wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức mạng

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào sau đây có vai trò chính trong việc kết nối mạng LAN?

a)

Router

b)

Switch

c)

Modem

d)

Firewall

2.

Thiết bị nào giúp phân chia mạng lớn thành các mạng con (subnet) khác nhau?

a)

Switch

b)

Hub

c)

Router

d)

AccessPoint

3.

Modem được sử dụng trong mạng nào?

a)

Mạng không dây

b)

Mạng cục bộ (LAN)

c)

Mạng diện rộng (WAN) để kết nối Internet

d)

Mạng chỉ có thiết bị di động

4.

Router trong mạng WAN có nhiệm vụ chính là gì?

a)

Chuyển tiếp dữ liệu trong cùng một mạng cục bộ (LAN)

b)

Định tuyến dữ liệu giữa các mạng khác nhau

c)

Kết nối các thiết bị không dây

d)

Phân phối địa chỉ MAC cho các thiết bị

5.

Router sử dụng bảng định tuyến (routing table) để làm gì?

a)

Lưu trữ địa chỉ MAC của các thiết bị trong mạng

b)

Lưu trữ danh sách các kết nối mạng không dây

c)

Lưu trữ các đường đi có thể để truyền dữ liệu đến các mạng khác nhau

d)

Lưu trữ các địa chỉ DNS cho các miền

6.

Khi một thiết bị trong mạng LAN muốn truy cập internet, gói dữ liệu sẽ được gửi đến đâu trước tiên?

a)

Switch

b)

Router

c)

Gateway

d)

Hub

7.

Địa chỉ IP default gateway được cấu hình trên một thiết bị đầu cuối để làm gì?

a)

Điều hướng dữ liệu ra khỏi mạng cục bộ để kết nối internet

b)

Làm địa chỉ IP dự phòng

c)

Để giúp máy tính phân giải địa chỉ IP

d)

Để giúp máy tính phân giải tên miền

8.

Điểm khác biệt chính giữa cáp UTP và cáp STP là gì?

a)

Cáp STP có lớp bảo vệ chống nhiễu thêm và có các cặp dây xoắn

b)

Cáp UTP có lớp bảo vệ chống nhiễu, trong khi cáp STP không có

c)

Cáp UTP được sử dụng chủ yếu trong mạng không dây

d)

Cáp STP có khả năng truyền dữ liệu nhanh hơn so với cáp UTP

9.

Cáp STP (Shielded Twisted Pair) được thiết kế để:

a)

Giảm thiểu nhiễu điện từ bên ngoài

b)

Tăng tốc độ truyền dữ liệu

c)

Kết nối các thiết bị không dây

d)

Cung cấp nguồn điện cho các thiết bị

10.

Chuẩnt568Bcóthểđượcsửdụngtrongứngdụngnàodướidây?

a)

KếtnốimạngEthernet

b)

Kếtnốiđiệnthoại

c)

Kếtnốitruyềnhìnhcáp

d)

Kếtnốimáyin

11.

Khitạomộtcápnốichéo,bạnsẽsửdụngchuẩnnàochomộtdầucápvàchuẩnnàochodầucònlại?

a)

T568AchocảhaiđầuvàT568Bchođầucònlại

b)

T568Bchocảhaiđầu

c)

T568AchomộtđầuvàT568Bchođầucònlại

d)

T568Cchocảhaiđầu

12.

Chuẩn T568A cósố lượng cặp dây như thế nào?

a)

2cặp

b)

4cặp

c)

6cặp

d)

8cặp

13.

ChuẩnkếtnốinàodướidâyđượcgọilàT568B?

a)

Chuẩn2

b)

ChuẩnB

c)

Chuẩn1

d)

ChuẩnA

14.

CầntuânthủchuẩnnàodướidâycảhaiđầucủacápUPT/STPđểtạothànhcápthẳng?

a)

Khôngcầntuântheochuẩn,cápthẳngchỉcầncácdâyhaiđầusắpxếpgiốngnhau

b)

DùngDB32ởhaiđầucáp

c)

DùngchuẩnT568AhoặcT568Bởcảhaiđầucáp

d)

DùngRJ45ởhaiđầucáp

15.

Cóhaiswitch,Switch1vàSwitch2kếtnốitrựctiếpvớinhau bằngcápUTP,cáchbấmdâynàolàchínhxác?

a)

CápUTPtạiđầuswitch1đượcbấmchuẩnAvàtạiđầuswitch2đượcbấmchuẩnB

b)

CápUTPtạidầuswitch1đượcbấmchuẩnBvàtạidầuswitch2đượcbấmchuẩnB

c)

CápUTPtạidầuswitch1đượcbấmchuẩnAvàtạidầuswitch2đượcbấmchuẩnA

d)

CápUTPtạiđầuswitch1đượcbấmchuẩnBvàtạiđầuswitch2đượcbấmchuẩnA

16.

AccessPointcóvaitrògìtrongmộtmạngkhôngdây(WLAN)?

a)

Chuyểnđổitínhiệusốthànhtínhiệutự

b)

QuảnlýđịachỉIPcủacácthiếtbịkhôngdây

c)

Kếtnốicácthiếtbịkhôngdâyvớimạngcódây

d)

Tạoracácmạngcon

17.

Khi một gói tin đến router, bước đầu tiên mà router thực hiện là gì?

a)

Khuếch đại tín hiệu

b)

Xác định địa chỉ IP đích

c)

Phát gói tin tới tất cả các cổng

d)

Chuyển đổi tín hiệu từ số sang tương tự

18.

Thiết bị nào được sử dụng để kết nối hai mạng có giao thức truyền thông khác nhau?

a)

Bridge

b)

Hub

c)

Gateway

d)

Repeater

19.

Router trong mạng WAN thường kết nối với những thiết bị nào để duy trì kết nối internet?

a)

Switch và Hub

b)

Modem và Access Point

c)

Switch và Modem

d)

Hub và Access Point

20.

Cáp UTP (Unshielded Twisted Pair) chủ yếu được sử dụng trong loại mạng nào?

a)

Mạng Ethernet

b)

Mạng Wi-Fi

c)

Mạng Fiber Optic

d)

Mạng Cellular

21.

