wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Thi Kết Thúc Học Phần

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Làm việc theo nhóm luôn mang lại hiệu quả cao hơn so với làm việc riêng lẻ từng cá nhân

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nhóm hiệu quả nhất là nhóm bao gồm thành viên là những người giỏi về chuyên môn nhất

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Để có thể giao tiếp hiệu quả trong một nhóm đa văn hóa, các thành viên cần phải biết chấp nhận sự khác biệt văn hóa và nỗ lực học hỏi văn hóa khác.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Mức độ gắn kết của các thành viên trong nhóm càng cao thì hiệu quả hoạt động của nhóm càng cao

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Khi điều hành nhóm, người trưởng nhóm không nên làm hết mọi việc mà nên đóng vai trò là nhân tố xúc tác để thúc đẩy các ý kiến và thảo luận trong nhóm

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Xung đột không phải lúc nào cũng tiêu cực, nó có thể mang tính xây dựng đối với hoạt động của nhóm

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Để hình thành nhóm cần có ít nhất 3 thành viên

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Các yếu tố thuộc môi trường bên ngoài không có ảnh hưởng tới hiệu quả hoạt động của nhóm

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Trong thời đại công nghệ phát triển như hiện nay, hình thức gặp mặt trực tiếp không còn phù hợp, nhóm làm việc ảo sẽ là hình thức nhóm làm việc hiệu quả nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Việc xây dựng nhóm là trách nhiệm chung của mọi thành viên, không phải trách nhiệm của riêng trưởng nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Để nhóm hoạt động hiệu quả, các thành viên cần phải giỏi về chuyên môn, không nhất thiết phải có kỹ năng giao tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Trong nhóm làm việc đa văn hóa, sự gắn kết của nhóm khó đạt được hơn do mức độ không tin tưởng và hiểu nhầm trong giao tiếp cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Sự gắn kết quá cao giữa các thành viên trong nhóm có thể gây tác động tiêu cực đến hiệu quả hoạt động của nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Qui tắc nhóm (cả qui tắc bất thành văn và qui tắc thành văn) luôn luôn có tác dụng tích cực đối với hiệu quả hoạt động của nhóm

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Mục tiêu của nhóm luôn luôn phải phù hợp với mục tiêu của tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Cần phải xây dựng qui tắc nhóm ngay từ giai đoạn đầu khi hình thành nhóm

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Không cần phân chia rõ vai trò và trách nhiệm cho từng người trong nhóm vì đó là công việc chung, tất cả mọi người đều phải chung sức thực hiện

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Nhận định Không nên chỉnh sửa qui tắc nhóm trong quá trình hoạt động của nhóm nhằm đảm bảo tính thống nhất từ đầu đến cuối

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Nhận định Nhóm làm việc ảo không cần đến kỹ năng giao tiếp vì không gặp mặt trực tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Nhận định Một nhóm làm việc luôn trải qua đầy đủ 5 giai đoạn phát triển nhóm

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Nhận định Trong mô hình Tuckman, trong giai đoạn hỗn loạn nhóm nên phát triển các qui định và hướng dẫn về các hành vi được chấp nhận và khuyến khích trong nhóm

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Nhận định Kỹ năng làm việc nhóm có thể áp dụng trong mọi công việc

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nhóm cần phải có trưởng nhóm

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Nhóm làm việc tự chủ là nhóm có quyền tự lên kế hoạch, lịch trình, tự giám sát, và tự lựa chọn thành viên nhóm

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nhóm liên chức năng là nhóm gồm các cá nhân đến từ các lĩnh vực công việc khác nhau trong tổ chức, cùng làm việc với nhau để xác định hoặc giải quyết một vấn đề liên quan đến phòng ban họ đang làm việc

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Chỉ cần trưởng nhóm hiểu rõ về mục tiêu của nhóm, các thành viên khác chỉ cần biết về phần việc mình phải làm

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Làm việc theo nhóm cần có sự hòa thuận, việc các thành viên trong nhóm tranh luận với nhau không tốt cho công việc của nhóm

