wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Lịch sử và Sử học

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng và đầy đủ về khái niệm Lịch sử?

a)

Lịch sử là những gì diễn ra trong quá khứ.

b)

Lịch sử là những gì diên ra ở mỗi dân tộc.

c)

Lịch sử là những gì diễn ra ở mỗi quốc gia.

d)

Lịch sử là quá trình tiên hóa của con người.

2.

Khái niệm nào sau đây là đúng về Sử học?

a)

Sử học là khoa học nghiên cứu về hoạt động của con người.

b)

Sử học là khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người.

c)

Sử học là khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

d)

Sử học là khoa học nghiên cứu về tiến hóa của con người.

3.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

quá trình phát triên của loài người.

b)

những hoạt động của loài người.

c)

quả trình tiến hóa của loài người.

d)

toàn bộ quá khứ của loài người.

4.

Sử học có chức năng nào sau đây?

a)

Khoa học và nghiên cứu.

b)

Khoa học và xã hội.

c)

Khoa học và giáo dục.

d)

Khoa học và nhân văn.

5.

Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của Sử học?

a)

Nhận thức, giáo dục và dự báo.

b)

Nghiên cứu, học tập và dự báo.

c)

Giáo dục, khoa học và dự báo.

d)

Nhận thức, khoa học và giáo dục.

6.

Lịch sử được con người nhận thức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu.

b)

Điều kiện và phương pháp để tìm hiểu.

c)

Mức độ phong phú của thông tin sử liệu.

d)

Những điều kiện không gian, địa lí.

7.

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

Khoa học.

b)

Tái hiện.

c)

Nhận biết.

d)

Phục dựng.

8.

Thông qua việc tổng kết thực tiễn, rút ra bài học kinh nghiệm là nhiệm vụ nào sau đây của Sử học?

a)

Nhận biết.

b)

Dự báo.

c)

Phục dựng.

d)

Tuyên truyền.

9.

Khám phá lịch sử giúp con người hiểu biết được

a)

vai trò của lịch sử.

b)

văn minh nhân loại.

c)

bản chất của xã hội.

d)

khả năng của bản thân.

10.

Học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến cho con người cơ hội nào sau đây?

a)

Trở thành nhà quân sự lỗi lạc.

b)

Cơ hội về nghề nghiệp mới.

c)

Cơ hội về tương lai mới.

d)

Trở thành nhà chính trị gia.

11.

Hiểu biết sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc Việt Nam, của các nước trong khu vực và thế giới sẽ tạo ra cơ hội nào sau đây?

a)

Định hướng nghề nghiệp.

b)

Hợp tác về kinh tế.

c)

Hiểu biết về tương lai.

d)

Hội nhập thành công.

12.

Trong cuộc sống hàng ngày, con người cần phải thực hiện yếu tố nào sau đây để định hướng cho tương lai?

a)

Chỉ quan tâm nghiên cứu, tìm hiểu và khám phá lịch sử.

b)

Nhận thức sâu sắc về những gì diễn ra ở cuộc sống hiện tại.

c)

Vận dụng kinh nghiệm từ quá khứ vào cuộc sống hiện tại.

d)

Áp dụng những giá trị truyền thống của lịch sử dân tộc.

13.

Một trong những cơ hội thôi thúc lớp người đi sau tham gia tìm tỏi, khám phá lịch sử?

a)

Khám phá lịch sử mở ra cơ hội làm giàu cho bản thân và xã hội.

b)

Những khoảng trống và những bí ẩn trong nghiên cứu lịch sử.

c)

Nhiều vấn đề cấp bách đặt ra đòi hỏi nhà sử học phải giải quyết.

d)

Lịch sử là nhân tố quyết định cho sự phát triển.

14.

Nội dung nào không phải là tác dụng trong việc học tập lịch sử suốt đời?

a)

Hiểu biết được những thành tựu và văn minh nhân loại.

b)

Hiểu biết được những kinh nghiệm quý báu từ lịch sử.

c)

Rút ra những bài học có giá trị từ lịch sử.

d)

Đóng góp cho kho tàng tri thức cho nhân loại.

15.

Nội dung nào không phải là hình thức tìm hiểu và học tập lịch sử bằng hoạt động thực tế?

a)

Đọc những câu chuyện lịch sử.

b)

Tham quan các khu tưởng niệm.

c)

Trải nghiệm các di tích lịch sử

d)

Tham quan các bảo tàng lịch sử.

16.

Ngành nào sau đây đã góp phần thúc đầy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia?

a)

Du lịch.

b)

Kiến trúc.

c)

Kinh tế.

d)

Dịch vụ.

17.

Điều cốt lỏi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hóa là phải đảm bảo tính

a)

hiện đại.

b)

nguyên trạng.

c)

hệ thống.

d)

nhân tạo.

18.

Nội dung nào sau đấy phản ánh không đúng khía cạnh về giá trị của những di sản văn hóa?

a)

kiến trúc.

b)

lịch sử.

c)

văn hóa.

d)

hiện đại.

19.

Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản văn hóa là kết quả nghiên cứu

a)

Sử học.

b)

Địa lí.

c)

Văn học.

d)

Toán học.

20.

Nhiệm vụ thường xuyên và quan trọng hàng đầu trong công tác quản lí di sản văn hóa của mỗi quốc gia là

a)

bảo vệ, bảo quản, tu bỗ di sản.

b)

chăm sóc, giữ gìn di sản, làm mới.

c)

sửa chữa theo hướng hiện

21.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của du lịch trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

Đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển.

b)

Quảng bá lịch sử, văn hóa cộng đông.

c)

Kết nôi, nâng cao vị thế của ngành du lịch, lịch sử.

d)

Góp phần ổn dịnh an ninh chính trị của quốc gia

22.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lịch sử đổi với sự phát triển của ngành du lịch?

a)

góp phần bảo tồn di sản, tài nguyên quý giá để phát triển du lịch.

b)

cụng cấp tri thức lịch sử, văn hóa để phát triền du lịch.

c)

đề xuất ý tưởng, kê hoạch xây dựng chiến lược phát triên.

d)

là yếu tố quyết định hàng đầu đổi với sự phát triển du lịch.

