wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các nucleotide giữa hai mạch của phân tử DNA liên kết với nhau bằng liên kết nào sau đây

a)

Hiđro

b)

Cộng hóa trị

c)

Ion

d)

Este

2.

Trong các thí nghiệm của menđen khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản ông nhận thấy thế hệ f2

a)

Sự phân li theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

b)

Các vở phân li theo tỉ lệ 1 trội : 1 lặn

c)

Đều có kiểu hình khác bố mẹ

d)

Nêu các kiểu giống bố mẹ

3.

Để giải thích cho việc các quy luật di truyền của menđen đặt nền móng cho di truyền học hiện đại một bạn học sinh đã đưa ra nội dung sau nội dung nào là không chính xác

a)

Các quy luật phân li và phân li độc lập là nội dung phần lớn các quy luật di truyền được nhưng cuốn sau này

b)

Nhân tố di truyền mà menđen nhất đó chính là Zen các trang khác nhau của gen là các ellele

c)

Quy luật phân li độc lập cho thấy các alen phân li độc lập tổ hợp tự do trong quá trình hình thành giao tử tạo nên một số lượng lớn các giao tử với các tổ hợp allele khác nhau

d)

Sự truyền đạt các nhân tố di truyền của menđen chính là sự truyền các allele trong các tổ hợp giống như các tổ hợp mà chúng nhận được từ bố mẹ

4.

Hóa chất 5-BU gây đột thay thế cặp nuclêôtit nào sau đây

a)

A-T -> G- C

b)

G c - g g

c)

T a g c

d)

A t t a

5.

Có người dưng quy định nhóm máu ở ba allele I ^A , I^B , I^O . allele I^A , I^B trội so với I^O . Nhóm máu AB ra kiểu gen I^A I^B quy định nhận xét nào sau đây đúng

a)

allele i^A và i^B tương tác theo trời lạnh không hoàn toàn

b)

Allele i^A và i^B tương tác theo kiểu đồng trội

c)

Allele i^A và i^B tương tác theo trội lặn hoàn toàn

d)

Tương tác bổ sung

6.

Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai menđen gồm

  1. 1 .Đưa ra giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết

  2. 2. Lai các thần khác nhau về một hạt vài tính trạng rồi phân tích cách vẽ ở f1 2 3

  3. 3 . Tạo các dòng thuần chủng

  4. 4. Sử dụng Toán xác suất để phân tích cách kết quả lai

  5. Trình bày các bước mendel đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là

a)

1 , 2 , 3 4

b)

2 3 4. 1

c)

3 2 4 1

d)

2 1. 3 4

7.

Đâu là vai trò của đột biến gen trong các ví dụ sau

a)

Tao nho , cam không hạt

b)

Tao chủng vi khuẩn đột biến có protein PBP bị biến đổi làm chúng có khả năng kháng sinh

c)

Loại bỏ các gen quy định có tính trạng bất lợi ở cây trồng

d)

Tạo cừu Dolly

8.

Trong các tác nhân sau đây tác nhân sinh học gây đột biến gen là

a)

Tia tử ngoại

b)

Virus

c)

5BU

d)

Tia phóng xạ

9.

Nội dung nào sau đây thể hiện ứng dụng của việc giải mã hệ dáng người

a)

Sau những trình tự DNA từ các mẫu tế bào mô để giám định quan hệ huyết thống truy tìm thủ phạm

b)

Sản xuất các loại thuốc gây bệnh ở người thông qua các ức chế hoạt động hoặc sản xuất gene

c)

Tạo các sinh vật chuyển nhan phục vụ cho nhu cầu của con người

d)

Điều khiển sự đóng hoặc mở của các gen trong quá trình sinh trưởng và phát triển

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của điều hòa biểu hiện gen ở sinh vật

a)

Điều hòa biểu hiện trên ở vi khuẩn giúp chúng có khả năng tạo điều chỉnh quá trình trao đổi chất trong tb

b)

Điều hòa biểu hiện gen ở sinh vật đa bào giúp mọi tế bào đi vào con đường biệt hóa đặc trưng

c)

Ừ sinh vật đa bào và giai đoạn đều cần sự biểu hiện hoặc không của các duy nhất định

d)

Điều hòa biểu hiện gen ở các loài sinh vật đều diễn ra giống nhau ở tất cả các gen về giai đoạn sống

11.

Trong điều hòa hoạt động của operon lac ở e.coli chất cảm ứng là

a)

Protein

b)

Enzyme

c)

RNA polymerase

d)

Lactose

12.

Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã ( anticdon )

a)

mRNA

b)

DNA

c)

tRNA

d)

rRNA

13.

