wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương I

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp Q bao gồm:

a)

 Số hữu tỉ dương và số 0

b)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương.

c)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương.

d)

Số hữu tỉ âm và số 0

2.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

49ϵ N\frac{-4}{9}\epsilon\ N

b)

49ϵ Z\frac{-4}{9}\epsilon\ Z

c)

49ϵ Q\frac{-4}{9}\epsilon\ Q

d)

49ϵ Q\sqrt[]{\frac{-4}{9}}\epsilon\ Q

3.

Với x, y, z là ba số hữu tỉ bất kì, sau khi bỏ ngoặc x - (y+z) ta được bằng

a)

x - y + z

b)

x - y - z

c)

x + y - z

d)

x + y + z

4.

Tính: 66+66+66+66+66+66=6^6+6^6+6^6+6^6+6^6+6^6=

a)

67

b)

66

c)

366

d)

636

5.

Kết quả của phép tính:

a)

38143\frac{-38}{143}

b)

719\frac{7}{19}

c)

719\frac{-7}{19}

d)

1-1

6.

Tính 25.55=2^5.5^5=

(a)  

7.

Bác An gửi ngân hàng 5050  triệu đồng với kì hạn 1 năm, lãi suất 6,5%6,5\% /năm. Hết kì hạn, bác rút ra 15\frac{1}{5}  số tiền (tính cả gốc và lãi). Số tiền bác còn lại sau khi rút (đơn vị triệu đồng) là

(a)  

8.

Tìm x biết: 24x=322^{4-x}=32

a)

3-3

b)

33

c)

1-1

d)

1

9.

Tìm x biết: (x2)4=16\left(x-2\right)^4=16

a)

x=4x=4

b)

x=0x=0

c)

x=2x=2

d)

x=4x=4 hoặc x=0x=0

10.

So sánh: 2024152024^{15}2025152025^{15}

a)

202415>2025152024^{15}>2025^{15}

b)

202415<2025152024^{15}<2025^{15}

c)

202415=2025152024^{15}=2025^{15}

d)

2024152025152024^{15}\ge2025^{15}