Font size
WorksheetsChứng chỉ CNTT
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
Câu 1: FTTP là gì?
A. Dịch vụ viễn thông băng thông rộng bằng cáp quang
B. Dịch vụ kết nối internet thông qua dialup
C. Là một giao thức ứng dụng
D. Không có phương án đúng
Câu 2. Chọn phát biểu đúng về công thái học (Ergonomics)
A. Một môn khoa học liên quan đến việc nghiên cứu về con người trong môi trường làm việc và cách thức ngăn ngừa chấn thương tại nơi làm việc
B. Một môn khoa học liên quan đến việc nghiên cứu về bản chất con người
C. Một môn khoa học liên quan đến việc nghiên cứu về cách thức làm việc an toàn
D. Một môn khoa học liên quan đến việc nghiên cứu về máy tính
Câu 3: Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về tư thế để sử dụng máy tính an toàn
A. Ngồi trên ghế hỗ trợ phía sau thấp hơn, có phần tỳ tay và có thể điều chỉnh độ cao
B. Ngồi trên ghế hỗ trợ phía sau cao hơn, có phần tỳ tay và có thể điều chỉnh độ cao
C. Ngồi trên ghế hỗ trợ phía sau thấp hơn, có phần tỳ tay và có độ cao cố định
D. Ngồi trên ghế hỗ trợ phía sau cao hơn, không có phần tỳ tay và có độ cao cố định
Câu 4: Nên đặt màn hình cách mắt bạn với khoảng cách bao nhiêu?
A. Dưới 15 inch
B. Từ 15 đến 20 inch
C. Từ 24 dến 30 inch
D. Trên 30 inch
Câu 5: Màn hình nên nghiêng bao nhiêu độ để tránh mỏi cổ?
A. Khoảng 5 độ
B. Khoảng 10 độ
C. Khoảng 15 độ
D. Khoảng 20 độ
Câu 6: Cạnh trên của màn hình cần đặt cao hơn với mắt khoảng cách là bao nhiêu?
A. 1 đến 2 inch
B. 2 đến 3 inch
C. 3 đến 4 inch
D. 4 đến 5 inch
Câu 7: Tần số màn hình nên để ít nhất là bao nhiêu?
A. 52Hz
B. 62Hz
C. 72Hz
D. 82Hz
Câu 8: Bạn cần nghỉ ngơi sau thời gian làm việc bao lâu?
A. 30 phút
B. 60 phút
C. 90 phút
D. 120 phút
Câu 9: Chọn phát biểu đúng nhất về vị trí đặt tay khi làm việc với máy tính
A. Luôn giữ cho cánh tay tạo thành góc 30 độ ở khuỷu tay trong suốt thời gian sử dụng bàn phím và chuột
B. Luôn giữ cho cánh tay tạo thành góc 45 độ ở khuỷu tay trong suốt thời gian sử dụng bàn phím và chuột
C. Luôn giữ cho cánh tay tạo thành góc vuông ở khuỷu tay trong suốt thời gian sử dụng bàn phím và chuột
D. Luôn giữ cho cánh tay tạo thành góc 180 độ ở khuỷu tay trong suốt thời gian sử dụng bàn phím và chuột
Câu 10: Chọn phát biểu đúng nhất về cách giữ chuột máy tính
A. Dùng bàn tay giữ một nửa chuột máy tính trong khi di chuyển nó làm việc. Không cần thiết phải sử dụng quá nhiều lực cho việc sử dụng chuột
B. Dùng bàn tay giữ trọn vẹn chuột máy tính trong khi di chuyển nó làm việc. Nên dùng nhiều lực cho việc sử dụng chuột
C. Dùng bàn tay giữ một nửa chuột máy tính trong khi di chuyển nó làm việc. Nên dùng nhiều lực cho việc sử dụng chuột
D. Dùng bàn tay giữ trọn vẹn chuột máy tính trong khi di chuyển nó làm việc. Không cần thiết phải sử dụng quá nhiều lực cho việc sử dụng chuột
Câu 11: Màn hình và bàn phím cần đặt như thế nào?
A. Trực tiếp trước mặt bạn, không phải đặt ở góc
B. Chếch sang trái một góc 10 độ
C. Chếch sang phải một góc 10 độ
D. Chếch sang trái một góc 15 độ
Câu 12: Trong Windows 10, để tắt Bluetooth ta làm như thế nào?
