wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với thời kỳ gốc là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng xã hội.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Hội nhập kinh tế.

2.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Cơ cấu quốc phòng.

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

3.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Là nội dung của phát triển bền vững.

b)

Là động lực của phát triển xã hội.

c)

Là điều kiện cần thiết thiết để phát triển bền vững.

d)

Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.

4.

Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để

a)

thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp.

b)

gia tăng tỷ lệ lạm phát.

c)

thúc đẩy phân hóa giàu nghèo.

d)

khắc phục tình trạng đói nghèo.

5.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế đối ngoại.

b)

Hội nhập kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

6.

Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.

b)

Tận dụng được nguồn tài chính.

c)

Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ.

d)

Được chuyển lên thành nước lớn.

7.

Ngày 11/11/2011 Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Chi L�� được ký kết và có hiệu lực từ ngày 1/1/2014, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác

a)

khu vực.

b)

song phương.

c)

châu lục.

d)

toàn cầu.

8.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ

a)

hội nhập toàn cầu.

b)

hội nhập khu vực.

c)

hội nhập song phương.

d)

hội nhập toàn diện.

9.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát.

b)

Tăng thu ngân sách nhà nước.

c)

Mở rộng hội nhập quốc tế.

d)

Tạo ra nhiều việc làm mới.

10.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Tham gia bảo hiểm sẽ giúp mỗi cá nhân tham gia được an tâm tài chính khi về già.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp chỉ có ý nghĩa đối với người bị mất việc làm thời kì dịch bệnh.

c)

Bảo hiểm tài sản giúp doanh nghiệp bảo đảm về tài sản và ổn định sản xuất kinh doanh.

d)

Bảo hiểm y tế là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu xã hội.

11.

Xét về bản chất thì bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm thương mại đều có điểm chung ở chỗ các loại hình bảo hiểm này đều

a)

là một loại hình của dịch vụ tài chính.

b)

có độ rủi ro cao và không nên tham gia.

c)

người tham gia bao giờ cũng thua thiệt.

d)

có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia.

12.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm xã hội.

13.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng thụ hưởng?

a)

Phòng ngừa biến cố.

b)

Ngăn ngừa rủi ro.

c)

Khắc phục rủi ro.

d)

Quản lý xã hội.

14.

Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Hưởng thu nhập vô điều kiện

b)

Được hoàn trả lợi ích đã mất.

c)

Khắc phục và giảm thiếu rủi ro.

d)

Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.

15.

Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ y tế.

b)

Chính sách trợ giúp việc làm.

c)

Chính sách hỗ trợ nhà ở.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

16.

Việc Nhà nước có biện pháp để mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giáo dục.

b)

Chính sách dịch vụ xã hội.

c)

Chính sách tài chính công.

d)

Chính sách việc làm.

17.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế.

d)

Kinh tế đối ngoại.

18.

Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào

a)

chỉ số giảm nghèo đa chiều.

b)

tổng hàng hóa xuất khẩu.

c)

tổng thu nhập quốc dân.

d)

chỉ số phát triển bền vững.

19.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.

b)

Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.

c)

Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.

d)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.

20.

Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.

b)

gia tăng phân hóa giàu nghèo.

c)

giải quyết tốt vấn đề việc làm.

d)

gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

21.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập liên minh

b)

Hội nhập song phương

c)

hội nhập khu vực

d)

hội nhập toàn cầu

22.

Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với

a)

người đứng đầu chính thủ.

b)

nguyên thủ của một nước.

c)

một nhóm người.

d)

các quốc gia khác.

23.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra

a)

nhiều cơ hội việc làm.

b)

nhiều lãnh thổ mới.

c)

những đảng phái mới.

d)

những chủng tộc mới.

24.

Đối với mỗi quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập liên minh.

b)

Hội nhập song phương.

c)

Hội nhập khu vực.

d)

Hội nhập toàn cầu.

25.

Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập song phương.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập toàn cầu,

d)

Hội nhập đa phương.

26.

Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước

a)

không bị gia tăng.

b)

ổn định và tăng thu.

c)

mất cân đối thu chi

d)

chi tiêu nhiều hơn.

