh ánh sáng

d)

Hiệu chuẩn định kì theo quy định

72.

Khu vực để thuốc trả về kho do bị nghi ngờ không đảm bảo chất lượng là:

a)

Bảo quản thuốc riêng biệt

b)

Biệt trữ hàng chờ xử lý

c)

Tiếp nhận, kiểm nhập thuốc

d)

Bảo quản thuốc phải kiểm soát đặc biệt

73.

Khu vực để thuốc gây nghiện trong kho là khu vực bảo quản thuốc:

a)

Đặc biệt

b)

Phải kiểm soát đặc biệt

c)

Riêng biệt

d)

Gây nghiện hướng tâm thần

74.

Tại kho thuốc thường của công tyTại kho thuốc thường của công ty phân phối dược phẩm A có 2 được sĩ sơ cấp, 1 dược sĩ trung học, 2 dược sĩ cao đẳng và 1 dược sĩ đại học. Hãy lựa chọn trình độ chuyên môn tối thiểu của dược sĩ làm thủ kho thuốc của công ty A.

a)

Được sĩ đại học

b)

Được sĩ trung học

75.

Tại kho thuốc hướng thần của công ty sản xuất thuốc C có 1 dược sĩ sơ cấp, 1 dược sĩ trung học, 2 dược sĩ cao đẳng và 2 dược sĩ đại học. Hãy lựa chọn trình độ chuyên môn tối thiểu của dược sĩ làm thủ kho thuốc hướng thần của công ty C.

a)

Dược sĩ sơ cấp

b)

Dược sĩ trung học

c)

Dược sĩ cao đẳng

d)

Dược sĩ đại học

76.

Hãy xác định diện tích hữu ích của kho thuốc để bảo quản dược liệu dạng cành lá của công ty dược liệu A. Biết kho thuốc của công ty A cần bảo quản 300 tấn dược liệu dạng cành lá có thể xếp trên giá với định mức chất xếp 1 tấn/m2 và xếp trên giá: B=0,42.

a)

124 m²

b)

125 m²

c)

126 m²

d)

127 m²

77.

Hãy xác định diện tích hữu ích của kho thuốc để bảo quản dược liệu dạng hoa lá của công ty dược liệu B. Biết kho thuốc của công ty B cần bảo quản 50 tấn dược liệu dạng hoa lá có thể xếp trên bục với định mức chất xếp 1,1 tấn/m2 và xếp trên bục: B =0,65.

a)

29,50 m²

b)

27,54 m2

c)

30,54 m²

d)

29,54 m²

78.

 Tại kho thuốc gây nghiện của bệnh viện tuyến tinh B có 1 dược sĩ sơ cấp, 2 dược sĩ trung học, 2 dược sĩ cao đẳng và 1 dược sĩ đại học. Hãy lựa chọn trình độ chuyên môn tối thiểu của dược sĩ làm thủ kho thuốc gây nghiện của bệnh viện B.

a)

Được sĩ trung học

b)

Được sĩ đại học

79.

Hãy xác định diện tích hữu ích của kho thuốc công ty dược liệu B. Biết công ty B đượcgiao nhiệm vụ thu mua dược liệu tại địa phương để cung cấp cho công ty Dược liệu TW2 theo chỉ tiêu 1000 tấn/ năm, cử 6 tháng một lần giao hàng cho công ty Dược liệu TW2. 1 tấn dược liệu cần 4 m2 diện tích để chất xếp và dược liệu củ được xếp trên bục với hệ số B =0,65.

a)

1400 m²

b)

1300 m²

c)

1500 m²

d)

1600 m²

80.

Hãy xác định diện tích chiếm đất của kho thuốc tại công ty C. Biết diện tích hữu ích củamột kho thuốc là 240 m2. Kho thuốc của công ty C được xây dựng trên khu vực bằng phẳng không có hồ, ao với hệ số chiếm đất a = 0,38.

a)

631,58 m²

b)

630,58 m²

c)

640,59 m²

d)

645,39 m²

81.