23.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của Sử học với việc bảo tồn phát huy giá trị di sản văn hóa, thiên nhiên?

a)

Nghiên cứu hình thành, phát triển của đi sản.

b)

Xác định vị trí, vai trò, ý nghĩa của di sản.

c)

Cung cấp thông tin phục vụ bảo tồn, phát huy di sản.

d)

Hoạch định chiến lược bảo tồn, phát huy di sản.

24.

Nội dung nào sau đây không được xem là biện pháp để bảo tồn và phát huy tốt hơn giá trị của di sản văn hóa?

a)

Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về di sản văn hóa.

c)

Phát huy vai trò của cộng đồng trong bảo tồn di sản.

d)

Làm mới lại các di sản văn hóa đang bị xuống cấp.

25.

Một trong những yếu tố tạo nên bản sắc của một xã hội hoặc nhóm người trong xã hội là

a)

văn học.

b)

văn hóa.

c)

sử học.

d)

kinh tế.

26.

Nền văn minh Ai Cập, ra đời ở châu Phi, trên lưu lực

a)

sông Nin.

b)

sông Hằng.

c)

sông O-phơ-grat.

d)

sông Hoàng Hà.

27.

Hệ thống chữ viết cổ của người Ai Cập được gọi là

a)

chữ cái Latinh.

b)

chữ tượng hình.

c)

chữ Phạn.

d)

chữ cái Rô-ma.

28.

Công trình kiển trúc tiêu biểu của người Ai Cập cổ đại là

a)

tháp Thạt Luổng.

b)

Kim tự tháp.

c)

đấu trường Rô-ma.

d)

Vạn lí trường thành.

29.

Quốc gia nào sau đây được gọi là "Quê hương của Phật giáo"?

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Quốc.

c)

Ai Cập.

d)

La Mã.

30.

Văn học Ân Độ trở thành nguồn cảm hứng không chi trong nước mà nó ảnh hưởng đến nhiều nơi khác trên thế giới, tiêu biểu là ở khu vực nào sau đây?

a)

Phía Tây châu Á.

b)

Đông Bắc Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Châu Đại Dương.

31.

Những tôn giáo nào sau đây ra đời ở Ân Độ và được truyền bá rộng rãi ra bên ngoài?

a)

Đạo giáo, Nho giáo.

b)

Hồi giáo, Thiên Chúa giáo.

c)

Đạo Cao Đài, Đạo Hòa Hảo.

d)

Hin-đu giáo, Phật giáo.

32.

Cư dân của nhiều nước ở khu vực nào sau đây đã tiêp thu và cải biên chữ viết San-xcrít của người Ân Độ thành chữ viết của dân tộc mình?

a)

Đông Nam Á.

b)

Bắc Á.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Mĩ.

33.

Học thuyết tư tưởng nào sau đây đã hình thành ở Trung Hoa thời cổ-trung đại?

a)

Nho giáo.

b)

Phật giảo.

c)

Tin lành.

34.

Chữ viết của dân tộc mình?

a)

Đông Nam Á.

b)

Bắc Á.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Mĩ.

35.

Học thuyết tư tưởng nào sau đây đã hình thành ở Trung Hoa thời cổ-trung đại?

a)

Nho giáo.

b)

Phật giảo.

c)

Tin lành.

d)

Thiên Chúa giáo.

36.

Các nền văn minh cổ đại phương Đông đều được hình thành ở

a)

các vũng vịnh ven biển.

b)

những vùng cao nguyên.

c)

vùng đồng bằng ven biên.

d)

lưu vực các con sông lớn.

37.

Nền văn minh cổ đại nào sau đây ra đời sớm nhất?

a)

Văn minh Lưỡng Hà cổ đại.

b)

Văn minh Hy Lạp cổ đại.

c)

Văn minh Ấn Độ cổ đại.

d)

Văn minh Ai Cập cổ đại.

38.

Nội dung nào sau đây không phản ánh dúng nội dung khái niệm văn minh?

a)

Trạng thái phát triển cao của nền văn hóa.

b)

Có những tiêu chuẩn cơ bản đề nhận diện.

c)

Tạo ra đặc tính, bản sắc của xã hội.

d)

Sự tiến bộ về vật chất và tinh thần.

39.

Yếu tố nào là cơ sở để người Ân Độ sáng tạo nên chữ viết San - xerít

a)

Chữ giáp cốt và chữ Hán.

b)

Chữ tượng hình và chữ Phe-ni-xi.

c)

Chữ Kha-rốt-thi và chữ Bra-mi.

d)

Chữ viết Hy Lạp và chữ số La Ma.

40.

Tiêu biểu nhất cho nền văn học Trung Hoa thời cổ-trung đại là loại hình nào?

a)

Truyền thuyết, truyện ngắn

b)

Thơ Đường, tiêu thuyết.

c)

Thơ ca, truyện ngụ ngôn.

d)

Văn học viết, thần thoại.

41.

Đâu là một trong bốn phát minh lớn của người Trung Hoa vào thời cổ-trung đại?

a)

Phát minh ra thuốc súng.

b)

Chế tạo bê tông.

c)

Nêu ra thuyết nguyên tử.

d)

Phát minh số 0.