A. Nhấn tổ hợp phím Windows + A, click vào biểu tượng Bluetooth chuyển thành màu xanh
B. Nhấn tổ hợp phím Windows + A, click vào biểu tượng Bluetooth chuyển thành màu đen xám
C. Nhấn tổ hợp phím Windows + N, click vào biểu tượng Bluetooth chuyển thành màu xanh
D. Nhấn tổ hợp phím Windows + N, click vào biểu tượng Bluetooth chuyển thành màu đen xám
Câu 13: Trong Windows 10, để điều chỉnh lại độ sáng màn hình ta làm thế nào?
A. Nhấn tổ hợp phím Windows+A, click vào biểu tượng hình mặt trời để điều chỉnh
B. Click vào biểu tượng Action Center, click vào biểu tượng hình mặt trời để điều chỉnh
C. Nhấn tổ hợp phím Windows+N, click vào biểu tượng hình mặt trời để điều chỉnh
D. Nhấn tổ hợp phím Windows+A, click vào biểu tượng hình mặt trời để điều chỉnh hoặc Click vào biểu tượng Action Center, click vào biểu tượng hình mặt trời để điều chỉnh
Câu 14: Trong Windows 10, để điều chỉnh lại thiết lập sử dụng nguồn điện ta làm thế nào?
A. Control Panel/Hardware and Sound/ PowerOptions và vào một trong các tùy chọn được cung cấp sẵn
B. Start/ Hardware and Sound/ Power Options và vào một trong các tùy chọn được cung cấp sẵn
C. Control Panel/Hardware and Sound/ Power setting và vào một trong các tùy chọn được cung cấp sẵn
D. Start/ Power Options và vào một trong các tùy chọn được cung cấp sẵn
Câu 15: Trong Windows 10, để kích hoạt tính năng Airplane Mode (Chế độ máy bay) ta làm như thế nào?
A. Click vào biểu tượng Action Center và click vào biểu tượng Airplane mode để chuyển sang màu xanh
B. Click vào biểu tượng Action Center và click vào biểu tượng Airplane mode để chuyển sang màu đen xám
C. Click vào biểu tượng mạng trên thanh taskbar và click vào biểu tượng Airplane mode để chuyển sang màu xanh
D. Click vào biểu tượng mạng trên thanh taskbar và click vào biểu tượng Airplane mode để chuyển sang màu đen xám
Câu 16: Trong Windows 10, để tắt tính năng tự động cập nhật ứng dụng ta làm như thế nào?
A. Mở ứng dụng Windows Store, click vào biểu tượng user, chọn App updates và gạt sang OFF ở tùy chọn Update apps automatically
B. Mở ứng dụng Windows Store, click vào biểu tượng user, chọn Setting, App updates và gạt sang OFF ở tùy chọn Update apps automatically
C. Mở ứng dụng Windows Application, click vào biểu tượng user, chọn Setting, App updates và gạt sang OFF ở tùy chọn Update apps automatically
D. Mở ứng dụng Windows Store, click vào biểu tượng user, chọn Setting, App updates và gạt sang ON ở tùy chọn Update apps automatically
Câu 17: Trong Windows 10, để tiết kiệm điện năng cho máy tính ta nên chuyển máy tính sang chế độ nào?
A. Sleep
B. Restart
C. Shutdown
D. Lock
Câu 18: Chế độ máy tính nào không có trong Windows 10?
A. Sleep
B. Standby
C. Restart
D. Shutdown
Câu 19: Thoại qua giao thức Internet (VoIP) còn được gọi là gì?
A. Điện thoại Internet (Internet telephony)
B. Thoại trên nền băng thông rộng (Voice over Broadband)
C. Điện thoại Internet hoặc thoại trên nền băng thông rộng
D. Không có phương án đúng
Câu 20: Với Windows 10, để chuyển máy tính sang chế độ sleep ta làm như thế nào?