Hậu quả nào sau đây là do đột biến nhiễm sắc thể gây ra

a)

Bệnh bạch tạng ở người

b)

Hài trấn tiếng mèo kêu ở người

c)

Bệnh hồng cầu hình liềm ở người

d)

Bệng máu khó đông ở người

14.

Nội dung nào sau đây chứng minh rằng cơ chế tái bản của DNA là một quá trình tự sau thông tin di truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con hay từ tế hệ này sang thế hệ sau

a)

Từ một phân tử DNA ban đầu tạo thành hai DNA con có cấu trúc giống nhau và giống DNA mẹ

b)

Tái bản theo chân tích bổ sung

c)

Quá trình tổng hợp hai mạch DNA mẹ khác nhau một mặt mới tổng hợp liên tục mà còn lại là tổng hợp gián đoạn

d)

Có nhiều đơn vị tái bản trên cùng phân tử DNA

15.

Phân tử có chức năng vận chuyển amino axit là

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

miRNA

d)

rRNA

16.

Ví dụ nào sau đây ứng với điều hòa biểu hiện gen

a)

Sử dụng hóc môn 17 metyltestosterone xử lý cá rô phi ở giai đoạn cá bột để điều chế chỉnh giới tính

b)

Cà chua chuyển gene khác virus

c)

Tạo giống như hấu không hạt

d)

Vi khuẩn e.coli mang gen sản xuất insulin ở người

17.

Sự điều hòa biểu hiện gen ở vi khuẩn có ý nghĩa nào sau đây

a)

Điều chỉnh quá trình trao đổi chất

b)

Hình thành các tế bào nhân hóa có chức năng khác nhau

c)

Tổng hợp protein cần thiết

d)

Ức chế tổng hợp protein

18.

Quy luật phân ly độc lập thực chất nói về

a)

Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 :3 : 1

b)

Sự phân li độc lập của các allele trong quá trình giảm phân

c)

Sự phân li độc lập của các tính trạng

d)

Sự tổ hợp của các allele trong quá trình giảm phân

19.

Nhờ quá trình nào mà bộ nhiễm sắc thể của loài đc ổn định qua các thế hệ tb bào

a)

Thụ tinh

b)

Trao đổi chéo

c)

Giảm phân

d)

Nguyên phân

20.

Các quy luật di truyền mendel đặt nền móng cho di truyền học hiện đại vì

a)

Nhiều gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể

b)

Nên trội không át chế hoàn toàn gen lặn

c)

làm sáng tỏ cơ chế di truyền của các nhân tố di truyền( gene)

d)

Các hiện tượng gen trội át chế gene lặn

21.

Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử là quá trình nào sau đây

a)

Phiên mã

b)

Dịch mã

c)

Nhân đôi

d)

Nguyên nhân

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Trong nguyên phân sự phân li của nhiễm sắc thể đơn trong nhiễm sắc thể kép về một cực tế bào dẫn đến hình thành các tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể giống với tế bào ban đầu

b)

Trong giảm phân sự phân li độc lập của các tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể để hình thành các giao tử từ nhóm bố mẹ

c)

Sự kết hợp các giao tử trong thụ tinh đảm bảo sự di truyền ổn định của các tính trạng của bố mẹ cho đời con

d)

Hiện tượng trao đổi chéo của các chromeet cùng nguồn trong giảm phân đã giúp hình thành nên các giao tử mang các tổ hợp gen khác nhau

23.

Có thể nói " các quy luật di truyền của mendel được nền móng cho di truyền học hiện đại " vì

a)

Ông đã làm sáng tỏ cơ chế di truyền của các nhân tố di truyền là cơ sở cho việc xác định chính xác nhân tố di truyền của gen

b)

Nhờ đối tượng nghiên cứu đậu Hà Lan đã xác định quy luật di truyền

c)

Ông nhận thấy thiết di truyền theo trộn chưa đúng ở nhiều đặc điểm di truyền từ các thế hệ này sang thế hệ khác

d)

Trước thời của ông chưa ai nghiên cứu đến quy luật di truyền này

24.

ở cây hoa mõm sói (An....) allele A tổng hợp sản phẩm tạo sắc tố màu đỏ trội không hoàn toàn allele a không tạo sắc tố màu đỏ . do đó kiểu gen Aa có biểu hiện hoa màu hồng . Giải thích đúng về hiện tượng này

a)

Kiểu gen Aa tạo sắc tố đỏ bằng 1/4 kiểu gen AA

b)

Kiểu gen Aa tạo sắc tố đỏ bằng 1/2 kiểu gen AA

c)

Kiểu gen Aa tạo sắc tố đỏ bằng 1/6 kiểu gen AA

d)

Kiểu gen Aa tạo sắc tố đỏ bằng 1/8 kiểu gen AA

25.