Loại bấc cáp RJ45 nào dưới đây là tên gọi tắt của T568A?

a)

Chuẩn C

b)

Chuẩn A

c)

Chuẩn D

d)

Chuẩn B

22.

Để tạo ra một kết nối mạng Ethernet với cáp UTP, chuẩn nào là phổ biến nhất?

a)

T568A

b)

T568B

c)

T568C

d)

T568D

23.

Khi bấc cáp mạng theo chuẩn T568A cho một đầu và chuẩn T568B cho đầu còn lại, cáp này dùng để:

a)

Kết nối hai mạng khác nhau

b)

Kết nối hai thiết bị mạng giống nhau về bản chất

c)

Kết nối hai thiết bị mạng khác nhau về bản chất

d)

Kết nối hai thiết bị không dây

24.

Hãy cho biết thứ tự màu sắc đúng của các dây trong chuẩn T568A

a)

Trắng-Xanh lá, Xanh lá, Trắng-Cam, Xanh dương, Cam, Trắng-Nâu, Nâu

b)

Trắng-Xanh lá, Xanh dương, Trắng-Cam, Xanh lá, Cam, Trắng-Nâu, Nâu

c)

Trắng-Xanh lá, Xanh lá, Trắng-Cam, Xanh dương, Nâu, Trắng-Nâu, Cam

d)

Trắng-Cam, Xanh lá, Trắng-Xanh lá, Xanh dương, Cam, Trắng-Nâu, Nâu

25.

Hãy cho biết thứ tự màu sắc đúng của các dây trong chuẩn T568B

a)

Trắng-Cam, Cam, Trắng-Xanh lá, Xanh dương, Trắng-Xanh dương, Xanh lá, Trắng-Nâu, Nâu

b)

Trắng-Cam, Nâu, Trắng-Xanh lá, Xanh dương, Trắng-Xanh dương, Xanh lá, Trắng-Nâu, Cam

c)

Trắng-Cam, Cam, Trắng-Xanh lá, Xanh lá, Trắng-Xanh dương, Xanh dương, Trắng-Nâu, Nâu

d)

Trắng-Cam, Cam, Trắng-Xanh lá, Xanh lá, Trắng-Xanh dương, Xanh dương, Trắng-Nâu, Nâu

26.

Khi một router nhận được một gói dữ liệu, nó sẽ làm gì để quyết định nơi gửi gói dữ liệu đó?

a)

Dựa vào địa chỉ MAC đích của gói tin

b)

Dựa vào địa chỉ IP đích của gói tin

c)

Dựa vào tốc độ kết nối của thiết bị gửi

d)

Dựa vào cấu hình DNS của mạng

27.

Trong mạng máy tính, gateway thường được sử dụng để làm gì?

a)

Kết nối mạng nội bộ với mạng bên ngoài, như internet

b)

Kết nối các thiết bị không dây trong mạng

c)

Phân phối địa chỉ MAC cho các thiết bị

d)

Lưu trữ thông tin DNS cho các thiết bị trong mạng

28.

Thiết bị nào còn nhiệm vụ chuyển tiếp các gói tin giữa các mạng khác nhau?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Router

d)

Access Point

29.

Cáp STP thường có lớp bảo vệ bao gồm:

a)

Một lớp bảo vệ chắn kim loại bao quanh các cặp dây

b)

Một lớp vỏ bọc bọc nhựa dày

c)

Một lớp chống nước

d)

Một lớp bảo vệ chống cháy

30.

Thiết bị nào sau đây kết nối mạng cục bộ LAN với mạng diện rộng WAN?

a)

Repeater

b)

Router

c)

Switch

d)

Hub

31.

Mô hình truy vấn/phản hồi tạo ra kiểu trao đổi thông tin nào sau đây?

a)

1-1 (unicast)

b)

1-nhiều (half-duplex)

c)

1-1 (half-duplex)

d)

1-nhiều (multicast/broadcast)

32.

Socket đóng vai trò gì trong quá trình truyền dữ liệu giữa ứng dụng và dịch vụ mạng?

a)

Giao diện giữa ứng dụng và dịch vụ tầng giao vận

b)

Giao diện giữa tầng ứng dụng và tầng mạng

c)

Giao diện giữa người dùng và chương trình ứng dụng

d)

Giao diện giữa tầng ứng dụng và tầng mạng

33.

Bộ API để lập trình với ngăn xếp mạng trong Windows được gọi là gì?

a)

Berkeley socket

b)

Windows socket (Winsock)

c)

WinAPI

d)

Windows API

34.

Bộ API để lập trình với ngăn xếp mạng trong Windows được gọi là gì?

a)

Berkeley socket

b)

Windows socket (Winsock)

c)

WinAPI

d)

Windows API

35.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ UDP để gửi truy vấn ở chương trình client trong ứng dụng client/server sử dụng mô hình truy vấn/phản hồi.

a)

(1) Khởi tạo socket UDP

b)

(2) Chuyển đổi dữ liệu thành chuỗi byte

c)

(3) Gửi chuỗi byte dữ liệu qua socket UDP

d)

(4) Chờ nhận chuỗi byte kết quả.

e)

1->2->3->4

36.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ TCP để nhận phản hồi ở chương trình client trong ứng dụng client/server sử dụng mô hình truy vấn/phản hồi.

a)

(1) Nhận chuỗi byte kết quả

b)

(2) Chuyển đổi chuỗi byte kết quả về dữ liệu người dùng

c)

(3) Xử lý dữ liệu người dùng, Đóng socket

d)

1->2->3

37.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ TCP để nhận phản hồi ở chương trình client trong ứng dụng client / server sử dụng mô hình truy vấn / phản hồi.

a)

(1) Nhận chuỗi byte kết quả

b)

(2) Chuyển đổi chuỗi byte kết quả về dữ liệu người dùng

c)

(3) Ngắt kết nối

d)

(4) Đóng socket.

e)

A. (1)-(2)-(3)-(4)

38.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code cho chương trình server nhận truy vấn khi khai thác dị ch vụ của TCP.

a)

(1) Chấp nhận yêu cầu kết nối, Chờ nhận truy vấn

b)

(2) Chuyển đổi chuỗi byte truy vấn thành dữ liệu người dùng

c)

(3) Xử lý truy vấn.

d)

1->2->3

39.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code để chuẩn bị cho chương trình server khai thác dịch vụ của TCP.

a)

(1) Khởi tạo socket TCP

b)

(2) Yêu cầu chiếm dụng cổng

c)

(3) Bắt đầu lắng nghe yêu cầu kết nối

d)

(4) Chấp nhận yêu cầu kết nối (nếu có).

e)

A. (1)-(2)-(3)→(4)

40.