Hãy xác định diện tích chiếm đất của kho thuốc tại công ty D. Biết diện tích hữu ích của kho thuốc là 300 m2 và kho thuốc của công ty D được xây dựng trên khu vực đồi núi có hồ, ao với hệ số chiếm đất a = 0,32.

a)

957,5 m²

b)

937,5 m²

c)

947,5 m²

d)

857,5 m²

82.

Khoảng thời gian được ấn định cho một loại thuốc mà trong thời gian này thuốcđược bảo quản trong điều kiện qui định phải đảm bảo đạt chất lượng theo tiêu. chuẩn đã đăng ký được hiểu là:

a)

Hạn dùng của thuốc

b)

Thời gian đăng ký thuốc

c)

Thời gian bảo quản thuốc

d)

Thời hạn dùng thuốc

83.

Theo quy định về hạn dùng, cách ghi hạn dùng của thuốc là:

a)

Ngày/tháng/năm hết năm theo âm lịch

b)

Ngày/tháng/năm hết hạn theo dương lịch

c)

Ngày/tháng hết hạn theo dương lịch

d)

Ngày/tháng hết hạn theo âm lịch

84.

Theo quy định về hạn dùng, cách tính hạn dùng của thuốc trong trường hợp nhãn gốc ngày sản xuất được ghi theo kiểu "tháng/năm" là:

a)

Ngày đầu tiên của tháng

b)

Ngày cuối cùng của tháng

85.

Theo quy định về hạn dùng, cách tính hạn dùng của thuốc trong trường hợp nhãn gốc ngày sản xuất được ghi theo kiểu "tháng/năm" là:

a)

Ngày đầu tiên của tháng

b)

Ngày cuối cùng của tháng

c)

Ngày giữa tháng

d)

Ngày cuối cùng của tháng trước

86.

Theo quy định, nguyên tắc với cùng một loại thuốc, những thuốc nhập kho trước thì phải cấp phát trước và ngược lại là:

a)

FEFO

b)

LIFO

c)

FIFO

d)

LEFO

87.

Loại nguyên tắc được áp dụng với cùng một loại thuốc, những thuốc hạn dùng ngắn phải được cấp phát trước, và ngược lại những thuốc hạn dùng dài phải được cấp phát sau, có thể hàng nhập kho sau lại phải xuất trước:

a)

FEFO

b)

LIFO

c)

FIFO

d)

LEFO

88.

Công việc cần làm với thuốc khi nhập vào kho để thuận tiện cho việc sắp xếp, bảo quản và cấp phát theo phân loại thuốc trong nghiệp vụ xếp thuốc là:

a)

Kiểm tra điều kiện bảo quản

b)

Kiểm tra hạn dùng

c)

Kiểm tra chất lượng

d)

Phân loại

89.

Căn cứ phân loại thuốc thành phẩm là theo phân loại thuốc trong nghiệp vụ xếp thuốc là:

a)

Tác dụng dược lý

b)

Tính chất lý hóa

c)

Điều kiện bảo quản

d)

Tỷ trọng của thuốc

90.

Mục đích nguyên liệu làm thuốc phải được phân loại theo yêu cầu bảo quản khi phân loại thuốc trong nghiệp vụ xếp thuốc là để:

a)

Bố trí ở cùng một khu vực

b)

Bố trí ở các khu vực bảo quản riêng biệt

c)

Tránh nhầm lẫn

d)

Thuận tiện cho quá trình xuất nhập

91.

Cơ sở để sắp xếp thuốc trong kho với mỗi nhóm thuốc trong nghiệp vụ xếp thuốc là:

a)

Thứ tự ABC của tên biệt dược

b)

Thứ tự ABC của tên nhà sản xuất

c)

Nguyên tắc FIFO

d)

Tên thuốc theo trình tự ABC của danh pháp thông thường

92.

Cơ sở để sắp xếp thuốc trong kho với mỗi loại thuốc trong nghiệp vụ xếp thuốc là:

a)

Thứ tự ABC của tên biệt dược

b)

Số lộ của thuốc

c)

Nguyên tắc FIFO/FEFO

d)

Tên nhà sản xuất

93.

