wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN - TIẾNG VIỆT 2 - Q MATH

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

2.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

3.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

4.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

5.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

6.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:


"đi / bán / mẹ / hoa / chợ."

a)

Mẹ đi chợ hoa bán.

b)

Mẹ đi chợ bán hoa.

c)

Đi bán hoa chợ mẹ.

d)

Bán hoa đi chợ mẹ.

7.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Học sinh

8.

Các từ chỉ sự vật là:

a)

Chim sẻ, cây chổi.

b)

hát, vẽ

c)

To lớn, lười biếng.

9.

Các từ chỉ hoạt động là:

a)

học, chơi, múa

b)

tay, ghế, nón

c)

đỏ, tím, xanh

10.

Các từ chỉ đặc điểm, tính chất là:

a)

lăn, leo, trèo

b)

cây bàng, núi, mặt trời

c)

tim tím, hiền lành, cao lớn

11.

Phần 2. Luyện tập

Điền từ thích hợp vào chỗ trống n hay l

_ông thôn

a)

n

b)

l

12.

Phần 2. Luyện tập

Điền từ thích hợp vào chỗ trống ắt hay ăc


t__ đèn

a)

ắt

b)

ắc

13.

"Học sinh" là từ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

14.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

15.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

a)

Tôi là học sinh lớp 2A.

b)

Em giúp mẹ quét nhà.

c)

Bạn Lan đang học bài.

d)

Mẹ em đang nấu cơm.

16.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu giới thiệu

" Hoa hồng ..... thơm ngát"

a)

là loài hoa

b)

nở

17.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

18.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

19.

Dựa vào tranh trên, chọn câu giới thiệu cho phù hợp:

a)

Cô Mai là giáo viên.

b)

Cô Mai là bác sĩ.

c)

Cô Mai là vận động viên.

d)

Cô Mai là ca sĩ.

20.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

21.

Đâu là từ chỉ sự vật?

a)

thợ săn

b)

đuổi bắt

c)

leo trèo

d)

bơi lội

22.

Từ chỉ hoạt động nào đúng với bức tranh?

a)

nằm

b)

leo trèo

c)

ăn

d)

chạy nhảy

23.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

Em đang học bài.

a)

Học bài

b)

Em

c)

Không có từ chỉ sự vật

d)

Em đang

24.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

25.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

26.

Câu 9. Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Có công mài sắt, có ngày nên......

a)

kim

b)

cuốc

c)

dao

d)

xẻng

27.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

28.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

29.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

nhảy múa

b)

vui chơi

c)

y tá

d)

ngôi nhà

30.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

31.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

32.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

33.

Cho khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động

a)

chải tóc

b)

đánh răng

c)

chải tóc, đánh răng

d)

ánh mai

34.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động phù hợp với tranh:

a)

Quét nhà

b)

Rửa bát

c)

Tưới cây

d)

Cô gái

35.

Em hãy chọn ba từ chỉ vật trong các từ sau đây?

bạn, mũ, bố, quần áo, cặp sách

a)

bạn

b)

c)

bố

d)

quần áo

e)

cặp sách

36.

Tìm tất cả những từ chỉ hoạt động có trong câu sau:

Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.

a)

Mẹ

b)

nấu cơm

c)

giúp

d)

nhặt rau

e)

chuẩn bị

37.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

38.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

39.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

40.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

41.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

42.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

nhảy múa

b)

vui chơi

c)

y tá

d)

ngôi nhà

43.

Từ nào sau đây không phải từ chỉ sự vật?

a)

cây bàng

b)

làm việc

c)

con ếch

d)

cái tủ

44.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

45.

Tìm các từ chỉ sự vật

a)

Bông hoa

b)

uống nước

c)

cái gối

d)

yên tĩnh

46.

Tìm các từ chỉ đặc điểm, tính chất

a)

Hoa xoan

b)

nhẹ nhàng

c)

đua xe

d)

trắng tinh

47.

Trong các câu sau, câu nào là câu giới thiệu?

a)

Chú em là phi công.

b)

Lũ trẻ chơi đùa trên vỉa hè.

c)

Những bông hoa đang đung đưa theo gió.

48.

Câu " Vườn hoa lung linh trong nắng sớm. " thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu nêu cảm xúc

49.

Trên cành cây, chim chóc hót líu lo.

Câu trên thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu hoạt động.

b)

Câu giới thiệu.

c)

Câu nêu đặc điểm

50.

Từ nào không phải từ chỉ hoạt động?

a)

ăn uống

b)

viết bài

c)

vở tập viết

d)

học bài

51.

Từ nào không phải từ chỉ đặc điểm?

