wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ vựng dạng câu 21 TC02 P1

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
가뭄에 콩 나듯하다
a)
mất công chọn thì chọn cái tốt nhất
b)
hiếm như lá mùa thu
c)
chờ mỏi mắt
d)
Lúc huy hoàng vội quên thuở hàn vi
2.
가슴을 울리다
a)
Lúc huy hoàng vội quên thuở hàn vi
b)
lay động lòng người
c)
Không có khe hở để mở mắt, mũi --> Bận tối mắt tối mũi
d)
ngọc không mài thì không sáng, người không học thì không hay
3.
간에 기별도 안 가다
a)
ngọc không mài thì không sáng, người không học thì không hay
b)
Chẳng thấm ruột gan --> Chẳng bõ dính răng
c)
dậm chân tại chỗ
d)
nhẹ dạ cả tin
4.
간이 콩알만 해지다
a)
nhẹ dạ cả tin
b)
Gan bằng cái hạt đậu --> Nhát gan
c)
đắp rào, ko quan tâm việc gì, ko hứng thứ
d)
chăm chú lắng tai nghe
5.
같은 값이면 다홍 치마
a)
chăm chú lắng tai nghe
b)
mất công chọn thì chọn cái tốt nhất
c)
Có tật giật mình
d)
đến mơ còn không dám
6.
개구리 올챙이 적 생각 못한다
a)
đến mơ còn không dám
b)
Lúc huy hoàng vội quên thuở hàn vi
c)
bắt 2 con thỏ , làm 2 việc
d)
nhìn nhau, đập vào mắt
7.
구슬이 서 말이라도 꿰어야 보배
a)
nhìn nhau, đập vào mắt
b)
ngọc không mài thì không sáng, người không học thì không hay
c)
duỗi thẳng 2 chân, không lo lắng gì
d)
chờ mỏi mắt
8.
귀가 얇다
a)
chờ mỏi mắt
b)
nhẹ dạ cả tin
c)
giơ 2 tay đầu hàng, bó tay
d)
Không có khe hở để mở mắt, mũi --> Bận tối mắt tối mũi
9.
귀를 기울이다
a)
Không có khe hở để mở mắt, mũi --> Bận tối mắt tối mũi
b)
chăm chú lắng tai nghe
c)
ép ai đó làm gì
d)
dậm chân tại chỗ
10.
꿈도 못 꾸다
a)
dậm chân tại chỗ
b)
đến mơ còn không dám
c)
không quản chông gai
d)

đắp rào, ko quan tâm việc gì, ko hứng thú

11.
눈을 맞추다
a)

đắp rào, ko quan tâm việc gì, ko hứng thú

b)
nhìn nhau, đập vào mắt
c)
cởi giày bước ra, xắn tay vào tham gia vào
d)
Có tật giật mình
12.
눈이 빠지게 기다리다
a)
Có tật giật mình
b)
chờ mỏi mắt
c)
giữ chân, kìm hãm
d)
bắt 2 con thỏ , làm 2 việc
13.
눈코 뜰 새 없다
a)
bắt 2 con thỏ , làm 2 việc
b)
Không có khe hở để mở mắt, mũi --> Bận tối mắt tối mũi
c)
giữ chân, kìm hãm
d)
duỗi thẳng 2 chân, không lo lắng gì
14.
다람쥐 쳇바퀴 돌듯 하다
a)
duỗi thẳng 2 chân, không lo lắng gì
b)
dậm chân tại chỗ
c)
rõ như ban ngày
d)
giơ 2 tay đầu hàng, bó tay
15.
담을 쌓다
a)
giơ 2 tay đầu hàng, bó tay
b)

đắp rào, ko quan tâm việc gì, ko hứng thú

c)
tự làm khổ thân
d)
ép ai đó làm gì
16.
도둑이 제 발 저리다
a)
ép ai đó làm gì
b)
Có tật giật mình
c)
mang theo định kiến đánh giá người khác
d)
không quản chông gai
17.
두 마리 토끼를 잡다
a)
không quản chông gai
b)
bắt 2 con thỏ , làm 2 việc
c)
đếm đầu ngón tay --> chờ đợi
d)
hiếm như lá mùa thu
18.