Vị trí để sắp xếp những thuốc

4 lines
94.

sắp xếp thuốc trong kho với mỗi loại thuốc trong nghiệp vụ xếp thuốc là:

a)

Thứ tự ABC của tên biệt dược

b)

Số lộ của thuốc

c)

Nguyên tắc FIFO/FEFO

d)

Tên nhà sản xuất

95.

Vị trí để sắp xếp những thuốc có hạn dùng ngắn theo nguyên tắc FIFO/FEFO trong kho thuốc là:

a)

Phía ngoài

b)

Phía trong

c)

Bên dưới

d)

Khu vực riêng

96.

Yêu cầu phải đảm bảo cho việc chất xếp thuốc trong kho theo nghiệp vụ xếp thuốc là:

a)

Thuận tiện cho công tác vận chuyển thuốc

b)

Thuận tiện cho công tác xuất nhập thuốc

c)

Đảm bảo cho việc bảo quản thuốc

d)

Đảm bảo cho việc lấy mẫu kiểm nghiệm thuốc

97.

Những loại thuốc được áp dụng cách xếp trên giá theo cách chất xếp thuốc trong nghiệp vụ xếp thuốc là:

a)

Nhẹ, dễ vỡ, nhiều qui cách đóng gói khác nhau

b)

Nặng, dễ vỡ, nhiều qui cách đóng gói khác nhau

c)

Nhẹ, dễ vỡ, cồng kềnh

d)

Nặng, dễ vỡ, cồng kềnh

98.

Những loại thuốc được áp dụng xếp chồng đứng trên kệ, bục theo cách chất xếp thuốc trong nghiệp vụ xếp thuốc là:

a)

Nhẹ, có cùng kiểu bao gói, ít bị vỡ

b)

Nhẹ, có cùng kiểu bao gói, dễ bị vỡ

c)

Nặng, có cùng kiểu bao gói, ít bị vỡ

d)

Nặng, có cùng kiểu bao gói, dễ bị vỡ

99.

Vị trí thường xếp những thuốc nhẹ cồng kềnh theo cách sắp xếp thuốc trên giá theo quy định là:

a)

Giá dưới cùng

b)

Giá trên cùng

c)

Giá ở giữa

d)

Giá ở gần dưới cùng

100.

Vị trí để xếp những thuốc nặng, dễ đổ vỡ theo cách sắp xếp thuốc trên giá theo quy định là:

a)

Giá dưới cùng

b)

Giá trên cùng

c)

Giá ở giữa

d)

Giá ở gần trên cùng

101.

Điều kiện bảo quản thuốc theo nghiệp vụ bảo quản thuốc là:

a)

Các yếu tố môi trường phù hợp

b)

Nhiệt độ và độ ẩm phù hợp

c)

Nhiệt độ và ánh sáng phù hợp

d)

Đảm bảo duy trì chất lượng và theo đúng quy định

102.

Nguyên tắc bảo quản thuốc đối với bao bì trong suốt quá trình bảo quản là:

4 lines
103.

Nguyên tắc bảo quản thuốc đối với bao bì trong suốt quá trình bảo quản là:

a)

Dán nhãn phụ ghi rõ yêu cầu bảo quản

b)

Giữ nguyên vẹn

c)

Thay đổi để đảm bảo tránh ánh sáng

d)

Dán nhãn phụ ghi rõ hạn dùng

104.

Yêu cầu biển hiệu của khu vực bảo quản thuốc kiểm soát đặc biệt theo nguyên tắc bảo quản thuốc là:

a)

Ghi rõ yêu cầu bảo quản

b)

Ghi "Thuốc phải kiểm soát đặc biệt"

c)

Thể hiện rõ từng loại thuốc kiểm soát đặc biệt

d)

Có màu sắc để phân biệt

105.

Bao bì bảo quản các thuốc có mùi theo nguyên tắc bảo quản thuốc là:

a)

Bao bì hở

b)

Bao bì kín

c)

Bao bì thoáng

d)

Bao bì giấy

106.