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nhóm càng có nhiều thành viên càng tốt vì sẽ huy động được càng nhiều ý kiến đóng góp cho hoạt động của nhóm

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Hiệu quả làm việc của nhóm phụ thuộc hoàn toàn và khả năng chuyên môn và khả năng lãnh đạo của người trường nhóm

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Khi đang học trong trường đại học thì chưa cần đến kỹ năng làm việc theo nhóm

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đặc trưng của nhóm làm việc tự chủ là

a)

Được trao quyền để thực hiện các mục tiêu mà có rất ít hoặc không có sự giám sát hay quản lý thông thường

b)

Tự mình thực hiện các mục tiêu mà hoàn toàn không cần có trưởng nhóm

c)

Là nhóm được giao nhiệm vụ thực hiện các công việc có tính chất tự chủ

d)

Là nhóm mà bao gồm các thành viên làm việc một cách tự chủ, không phụ thuộc vào nhau

32.

Nhóm chức năng là nhóm:

a)

Gồm những cá nhân từ cùng một phòng ban chức năng để giải quyết những vấn đề liên quan đến phòng ban chức năng đó

b)

Được thành lập để thực hiện một chức năng nào đó của tổ chức

c)

Gồm những cá nhân từ cùng một phòng ban chức năng để giải quyết những vấn đề liên quan đến phòng ban chức năng khác

d)

Gồm những cá nhân đến từ nhiều phòng ban chức năng khác nhau để giải quyết những vấn đề liên quan đến một phòng ban chức năng nào đó

33.

Nhóm làm việc là tập hợp những người lao động có các năng lực -------------------- (kiến thức, kỹ năng và khả năng), cùng cam kết chịu trách nhiệm thực hiện các mục tiêu chung.

a)

bổ trợ cho nhau

b)

thay thế lẫn nhau

c)

khác biệt

d)

tương đồng với nhau

34.

Nhóm là tập hợp hai hoặc nhiều người cùng có chung ……….., thường xuyên …………… với nhau, mỗi thành viên có ……………… rõ ràng và có các ……….. chi phối lẫn nhau.

a)

Mục tiêu, tương tác, vai trò nhiệm vụ, quy tắc

b)

Nhiệm vụ, giao tiếp, qui tắc, vai trò

c)

Mục tiêu, tương tác, qui tắc, vai trò

d)

Mục tiêu, tương tác, vai trò, quan hệ

35.

Nhóm liên chức năng là nhóm ______________________

a)

Hội tụ những người từ các lĩnh vực, phòng ban khác nhau trong tổ chức, cùng làm việc với nhau để xác định hoặc giải quyết vấn đề liên quan đến phòng ban họ đang làm việc

b)

Được thành lập để giải quyết vấn đề liên quan tới nhiều chức năng khác nhau của tổ chức

c)

Là nhóm bao gồm những cá nhân có nhiều chức năng khác nhau

d)

Hội tụ những người từ cùng một lĩnh vực, phòng ban của tổ chức, cùng làm việc với nhau để xác định hoặc giải quyết vấn đề liên quan đến chức năng của phòng ban họ đang làm việc

36.

Nhóm chính thức là nhóm ______________________

a)

Được thành lập trên cơ sở quyết định chính thức của tổ chức, xuất phát từ chính nhu cầu của tổ chức

b)

Được thành lập để giải quyết những vấn đề lớn của tổ chức

c)

Bao gồm những cá nhân là người chính thức của tổ chức, không bao gồm các cá nhân hợp đồng vụ việc

d)

Được thành lập từ quyết định của những người làm việc chính thức cho tổ chức

37.

Cần thành lập nhóm nếu:

a)

Tất cả các nêu ở đây

b)

Mục tiêu mang tính thách thức đặc biệt

c)

Công việc đòi hỏi các cá nhân phải phối hợp với nhau, làm việc cùng nhau, phụ thuộc lẫn nhau ở mức độ cao

d)

Không có cá nhân nào hội tụ đủ năng lực về kiến thức, chuyên môn và kinh nghiệm để thực hiện công việc

38.

