wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kỳ 1 môn Tin học 6

Total questions: 67

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin về dự báo thời tiết:

a)

Nhiệt kế

b)

Mây

c)

Gió

d)

Hộp bút

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lý dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính không có bên ngoài máy tính.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, đem tại hiểu biết cho con người.

b)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

6.

Các hoạt động xử lý thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra

b)

Thu thập, xử lý, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

7.

Nhìn vào thời khóa biểu lớp, bạn Minh đưa ra kết luận "Môn toán học vào t

4 lines
8.

Nhìn vào thời khóa biểu lớp, bạn Minh đưa ra kết luận "Môn toán học vào thứ 2, 3, 7". Kết luận của bạn Minh là:

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Vật mang tin

9.

Chữ viết, hình ảnh có trên thẻ học sinh gọi là gì?

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Vật mang tin

10.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất:

a)

TB

b)

GB

c)

MB

d)

KB

11.

Một Gigabyte xấp xỉ bằng:

a)

một triệu Megabyte

b)

một tỉ Megabyte

c)

một nghìn Megabyte

d)

một trăm nghìn Megabyte

12.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là:

a)

Byte

b)

Digit

c)

Kilobyte

d)

Bit

13.

Bao nhiêu "bit" tạo thành một "byte"?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

36

14.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là:

a)

Thể tích nhớ.

b)

Năng lực nhớ.

c)

Dung lượng nhớ.

d)

Khối lượng nhớ.

15.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng tương đương bao nhiêu?

a)

2048 KB

b)

1024 MB

c)

2048 MB

d)

2048 GB

16.

Thẻ nhớ sau có dung lượng là bao nhiêu?

a)

32MB

b)

32 KB

c)

32 GB

d)

32 B

17.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

1KB xấp xỉ một nghìn byte

b)

Ổ đĩa cứng của các máy tính hiện nay chỉ có dung lượng từ 2GB đến 16GB

c)

Bit là đơn vị đo thông tin nhỏ nhất

d)

Máy tính sử dụng dãy bit để biểu diễn số, hình ảnh, văn bản và âm thanh

18.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

dãy bit đáng tin cậy hơn

b)

dãy bit xử lý dễ dàng hơn

c)

dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

d)

máy tính chỉ làm việc với 2 kí hiệu 0 và 1.

19.

Một bit được biểu diễn bằng:

a)

một chữ cái

b)

một kí hiệu đặc biệt

c)

kí hiệu 0 hoặc 1

d)

chữ số bất kì

20.

Sô 7 mã hóa sang hệ nhị phân là:

a)

100

b)

111

21.

Một bit được biểu diễn bằng:

a)

một chữ cái

b)

một kí hiệu đặc biệt

c)

kí hiệu 0 hoặc 1

d)

chữ số bất kì

22.

Sô 7 mã hóa sang hệ nhị phân là:

a)

100

b)

111

c)

101

d)

011

23.

Cho bảng mã sau: Kết quả mã hóa cụm kí tự 7BC sang dãy bit là:

a)

00000111 01000010 01000011

b)

01000011 00000111 01000010

c)

01000010 00000111 01000011

d)

01000010 00000111 00000111

24.

Sô 4 mã hóa sang hệ nhị phân là:

a)

100

b)

111

c)

101

d)

011

25.

Dãy bit "011111110" là của hàng nào trong hình dưới đây (quy ước: màu đen là 1 và màu trắng là 0).

a)

Hàng 2, hàng 4 từ trên xuống

b)

Hàng 2, hàng 5 từ trên xuống

c)

Hàng 3, hàng 4 từ trên xuống

d)

Hàng 4, hàng 5 từ trên xuống

26.

Thiết bị nào sau không phải thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét

27.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Máy tính và phần mềm mạng.

28.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại,...

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

29.

Đâu không phải là ưu điểm của mạng không dây?

a)

Kết nối nhanh chóng, tiện lợi, dễ dàng thêm thiết bị mới

b)

Tín hiệu mạng ổn định, không bị ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết

c)

Không cần dây cáp

d)

Không hạn chế số lượng thiết bị kết nối

30.

Đâu là ưu điểm của mạng có dây?

a)

Kết nối nhanh chóng, tiện lợi, dễ dàng thêm thiết bị mới

b)

Tín hiệu mạng ổn định, không bị ảnh hư

31.

Đâu là ưu điểm của mạng có dây?

a)

Kết nối nhanh chóng, tiện lợi, dễ dàng thêm thiết bị mới

b)

Tín hiệu mạng ổn định, không bị ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết

c)

Không cần dây cáp

d)

Hạn chế số lượng thiết bị kết nối

32.

Chọn phương án sai?

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp

b)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng sóng vô tuyến

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động

d)

Mạng có dây không hạn chế số lượng thiết bị kết nối

33.