Đâu là phát biểu đúng?

a)

A. Gói tin truy vấn và phản hồi của HTTP là các chuỗi văn bản được viết theo định dạng JSON

b)

B. Gói tin truy vấn và phản hồi của HTTP là các chuỗi văn bản được viết theo định dạng XML

c)

C. Gói tin truy vấn và phản hồi của HTTP là các chuỗi văn bản được định dạng theo quy tắc xác định

d)

D. Gói tin truy vấn và phản hồi của HTTP là các chuỗi byte được định dạng theo quy tắc xác định

41.

Đâu là các thành phần đúng của gói tin truy vấn HTTP? (chọn 2)

a)

A. Request line

b)

B. Status line

c)

C. Header lines

d)

D. Phrase lines

42.

Đâu là các thành phần đúng của gói tin phản hồi HTTP? (chọn 2)

a)

A. Status line

b)

B. Data lines

c)

C. Header lines

d)

D. Phrase lines

43.

Đâu là chuỗi request line phù hợp của truy vấn HTTP?

a)

"POST/example.html HTTP/1.1"

b)

"POST/example.html"

c)

"SELECT/example.html HTTP/1.1"

d)

"SELECT/example.html"

44.

ĐâulàphátbiểuđúngvềcáchviếtcodechochươngtrìnhHTTPservernhậntruyvấn?

a)

ChuỗibytedữliệutruyvấnnhậntừUDPsocketđượcchuyểnđổithànhchuỗikýtự(theođịnhdạngHTTP)đểtiếptụcxửlý.

b)

ChuỗibytedữliệutruyvấnnhậntừTCPsocketđượcchuyểnđổithànhchuỗikýtự(theođịnhdạngHTTP)đểtiếptụcxửlý.

c)

ChuỗikýtựdữliệutruyvấnnhậntừTCPsocketđượcchuyểnđổithànhchuỗibyte(theođịnhdạngHTTP)đểtiếptụcxửlý.

d)

ChuỗikýtựdữliệutruyvấnnhậntừUDPsocketđượcchuyểnđổithànhchuỗibyte(theođịnhdạngHTTP)đểtiếptụcxửlý.

45.

ĐâulàthứtựđúngcácbướcmàHTTPclientcầnthựchiệnkhigửitruyvấn?

a)

TạochuỗikýtựtheoquyđịnhcủaHTTPrequest=>chuyểnđổichuỗikýtựthànhchuỗibyte=>YêucầusocketUDPhoặcIPgửichuỗibyteđi

b)

TạochuỗikýtựtheoquyđịnhcủaHTTPresponse=>chuyểnđổichuỗikýtựthànhchuỗibyte=>YêucầusocketTCPgửichuỗibyteđi

c)

TạochuỗibytetheoquyđịnhcủaHTTPrequest=>chuyểnđổichuỗichuỗibyte=>YêucầusocketTCPgửichuỗibyteđi

d)

TạochuỗikýtựtheoquyđịnhcủaHTTPrequest=>chuyểnđổichuỗikýtựthànhchuỗibyte=>YêucầusocketTCPgửichuỗibyteđi

46.

Giaothứcnàosauđâythườngápdụngmôhìnhtruyvấn/phảnhồi(request/response)?

a)

AMQP

b)

MQTT

c)

HTTP

d)

ZeroMQ

47.

TCPsocketcònđượcgọilàgì?

a)

Dgramsocket

b)

Connectionlesssocket

c)

Streamsocket

d)

Rawsocket

48.

Sắpxếpcácthaotácdướichophùhợpvớiquytrìnhviếtcodekhai thácdịchvụUDPđểgửiphảnhồitrongchươngtrìnhservertrongứngdụngclient/serversửdụngmôhìnhtruyvấn/phảnhồi.

a)

1Xửlýtruyvấnvàsinhradữliệuphảnhồi

b)

Chuyểnđổidữliệungườidùngthànhchuỗibyte2

c)

3GửichuỗibytequasocketUDP

d)

1->2->3

49.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ TCP để gửi truy vấn ở chương trình client trong ứng dụng client/server sử dụng mô hình truy vấn/phản hồi.

a)

(1) Khởi tạo socket TCP

b)

(2) Phát yêu cầu kết nối tới tiến trình chủ

c)

(3) Chuyển đổi dữ liệu người dùng thành chuỗi byte

d)

(4) Gửi chuỗi byte dữ liệu qua socket TCP.

e)

1->2->3->4

50.

Đầu là phát biểu đúng về sự khác biệt giữa lập trình với socket TCP với socket UDP ở tiến trình chủ?

a)

A. Socket UDP cần lắng nghe yêu cầu kết nối, trong khi socket TCP không cần

b)

B. Socket TCP cần lắng nghe yêu cầu kết nối, trong khi socket UDP không cần

c)

C. Socket TCP không cần thiết lập liên kết trước khi gửi dữ liệu, trong khi socket UDP cần.

d)

D. Socket UDP cần thiết lập liên kết trước khi gửi dữ liệu, trong khi socket TCP không cần

51.

Khi lập trình với giao thức HTTP cần sử dụng loại socket nào?

a)

A. UDP socket

b)

B. IP socket

c)

C. Raw socket

d)

D. TCP socket

52.

Đầu là phát biểu đúng về cách viết code cho HTTP client gửi truy vấn?

a)

A. Chuỗi byte HTTP request được chương trình client chuyển đổi thành chuỗi ký tự và gửi tới server qua TCP socket.

b)

B. Chuỗi ký tự HTTP request được chương trình client chuyển đổi thành chuỗi byte và gửi tới server qua UDP socket.

c)

C. Chuỗi ký tự HTTP request được chương trình client chuyển đổi thành chuỗi byte và gửi tới server qua TCP socket.

d)

D. Chuỗi ký tự HTTP request được chương trình client chuyển đổi thành chuỗi byte và gửi tới server qua IP (raw) socket.

53.