A. Start/File Explorer/Sleep
B. Start/Settings/ Sleep
C. Start/ Power/ Sleep
D. Không có phương án đúng
Câu 21: Chọn phát biểu SAI về yêu cầu tài khoản người dùng trên mạng
A. Không thể có hai username giống nhau
B. Không chứa các ký tự sau: */ \ [ ] ; : | = , + ? < > % @
C. Có thể chứa dấu chấm câu (.), gạch ngang, gạch nối
D. Không chứa dấu chấm câu (.), gạch ngang, gạch nối
Câu 70: Theo bạn Linux là
A. Một hệ điều hành
B. Một chương trình xử lí ảnh
C. Một thiết bị phần cứng
D. Một chương trình soạn thảo và gửi mail
Câu 71: Theo bạn điều gì mà phần lớn các virus tin học đều cố thực hiện
A. Lây nhiễm vào Boot Record
B. Tự nhân bản
C. Xóa các tệp chương trình trên đĩa cứng
D. Phá hủy CMOS
Câu 72: Trong hệ điều hành Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi?
A. MS Paint
B. Excel
C. Calculator
D. Notepad
Câu 73: Trong hệ điều hành Windows, tên của thư mục nào sau đây là không hợp lệ ?
A. COM
B. CON
C. CONST
D. Tất cả các phương án đều đúng
Để xóa một tập tin, thư mục trong hệ điều hành Windows ta có thể thực hiện:
A. Kéo tập tin, thư mục cần xóa vào Recycle Bin
B. Nhấp chuột phải vào tập tin, thư mục cần xóa chọn Delete
C. Nhấp chuột trái vào tập tin, thư mục cần xóa và bấm phím Delete
D. Tất cả các phương án đều đúng
Câu 75: Dữ liệu là gì?
A. Là các số liệu hoặc là tài liệu cho trước chưa được xử lý
B. Là khái niệm có thể được phát sinh, lưu trữ, tìm kiếm, sao chép, biến đổi…
C. Là các thông tin được thể hiện dưới nhiều dạng khác nhau
D. Tất cả các phương án đều đúng
Câu 76: Các ký tự sau đây ký tự nào không được sử dụng để đặt tên của tập tin, thư mục:
A. -(,)
B. ~, ”, ?, @, #, $
C. *, /, \, <, >, :, ?, |, “,”
D, @, 1, %
Câu 77: Thao tác nhấp chuột phải vào biểu tượng của tập tin và chọn Properties là để
A. Sao chép tập tin
B. Xem thuộc tính tập tin
C. Đổi tên tập tin
D. Xóa tập tin
Câu 78: Tìm các tập tin có phần mở rộng là DOC là tên tập tin có 3 ký tự, trong đó ký tự thứ 2 là chữ a, ta gõ điều kiện
A. ?a?.doc
B. *a?.doc
C. ?a*.doc
D. *a*.doc
Câu 79: Để cài đặt thêm các bộ Font trong môi trường Windows, ta dùng chức năng:
A. Regional Setting của Control Panel
B. Desktop của Control Panel
C. Fonts của Control Panel
D. System của Control Panel
Câu 80: Các loại đĩa từ (đĩa mềm. đĩa cứng) là:
A. Thiết bị lưu trữ thông tin
B. Thiết bị xuất thông tin
C. Thiết bị nhập thông tin
D. Tất cả các phương án đều sai
Câu 81: Trên hệ điều hành Windows 10, để thay đổi màn hình nền của Desktop ta thực hiện:
A. Nhấn chuột phải, chọn Personalize, chọn Background
B. Nhấn chuột phải, chọn Properties, chọn Background
C. Nhấn chuột phải, chọn Properties
D. Tất cả các phương án đều sai
Câu 82: Trên hệ điều hành Windows 10, để sắp xếp các shortcut theo tên trên màn hình Desktop, ta nhấp phải chuột lên Desktop và chọn:
A. Sort -> Name
B. Sort -> Size
C. Sort -> Item type
D. Sort ->Date modifield
Câu 83: Trong hệ điều hành Windows, khi trỏ chuột tại viền hay góc cửa sổ, kéo và thả chuột sẽ cho phép
A. Cực tiểu cửa sổ
B. Thay đổi kích thước cửa sổ
C. Di chuyển cửa sổ
D. Đóng cửa sổ
Câu 84: Trong hệ điều hành Windows, để di chuyển cửa sổ ta dùng thao tác chuột gì trên thanh tiều đề cửa sổ
A. Định vị con trỏ
B. Nhấp
C. Kéo và thả
D. Nhấp đúp
Câu 85: Trong hệ điều hành Windows, hộp điều khiển việc phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ gọi là:
A. Control Box
B. Text box
C. Dialog box
D. List box
Câu 86: Trong hệ điều hành Windows, để khởi động chương trình Windows Explorer ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+E
B. Nhấp vào biểu tượng chữ E trên màn hình Desktop
C. Nhấn tổ hợp phím ÿ+E
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Del
Câu 87: Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ
A. Trong RAM
B. Trong ROM
C. Trong CPU
D. Trên bộ nhớ ngoài
Câu 88: Trong tin học, thư mục (Folder) là một:
A. Tập tin đặc biệt không có phần mở rộng
B. Là nơi chứa các chương trình và các tập tin và là phương tiện để quản lý, sắp xếp các tập tin
C. Phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tập tin
D. Mục lục để tra cứu thông tin
Câu 89: Trong tin học, tập tin (File) là gì?
