wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN GIỮA HK1-HOÁ 10 (24.25)

Total questions: 82

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của hóa học là

a)

sự hình thành hệ Mặt Trời.

b)

chất và sự biến đổi của chất.

c)

lịch sử phát triển của loài người.

d)

tốc độ của ánh sáng trong chân không.

2.

Trường hợp nào chất xảy ra biến đổi hoá học ?

a)

Vôi sống cho vào nước

b)

Đá vôi cho vào nước

c)

Viên nước đá tan chảy thành lỏng

d)

Muối ăn tan vào nước

3.

Người nông dân sử dụng sản phẩm nào sau đây để tăng năng suất cây trồng?

a)

Mỹ phẩm

b)

Vaccin

c)

Phân bón

d)

Xi măng

4.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron

5.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

6.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

7.

Hạt mang điện tích dương trong nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

8.

Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

9.

Hạt không mang điện tích trong nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

10.

Khối lượng của hạt proton là

a)

mp ≈ 0,00055 amu

b)

mp ≈ 0,0055 amu

c)

mp ≈ 1,1055 amu

d)

mp ≈ 1 amu

11.

Khối lượng của hạt electron là

a)

me ≈ 0,00055 amu

b)

me ≈ 0,0055 amu

c)

me ≈ 1,1055 amu

d)

me ≈ 1 amu

12.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

proton.

b)

neutron.

c)

electron.

d)

neutron và electron.

13.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Electron là hạt mang điện tích âm.

b)

Electron có khối lượng 9,1095.10-31 kg.

c)

khối lượng của electron bằng khối lượng của proton

d)

Electron có khối lượng không đáng kể so với khối lượng nguyên tử.

14.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Khối lượng electron bằng khoảng khối lượng của hạt nhân nguyên tử.

b)

Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt nhân nguyên tử.

c)

Một cách gần đúng, trong các tính toán về khối lượng nguyên tử, người ta bỏ qua khối lượng của các electron.

d)

khối lượng của electron nhỏ hơn khối lượng của proton

15.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số neutron.

c)

số proton.

d)

số neutron và số proton.

16.

[KNTT- SBT] Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.

b)

Số neutron.

c)

Số khối.

d)

Nguyên tử khối.

17.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là

a)

số khối.

b)

nguyên tử khối.

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số neutron.

18.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là , trong đó A, Z và X lần lượt là

a)

số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.

b)

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.

c)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.

d)

số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.

19.

Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số hiệu nguyên tử (Z) theo công thức:

a)

A = Z - N.

b)

N = A - Z.

c)

A = N - Z.

d)

Z = N +A.

20.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có

a)

cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

b)

cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

c)

cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.

d)

cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.

21.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

22.

Orbital có dạng hình cầu là

a)

orbital s.

b)

orbital p.

c)

orbital d.

d)

orbital f.

23.

Orbital có dạng hình số tám nổi là

a)

orbital s.

b)

orbital p.

c)

orbital d.

d)

orbital f.

24.

Trong các AO sau, AO nào là AOs ?

a)

Chỉ có 1

b)

Chỉ có 2

c)

Chỉ có 3

d)

Chỉ có 4

25.

Trong các AO sau, AO nào là Aopy ?

a)

Chỉ có 1

b)

Chỉ có 2

c)

Chỉ có 3

d)

Chỉ có 4

26.

Mô hình nguyên tử Rutherford-Bohr mô tả sự chuyển động của eletron như thế nào ?

a)

Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo xác định hình tròn hay hình bầu dục.

b)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

c)

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron.

d)

Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau.

27.

Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả như thế nào ?

a)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

b)

Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.

c)

Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

28.

Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron chiếm các mức năng lượng

a)

lần lượt từ cao đến thấp.

b)

lần lượt từ thấp đến cao.

c)

bất kì.

d)

từ mức thứ hai trở đi.

29.

Trật tự đúng của các lớp electron theo thứ tự tăng dần mức năng lượng là

a)

K, L, M, N, O, P, Q.

b)

Q, P, M, N,O,K.

c)

M, N, O, P, Q.

d)

O, P, M, N, Q.

30.

Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường, theo thứ tự là

a)

s, d, p, f...

b)

s, p, d, f...

c)

s, p, f, d...

d)

f, d, p, s...

31.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

32.

Nếu orbital chứa 2 electron (hai mũi tên ngược chiều nhau) thì electron đó gọi là

a)

electron ghép đôi.

b)

electron độc thân.

c)

orbital trống.

d)

orbital s.

33.

Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì electron đó gọi là

a)

electron ghép đôi.

b)

electron độc thân.

c)

orbital trống.

d)

orbital s.

34.

Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền.

b)

Quy tắc Hund.

c)

Nguyên lí Pauli.

d)

Quy tắc Pauli.

35.

Câu 6. Các phân lớp có trong lớp L là

a)

2s; 2p

b)

4s; 4p; 4d; 4f

c)

3s; 3p; 3d

d)

3s; 3p; 3d: 3f

36.

Câu 7. Lớp M có các phân lớp là

a)

3s, 3p,3d.

b)

3s, 3p, 3d, 3f.

c)

3s, 3p, 3f.

d)

3s, 3d, 3c

37.

Câu 8: Số orbital trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt bằng

a)

1, 3, 5, 7.

b)

1, 2, 4, 6.

c)

3, 5, 7, 9.

d)

1, 2, 3, 4.

38.

Câu 9. Số orbital trong phân lớp 2s là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

5.

39.

Câu 10. Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là

a)

2, 6, 8, 18

b)

2, 8, 18, 32

c)

2, 6, 10, 14

d)

2, 4, 6, 8

40.

Câu 11. 00029 Số orbital trên lớp K là

a)

2

b)

6

c)

1

d)

7

41.

Câu 14. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử He (Z = 2) là

a)

1s1.

b)

1s12s1.

c)

2s2.

d)

1s2.

42.

Câu 15. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử F (Z = 9) là

a)

1s22s22p2.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s22p7.

43.

Câu 1. [KNTT - SBT] Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân.

44.

Câu 4. Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

8.

b)

18.

c)

7.

d)

16.

45.

Câu 5. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

a)

3 và 3.

b)

4 và 3.

c)

3 và 4.

d)

4 và 4.

46.

Câu 6. [CTST - SBT] Nhóm nguyên tố là

a)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cùng cấu hình electron giống nhau được xếp ở cùng một cột.

b)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron gần giống nhau, do đó có tính chất hóa học giống nhau và được xếp thành một cột.

c)

tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần giống nhau và được xếp cùng một cột.

d)

tập h

47.

Bảng tuần hoàn có bao nhiêu cột ?

a)

8.

b)

10

c)

18.

d)

7

48.

Bảng tuần hoàn có bao nhiêu nhóm A?

a)

8.

b)

10

c)

18.

d)

7

49.

Bảng tuần hoàn có bao nhiêu nhóm B?

a)

8.

b)

10

c)

18.

d)

7

50.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là

a)

18, 8, 8.

b)

18, 8, 10.

c)

18, 10, 8.

d)

16, 8, 8.

51.

Các nguyên tố s thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

IA.

b)

IIA.

c)

IIIA.

d)

IA, IIA và He.

52.

Khối các nguyên tố p gồm các nhóm nào sau đây?

a)

nhóm IA và IIA.

b)

nhóm IIIA đến VIIIA (trừ He).

c)

nhóm IB đến VIIIB.

d)

xếp ở hai hàng cuối bảng.

53.

Khối các nguyên tố d gồm các nhóm nào sau đây?

a)

nhóm IA và IIA.

b)

nhóm IIIA đến VIIIA (trừ He).

c)

nhóm IB đến VIIIB.

d)

xếp ở hai hàng cuối bảng.

54.

Khối các nguyên tố f gồm các nhóm nào sau đây?

a)

nhóm IA và IIA.

b)

nhóm IIIA đến VIIIA (trừ He).

c)

nhóm IB đến VIIIB.

d)

xếp ở hai hàng cuối bảng.

55.

Các nguyên tố thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn (trừ H) là

a)

Khí hiếm.

b)

Kim loại

c)

Phi kim.

d)

Kim loại chuyển tiếp.

56.

Các nguyên tố thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Khí hiếm.

b)

Kim loại

c)

Phi kim.

d)

Kim loại chuyển tiếp.

57.

Các nguyên tố thuộc nhóm VIA (trừ Po, Lv) trong bảng tuần hoàn là

a)

Khí hiếm.

b)

Kim loại

c)

Phi kim.

d)

Kim loại chuyển tiếp.

58.

Các nguyên tố thuộc nhóm VIIA (trừ Ts) trong bảng tuần hoàn là

a)

Khí hiếm.

b)

Kim loại

c)

Phi kim.

d)

Kim loại chuyển tiếp.

59.

Các nguyên tố thuộc nhóm VIIIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Khí hiếm.

b)

Kim loại

c)

Phi kim.

d)

Kim loại chuyển tiếp.

60.

Câu 1:          Cho nguyên tố X có 3 lớp eletron, lớp thứ 3 có 3 electron. Xác định số hiệu nguyên tử của X.

(a)  

61.

Nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron, lớp thứ 4 có 1 electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là bao nhiêu? 

(a)  

62.

Câu 1:          Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 82 và có số khối là 56. Xác định số proton của X?

(a)  

63.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 82 và có số khối là 56. Xác định số neutron của X?

(a)  

64.

Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron, ở lớp thứ 3 có 4 electron. Trong nguyên tử X ở trạng thái cơ bản, có bao nhiêu electron ở phân mức năng lượng cao nhất?

(a)  

65.

Có những phát biểu sau đây về các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học:

Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau.

Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau.

Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử.

Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Nguyên tử của nguyên tố A có 56 electron, trong hạt nhân có 81 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố A là:

a)

56137A

b)

13756A

c)

5681A

d)

8156A

67.

Trong tự nhiên, oxi có 3 đồng vị là 16O, 17O, 18O. Có bao nhiêu loại phân tử O2?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

68.

Nguyên tử X có số khối 23, trong bảng tuần hoàn thuộc ô thứ 11. X có số p và n trong hạt nhân nguyên tử là

a)

12p,14n

b)

11n, 12p.

c)

12n, 12p.

d)

11p, 12n

69.

Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 82 hạt. Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu của nguyên tử X là:

a)

30

b)

27

c)

26

d)

22

70.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

72.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

73.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

74.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

75.

Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al) lần lượt là

a)

A. 13 và 14

b)

B. 14 và 13

c)

C. 12 và 14

d)

D. 13 và 15

76.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

77.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

78.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

79.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

80.

Lớp L là tên gọi của lớp electron thứ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Phân lớp s có số electron tối đa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Lớp electron có mức năng lượng thấp nhất là

a)

Lớp L

b)

Lớp M

c)

Lớp N

d)

Lớp K