Thông tin là gì?

a)

Dữ liệu chưa được xử lý

b)

Dữ liệu đã được xử lý

c)

Tất cả các dạng số liệu

d)

Một loại tài liệu

34.

Dữ liệu có thể được biểu diễn dưới dạng nào?

a)

Chữ viết

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Tất cả các đáp án trên

35.

Xử lý thông tin có nghĩa là gì?

a)

Chỉ lưu trữ thông tin

b)

Chỉ truyền thông tin

c)

Biến đổi dữ liệu thành thông tin có giá trị

d)

Không cần thiết

36.

Quy trình xử lý thông tin thường bắt đầu bằng giai đoạn nào?

a)

Lưu trữ

b)

Thu thập

c)

Phân tích

d)

Đánh giá

37.

Trong Excel, việc sử dụng công thức là hình thức nào của xử lý thông tin?

a)

Nhập liệu

b)

Xử lý số liệu

c)

Lưu trữ

d)

Truyền thông tin

38.

Dữ liệu có thể được xử lý bằng công cụ nào sau đây?

a)

Giấy viết

b)

Máy tính

c)

Sổ tay

d)

Tất cả các đáp án trên

39.

Trong máy tính, đâu là các đơn vị lưu trữ thông tin?

a)

Byte

b)

Kilobyte

c)

Megabyte

d)

Tất cả các đáp án trên

40.

Thành phần nào sau đây không phải là bộ phận lưu trữ thông tin trong máy tính?

a)

RAM

b)

ổ cứng

c)

Màn hình

d)

USB

41.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn bằng?

a)

Chữ cái

b)

Hình ảnh

c)

Dãy số nhị phân (0 và 1)

d)

Tất cả các đáp án trên

42.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn bằng?

a)

Chữ cái

b)

Hình ảnh

c)

Dãy số nhị phân (0 và 1)

d)

Tất cả các đáp án trên

43.

Mạng máy tính là gì?

a)

Hệ thống lưu trữ thông tin

b)

Hệ thống kết nối các máy tính với nhau

c)

Chỉ là một máy tính

d)

Tất cả các đáp án trên

44.

Một mạng máy tính gồm:

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

c)

Một số máy tính bàn.

d)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.

45.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

Máy in.

b)

Máy quét.

c)

Bàn phím và chuột.

d)

Dữ liệu.

46.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

b)

Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

c)

Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

47.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

c)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

48.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.

b)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.

c)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.

d)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh,..

49.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạn

50.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

c)

Mạng không đâyễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

d)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại, …

51.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Máy tính và phần mềm mạng.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

52.

Phát biểu sai là?

a)

Đường truyền dữ liệu có hai loại: nhìn thấy và không nhìn thấy.

b)

Đường truyền dữ liệu nhìn thấy sử dụng dây dẫn mạng.

c)

Kết nối không dây giúp người sử dụng có thể linh hoạt thay đổi vị trí mà vẫn duy trì kết nối mạng.

d)

Kết nối không dây chỉ dùng với thiết bị di động.

53.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:

a)

Số thập phân.

b)

Dãy bit.

c)

Thông tin.

d)

Các kí tự.

54.

Bao nhiêu "byte" tạo thành một "kilobyte"?

a)

64.

b)

8.

c)

1 024.

d)

2 028.

55.

Một gigabyte xấp xỉ bằng:

a)

Một nghìn byte.

b)

Một triệu byte.

c)

Một tỉ byte.

d)

Một nghìn tỉ byte.

56.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh.

b)

4 nghìn ảnh.

c)

8 triệu ảnh.

d)

8 nghìn ảnh.

57.

Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông tin hữu hiệu?

a)

Làm việc không mệt mỏi.

b)

Khả năng tính toán nhanh, chính xác.

c)

Khả năng lưu trữ lớn.

d)

Tất cả các khả năng trên.

58.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

59.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

60.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

61.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

62.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Bộ nhớ.

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.

d)

Thiết bị ra.

63.

Máy tính có thể thực hiện hàng tỉ phép tính trong bao lâu?

a)

Một giây.

b)

Một giờ.

c)

Một phút.

d)

Tất cả đều sai.

64.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?

a)

Micro.

b)

Máy in.

c)

Màn hình.

d)

Loa.

65.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác.

b)

Suy nghĩ sáng tạo.

c)

Lưu trữ lớn.

d)

Hoạt động bền bỉ.

66.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

Thông tin máy tính.

b)

Thông tin vào.

c)

Thông tin ra.

d)

Dữ liệu được lưu trữ.

67.

Nghe bản tin dự báo thời tiết "Ngày mai trời có thể nắng", em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra) ?

a)

Mặc đồng phục.

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

Đi học mang theo ô, mũ.