27.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh.

b)

Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc "số đông bù số ít".

c)

Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tính kinh doanh.

d)

Bảo hiểm được thành lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội.

28.

Xét về mặt quan hệ dân sự, bảo hiểm là một

a)

dịch vụ ngân hàng.

b)

dịch vụ tín dụng.

c)

dịch vụ tài chính.

d)

dịch vụ tiền tệ.

29.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc gồm người lao động và

a)

người sử dụng lao động.

b)

thân nhân người lao động.

c)

người đào tạo lao động.

d)

cơ quan quản lý lao động.

30.

Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc gồm người lao động và

a)

người sử dụng lao động.

b)

thân nhân người lao động.

c)

người đào tạo lao động.

d)

cơ quan quản lý lao động.

31.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Thượng tầng xã hội.

32.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

c)

Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.

d)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

33.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

34.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây là nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách gia tăng dân số.

b)

Chính sách hỗ trợ việc làm.

c)

Chính sách giáo dục và đào tạo.

d)

Chính sách khoa học và công nghệ.

35.

Chỉ tiêu nào dưới đây của tăng trưởng kinh tế phản ánh tổng thu nhập quốc dân?

a)

GNI.

b)

GDP.

c)

GNP.

d)

HDI.

36.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Tiến bộ xã hội.

b)

Mức sống bình dân.

c)

Giá trị đồng tiền.

d)

Tăng trưởng dân số.

37.

Phát triển bền vững là quá trình phát triển có sự kết hợp hợp lí, hài hòa giữa ba mặt: Phát triển kinh tế, phát triển xã hội và

a)

bảo vệ môi trường.

b)

quốc phòng, an ninh.

c)

an sinh xã hội.

d)

phòng chống dịch bệnh.

38.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế đối ngoại.

b)

Hội nhập kinh tế.

c)

phát triển kinh tế

d)

tăng trưởng kinh tế

39.

Việc nước ta gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã thể hiện cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập toàn cầu.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập đa phương.

40.

Ngày 14/1/1998, tại Thủ đô Kuala Lumpur, Malaysia, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC). Việc gia nhập APEC là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Toàn quốc.

b)

Toàn cầu.

c)

Song phương.

d)

Khu vực.

41.

Loại hình dịch vụ trong đó có sự cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Bảo hiểm.

d)

Phát triển kinh tế.

42.

Bảo hiểm nào chỉ có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

43.

Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?

a)

Người sử dụng lao động.

b)

Người lao động.

c)

Tổ chức bảo hiểm.

d)

Người lao động và người sử dụng lao động.

44.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kin tế.

b)

Đóng góp vào thu ngân sách nhà nước.

c)

Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

d)

Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế.

45.

Anh G, anh A và anh H cùng làm việc tại Doanh nghiệp S và đã đóng bảo hiểm theo quy định của Luật Việc làm. Do bị ảnh hưởng bởi đại dịch Covid-19, Doanh nghiệp S phải cắt giảm lao động và cơ cấu sản xuất kinh doanh, cả ba anh A, G và anh H đều bị chấm dứt hợp đồng lao động khiến cuộc sống của bản thân các anh và gia đình gặp nhiều khó khăn. Nhằm ổn định cuộc sống và tìm kiếm việc làm anh A đã làm hồ sơ gửi đến Trung tâm Dịch vụ việc làm trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội để nhận được khoản trợ cấp thất nghiệp và giới thiệu việc làm, sau đó anh dùng số tiền này cùng với số tiền gia đình gom góp được mở mô hình kinh doanh nhỏ. Anh H ngại làm thủ tục nhận tiền trợ cấp nên không làm thủ tục, sau đó anh liên hệ nhờ người quen giới thiệu tìm việc làm khác ngay gần nhà. Anh G dùng khoản tiền trợ cấp để ổn định cuộc sống trong thời gian chờ tìm kiếm công việc mới, sau một thời gian Trung tâm Dịch vụ việc làm đã giới thiệu cho anh A một việc làm mới tại công ty Z. Những ai trong tình huống trên đã được hưởng quyền lợi từ bảo hiểm thất nghiệp?

a)

Anh A.

b)

Anh H.

c)

Anh G và anh A.

d)

Anh H và anh G.