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

phiếu bé ngoan

d)

lễ phép

52.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Búp bê

c)

khám bệnh

53.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2.

b)

Em đang học lớp 2.

c)

Em đang quét nhà.

54.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, yêu mẹ.

b)

hát, đi, ăn

c)

ăn, múa, xanh nhạt

55.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

56.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

57.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

58.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

59.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

60.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

"Cuối tuần, bố mẹ cho em đi xem ...."

a)

siết

b)

siếc

c)

xiết

d)

xiếc

61.

Lần thứ nhất mẹ bán được 19 quả, lần thứ hai mẹ bán được 1 chục quả. Hỏi lần thứ nhất bán nhiều hơn lần thứ hai bao nhiêu quả?

a)

20 quả

b)

18 quả

c)

9 quả

d)

29 quả

62.

Một đàn gà có 7 con gà trống, gà trống ít hơn gà mái 8 con. Hỏi có bao nhiêu con gà mái?

a)

15 con gà mái

b)

1 con gà mái

63.

Việt có 17 thẻ bài, Nam có ít hơn Việt 9 thẻ bài. Hỏi Nam có bao nhiêu thẻ bài?

(a)  

64.

Năm nay Phương 7 tuổi. Hỏi 9 năm sau Phương bao nhiêu tuổi?

(a)  

65.

Một cửa hàng tuần thứ nhất bán được 18 gói đường, tuần thứ hai bán ít hơn 9 gói đường. Hỏi tuần thứ hai bán được bao nhiêu gói đường?

(a)  

66.

Số?

(a)  

67.

Tìm chiếc áo ghi phép tính có kết quả lớn nhất.

a)

b)

c)

d)

68.

Chuồng thứ nhất có 24 con gà, chuồng thứ hai có nhiều hơn chuồng thứ nhất 3 con gà. Hỏi chuồng thứ hai có bao nhiêu con gà?

(a)  

69.

Trong vườn có 47 cây vải, số cây nhãn ít hơn số cây vải là 15 cây. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây nhãn?

(a)  

70.

Một rạp phim có phòng chiếu số 1 chứa được 59 khách, phòng chiếu số 2 chứa được ít hơn 14 khách so với phòng chiếu số 1. Hỏi phòng chiếu số 2 chứa được bao nhiêu khách?

(a)  

71.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

13 - 4 = 13 - (a)   - 1

72.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

14 - 8 = 14 - (a)   - 4

73.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

17 - (a)   = 17 - 7 - 2

74.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 14 - .... = 8

a)

7

b)

6

c)

22

d)

8

75.

Tính nhẩm: 12 - 2 - 5 = ?

a)

6

b)

5

c)

10

76.

Phép tính ở chú ong nào có kết quả lớn nhất?

a)
b)
c)
d)
77.

Hiệu của hai số 13 và 6 là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

8

78.

Kết quả của phép tính: 16 - 9 + 3 là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

79.

Điền dấu: >; <; = thích hợp vào chỗ trống:

16 - 13 ..... 17 - 9

a)

>

b)

<

c)

=

80.

Kết quả của phép tính 17 - 8 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

81.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

15 - 6 = 7 + ....

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

82.

Mẹ có 15 cái bánh. Mẹ cho con 8 cái bánh. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu cái bánh?

a)

9 cái bánh

b)

8 cái bánh

c)

7 cái bánh

d)

6 cái bánh

83.

Phép tính nào sau đây có hiệu bằng 7:

a)

13 - 7

b)

11 - 5

c)

14 - 7

d)

12 - 6

84.

Phép tính nào có kết quả bằng hiệu của phép tính 16 - 8?

a)

12 -4

b)

11 - 4

c)

13 - 6

85.

Chú ong nào có ghi phép tính có kết quả lớn nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Các con thuyền ghi phép tính có kết quả bằng 5 sẽ cùng đậu tại "Bến số 5". Hãy tìm con thuyền đậu sai bến:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Kết quả của phép tính 18 - 9 + 7 = ?

(a)  

88.

Lớp 2A có 12 bạn nữ, số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là 3 bạn. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu bạn nam?

Phép tính giải đúng nhất của bài toán trên là:

a)

12 - 3 = 9

b)

12 + 3 = 15

c)

12 + 3 = 15 (bạn)

89.

Huy có 14 tờ giấy màu. Huy cho Mai 5 tờ giấy màu. Hỏi Huy còn lại bao nhiêu tờ giấy màu?

a)

8 tờ giấy màu

b)

9 tờ giấy màu

c)

10 tờ giấy màu

90.

Hiệu của 16 và 7 lớn hơn hiệu của 15 và 8 số đơn vị là:

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3