"Yếu tố thuộc môi trường bên ngoài" ảnh hưởng tới hiệu quả hoạt động của nhóm là:

a)

Tất cả các yếu tố nêu ở đây

b)

Điều kiện về công nghệ, phòng ốc, trang thiết bị, cơ sở vật chất

c)

Chính sách, qui định của công ty

d)

Phong cách lãnh đạo của lãnh đạo công ty

39.

Nhóm làm việc khác với các nhóm thông thường ở chỗ:

a)

Bao gồm các thành viên có các năng lực bổ trợ cho nhau để thực hiện mục tiêu của tổ chức

b)

Nhóm được thành lập để phục vụ cho một/một số mục tiêu nào đó

c)

Nhóm hoạt động năng suất hơn

d)

Khó tránh khỏi xung đột nhóm

40.

Thành viên của nhóm làm việc hiệu quả có đặc điểm:

a)

Bao gồm tất cả các ý nêu ở đây

b)

Chia sẻ mục tiêu, đồng thuận với những thủ tục và nguyên tắc của nhóm

c)

Giao tiếp cởi mở và sẵn sàng hỗ trợ lẫn nhau

d)

Giải quyết được xung đột, luôn tìm cách cải tiến bản thân và nhóm

41.

Thứ tự của các giai đoạn phát triển nhóm là:

a)

Hình thành -> hỗn loạn -> định hình -> hoạt động -> kết thúc

b)

Hình thành -> hỗn loạn-> hoạt động -> định hình -> kết thúc

c)

Hỗn loạn -> hình thành -> hoạt động -> định hình -> kết thúc

d)

Hỗn loạn -> hoạt động -> hình thành -> định hình -> kết thúc

42.

Tâm lý "Bối rối, băn khoăn lo lắng liệu mình có được chấp nhận" là đặc điểm trong giai đoạn phát triển nhóm:

a)

Hình thành

b)

Hỗn loạn

c)

Định hình

d)

Hoạt động

43.

Căng thẳng, bất đồng là đặc điểm trong giai đoạn phát triển nhóm:

a)

Hỗn loạn

b)

Hình thành

c)

Định hình

d)

Hoạt động

44.

Đặc trưng nào dưới đây thuộc về giai đoạn Định hình trong 5 giai đoạn phát triển nhóm:

a)

Bắt đầu học cách coi trọng nhau, làm việc cùng với nhau

b)

Cư xử thân thiện, lịch sự để được chấp nhận

c)

Căng thẳng, bất đồng

d)

Quan tâm lẫn nhau, cùng tiến tới hoàn thành mục tiêu

45.

Theo Edgar Schein, cách thức để một vài thành viên nổi trội nhất trong nhóm ra quyết định là cách thức:

a)

Quyết định theo nguyên tắc thiểu số

b)

Quyết định không gây phản ứng

46.

Theo Edgar Schein, Quyết định theo cách bỏ phiếu, và sẽ lấy theo ý kiến của số đông là cách thức ______________

a)

Quyết định theo nguyên tắc đa số

b)

Quyết định theo nguyên tắc của quyền lực

c)

Quyết định theo nguyên tắc thiểu số

d)

Quyết định theo phương pháp nhất trí toàn thể

47.

Lối tư duy nhóm là hiện tượng tâm lý xảy ra với một nhóm người:

a)

Vì quá tin tưởng và mong muốn duy trì sự hài hòa và thống nhất trong nhóm nên đã dẫn đến những quyết định khác biệt, không hợp lý

b)

Có chung một tư duy giống nhau trong việc giải quyết vấn đề

c)

Có những suy nghĩ cùng vì lợi ích của nhóm

d)

Có lối tư duy tốt hơn nhờ làm việc theo nhóm

48.

Dấu hiệu về lối tư duy nhóm:

a)

Tất cả các ý được nêu ở đây

b)

Các thành viên chỉ chấp nhận dữ liệu củng cố và bác bỏ những dữ liệu không phù hợp với quan điểm của họ

c)

Ảo tưởng về một ưu thế không thể đánh bại

d)

Các giải pháp thay thế không được xem xét

49.