A. Là tất cả thông tin được lưu giữ trong các bộ nhớ của máy tính
B. Là một vùng trong ổ cứng của máy tính dùng để lưu giữ thông tin
C. Là một tập hợp thông tin có liên quan với nhau được lưu trữ trên bộ nhớ của máy tính
D. Là một thiết bị trong máy tính được hệ điều hành điều khiển, dùng để lưu giữ và xử lí thông tin
Câu 90: Trong hệ điều hành Windows, để thu nhỏ tất cả cửa sổ đang mở và hiển thị màn hình nền Desktop ta dùng tổ hợp phím nào?
A.ÿ+F1
B.ÿ+R
C.ÿ+E
D.ÿ+D
1) Trong MS Word 2013, Để mở chức năng chèn số trang tự động trong văn bản, thực hiện:
A. Trên thanh Ribbon, chọn the Insert, chọn Page Number
B. Trên thanh Ribbon, chon the Insert, chon Font
C. Trên thanh Ribbon, chon the View, chon Page Number
D. Trên thanh Ribbon, chọn the View, chon Foat
2) Hộp thoại bên dưới có chức năng gì?
A. Tạo bảng biểu
B. Chia số cột
C. Chèn hình ảnh
D. Định dạng Font
3) Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác nhấn phải chuột, chọn Insert/ Columns to the Left là thao tác để thực hiện:
A. Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ
B. Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ
C. Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ
D. Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ
4) Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác nhấn phải chuột, chọn Insert / Columns to the Right là thao tác để thực hiện:
A. Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ
B. Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ
C. Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ
D. Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ
5) Khi bảng biểu đã được tạo, nhấn phải chuột, chọn Insert/Rows Above là thao tác để thực hiện:
A. Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ
B. Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ
C. Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ
D. Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con tro
6) Khi bảng biểu đã được tạo, thao tác nhấn phải chuột, chọn Insert/Row Below là thao tác để thực hiện:
A. Chèn dòng trắng về phía trên dòng đặt con trỏ
B. Chèn dòng trắng về phía dưới dòng đặt con trỏ
C. Chèn một cột trắng về phía bên trái vị trí con trỏ
D. Chèn một cột trắng về phía bên phải vị trí con trỏ
7) Khi chọn chức năng chèn ô, vào Insert / Insert Cell xuất hiện hộp thoại Insert Cells. Nút chọn Shift cell Right có tác dụng:
A.Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ
B. Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ
C. Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ
D. Chèn thêm một ô về phía trái vị trí con trỏ
Khi chọn chức năng chèn ô, vào Insert / Insert Cell xuất hiện hộp thoại Insert Cells. Nút chọn Insert entire row để:
A. Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ
B. Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ
C. Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ
D. Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ
9) Khi chọn chức năng chèn ô, vào Insert / Insert Cell xuất hiện hộp thoại Insert Cells. Nút chọn Shift cell Down để:
A. Chèn thêm một ô về phía trên vị trí con trỏ
B. Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ
C. Chèn một ô vê phía phải vị trí con trỏ
D. Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ
10) Khi chọn chức năng chèn ô, vào Insert / Insert Cell xuất hiện hộp thoại Insert Cells. Nút chọn Insert entire Column để:
A. Chèn thêm một ô về phía dưới vị trí con trỏ
B. Chèn thêm một dòng về phía trên vị trí con trỏ
C. Chèn một ô về phía phải vị trí con trỏ
D.Chèn thêm một cột về phía trái vị trí con trỏ
11) Chức năng Shift cells Left ở hộp thoại Delete Cell bên dưới có chức năng:
A. Xóa một ô và dịch chuyển các ô bên phải sang ô vừa xóa
B. Xóa một ô và dịch chuyển các ô phía dưới lên ô vừa xóa
C. Xóa dòng lựa chọn
D. Xóa cột lựa chọn
12) Chức năng Delete entire low ở hộp thoại Delete Cell bên dưới có chức năng:
A. Xóa một ô và dịch chuyển các ô bên phải sang ô vừa xóa
B. Xóa một ô và dịch chuyển các ô phía dưới lên ô vừa xóa
C. Xóa dòng tại vị trí con chuột
D. Xóa cột tại vị trí con chuột
13) Chức năng Delete entire Column ở hộp thoại Delete Cell có chức năng:
A. Xóa một ô và dịch chuyển các ô bên phải sang ô vừa xóa
B. Xóa một ô và dịch chuyên các ô phía dưới lên ô vừa xóa
C. Xóa dòng tại vị trí con chuột
D. Xóa cột tại vị trí con chuột
14) Muốn tách ô trong các bảng biểu, thực hiện:
A. Vào Table Tools/Layout/ Chọn Split Table
B. Vào Table Tools/Layout/ Chọn Split Cell
C. Vào Table Tools/Layout/ Chọn Sort
D. Vào Table Tools/ Chọn Sort
15) Muốn tách bảng trong các bảng biểu, thực hiện:
A. Vào Table Tools/Layout/ Chọn Split Table
B. Vào Table Tools/Layout/ Chọn Split Cell
C. Vào Table Tools/Layout/ Chọn Sort
D. Vào Table Tools/ Chọn Sort
16) Thao tác Shift + Tab trong bảng biểu có chức năng:
A. Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của cột hiện tại
B. Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại
C. Đưa con trỏ trở về ô trước đó
D. Đưa con trỏ về ô đầu của dòng hiện tại
17) Thao tác Alt + End trong bảng biểu có chức năng:
A. Đưa con trỏ đến ô tiếp
B. Đưa con trỏ trở về lô cuối của cột hiện tại
C. Đưa con trỏ trở về ô trước đó
D. Đưa con trỏ trở về ô cuối của dòng hiện tại
18) Thao tác Alt + Home trong bảng biêu có chức năng:
A. Đưa con trỏ trở về ô đầu tiên của cột hiện tại
B. Đưa con trỏ trở về ô cuối của cột hiện tại
C. Đưa con trỏ về ô đầu của dòng hiện tại
D. Đưa con trỏ trở về ô cuối của dòng hiện tại
19) Thao tác đưa con trỏ đến ô tiếp trong ô bảng biểu, dùng phím:
A.Ctrl
B. Tab
C. Shift
D.Ctrl + Tab
20) Trong bảng biểu, vào Table Tools, chọn Layout, chọn Formula. Chức năng của Formula là:
A. Định dạng kiểu kết quả hiển thị
B. Gõ lệnh thực hiện tính toán
C. Lựa chọn hàm
D. Tính tổng các trị số bên trên con trỏ
21) Phím kết hợp với trỏ chuột để chọn các đoạn văn bản không liền kề nhau là:
A. Alt
B. Ctrl
C. Fn
D. Shift
78) Giá trị trả về của hàm = if(10>2, "Sai", 2007) trong Excel là:
a. Đúng
b. Sai
c. 2007
d. 0
79) Trong Excel, hàm ABS(số) dùng để:
a. Tính căn bậc 2 của một số
b. Lấy phần dư của một số.
c. Lấy giá trị tuyệt đối của một số
d. Lấy phần nguyên của một số.
