wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 9

Total questions: 62

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tác hại và nguy cơ khi dùng Internet là:

a)

Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp

b)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

c)

Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng.

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Em tìm phương án sai trong các đáp án dưới: Khi dùng Internet có thể

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.

b)

Máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc.

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng.

3.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi.

b)

Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt.

c)

Để lại các bình luận tiêu cực

d)

Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà.

4.

Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh? 

a)

Nguyen_Van_An_2020

b)

nguyenvanan12345

c)

an123456A@

d)

Nguyen_Van_An@21

5.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

d)

Mở video đó và xem

6.

Để phòng tránh lừa đảo trên mạng là chỉ chia sẻ thông tin cá nhân với những người, tổ chức mà bạn biết và tin tưởng.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Theo em, những tình huống nào sau đây là rủi ro khi sử dụng Internet?

a)

Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.

b)

Hoàn thành chương trình học ngoại ngữ trực tuyến.

c)

Tài khoản ngân hàng bị mất tiền.

d)

Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.

8.

Nếu em nhận được cuộc gọi từ người tự xưng là cơ quan công an, yêu cầu em cung cấp tài khoản mật khẩu mạng xã hội. Em sẽ làm gì?

a)

Thực hiện theo yêu cầu của họ

b)

Tắt máy bỏ qua cuộc gọi.

c)

Thông báo với cha mẹ để xác thực thông tin cuộc gọi.

d)

Chửi nhau với người gọi.

9.

Các hình thức lừa đảo phổ biến hiện nay trên Internet là:

a)

Lừa đảo trúng thưởng hoặc lừa tuyển dụng

b)

Lừa đảo tình cảm

c)

Đánh cắp mã truy cập và thông tin cá nhân

d)

Tất cả các ý trên

10.

Ai là mục tiêu của lừa đảo trên mạng Internet?

a)

Học sinh

b)

Giáo viên

c)

Những người có tiền

d)

Bất kì ai tham gia mạng Internet

11.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

truy cập vào các liên kết lạ

12.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

13.

Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet.

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt

c)

Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin

d)

Vào trang web để tìm bài tập về nhà

14.

Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào:

a)

Thay đổi mật khẩu hằng ngày.

b)

Cài đặt phần mềm diệt virus.

c)

Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).

d)

Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,...

15.

Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

c)

máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

bạn lừa đảo hoặc lợi dụng

16.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

17.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn là:

a)

đừng chấp nhận

b)

giữ an toàn

c)

gặp gỡ thường xuyên

d)

kiểm tra độ tin cậy

18.

Hành động nào sau đây là đúng?

a)

đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội

b)

chia sẻ cho các bạn những video bạo lực

c)

nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng

d)

luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ

19.

Em nên sử dụng webcam khi nào?

a)

Không bao giờ sử dụng webcam

b)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng

c)

Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân,…

d)

Khi nói chuyện với bất kì ai

20.

Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh?

a)

Nguyen_Van_An_2020

b)

nguyenvanan1234

c)

an123456

d)

Nguyen_Van_An

21.

Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?

a)

đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.

b)

im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng

c)

giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình

d)

không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng

C.

22.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

b)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sắn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

c)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

C.

d)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết

23.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

để chế độ tự động đăng nhập

b)

để chế độ ghi nhớ mật khẩu

c)

không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng

d)

không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng

24.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

a)

Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn

b)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết

c)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được

d)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được

25.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

d)

Mở video đó và xem

26.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

27.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay

b)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn

c)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì chấp nhận kết bạn, không phải thì thôi

d)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.

28.

Khi tìm kiếm thông tin bằng máy tính, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video

29.

Internet là gì?

a)

Internet là hệ thống kết nối các máy tính trên toàn thế giới

b)

Internet là hệ thống kết nối các mạng máy tính trên toàn thế giới

c)

Internet là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

30.

Đâu là câu sai trong 4 câu sau

a)

WWW là viết tắt của World Wide Web

b)

Mạng LAN là viết tắt của Local Area Network

c)

Mạng WAN là mạng kết nối trong phạm vi rộng

d)

WWW là Internet

31.

Đây là ứng dụng gì ?

a)

Cốc Cốc

b)

Goggle

c)

Zalo

d)

MP3

32.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

A. Người quản trị mạng máy tính.

b)

B. Người quản trị mạng xã hội.

c)

C. Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

D. Một máy tinh khác.

33.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

C. Không thuộc quyền sở hũ’u của ai.

d)

D. Thông tin chính xác tuyệt đối.

34.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

c)

C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

35.

"Người sử dụng có thể tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi và chia sẻ thông tin một cách thuận lợi, nhanh chóng ở mọi lúc, mọi nơi trên khắp thế giới". Đó là đặc điểm chính nào của Internet?

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính tương tác

c)

Tính dễ tiếp cận

d)

Tính không chủ sở hữu

36.

"Người sử dụng có thể tức thời nhận và gởi thông tin, khác với truyền thông một chiều của sách báo, phát thanh, truyền hình truyền thống". Đó là đặc điểm chính nào của Internet?

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính tương tác

c)

Tính dễ tiếp cận

d)

Tính không chủ sở hữu

37.

"Internet là một mạng máy tính công cộng toàn cầu, không thuộc chủ sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành". Đó là đặc điểm chính nào của Internet?

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính tương tác

c)

Tính dễ tiếp cận

d)

Tính không chủ sở hữu

38.

Internet là mạng ......(1).......các .....(2)... máy tính trên khắp thế giới.

a)

(1): Mạng / (2): Liên kết

b)

(1) Liên kết / (2) Mạng

c)

(1) Mạng / (2) Kết nối

d)

(1) Kết nối / (2) Mạng

39.

Chọn cụm từ tương ứng cho hình ảnh

a)

Thư điện tử

b)

Kinh doanh trực tuyến

c)

Học tập trực tuyến

d)

Hội thảo trực tuyến

40.

Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là ai?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu thật sự của mạng toàn cầu Internet

d)

Nhà mạng Viettel, Vinaphone, Mobiphone,...

41.

1. Con có thể thực hiện những công việc nào trên internet?

a)

Học trực tuyến

b)

Gửi tin nhắn

c)

Xem các kênh giải trí có nội dung phù hợp

d)

Tất cả các đáp án trên đều ĐÚNG

42.

5. Những video con KHÔNG nên tiếp tục xem khi thấy có dấu hiệu nào?

a)

Hướng dẫn cách gian dối khi làm bài kiểm tra

b)

Hướng dẫn làm bánh đơn giản

c)

Hướng dẫn tận dụng các đồ vật bằng nhựa trong gia đình

d)

Hướng dẫn chăm sóc thú cưng

43.

6. Con nên chia sẻ với các bạn những nội dung nào dưới đây?

a)

Tên một bộ phim con chưa biết rõ nội dung

b)

Một hình ảnh bạo lực thấy trên mạng

c)

Một đường link internet lạ mà con không biết rõ

d)

Không có nội dung nào trong 3 nội dung kia

44.

7. Khi nghe, xem hoặc thấy một thông tin thú vị trên mạng internet, con có thể thực hiện những việc gì dưới đây?

a)

Nêu ra ý kiến của mình về những thông tin đó với bố mẹ

b)

Sử dụng thông tin đó trong các nội dung học tập phù hợp

c)

Ghi chú lại vào sổ tay để có thể sử dụng khi cần

d)

Cả 3 việc trên

45.

8. Con có thể chia sẻ những điều gì sau đây trên mạng internet

a)

Thời gian cả nhà đi du lịch

b)

Mật khẩu máy tính

c)

Một bức tranh con tự vẽ

d)

Số điện thoại của bố, mẹ

46.

Để thêm hình chữ nhật vào hình ảnh ta chọn phím tắt nào sau đây ?

a)

Phím S

b)

Phím R

c)

Phím L

d)

Phím M

47.

Để bỏ chọn các phần tử ta nhấn phím nào sau đây ??

a)

Phím Shift + Esc

b)

Phím Ctrl + Esc

c)

Phím Shift + Delete

d)

Phím Esc

48.

Muốn nhân đôi hình ảnh(Các phần tử trùng lặp), ta chọn tổ hợp phím nào sau đây

a)

Ctrl + D

b)

Phím D

c)

Ctrl + Shift + D

d)

Các phương án đều sai

49.

Tách nền Canva bằng phương pháp nào sau đây ?

a)

Chọn "Điều chỉnh" sau đó sử dụng "Công cụ xoá nền"

b)

Chọn "Hiệu ứng" sau đó sử dụng "Công cụ xoá nền"

c)

Chọn Ctrl + "Công cụ xoá nền"

d)

Cả 3 đáp án đều sai

50.

Chuyển văn bản thành chữ hoa và ngược lại ta chọn phím nào ?

a)

Ctrl + Shift + K

b)

Ctrl + K

c)

Shift + K

d)

Phím K

51.

Làm lại một hành động ta chọn phím nào sau đây ?

a)

Ctrl + Shift + Z

b)

Shift + Z

c)

Ctrl + Z

d)

Phím Z

52.

Để thêm vòng tròn vào hình ảnh, ta chọn phím nào sau đây ?

a)

Phím O

b)

Phím C

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + C

53.

Để thêm văn bản ta chọn phím sau ?

a)

Phím T

b)

Phím V

c)

Shift + T

d)

Shift + V

54.

Sử dụng trang web nào để lựa chọn mã màu phù hợp với Canva

a)

https://coolors.co/

b)

https://coolor.co/

c)

https://colors.co/

d)

https://coolors.com/

55.

Địa chỉ trang web của Canva là gì?

56.

Khu vực nào là khu vực để đặt tên cho file thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

57.

Để thay đổi phông chữ cho một nội dung của trang thiết kế, ta chọn nút lệnh nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Nút công cụ nào giúp thêm được đối tượng dạng văn bản vào trang thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Nút công cụ nào giúp tải được tranh ảnh từ máy tính lên Canva?

(a)  

60.

Nút công cụ nào dùng để lật và quay hình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Nút công cụ nào giúp tạo hiệu ứng (hình động) các đối tượng trong trang thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Còn thiếu thao tác nào để hoàn thiện các bước tạo hiệu ứng (hình động) cho các đối tượng trong trang thiết kế của Canva:

Nhấn chọn đối tượng muốn tạo hiệu ứng

Chọn một hiệu ứng phù hợp

(a)