Biện pháp để khắc phục lối tư duy nhóm là:

a)

Tất cả các ý nêu ở đây

b)

Yêu cầu mỗi thành viên của nhóm thực hiện vai trò là nhà phê phán

c)

Tạo ra các nhóm nhỏ làm việc về cùng một chủ đề

d)

Chỉ định người có năng lực và được nể trọng đóng vai trò phản biện

50.

Các qui tắc "Không phê phán, Suy nghĩ tự do và Vô số các ý tưởng" là thuộc kỹ thuật ra quyết định tập thể nào sau đây:

a)

Kỹ thuật phát ý tưởng (brainstorming)

b)

Kỹ thuật Quyết định theo nhóm danh nghĩa

c)

Kỹ thuật Delphi

d)

Phương pháp hội họp điện tử

51.

ra quyết định tập thể nào sau đây:

a)

Kỹ thuật phát ý tưởng (brainstorming)

b)

Kỹ thuật Quyết định theo nhóm danh nghĩa

c)

Kỹ thuật Delphi

d)

Phương pháp hội họp điện tử

52.

Trong kỹ thuật phát ý tưởng (brainstorming):

a)

Các thành viên nêu mọi ý tưởng mà họ có, không ai được phê phán hay chỉ trích

b)

Khi có ý tưởng nào đó được nêu ra, các thành viên khác nhận xét, góp ý cho ý tưởng đó.

c)

Mỗi thành viên được phát 1 tờ giấy ghi các ý tưởng để đọc và nêu ý kiến về các ý tưởng được phát đó

d)

Không có ý nào ở đây là đúng

53.

Nêu thứ tự các bước trong kỹ thuật ra quyết định theo nhóm danh nghĩa:

a)

Nảy sinh ý tưởng → Ghi chép ý tưởng → Thảo luận ý tưởng → Bầu chọn ý tưởng

b)

Ghi chép ý tưởng → Nảy sinh ý tưởng → Thảo luận ý tưởng → Bầu chọn ý tưởng

c)

Nảy sinh ý tưởng → Thảo luận ý tưởng → Ghi chép ý tưởng → Bầu chọn ý tưởng

d)

Nảy sinh ý tưởng → Thảo luận ý tưởng → Bầu chọn ý tưởng → Ghi chép ý tưởng

54.

Mô tả sau đây thuộc kỹ thuật ra quyết định nào? "Các thành viên suy nghĩ về ý tưởng một cách độc lập, trưởng nhóm sẽ tổng hợp lại, sau đó các thành viên tiến hành bầu chọn cho ý tưởng ưa thích một cách độc lập. (Những) Ý tưởng cuối cùng được chọn là (những) ý tưởng nhận được nhiều phiếu bình chọn nhất."

a)

Kỹ thuật nhóm danh nghĩa

b)

Kỹ thuật Delphi

c)

Kỹ thuật phát ý tưởng (brainstorming)

d)

Kỹ thuật hội họp điện tử

55.

Ưu điểm của kỹ thuật quyết định theo nhóm danh nghĩa là:

a)

Tất cả các ý được nêu ở đây

b)

Không gây ức chế, xung đột

c)

Ưu tiên hóa các ý tưởng một cách dân chủ

d)

Hạn chế ảnh hưởng của các cá nhân có địa vị hoặc có xu hướng lấn át

56.

Người trưởng nhóm có vai trò:

a)

Tất cả các vai trò được nêu ở đây

b)

Vai trò tổ chức

c)

Vai trò thực hiện

d)

Vai trò điều t

57.

Người trưởng nhóm có vai trò:

a)

Tất cả các vai trò được nêu ở đây

b)

Vai trò tổ chức

c)

Vai trò thực hiện

d)

Vai trò điều tiết

58.