Đâulàphátbiểuđúng?

a)

KhilậptrìnhvớisocketTCP,tiếntrìnhkháchcầnlắngngheyêucầukếtnốitừtiếntrìnhchủ

b)

KhilậptrìnhvớisocketUDP,tiếntrìnhchủcầnlắngngheyêucầukếtnốitừtiếntrìnhkhách

c)

KhilậptrìnhvớisocketTCP,tiếntrìnhchủcầnlắngngheyêucầukếtnốitừtiếntrìnhkhách

d)

KhilậptrìnhvớisocketUDP,tiếntrìnhkháchcầnlắngngheyêucầukếtnốitừtiếntrìnhchủ

54.

Loại socket nào cho phép truyền ngóitin "thô" mà bỏ qua TCP hoặc UDP?

a)

Rawsocket

b)

Dgramsocket

c)

UDPsocket

d)

TCPsocket

55.

Đâulà chuỗiresponsestatusline phù hợp cửaphản hồi HTTP?

a)

"HTTP/1.1200OK"

b)

"200OK"

c)

"ΟΚ200HTTP/1.1"

d)

“200OKHTTP/1.1"

56.

Đâulà phátbiểu đúng về cách viết code cho HTTP client nhận phản hồi?

a)

Dữliệuphản hồi dạng chuỗi ký tự từ UDP socket được chuyển đổi thành chuỗi byte để tiếp tục xử lý tại client

b)

Dữliệuphản hồi dạng chuỗi byte từ UDP socket được chuyển đổi thành chuỗi ký tự để tiếp tục xử lý tại client

c)

Dữliệuphản hồi dạng chuỗi ký tự từ TCP socket được chuyển đổi thành chuỗi byte để tiếp tục xử lý tại client

d)

Dữliệuphản hồi dạng chuỗi byte từ TCP socket được chuyển đổi thành chuỗi ký tự để tiếp tục xử lý tại client

57.

Loại socket nào cho phép truyền ngóitin “thô” mà bỏ qua TCP hoặc UDP?

a)

TCPsocket

b)

UDPsocket

c)

Rawsocket

d)

Dgramsocket

58.

Sắp xếp các thao tác dưới đây cho phù hợp với quy trình viết code khai thác dịch vụ TCP để nhận phản hồi ở chương trình client trong ứng dụng client/server sử dụng mô hình truy vấn/phản hồi.

a)

(1)→(2)→(3)→(4)

b)

(1)→(3)→(2)→(4)

c)

(4)→(2)→(3)→(1)

d)

(1)→(4)→(3)→(2)

59.

ĐâulàphátbiểuđúngvềcáchviếtcodechochươngtrìnhHTTPservernhậntruyvấn?

a)

ChuỗibytedữliệutruyvấnnhậntừTCPsocketđượcchuyểnđổithànhchuỗikýtự(theođịnhdạngHTTP)đểtiếptụcxửlý.

b)

ChuỗibytedữliệutruyvấnnhậntừUDPsocketđượcchuyểnđổithànhchuỗikýtự(theođịnhdạngHTTP)đểtiếptụcxửlý.

c)

ChuỗikýtựdữliệutruyvấnnhậntừTCPsocketđượcchuyểnđổithànhchuỗibyte(theođịnhdạngHTTP)đểtiếptụcxửlý.

d)

ChuỗikýtựdữliệutruyvấnnhậntừUDPsocketđượcchuyểnđổithànhchuỗibyte(theođịnhdạngHTTP)đểtiếptụcxửlý.

60.

ĐâulàphátbiểuđúngvềcáchviếtcodechoHTTPclientnhậnphảnhồi?

a)

DữliệuphảnhồidạngchuỗibytetừUDPsocketđượcchuyểnđổithànhchuỗikýtựđểtiếptụcxửlýtạiclient

b)

DữliệuphảnhồidạngchuỗibytetừTCPsocketđượcchuyểnđổithànhchuỗikýtựđểtiếptụcxửlýtạiclient

c)

DữliệuphảnhồidạngchuỗikýtựtừTCPsocketđượcchuyểnđổithànhchuỗibyteđểtiếptụcxửlýtạiclient

d)

DữliệuphảnhồidạngchuỗikỹtựtừUDPsocketđượcchuyểnđổithànhchuỗibyteđểtiếptụcxửlýtạiclient

61.

CôngnghệZigbeevàZ-Wavethườngđượcsửdụngtronglĩnhvực nào?

a)

Nhàthôngminh(smarthome)

b)

Hệthốnganninhhữutuyến

c)

Tròchơiđiệntử

d)

Phátsóngtruyềnhình

62.

Côngnghệ5GnhanhhơnWi-Fitruyềnthốngởđiểmnào?

a)

Hỗtrợnhiềukếtnốicùnglúchơn

b)

Tấtcảcácđápántrên

c)

Độtrễthấphơn

d)

Băngthôngcaohơn

63.

KhinàonênsửdụngkếtnốiEthernetthayvìWi-Fi(chọn2)?

a)

Khicóítvậtcảntrongnhà

b)

Khiđườngđiệntrongnhàkhôngổnđịnh

c)

Khicầnkếtnốiổnđịnhhơn

d)

Khicầntốcdộtruyềntảicaohơn

64.

Làm cách nào để tăng tốc độ Wi-Fi trong nhà mà không thay đổi phần cứng?

a)

Tắt Wi-Fi rồi bật lại

b)

Mua thêm Access point mới

c)

Kết nối nhiều thiết bị hơn

d)

Đổi kênh Wi-Fi sang kênh ít bị nhiễu hơn

65.

Khi không thể kết nối vào Wi-Fi, bước đầu tiên cần làm là gì?

a)

Thay đổi địa chỉ IP tĩnh

b)

Khởi động lại Access Point và thiết bị đầu cuối

c)

Chuyển sang sử dụng mạng di động

d)

Thay đổi mật khẩu Wi-Fi

66.

Nguyên nhân nào có thể khiến thiết bị không thể kết nối với mạng Wi-Fi?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Xung đột địa chỉ IP

c)

Mật khẩu Wi-Fi sai

d)

Router quá tải

67.

Khi nào người dùng nên liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để khắc phục sự cố mạng?

a)

Khi các vấn đề phần cứng trong nhà đã được loại trừ

b)

Khi bạn quên mật khẩu Wi-Fi

c)

Khi kết nối thiết bị mới vào mạng

d)

Khi router ADSL không khởi động được

68.