46.

Cùng kinh doanh trong lĩnh vực sản xuất vật tư ngành xây dựng tại huyện D có các doanh nghiệp X, P, Y. Doanh nghiệp X luôn trang bị đầy đủ đồ bảo hộ lao động cho công nhân, mua bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho công nhân theo đúng quy định của pháp luật. Doanh nghiệp P cố tình không đóng bảo hiểm cho lao động hợp đồng. Doanh nghiệp Y từ chối sử dụng lao động nữ vì cho rằng lao động nữ không thể toàn tâm toàn ý cho công việc được, hơn nữa, còn tốn kém tiền chi trả chế độ thai sản,…. Trong các doanh nghiệp trên, doanh nghiệp nào không thực hiện đúng quy định của pháp luật về bảo hiểm?

a)

Doanh nghiệp Y.

b)

Doanh nghiệp X.

c)

Doanh ngiệp X, Y.

d)

Doanh nghiệp P, Y

47.

Hệ thống các chính sách do Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện giải quyết các vấn đề xã hội nhằm nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Trợ giúp xã hội.

b)

Chính sách xã hội.

c)

An sinh xã hội.

d)

Bảo hiểm xã hội.

48.

Ở Việt Nam, hệ thống an sinh xã hội có bao nhiêu chính sách cơ bản?

a)

Ba chính sách.

b)

Bốn chính sách.

c)

Năm chính sách.

d)

Sáu chính sách.

49.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của an sinh xã hội đối với đối tượng hưởng chính sách?

a)

Trợ giúp xã hội nhằm tăng thu nhập, giảm bớt khó khăn cho người yếu thế, dễ bị tổn thương.

b)

Góp phần xóa đói giảm nghèo, nâng cao chất lượng đời sống cho mọi người dân.

c)

Đóng góp quyết định vào ổn định chính trị - xã hội, nâng cao hiệu quả quản lý xã hội.

d)

Phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trên tinh thần tương thân tương ái của dân tộc Việt Nam.

50.

Trong các chính sách dưới đây, chính sách nào thuộc chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo ở Việt Nam hiện nay?

a)

Chương trình 30a và chương trình 135.

b)

Nghị định số 43-NĐ-CP về điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng.

c)

Quyết định số 05/2022/QĐ-TTg về tín dụng đối với học sinh, sinh viên.

d)

Nghị định 20/2021/NĐ-CP quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

51.

Câu 65: Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của an sinh xã hội?

a)

Hỗ trợ người dân chủ động phòng ngừa, giảm thiểu, khắc phục rủi ro trong cuộc sống.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý xã hội của Nhà nước, góp phần giữ vững ổn định xã hội.

c)

Gia tăng bất bình đẳng và công bằng xã hội.

d)

Thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển bền vững và tiến bộ.

52.

Câu 66: Bạn G là học sinh lớp 11, bị bệnh tim bẩm sinh phải nhập viện điều trị một tháng. Sau khi ra viện, bạn G được cơ quan bảo hiểm thanh toán 80% chi phí điều trị và phẫu thuật theo quy định. Bạn G đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

53.

Câu 67: Anh C là thương binh, đồng thời có mẹ là bà mẹ Việt Nam anh hùng. Do sức khỏe yếu nên anh C không đi làm. Tháng 8/2022, anh C bị ốm phải vào bệnh viện điều trị, nhưng do bệnh hiểm nghèo nên anh C đã qua đời. Nhận định nào sau đây là đúng với trướng hợp trên?

a)

Người có công với cách mạng không phải là đối tượng của các chính sách an sinh xã hội.

b)

Anh C chỉ được hưởng các chế độ an sinh xã hội đối với thương binh bao gồm: chính sách trợ giúp xã hội, chính sách bảo hiểm.

c)

Trong thời gian anh C ốm và điều trị tại bệnh viện không được hưởng chế độ an sinh xã hội nào.

d)

Gia đình anh C được hưởng các chế độ an sinh xã hội dành cho thân nhân thương binh và chế độ bà mẹ Việt Nam anh hùng.