80) Trong Excel 2013, kết quả trả về của hàm Round(123.16895,2) là:
a. 100
b. 123.17
c. 123.16
d. 123.00
81) Trong Excel 2013, kết quả trả về của hàm Mod(11,4) là:
a. 0
b. 2
c. 3
82) Trong Excel 2013, kết quả trả về của hàm MID("NGUYEN NAM",3,2) là:
a. UY
b. AM
c. YE
d. GUY
83) Muốn chèn thêm một cột trong Excel, click chuột phải vào cột cần chèn và bấm:
a. Insert
b. Insert Row
c. Insert Column
d. Insert Cell
84) Trong Excel 2013, muốn lấy ngày giờ hiện tại của hệ thống ta dùng hàm:
a. Today()
b. Now()
c. Time)
d. Year()
85) Trong Excel 2013, muốn lấy ngày hiện tại (ngày tháng năm) của hệ thống ta dùng hàm:
a. Today()
b. Now()
c. Time()
d. Year()
86) Trong Excel 2013, kết quả trả về của hàm Not(9+1=10) là:
a. True
b. False
c. 10
d. Hàm sai cú pháp
87) Trong Excel, địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ:
a. Thay đổi tọa độ khi sao chép công thức.
b. Không thay đổi tọa độ khi sao chép công thức.
c. Có thể thay đổi hoặc không thay đổi tọa độ khi sao chép công thức.
d. Tất cả các phương án đều sai.
88) Trong Excel, địa chỉ tương đối là địa chỉ:
a. Thay đổi tọa độ khi sao chép công thức.
b. Không thay đôi tọa độ khi sao chép công thức.
c. Có thể thay đổi hoặc không thay đổi tọa độ khi sao chép công thức.
d. Tất cả các phương án đều sai.
89) Kết quả của hàm = Count("a",4,5) trong Excel là:
a. 3
b. 2
c. 1
d. 9
90) Kết quả của hàm = SUM("a",4,5) trong Excel là:
a. 3
b. 2
c. 9
d. #VALUE!
70) Tùy chọn Size trong mục Bullets có chức năng:
A. Kích thước dấu đề mục so với kí tự nội dung
B. Khoảng cách dấu đề mục so với văn bản
C. Kích thước dấu đề mục so với hình ảnh
D. Khoảng cách dấu đề mục đến lề bên trái
71) Tùy chọn Color trong mục Bullets có chức năng:
A. Chọn màu cho dấu đề mục
B. Chọn màu cho đoạn văn bản
C. Chọn màu cho khoảng cách từ dấu đề mục đến văn bản
D. Chọn màu đường viền cho đề mục
72) Để thay đổi đánh số đề mục, ta thực hiện:
A. Home/ Paragraph/Numbering
B. Home/ Font/ Numbering
C. Insert/ Paragraph/Numbering
D. Design/Paragraph/Numbering
73) Tùy chọn Size trong mục Numbering có chức năng:
A. Khoảng cách dấu để mục đến lề bên trái
B. Khoảng cách dẫu đề mục so với văn bản
C. Kích thước dấu đề mục so với hình ảnh
D. Kích thước dấu đề mục so với kí tự nội dung
74) Tùy chọn Start at trong mục Numbering có chức năng:
A. Bắt đầu đánh số từ số tùy chọn
B. Khoảng cách xác định trên thanh thước đo
C. Bắt đầu đánh số từ dòng tùy chọn
D. Khoảng cách dấu đề mục đến lề bên trái
75) Tạo khoảng cách giữa các dòng trong văn bản, ta chọn tùy chọn:
A. Line Spacing
B. Numbering
C. Design
D. Apply to All
76) Trong chế độ Slide Show của PowerPoint 2013, phím “.” có chức năng gì?
A. Hiển thị màn hình đen
B. Thoát khỏi màn hình đen
C. In đậm nội dung text trong slide
D. Hiển thị hoặc thoát khỏi màn hình đen
77) Biểu đồ dạng thanh ngang thuộc dạng biểu đồ:
A. Biểu đồ phân cấp
B. Biểu đồ trực quan
C. Biểu đồ đồ thị
D. Tất cả các phương án đều đúng
78) Để tạo biểu đồ dạng đồ thị, ta chọn lệnh:
A. Insert a SmartArt Graphic
D. Insert Chart
B. Insert Table
C. Insert Video
79) Nhập dữ liệu tạo biểu đồ dạng đồ thị vào đâu?
A. Bảng biểu Table
B. Bảng tính Excel
C. Bảng dữ liệu Access
D. Nhập trực tiếp vào biểu đồ
80) Có mấy dạng tiêu đề biểu đồ:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
81) Tiêu đề trục là tiêu đề gì?