Nguyên nhân chính khiến người dùng không truy cập được một số trang web là gì?

a)

Lỗi DNS

b)

Trang web bị chặn bởi ISP

c)

Tường lửa của router ADSL đã được thiết lập để chặn trang web

d)

Tất cả các đáp án trên

69.

Để khắc phục lỗi DNS khi không truy cập được trang web, người dùng nên làm gì?

a)

Sử dụng địa chỉ IP tĩnh

b)

Cài lại hệ điều hành

c)

Đổi mật khẩu Wi-Fi

d)

Đổi địa chỉ chỉ DNS thành DNS công cộng

70.

Nếu tốc độ Internet thấp hơn gói cước, nguyên nhân có thể là gì?

a)

Router hoặc modem không tương thích với tốc độ gói cước

b)

Kết nối qua Wi-Fi thay vì Ethernet

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Quá nhiều thiết bị kết nối cùng lúc

71.

Khi nào nên kết nối qua cáp Ethernet thay vì Wi-Fi?

a)

Khi kết nối nhiều thiết bị cùng lúc

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Khi khoảng cách giữa thiết bị và router quá xa

d)

Khi cần tốc độ ổn định hơn

72.

ViệckiểmtratốcđộInternetvớikếtnốiquacápEthernetgiúpxácđịnhđiềugì?

a)

TìnhtrạngcủathiếtbịWi-Fi

b)

LỗiDNS

c)

Lỗitrênmáytính

d)

TốcđộthựctếcủagóicướcInternet

73.

ĐểtốiưuhóatốcđộWi-Fi,ngườidùngnênsửdụngbăngtầnnàokhicóquánhiềuthiếtbịcùngkếtnối?

a)

2.4GHz

b)

5GHz

c)

1.2GHz

d)

868MHz

74.

Ngườidùngđãkiểmtatấtcảdâycápvàmodemhoạtđộngbìnhthường.Ngườidùngnênlàmgìtiếptheo?

a)

KhởiđộnglạirouterADSLvàkiểmtranhiệtđộcủanó

b)

Càiđặtlạiroutertừđầu

c)

Giảmsốlượngthiếtbịkếtnốivàomạng

d)

ĐốinhàcungcấpdịchvụInternet(ISP)

75.

NgườidùnggặpvấnđềvớitốcđộWi-FichậmmởphòngngủcáchxaAccessPoint.NgườidùngcómộthệthốngMeshWi-Fimới.LàmthếnàođểtốiưuhóakếtnốiWi-Fitrongnhà?

a)

ĐổimậtkhẩuWi-Fithườngxuyênđểtăngbảomật

b)

Thayđổitênmạng(SSID)đểgiảmnhiễu

c)

ĐặtnodeMeshWi-Fiởphòngngủđểmởrộngsóng

d)

Tắttấtcảcácthiếtbịngoạitrừđiệnthoại

76.

CôngnghệMeshWi-Fiđượcsửdụngđểlàmgìtronggiađình?

a)

Giảmdộtrẻkếtnối

b)

Tăngtốcđộmạng

c)

MởrộngphạmvihỗsóngWi-Fi

d)

Tăngsốlượngthiếtbịkếtnối

77.

NếukếtnốiWi-FichậmkhiởxaAccessPoint,ngườidùngnênlàmgì?

a)

KhởiđộnglạiAccessPoint

b)

ĐặtthêmrepeaterhoặcnodeMeshWi-Fi

c)

Sửdụngmạng4Gthaythế

d)

Thayđổimậtkhẩuwi-Fi

78.

VậtcảnnàocóthểlàmgiảmhiệusuấtkếtnốiWi-Fi?

a)

Đồnộithấtlớn

b)

Tấtcảcácđápántrên

c)

Thiếtbịđiệntửnhưlòvisóng

d)

Tườngdày

79.

ĐiềugìxảyrakhiquánhiềuthiếtbịkếtnốicùnglúcvàomạngWi-Fi?

a)

Giảmtốcđộmạng

b)

Tăngđộổnđịnhcủamạng

c)

Tăngtốcđộmạng

d)

Khôngảnhhưởnggì

80.

Khi nào nên kiểm tra cài đặt DHCP trên Access Point?

a)

Khi mật khẩu Wi-Fi sai

b)

Khi không có tín hiệu Internet

c)

Khi thiết bị không nhận địa chỉ IP

d)

Khi Wi-Fi quá chậm

81.

Nếu thiết bị không thể kết nối với mạng sau khi đổi mật khẩu Wi-Fi, bạn nên làm gì?

a)

Xóa mạng Wi-Fi khỏi thiết bị đầu cuối và kết nối lại

b)

Đặt lại mật khẩu Wi-Fi về mặc định

c)

Tắt Access Point và bật lại

d)

Khởi động lại thiết bị

82.

Nguyên nhân nào thường gây ra hiện tượng mạng Internet bị ngắt kết nối?

a)

Vấn đề từ nhà cung cấp dịch vụ (ISP)

b)

Access Point quá nóng

c)

Kết nối vật lý bị lỏng

d)

Tất cả các đáp án trên

83.

Nếu mạng thường xuyên bị mất kết nối, bước đầu tiên cần kiểm tra là gì?

a)

Thay Access Point mới

b)

Cài đặt lại mật khẩu Wi-Fi

c)

Đổi địa chỉ IP

d)

Kiểm tra các dây cáp và kết nối vật lý

84.

Nguyên nhân nào sau đây có thể khiến router ADSL bị quá tải và làm gián đoạn kết nối mạng?

a)

Quá nhiều thiết bị kết nối đồng thời

b)

Router sử dụng lâu mà không được khởi động lại

c)

Router quá nóng

d)

Tất cả các phương án trên

85.

Người dùng phát hiện một số trang web bị chặn bởi tường lửa của router ADSL. Người dùng muốn truy cập vào những trang này mà vẫn duy trì mức bảo mật cho mạng gia đình. Người dùng sẽ làm gì?

a)

Chuyển sang sử dụng mạng di động

b)

Điều chỉnh cài đặt tường lửa để cho phép truy cập trang web cụ thể

c)

Tắt hoàn toàn tường lửa của router

d)

Đặt lại router về cài đặt gốc

86.