Bao bì bảo quản các thuốc nhạy cảm với ánh sáng theo nguyên tắc bảo quản thuốc là:

a)

Thủy tinh

b)

Chất dẻo

c)

Kim loại

d)

Kín, tránh ánh sáng

107.

Nơi bảo quản thuốc có yêu cầu bảo quản lạnh theo nguyên tắc bảo quản thuốc là:

a)

Kho lạnh hoặc tủ lạnh có thể tích phù hợp

b)

Kho lạnh hoặc tủ lạnh có thể tích lớn

c)

Kho bảo quản thuốc có yêu cầu đặc biệt

d)

Kho tối hoặc buồng tối

108.

Vị trí phải đặt thiết bị theo dõi nhiệt độ đối với thuốc yêu cầu điều kiện bảo quản có kiểm soát về nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng theo nguyên tắc bảo quản thuốc là:

a)

Gần giá kệ xếp thuốc

b)

Cửa ra vào

c)

Khu vực có khả năng dao động nhiều nhất

d)

Gần bộ phận làm lạnh

109.

Cơ sở xác định vị trí đặt thiết bị theo dõi nhiệt độ đối với thuốc yêu cầu điều kiện bảo quản có kiểm soát về nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng theo nguyên tắc bảo quản thuốc là:

a)

Vị trí có nhiệt độ hay thay đổi nhất trong kho

b)

Kết quả đánh giá độ đồng đều nhiệt độ trong kho

c)

Vị trí có nhiệt độ thấp nhất trong kho

d)

Vị trí có nhiệt độ cao nhất trong kho

110.

Yêu cầu biển hiệu khu vực các thuốc được biệt trữ trong kho theo nguyên tắc bảo quản thuốc là:

4 lines
111.

Yêu cầu biển hiệu khu vực các thuốc được biệt trữ trong kho theo nguyên tắc bảo quản thuốc là:

a)

Có màu sắc phù hợp với tình trạng biệt trữ

b)

Rõ ràng đối với từng tình trạng biệt trữ

c)

Màu vàng đối với thuốc kém chất lượng

d)

Màu đỏ đối với thuốc bị trả về

112.

Điều kiện bảo quản phải tuân thủ khi bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo nghiệp vụ bảo quản kho thuốc là:

a)

Theo quy định "Thực hành tốt bảo quản thuốc"

b)

Theo hướng dẫn của Bộ y tế

c)

Theo hướng dẫn của công ty sản xuất thuốc

d)

Theo thông tin trên nhãn đã được phê duyệt hoặc công bố theo quy định

113.

Bảo quản điều kiện thường theo tiêu chuẩn "Thực hành tốt bảo quản thuốc - GSP" năm 2018 là:

a)

Độ ẩm 75%, nhiệt độ từ 15-30°C.

b)

Độ ẩm 70%, nhiệt độ từ 15-25°C

c)

Độ ẩm 85%), nhiệt độ từ 15-30°C

d)

Độ ẩm 80%), nhiệt độ từ 25-30°C

114.

Nhiệt độ kho thuốc được quy định trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt theo tiêu chuẩn "Thực hành tốt bảo quản thuốc - GSP" không vượt quá là:

a)

31 °C

b)

32 °C

c)

33 °C

d)

34 °C

115.

Độ ẩm kho thuốc được quy định trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt theo tiêu chuẩn "Thực hành tốt bảo quản thuốc - GSP" không vượt quá là:

a)

80%

b)

82%

c)

84%

d)

85%

116.

Điều kiện bảo quản thuốc theo tiêu chuẩn "Thực hành tốt bảo quản thuốc - GSP" là:

a)

Nhiệt độ dưới 250C

b)

Điều kiện lạnh

c)

Điều kiện đặc biệt

d)

Điều kiện thường

117.

Nhiệt độ được hiểu về điều kiện bảo quản thuốc "Không bảo quản quá 30 °C" theo điều kiện bảo quản thuốc là:

a)

Từ +10 °C đến +30 °C

b)

Từ +5 °C đến +30 °C

c)

Từ +2 °C đến +30 °C

d)

Từ +15 °C đến +30 °C

118.

Nhiệt độ được hiểu về điều kiện bảo quản thuốc "Không bảo quản quá 25 °C" theo điều kiện bảo quản thuốc là:

4 lines
119.

Nhiệt độ được hiểu về điều kiện bảo quản thuốc "Không bảo quản quá 25 °C" theo điều kiện bảo quản thuốc là:

a)

Từ +10 °C đến +25 °C

b)

Từ +5 °C đến +25 °C

c)

Từ +2 °C đến +25°C

d)

Từ +15 °C đến +25 °C

120.

Nhiệt độ được hiểu về điều kiện bảo quản thuốc "Không bảo quản quá 8 °C" theo điều kiện bảo quản thuốc là:

a)

Từ +1 °C đến +8°C

b)

Từ +2 °C đến +8 °C

c)

Từ +3°C đến +8°C

d)

Từ +5 °C đến +8°C

121.

Nhiệt độ được hiểu về điều kiện bảo quản thuốc "Không bảo quản dưới 8 °C" theo điều kiện bảo quản thuốc là.

a)

Từ +8 °C đến +25 °C

b)

Từ +8 °C đến +15 °C

c)

Từ +8 °C đến +30 °C

d)

Từ +8 °C đến +10 °C

122.

Nhiệt độ được hiểu về điều kiện bảo quản thuốc "Bảo quản lạnh" theo điều kiện bảo quản thuốc là:

a)

Từ +2 °C đến +15 °C

b)

Từ +2 °C đến +8°C

c)

Từ +15 °C đến +25 °C

d)

Từ +15 °C đến +30 °C

123.

Nhiệt độ được hiểu về điều kiện bảo quản thuốc "Bảo quản mát" theo điều kiện bảo quản thuốc là:

a)

Từ +8 °C đến +15 °C

b)

Từ +8 °C đến +20 °C

c)

Từ +10 °C đến +25 °C

d)

Từ +10 °C đến +30 °C

124.

Một trong những ý nghĩa của việc thực hiện tốt công tác tiếp nhận thuốc ở kho trong nghiệp vụ nhập thuốc vào kho là:

a)

Tăng chi phí thuốc tại kho

b)

Hạn chế tình trạng thiếu hụt thuốc

c)

Tăng chi phí lưu thông tại kho

d)

Kéo dài thời gian thuốc lưu tại kho

125.

Bước đầu tiên trong quy trình nhập thuốc vào kho của nghiệp vụ nhập thuốc vào kho là:

a)

Kiểm tra chất lượng thuốc

b)

Kiểm tra hóa đơn chứng từ hợp lệ

c)

Kiểm tra hạn dùng

d)

Kiểm tra điều kiện bảo quản

126.

Bước cuối cùng trong quy trình nhập thuốc vào kho của nghiệp vụ nhập thuốc vào kho là:

a)

Kiểm tra số lượng, chất lượng thuốc

b)

Đưa thuốc vào khu vực bảo quản

c)

Ghi rõ số thuốc thực nhập vào sổ nhập kho

d)

Ghi rõ số thuốc thực nhập, tình trạng chất

127.

Nghiệp vụ nhập thuốc vào kho là:

a)

Kiểm tra số lượng, chất lượng thuốc

b)

Đưa thuốc vào khu vực bảo quản

c)

Ghi rõ số thuốc thực nhập vào sổ nhập kho

d)

Ghi rõ số thuốc thực nhập, tình trạng chất lượng của thuốc vào sổ nhập kho

128.

Một trong những biện pháp cần thực hiện khi nhận thuốc mà không đủ thủ tục giấy tờ trong quá trình nhập thuốc vào kho là:

a)

Trả lại thuốc ngay lập tức

b)

Báo cáo với lãnh đạo cấp trên

c)

Lập biên bản có đại diện của 2 bên

d)

Không lập phiếu nhập kho

129.

Một trong những biện pháp cần thực hiện khi kiểm tra đối chiếu phát hiện thấy thuốc nhập kho không đúng với hóa đơn chứng từ theo các trường hợp cần xử lý khi nhập thuốc là:

a)

Không nhập kho và bảo quản ở khu vực riêng

b)

Lập phiếu nhập kho ghi rõ tình trạng của thuốc

c)

Đưa tới khu vực biệt trữ ghi rõ tình trạng của thuốc

d)

Liên hệ bên giao thuốc để trả lại

130.