두 다리를 쭉 뻗다

a)
cởi giày bước ra, xắn tay vào tham gia vào
b)
duỗi thẳng 2 chân, không lo lắng gì
c)
đổ mồ hôi, căng thẳng hồi hộp
d)
lay động lòng người
19.
두 손을 드는 것
a)
giữ chân, kìm hãm
b)
giơ 2 tay đầu hàng, bó tay
c)
rút tay --> cắt đứt quan hệ
d)
Chẳng thấm ruột gan --> Chẳng bõ dính răng
20.
등 떠밀다
a)
giữ chân, kìm hãm
b)
ép ai đó làm gì
c)
bắt tay, nắm tay
d)
Gan bằng cái hạt đậu --> Nhát gan
21.
물불을 가리지 않다
a)
rõ như ban ngày
b)
không quản chông gai
c)
đo đếm trước sau
d)
mất công chọn thì chọn cái tốt nhất
22.
발 벗고 나서다
a)
tự làm khổ thân
b)
mang theo định kiến đánh giá người khác
c)
lên cơn sốt, cuồng lên với việc gì
d)
cởi giày bước ra, xắn tay vào tham gia vào
23.
발목을 잡다
a)
mang theo định kiến đánh giá người khác
b)
đếm đầu ngón tay --> chờ đợi
c)
làm việc mình không thích một cách gượng ép
d)
giữ chân, kìm hãm
24.
발목을 잡다
a)
đếm đầu ngón tay --> chờ đợi
b)
đổ mồ hôi, căng thẳng hồi hộp
c)
nghiến răng
d)
giữ chân, kìm hãm
25.
불 보듯 뻔하다
a)
đổ mồ hôi, căng thẳng hồi hộp
b)
rút tay --> cắt đứt quan hệ
c)
hợp khẩu vị
d)
rõ như ban ngày
26.
사서 고생하다
a)
rút tay --> cắt đứt quan hệ
b)
bắt tay, nắm tay
c)
toát mồ hôi
d)
tự làm khổ thân
27.
색안경을 끼고 보다
a)
bắt tay, nắm tay
b)
đo đếm trước sau
c)
việc lớn bắt đầu từ việc nhỏ
d)
mang theo định kiến đánh giá người khác
28.
손꼽아 기다리는
a)
đo đếm trước sau
b)
lên cơn sốt, cuồng lên với việc gì
c)
sải tay chân --> không lo nghĩ
d)
đếm đầu ngón tay --> chờ đợi
29.
손에 땀을 쥐다
a)
lên cơn sốt, cuồng lên với việc gì
b)
làm việc mình không thích một cách gượng ép
c)
xôi hỏng bỏng không
d)
đổ mồ hôi, căng thẳng hồi hộp
30.
손을 떼다
a)
làm việc mình không thích một cách gượng ép
b)
nghiến răng
c)
hiếm như lá mùa thu
d)
rút tay --> cắt đứt quan hệ
31.
손을 맞잡다
a)
nghiến răng
b)
hợp khẩu vị
c)
lay động lòng người
d)
bắt tay, nắm tay
32.
앞뒤를 재다
a)
hợp khẩu vị
b)
toát mồ hôi
c)
Chẳng thấm ruột gan --> Chẳng bõ dính răng
d)
đo đếm trước sau
33.
열을 올리다
a)
toát mồ hôi
b)
việc lớn bắt đầu từ việc nhỏ
c)
Gan bằng cái hạt đậu --> Nhát gan
d)
lên cơn sốt, cuồng lên với việc gì
34.
울며 겨자 먹기
a)
việc lớn bắt đầu từ việc nhỏ
b)
sải tay chân --> không lo nghĩ
c)
mất công chọn thì chọn cái tốt nhất
d)
làm việc mình không thích một cách gượng ép
35.
이를 간다
a)
sải tay chân --> không lo nghĩ
b)
xôi hỏng bỏng không
c)
Lúc huy hoàng vội quên thuở hàn vi
d)
nghiến răng
36.
입맛에 맞다
a)
xôi hỏng bỏng không
b)
cởi giày bước ra, xắn tay vào tham gia vào
c)
ngọc không mài thì không sáng, người không học thì không hay
d)
hợp khẩu vị
37.
진땀을 흘리다
a)
hiếm như lá mùa thu
b)
giữ chân, kìm hãm
c)
nhẹ dạ cả tin
d)
toát mồ hôi
38.
천 리 길도 한 걸음부터
a)
lay động lòng người
b)
giữ chân, kìm hãm
c)
chăm chú lắng tai nghe
d)
việc lớn bắt đầu từ việc nhỏ
39.
활개를 펴다
a)
Chẳng thấm ruột gan --> Chẳng bõ dính răng
b)
rõ như ban ngày
c)
đến mơ còn không dám
d)
sải tay chân --> không lo nghĩ
40.
죽을 쑤다
a)
Gan bằng cái hạt đậu --> Nhát gan
b)
tự làm khổ thân
c)
nhìn nhau, đập vào mắt
d)
xôi hỏng bỏng không