Người dùng gặp vấn đề với tốc độ Wi-Fi chậm ở phòng ngủ cách xa Access Point. Người dùng có một hệ thống Mesh Wi-Fi mới. Làm thế nào để tối ưu hóa kết nối Wi-Fi trong nhà?

a)

Đổi mật khẩu Wi-Fi thường xuyên để tăng bảo mật

b)

Đặt node Mesh Wi-Fi ở phòng ngủ để mở rộng sóng

c)
87.

Làm thế nào để tối ưu hóa kết nối Wi-Fi trong nhà?

a)

Đổi im mật khẩu Wi-Fi thường xuyên để tăng bảo mật

b)

Đặt node Mesh Wi-Fi ở phòng ngủ để mở rộng sóng

c)

Tắt tất cả các thiết bị ngoại trừ điện thoại

d)

Thay đổi tên mạng (SSID) để giảm nhiễu

88.

Wi-Fi hoạt động trên những băng tần nào?

a)

6GHz và 10GHz

b)

2.4GHz và 5GHz

c)

4GHz và 8GHz

d)

1.2GHz và 2.4GHz

89.

Bluetooth chủ yếu dùng cho các kết nối trong phạm vi nào?

a)

500 mét

b)

10 mét

c)

100 mét

d)

50 mét

90.

Công nghệ Ethernet thường được sử dụng để kết nối thiết bị nào với mạng?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Đồng hồ thông minh

c)

Loa Bluetooth

91.

Trong các môi trường truyền dẫn phổ biến, môi trường nào có băng thông cao nhất?

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp quang

c)

Cáp xoắn đôi

d)

Sóng vô tuyến

92.

Tại sao cáp quang lại có khả năng truyền dữ liệu xa hơn so với cáp đồng trục?

a)

Do tín hiệu ánh sáng ít bị suy hao hơn tín hiệu điện.

b)

Do cáp quang nhẹ hơn cáp đồng trục.

c)

Do cáp quang dễ lắp đặt hơn cáp đồng trục.

d)

Do cáp quang rẻ hơn cáp đồng trục.

93.

Môi trường truyền dẫn có tác động như thế nào đến tốc độ truyền dữ liệu trong mạng?

a)

Tốc độ truyền dữ liệu phụ thuộc vào môi trường truyền dẫn, vì môi trường truyền dẫn quyết định cách tín hiệu được truyền đi.

b)

Môi trường truyền dẫn không ảnh hưởng đến tốc độ truyền dữ liệu, vì nó chỉ quan tâm đến truyền tín hiệu.

c)

Môi trường truyền dẫn chỉ tác động đến tốc độ truyền dữ liệu nếu tín hiệu bị nhiễu.

d)

Tốc độ truyền dữ liệu được quyết định hoàn toàn bởi tầng ứng dụng, không phụ thuộc vào tầng vật lý.

94.

Môi trường truyền dẫn sóng vô tuyến thì khoảng cách xa?

a)

Nhiễu và suy hao tín hiệu.

b)

Chi phí lắp đặt cao.

c)

Yêu cầu băng thông lớn.

d)

Khả năng bảo mật kém.

95.

Tại sao tầng vật lý trong mô hình OSI lại không chịu trách nhiệm kiểm soát lỗi (Error control)?

a)

Vì chức năng này thuộc về tầng liên kết dữ liệu.

b)

Vì tầng vật lý chỉ chịu trách nhiệm truyền tín hiệu, không quản lý dữ liệu.

c)

Vì tầng mạng mới chịu trách nhiệm điều khiển lỗi.

d)

Vì điều khiển lỗi không quan trọng ở tầng vật lý.

96.

Mô tả công ty mong muốn thiết lập một hệ thống mạng LAN có tốc độ cao, dễ vận hành, giá thành rẻ, yêu cầu băng thông lớn và khả năng truyền dữ liệu ổn định cho các phòng ban nằm ở các tầng khác nhau của doanh nghiệp. Để đáp ứng được yêu cầu của công ty, nếu bạn là một kỹ sư có kiến thức về môi trường truyền dẫn thì sẽ lựa chọn loại môi trường truyền dẫn nào?

a)

UTP

b)

3G

c)

Wifi

d)

Cáp quang

97.

Miền xung đột (Collision Domain) là gì?

a)

Khu vực mạng nơi các thiết bị có thể truyền dữ liệu đồng thời mà không xảy ra tranh chấp.

b)

Khu vực mạng nơi các xung đột có thể xảy ra giữa các thiết bị truyền dữ liệu cùng lúc.

c)

Khu vực mạng có bảo mật cao.

d)

Khu vực mạng giới hạn bởi các router.

98.

Giao thức tầng liên kết dữ liệu chịu trách nhiệm gì?

a)

Điều khiển truy cập đường truyền và phát hiện lỗi.

b)

Xác thực người dùng.

c)

Mã hóa dữ liệu.

d)

Lưu trữ dữ liệu.

99.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng về Hub?

a)

Hub mở rộng miền xung đột.

b)

Hub chia nhỏ miền xung đột.

c)

Hub không tạo ra xung đột.

d)

Hub không phải là thiết bị mạng.

100.

Một switch có bao nhiêu miền xung đột với bốn bốn máy tính tạo thành một mạng cụm bộ LAN, mạng cụm bộ LAN này có bao nhiêu miền xung đột?

a)

1 miền xung đột.

b)

2 miền xung đột.

c)

3 miền xung đột.

d)

4 miền xung đột.

101.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng về Switch?

a)

Là thiết bị mở rộng miền xung đột.

b)

Là thiết bị chia nhỏ miền xung đột.

c)

Là thiết bị quản lý xung đột.

102.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng về Switch?

a)

Là thiết bị mở rộng miền xung đột.

b)

Là thiết bị chia nhỏ miền xung đột.

c)

Là thiết bị quản lý xung đột.

d)

Là thiết bị chia nhỏ miền quảng bá.

103.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng về Bridge?

a)

Là thiết bị chia nhỏ miền xung đột.

b)

Là thiết bị mở rộng miền xung đột.

c)

Là thiết bị chia nhỏ miền quảng bá.

d)

Không phải là một thiết bị mạng.

104.