Một trong những ý nghĩa của việc xuất thuốc theo đúng yêu cầu của khách hàng về số lượng, chất lượng, thời gian, nhịp độ là:

a)

Nâng cao uy tín của kho thuốc

b)

Gia tăng chi phí kho

c)

Tăng thời gian thuốc lưu tại kho

d)

Đẩy nhanh thuốc ra thị trường

131.

Chữ kí cần có của phiếu xuất kho hợp lệ khi xuất thuốc ra bên ngoài là:

a)

Người đứng đầu đơn vị, thủ kho và trưởng bộ phận

b)

Người đứng đầu đơn vị, thủ kho và kế toán trưởng

c)

Kế toán trưởng, thủ kho và trưởng bộ phận

d)

Giám đốc đơn vị, thủ kho và kế toán

132.

Nguyên tắc cần tuân thủ trong bước 4 của quy trình xuất thuốc ra khỏi kho là:

a)

Đảm bảo chất lượng thuốc

b)

Thuốc nhập trước xuất sau

c)

FIFO và FEFO

d)

Thuốc nhập trước xuất trước

133.

Bước đầu tiên của quy trình xuất thuốc ra khỏi kho trong nghiệp vụ xuất kho là

a)

Kiểm tra số lượng và chất lượng thuốc

b)

Kiểm tra hạn dùng, điều kiện bảo quản của thuốc

c)

Ghi vào sổ xuất hàng, ký xác nhận

134.

tiên của quy trình xuất thuốc ra khỏi kho trong nghiệp vụ xuất kho là

a)

Kiểm tra số lượng và chất lượng thuốc

b)

Kiểm tra hạn dùng, điều kiện bảo quản của thuốc

c)

Ghi vào sổ xuất hàng, ký xác nhận

d)

Kiểm tra phiếu xuất thuốc, phiếu lĩnh thuốc hoặc lệnh giao hàng

135.

Bước cuối cùng của quy trình xuất thuốc ra khỏi kho trong nghiệp vụ xuất kho là:

a)

Xuất hàng theo nguyên tắc FIFO và FEFO

b)

Kiểm tra hạn dùng của thuốc

c)

Hướng dẫn khách hàng việc bảo quản thuốc

d)

Ghi vào sổ xuất hàng, ký xác nhận

136.

Một trong những công việc cần thực hiện khi thuốc hư hỏng, thừa thiếu không phù hợp với đơn đặt hàng của bên mua theo các trường hợp cần xử lý khi xuất thuốc là:

a)

Đổi trả thuốc cho đúng với đơn đặt hàng ngay lập tức

b)

Lập biên bản tại chỗ để quy rõ trách nhiệm

c)

Yêu cầu khách hàng trả lại lô thuốc

d)

Thu hồi lại lô thuốc ngay lập tức

137.

Một trong những công việc cần thực hiện trong trường hợp giao nhầm, hoặc thiếu cho khách hàng, nếu khách phát hiện theo các trường hợp cần xử lý khi xuất thuốc là :

a)

Kiểm tra lại, nếu đúng thì phải đổi cho khách hàng ngay

b)

Đổi lại hoặc bổ sung cho khách hàng ngay

c)

Lập biên bản và đổi lại hoặc bổ sung cho khách hàng

d)

Hướng dẫn khách hàng khiếu nại

138.

Một hệ thống kiểm đếm và ghi chép toàn bộ thuốc vào danh mục kiểm kê được hiểu là quá trình:

a)

Kiểm nghiệm thuốc

b)

Kiểm tra thuốc

c)

Kiểm kê thuốc

d)

Thống kê thuốc

139.

Một trong những ý nghĩa của việc kiểm kê thuốc trong kho là:

a)

Thuốc có bị thiếu hụt không và nếu có thì thiếu hụt bao nhiêu.

b)

Thuốc nào đắt tiền, thuốc nào rẻ tiền

c)

Th