A. Tiêu đề được bố trí bên trục ngang hoặc trục đứng của biểu đồ
B. Tiêu đề được bố trí ra ngoài tiêu đề chính
C. Tiêu đề trực chỉ được tạo khi đã có tiêu đề chính
D. Tất cả các phương án đều đúng
82) Để gắn nhãn dữ liệu cho số liệu trong biểu đồ, ta chọn tùy chọn:
A. Add Chart
B. Add Label
C. Add Primary
D. Add Data Callout
90) Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết
A. Hệ điều hành đang sử dụng
B. Tên miền của trang Web
C. Trang Web đó của nước nào
D. Tất cả đều sai
89) Chọn phát biểu đúng về tên miền
A. Tên miền là tên gợi nhớ về một địa chỉ IP
B. Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng
C. Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách
D. Tất cả các câu trên đều đúng
88) Chọn phát biểu nào đúng về Email
A. Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng
B. Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng
C. Là dịch vụ cho phép ta gửi và nhận thư điện tử
D. Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet
87) Hyperlink là gì?
A. Là một thành phần trong một trang Web liên kết dên vị trí khác trên cùng trang Web đó hoặc liên kết đến một trang Web khác
C. Là địa chỉ của 1 trang Web
B. Là nội dung được thể hiện trên Web Browser (văn bản, âm thanh, hình ảnh)
D. Tất cả các trên đều sai
86) IAP là gì?
A. Là nhà cung cấp dịch vụ Internet
B. Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng
C. Là nhà cung cấp thông tin trên Internet
D. Tất cả các câu trên đều đúng
85) Một tổ chức, bộ sưu tập liên kết của các trang web được lưu trữ trên một máy chủ Internet thuộc loại nào dưới đây:
A. Web Browser
B. Home Page
C. Website
D. Web Page
84) World Wide Web là gì?
A. Là một hệ thống các máy chủ cung câp thông tin đên bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu
B. Là máy dùng để đặt các trang Web trên Internet
C. Là một dịch vụ của Internet
D. Cả A và C đều đúng
83) Trong khi soạn thảo email nếu muốn gửi kèm file chúng ta bấm vào nút
A. Send
B. Copy
C. Attachment
D. File/Save
82) Muốn lưu địa chỉ website yêu thích (favorites), sử dụng chức năng:
A. Add Link
B. Add Favorite
C. Add to Favorite
D. Ogranize Favorite
81) Nút REFRESH của các trình duyệt web dùng để…
A. Hiển thị lại nội dung trang Web hiện tại
B. Trở về trang chủ của website hiện tại
C. Đi đến trang chủ của Windows
D. Trở về trang không có nội dung
80) Nút HOME của các trình duyệt web dùng để...
A. Trở về trang nhà của bạn
B. Trở về trang chủ của website hiện tại
C. Đi đến trang chủ của Windows
D. Trở về trang không có nội dung
79) Nút FORWARD của trình duyệt web dùng để ...
A. Quay lại cửa sổ trước đó
B. Quay lại trang web trước đó
C. Quay trở lại màn hình trước đó
D. Di chuyển lên trước một trang
77) Các chương trình mở rông khả năng của trình duyệt web là
A. Update
B. Plug-ins
C. Add - in
D. Extend
76) Thiết bị mạng LAN nào giúp xác định điểm đến, điểm đi cho mỗi mạng?
A. Router
B. Hub
C. Wired connection
D. Switch
75) Thiết bị mạng LAN nào có thể kết nối hai hệ thống riêng lẻ hoặc nhiều mạng với nhau?Chỉ dành cho Windowns
A. Switch
B. Hub
C. Router
D. Bridge
74) Khi hai hay nhiều mạng LAN được kết nối với nhau sử dụng đường truyền công cộng, thì những gì sẽ được tạo ra?
A. Một mạng diện rộng (WAN)
B. Một mạng truy cập từ xa (RAS)
C. Một mạng riêng ảo (VPN)
D. Một mạng dựa trên máy chủ
73) Hệ điều hành nào sau đây hỗ trợ TCP/IP như là một giao thức mạng?
A. Mac OS
B. Windowns, Mac OS, Linus/UNIX
C. UNIX và linux