Câu nào sau đây về xung đột tại nơi làm việc là SAI:

a)

Xung đột hoàn toàn không mang lại lợi ích khi làm việc nhóm, cần tìm biện pháp để ngăn chặn hoàn toàn xung đột

b)

Nếu giải quyết không tốt, xung đột công việc trở thành xung đột cá nhân, gây ảnh hưởng đến hoạt động chung

c)

Sự hiểu nhầm thường là nguồn gốc của những xung đột căng thẳng

d)

Nếu được giải quyết tốt, xung đột có thể mang lại lợi ích cho công việc

59.

Quyết định theo nhóm so với quyết định cá nhân:

a)

Các bằng chứng nghiên cứu cho thấy quyết định theo nhóm có thể hiệu quả hơn hoặc cũng có thể kém hiệu quả hơn quyết định cá nhân

b)

Quyết định theo nhóm hiệu quả hơn so với quyết định cá nhân

c)

Quyết định cá nhân cũng hiệu quả như quyết định theo nhóm

d)

Không trường hợp nào ở trên

60.

Kỹ thuật phát ý tưởng/công não/brainstorming thường được sử dụng để thu thập các ý tưởng và lý do đằng sau kỹ thuật này là nó tạo ra nhiều ý tưởng hơn so với khi làm việc từng cá nhân riêng lẻ. Ý nào sau đây là đúng về kỹ thuật này:

a)

Làm việc theo nhóm giúp nảy sinh nhiều ý tưởng hơn

b)

Yếu tố giới có ảnh hưởng quan trọng

c)

Không cần thiết

d)

Kỹ thuật phát ý tưởng làm nảy sinh nhiều ý tưởng nhưng chúng thường không có giá trị

61.

Sự xuất hiện của các chuyên gia giúp giảm lối tư duy nhóm

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Thế nào là lãnh đạo nhóm theo phong cách cộng tác/dân chủ?

a)

Trưởng nhóm luôn tham khảo ý kiến của các thành viên, không đòi hỏi các thành viên phải phục tùng tuyệt đối và thường hay dùng các biện pháp khuyến khích động viên

b)

Trưởng nhóm tự xác định mục đích, phương thức, đưa ra các yêu cầu đối với các thành viên, không có hoặc có rất ít sự trao đổi bàn bạc với nhóm

c)

Trưởng nhóm sử dụng rất ít quyền lực, để cho các thành viên nhóm có mức độ độc lập cao và quyền tự do hành động lớn

d)

Không có ý nào được liệt kê ở đây

63.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của một nhóm làm việc hiệu quả?

a)

Các thành viên tự mình giải quyết các xung đột

b)

Các thành viên cùng tin tưởng vào mục tiêu của nhóm

c)

Các thành viên cam kết và cùng hướng tới mục tiêu của nhóm

d)

Các thành viên cởi mở về những cảm xúc cũng như bất đồng trong nhóm

64.

Nhóm làm việc ảo là nhóm mà các thành viên chia tách về ……………… nhưng vẫn …………… cùng với nhau

a)

Địa lý; làm việc

b)

Tinh thần; làm việc

c)

Địa lý; quyết định

d)

Vật lý; suy nghĩ

65.

Belbin đề xuất mô hình có bao nhiêu vai trò trong nhóm?

a)

Chín

b)

Sáu

c)

Bảy

d)

Tám

66.

Nhóm nào sau đây KHÔNG phải là nhóm chính thức

a)

Nhóm nhân viên công sở cùng chung sở thích tập yoga

b)

Nhóm quan hệ khách hàng doanh nghiệp (trong phòng Bán hàng)

c)

Nhóm giải quyết khủng hoảng truyền thông của công ty

d)

Nhóm nghiên cứu sản phẩm mới

67.

Qui tắc nhóm là gì?

a)

Là tập hợp các hành vi được các thành viên nhóm chấp nhận và chia sẻ

b)

Là tập hợp các hành vi được đa số các thành viên nhóm chia sẻ

c)

Là tập hợp các hành vi đem lại thách thức đối với các giá trị và niềm tin của nhóm

d)

Là tập hợp các hành vi đem lại sự khác biệt so với các thành viên của các nhóm khác