Trong CSMA/CD, khi phát hiện xung đột, thiết bị sẽ làm gì?

a)

Ngừng truyền ngay lập tức và phát tín hiệu xung đột (jam signal).

b)

Tiếp tục truyền dữ liệu.

c)

Chờ ngẫu nhiên rồi tiếp tục truyền.

d)

Phát lại dữ liệu mà không thay đổi gì.

105.

Trong CSMA/CD, khi nào thiết bị bắt đầu phát hiện xung đột?

a)

Trước khi bắt đầu truyền dữ liệu.

b)

Trong quá trình truyền dữ liệu.

c)

Sau khi hoàn thành truyền dữ liệu.

d)

Sau khi nhận được phản hồi từ thiết bị đích.

106.

Trong một mạng LAN, các thiết bị đầu cuối thường xuyên gặp phải tình trạng xung đột khi truy cập vào môi trường truyền dẫn. Nếu được giao nhiệm vụ cải thiện khả năng truy cập và giảm xung đột, chúng ta nên triển khai giải pháp nào?

a)

Sử dụng các thiết bị mạng có khả năng chia nhỏ miền xung đột.

b)

Sử dụng các thiết bị mạng có khả năng mở miền xung đột.

c)

Sử dụng các thiết bị mạng có khả năng khuếch đại frame.

d)

Sử dụng các thiết bị mạng có khả năng khuếch đại tín hiệu.

107.

Điều gì sẽ xảy ra nếu sử dụng cáp xoắn đôi không được bọc chắn (UTP) trong một môi trường có nhiều nhiễu điện từ?

a)

Dữ liệu truyền qua cáp sẽ bị nhiễu và có thể bị mất.

b)

Dữ liệu truyền qua cáp sẽ không bị ảnh hưởng.

c)

Tốc độ truyền dữ liệu sẽ tăng lên do tín hiệu mạnh hơn.

d)

Cáp sẽ tự động điều chỉnh để giảm thiểu nhiễu.

108.

Điều gì sẽ xảy ra nếu nhiễu thiết bị trong một miền xung đột?

4 lines
109.

Điều gì sẽ xảy ra nếu nhiễu thiết bị trong một miền xung đột cố gắng truyền dữ liệu cùng lúc?

a)

Dữ liệu sẽ được truyền mà không có vấn đề gì.

b)

Các thiết bị sẽ phá hủy xung đột, cả nhắn báo xung đột và truyền lại dữ liệu sau một thời gian ngẫu nhiên.

c)

Dữ liệu sẽ bị mất và không thể truyền lại.

d)

Các thiết bị sẽ tự động chuyển sang một miền xung đột khác.

110.

Giao thức tầng liên kết dữ liệu chịu trách nhiệm gì?

a)

Điều khiển truy cập đường truyền và phá hủy lỗi.

b)

Xác thực người dùng.

c)

Mã hóa dữ liệu.

d)

Lưu trữ dữ liệu.

111.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng về Repeater?

a)

Là thiết bị mở rộng miền xung đột.

b)

Là thiết bị chia nhỏ miền xung đột.

c)

Là thiết bị quản lý miền xung đột.

d)

Là thiết bị chia nhỏ miền quản ngại.

112.

Điểm khác biệt chính giữa CSMA/CA và CSMA/CD là gì?

a)

CSMA/CA cố gắng tránh xung đột, còn CSMA/CD phá hủy và xử lý xung đột sau khi chúng xảy ra.

b)

CSMA/CD cố gắng tránh xung đột, còn CSMA/CA phá hủy và xử lý xung đột sau khi chúng xảy ra.

c)

CSMA/CA và CSMA/CD đề xuất tránh xung đột trước khi truyền.

d)

CSMA/CA và CSMA/CD đề xuất phá hủy và xử lý xung đột sau khi chúng xảy ra.

113.

Cáp xoắn đôi được sử dụng phổ biến trong các mạng LAN có hai loại chính là:

a)

UTP và STP.

b)

FTP và STP.

c)

STP và UDP.

d)

UTP và FTP.

114.

Một môi trường truyền dẫn nào dưới đây cần sử dụng bộ khuếch đại tín hiệu (Repeater với chuẩn RJ45) để có thể truyền dữ liệu với khoảng cách xa hơn?

a)

Cáp quang.

b)

Sóng vô tuyến.

c)

Sóng 5G.

d)

Cáp UTP/STP.

115.

Thiết bị nào sau đây chia một mạng thành nhiều miền xung đột?

a)

Hub.

b)

Switch.

c)

Bridge.

d)

Repeater.

116.

Điều khiển truy cập đường truyền (MAC) liên quan đến:

4 lines
117.

Thiết bị nào sau đây chia một mạng thành nhiều miền xung đột?

a)

Hub.

b)

Switch.

c)

Bridge.

d)

Repeater.

118.

Điều khiển truy cập đường truyền (MAC) liên quan đến:

a)

Quản lý địa chỉ IP.

b)

Quản lý quyền truy cập vào môi trường truyền dẫn.

c)

Quản lý tài nguyên máy tính.

d)

Quản lý các kết nối TCP.

119.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng về Hub?

a)

Hub mở rộng miền xung đột.

b)

Hub chia nhỏ miền xung đột.

c)

Hub không tạo ra xung đột.

d)

Hub không phải là thiết bị mạng.

120.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng về Repeater?

a)

Là thiết bị mở rộng miền xung đột.

b)

Là thiết bị chia nhỏ miền xung đột.

c)

Là thiết bị quản lý miền xung đột.

d)

Là thiết bị chia nhỏ miền quang bá.

121.

Khi hai máy tính kết nối qua một switch và cố gắng truyền dữ liệu đồng thời, điều gì sẽ xảy ra với miền xung đột?

a)

Xung đột sẽ xảy ra.

b)

Miền xung đột sẽ mở rộng.

c)

Xung đột không xảy ra nếu mỗi cổng trên switch là một miền xung đột riêng biệt.

d)

Miền xung đột sẽ giảm.

122.

Trong CSMA/CD, khi nào thiết bị bắt đầu phát hiện xung đột?

a)

Trước khi bắt đầu truyền dữ liệu.

b)

Trong quá trình truyền dữ liệu.

c)

Sau khi hoàn thành truyền dữ liệu.

d)

Sau khi nhận được phản hồi từ thiết bị đích.