54.

Nội dung nào dưới đây về phát triển kinh tế không được đề cập trong thông tin trên?

a)

Tốc độ tăng dân số hàng năm.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân (GDP).

c)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người).

d)

Thu nhập quốc nội theo đầu người (GDP/người).

55.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế giai 2016 - 2020 đạt trung bình 7%/năm có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế của nước ta trong giai đoạn này?

a)

Động lực.

b)

Không đáng kể.

c)

Kìm hãm.

d)

Quyết định nhất.

56.

Tham gia góp phần thúc đẩy tăng trưởng xanh, đóng góp và tăng trưởng và phát triển kinh tế là trách nhiệm của

a)

Mọi công dân đều có trách nhiệm góp phần thúc đẩy tăng trưởng xanh, đóng góp và tăng trưởng và phát triển kinh tế.

b)

Chỉ có công chức nhà nước mới cần có trách nhiệm góp phần thúc đẩy tăng trưởng xanh, đóng góp và tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

Thanh niên, học sinh là chủ nhân tương lai của đất nước, là lực lượng duy nhất có trách nhiệm góp phần thúc đẩy tăng trưởng xanh.

d)

Chỉ có cơ quan có thẩm quyền mới cần có trách nhiệm góp phần thúc đẩy tăng trưởng xanh, đóng góp và tăng trưởng và phát triển kinh tế.

57.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

hội nhập kinh tế

d)

kinh tế đối ngoại

58.

một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào

a)

chỉ số giảm nghèo đa chiều

b)

tổng hàng hóa xuất khẩu

c)

tổng thu nhập quốc dân

d)

chỉ số phát triển bền vững

59.

mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây

a)

tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững ko liên quan gì đến nhau

b)

tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển kinh tế bền vững

c)

tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững

d)

tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững

60.

trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra

a)

nhiều cơ hội việc làm

b)

nhiều lãnh thổ mới

c)

những đảng phái mới

d)

những chủng tộc mới

61.

việc trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia bao gồm hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ thể hiện hình thức hoạt động kinh tế quốc tế nào dưới đây

a)

thương mại quốc tế

b)

đầu tư quốc tế

c)

dịch vụ thu ngoại tệ

d)

thương mại nội địa

62.

Tham gia các diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình dương (APEC) sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây cho Việt Nam?

a)

Thu hẹp thị trường xuất, nhập khẩu.

b)

Tách biệt mối quan hệ kinh tế.

c)

Giảm nguy cơ cạnh tranh

d)

Mở rộng thị trường xuất khẩu

63.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yêu cầu tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mọi quốc gia?

a)

Gia tăng khoảng cách giàu, nghèo

b)

Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

Đảm bảo tăng trưởng kinh tế ổn định.

d)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

64.

Dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm đóng một khoản phí cho tổ chức bảo hiểm để được hưởng bồi thường hoặc chi trả bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Bảo tức.

b)

Tín dụng.

c)

Bảo hiểm

d)

Tài chính

65.

: Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế.

b)

Đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người.

c)

Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi toàn xã hội.   

d)

. Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

66.

Hệ thống các chính sách do Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện giải quyết các vấn đề xã hội nhằm nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Trợ giúp xã hội

b)

Chính sách xã hội.

c)

An sinh xã hội.       

d)

. Bảo hiểm xã hội.

67.

: Hệ thống chính sách an sinh xã hội ở Việt Nam hiện nay không bao gồm chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách về ngân sách nhà nước và thuế.

b)

B. Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

c)

C. Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

D. Chính sách trợ giúp xã hội.

68.

Phí bảo hiểm là khoản tiền mà

a)

người được bảo hiểm phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

người thứ ba (người thụ hưởng) phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

bên mua bảo hiểm phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

tổ chức bảo hiểm bồi thường cho người được bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra.