Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9 (SC2) 명절

Total questions: 22

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn tất cả các đáp án đúng: 공휴일 bao gồm các ngày ....  

a)

토요일

b)

한글날

c)

광복절

d)

현증일  

2.

Ngày kỷ niệm:

(a)  

3.

Chọn tất cả các đáp án đúng:

Những dịp nào sau đây được gọi là 연휴 

a)

추석

b)

스승의 날

c)

설

d)

개천절  

4.

Ngày lễ tết

(a)  

5.

Tết 

(a)  

6.

Trung thu

(a)  

7.

Canh bánh tteok 

(a)  

8.

Bánh songpyeon

(a)  

9.

trò chơi yut

(a)  

10.

trò thả diều 

(a)  

11.

múa vòng tròn

(a)  

12.

Điền vào chỗ trống: (a)   를 하다 (lạy mừng ông bà/bố mẹ đầu năm) 

13.

Điền vào chỗ trống:

(a)   을 받다 (nhận tiền mừng tuổi)

14.

Điền vào chỗ trống:

(a)   을 받다 (được may mắn, hạnh phúc) 

15.

Điền vào chỗ trống:

(a)   을 빌다 (ước, cầu mong)

16.

cúng tổ tiên 

a)

성묘를 가다

b)

차례를 지내다

17.

Đi tảo mộ

a)

고향에 내려가다    

b)

성묘를 가다

18.

Điền vào chỗ trống:

이번 토요일 (a)   일요일에는 영화를 보려고 해요.

19.

Điền vào chỗ trống:

아침에 쌀국수 (a)   빵을 먹어요.

20.

Điền vào chỗ trống:

다음 학기에는 학교 기숙사에서 (a)   (살다 + (으)면 좋겠다)

21.

Điền vào chỗ trống:

저한테 형이 (a)   (있다 + (으)면 좋겠다).

22.

Điền vào chỗ trống:

세계 여행을 하 (a)   돈을 모았어요.