123.

Cho sơ đồ gồm mạng dưới đây, sơ đồ mạng bao gồm hai máy tính kết nối thông qua 3 switch riêng biệt, các thiết bị kết nối với nhau bằng đường truyền song công (full-duplex). Hãy tính số lượng miền xung đột có trong sơ đồ mạng đã cho?

a)

1 miền xung đột.

b)

Không có miền xung đột nào.

c)

2 miền xung đột.

d)

3 miền xung đột.

124.

Sự khác biệt chính giữa cáp UTP/STP và cáp quang là gì?

a)

Cáp UTP/STP truyền tín hiệu điện, trong khi cáp quang truyền tín hiệu ánh sáng.

b)

Cáp UTP/STP có tốc độ truyền dữ liệu nhanh hơn cáp quang.

c)

Cáp UTP/STP khó uốn cong với một góc nhỏ (mà vẫn đảm bảo hoạt động tốt) trong khi cáp quang.

125.

nglàgì?

a)

CápUTP/STPtruyềntínhiệuđiện,trongkhicápquangtruyềntínhiệuánhsáng.

b)

CápUTP/STPcótốcđộtruyềndữliệunhanhhơncápquang.

c)

CápUTP/STPkhóuốncongvớimộtgócnhỏ(màvẫnđảmbảohoạtđộngtốt)trongkhicápquangcóthểuốncongthoảimái.

d)

CápUTP/STPcóbăngthônglớnhơncápquang.

126.

Hubthuộcloạithiếtbịnàotrongmạngmáytính?

a)

Thiếtbịđầucuối.

b)

Thiếtbịmạng.

c)

Thiếtbịbảomật.

d)

Thiếtbịlưutrữ.

127.

Tạisaoswitchlạichiamộtmạngthànhnhiềumiềnxungđột?

a)

VìswitchcóthểlọcvàchuyểntiếpcáckhungdữliệudựatrênđịachỉMAC,giúpgiảmxungđột.

b)

Vìswitchkhôngphátsóngtínhiệuratấtcảcáccổng.

c)

Vìswitchcóthểxửlýnhiềugiaothứcmạngcùnglúc.

d)

Vìswitchhoạtđộngởtầngmạngvàcóthểđịnhtuyếngóitin.

128.

TrongCSMA/CD,bướcnàođượcthựchiệndểtránhxungđộttrướckhitruyền?

a)

Nghekênhđểpháthiệnxungđột

b)

Bắtđầutruyềndữliệungaylậptức

c)

Gửitínhiệucảnhbáotrướckhitruyền

d)

Chờngẫunhiêntrongmộtkhoảngthờigianrồikiểmmtrakênhlại

129.

MộthubcóbốncổngkếtnốivớibốnmáytínhtạothànhmộtmạngcụcbộLAN,mạngcụcbộLANnàycóbaonhiêumiềnxungđột?

a)

1miềnxungđột.

b)

2miềnxungđột.

c)

3miềnxungđột.

d)

4miềnxungđột.

130.

ThiếtbịnàosauđâycóvaitròchínhtrongviệckếtnốinhiềuthiếtbịtrongmộtmạngLAN?

a)

Router

b)

Switch

c)

Modem

d)

Firewall

131.

Thiếtbịnàogiúpphânchiamộtmạnglớnthànhcácmạngcon(subnet)khácnhau?

a)

Switch

b)

Hub

c)

Router

d)

AccessPoint

132.

Modemđượcsửdụngtrongmạngnào?

a)

Mạngkhôngdây

b)

Mạngcụcbộ(LAN)

c)

Mạngdiệnrộng(WAN)đểkếtnốiInternet

d)

Mạngchỉcóthiếtbịdiđộng

133.

RoutertrongmạngWANcónhiệmvụchínhlàgì?

a)

Chuyểntiếpdữliệutrongcùngmộtmạngcụcbộ(LAN)

b)

Địntuyếnđữliệugiữacácmạngkhácnhau

c)

Kếtnối

134.

Router trong mạng WAN có nhiệm vụ chính là gì?

a)

Chuyển tiếp dữ liệu trong cùng một mạng cục bộ (LAN)

b)

Định tuyến dữ liệu giữa các mạng khác nhau

c)

Kết nối các thiết bị không dây

d)

Phân phối địa chỉ MAC cho các thiết bị

135.

Routers sử dụng bảng định tuyến (routing table) để làm gì?

a)

Lưu trữ địa chỉ MAC của các thiết bị trong mạng

b)

Lưu trữ danh sách các kết nối mạng không dây

c)

Lưu trữ các đường đi có thể để truyền dữ liệu đến các mạng khác nhau

d)

Lưu trữ các địa chỉ DNS cho các miền

136.

Khi một thiết bị trong mạng LAN muốn truy cập internet, gọi dữ liệu sẽ được gửi đến đâu trước tiên?

a)

Switch

b)

Router

c)

Gateway

d)

Hub

137.

Địa chỉ IP default gateway được cấu hình trên một thiết bị đầu cuối để làm gì?

a)

Điều hướng dữ liệu ra khỏi mạng cục bộ để kết nối internet

b)

Làm địa chỉ IP dự phòng

c)

Để giúp máy tính phân giải địa chỉ IP

d)

Để giúp máy tính phân giải tên miền

138.

Điểm khác biệt chính giữa cáp UTP và cáp STP là gì?

a)

Cáp STP có lớp bảo vệ chống nhiễu thêm và gồm các cặp dây xoắn

b)

Cáp UTP có lớp bảo vệ chống nhiễu, trong khi cáp STP không có

c)

Cáp UTP được sử dụng chủ yếu trong mạng không dây

d)

Cáp STP có khả năng truyền dữ liệu nhanh hơn so với cáp UTP

139.

Cáp STP (Shielded Twisted Pair) được thiết kế để:

a)

Giảm thiểu nhiễu điện từ bên ngoài

b)

Tăng tốc độ truyền dữ liệu

c)

Kết nối các thiết bị không dây

d)

Cung cấp nguồn điện cho các thiết bị

140.

Chuẩn T568B có thể được sử dụng trong ứng dụng nào dưới đây?

a)

Kết nối mạng Ethernet

b)

Kết nối điện thoại

c)

Kết nối truyền hình cáp

d)

Kết nối