Mendel tạo ra các cây đậu Hà Lan có màu hoa trắng và cây có màu hoa tím thuần chủng bằng cách nào

a)

Cho giao phấn qua nhiều thế hệ

b)

Cho tự thụ phấn với nhiều thế hệ

c)

Cho giao phấn giữa các cây có cùng kiểu hình

d)

Cho giao phấn các cây khác kiểu hình

26.

Trong phân tử DNA cách kết cặp không đúng của các nucleotide

a)

A-T

b)

G-C

c)

A-G

d)

T-A

27.

Mendel phát hiện ra quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây

a)

Ruồi giấm

b)

Chuột bạch

c)

Khoai tây

d)

Đậu Hà Lan

28.

Trong tổng số 64 bộ 3 loại bộ ba vừa có chức năng nào hóa amino acid methionine ở sinh vật nhân thực vừa là tín hiệu bắt đầu dịch mã

a)

UUA

b)

UAG

c)

UGA

d)

AUG

29.

Khi nói về quá trình tái bản DNA phát biểu nào sau đây là sai

a)

Nhờ các enzyme tháo xoắn , hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên cấu trúc có dạng chữ Y

b)

Quá trình tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

Enzyme ligase nối các đoạn okazaki thành đoạn mạch đơn mới hoàn chỉnh

d)

Enzyme DNA polymerase tổng hợp về kéo dài mạch mới theo chiều 3' và 5'

30.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp dịch mã

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

Ribosome

d)

DNA

31.

Jacob và monod để nuôi cấy vi khuẩn e.coli trong hai môi trường khác nhau và theo dõi theo số lượng enzyme trong tế bào . Dựa trên sự gia tăng đồng thời của các loại enzim hai nhà khoa học nhận thấy điều gì

a)

Các gene LacZ , LacY , LacA thuộc cùng 1 đơn vị phiên mã

b)

Các gene LacZ, LacY , LacA nằm xen kẽ với các đoạn intron trên vùng mã hoá của gene

c)

Các gene LacZ , lacY , lacA cùng mã hoá cho 1 loại enzyme đặc hiệu giúp vi khuẩn chuyển hoá và sử dụng đường lactose

d)

Gen điều hoà LacI là một vùng gene thuộc cấu trúc operon , nằm ở đầu 3' phía trước vùng promotor (P)

32.

Con người để ứng dụng những hiểu biết về điều hòa biểu hiện gen trong nhiều lĩnh vực khác nhau tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị phục vụ cho nhu cầu của con người điều trị các bệnh do rối loạn điều hòa hoạt động gen gây ra... lĩnh vực nào dưới đây không đúng

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghệ chế tạo máy bay

c)

Nghiên cứu di truyền học

d)

Công nghệ sinh học

33.

Điều hòa biểu hiện gen có ý nghĩa như thế nào đối với vi khuẩn

a)

Giúp Vi khuẩn có thể đáp ứng với những thay đổi của môi trường

b)

Giúp vi khuẩn nội bào các chất không cần thiết ra ngoài môi trường

c)

Giúp vi khuẩn có thể tăng khả năng ký sinh

d)

Giúp Vi khuẩn có thể tiến hóa

34.

Trong hệ gene ở người các gen có chức năng điều hòa chiếm tỉ lệ

a)

9,1%

b)

1,5%

c)

67,2%

d)

11,5%

35.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của đột biến gen trong tiến hóa trong chọn giống và nghiên cứu di truyền

a)

Cung cấp nguồn nguyên liệu cho tiến hóa về chọn giống

b)

Con người chủ động sử dụng các tác nhân đột biến nhằm tạo ra các giống vi khuẩn sinh vật và thực vật mang những đặc tính mong muốn

c)

Sắp xếp các game trên NST thay đổi vật chất di truyền trong nhân tb của loài xuất phát như bổ sung và tăng kích thước thệ gene để tạo ra loài mới

d)

Cung cấp các thể đột biến gen trong tự nhiên hạt nhân tạo đó nhà khoa học xác định các quy luật di truyền

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Các quá trình nguyên phân giảm phân và thụ tinh là cơ sở cho các hình thức sinh sản ở vi sinh vật

b)

Sự vận động các NST trong nguyên phân giảm phân và thụ tinh là cơ sở của sự vận động của các gen trong quy luật di truyền

c)

Sân vận động của các NST trong nguyên phân giảm phân và thụ tinh là cơ sở của hình thành các biến dị tổ hợp và biến dị nhiễm sắc thể

d)

Sợi dây chuyền của các gen quy định tính mạng từ bố mẹ sang các cá thể con dao hoạt động của các tập thói quen trong giảm phân

37.

Xét đột biến gen do 5-B từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải giải quyết bao nhiêu lần nhân đôi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Mỗi gene chiếm vị trí xác định trên NST vị trí của gen được gọi là

a)

Locus

b)

Tâm động

c)

Allele

d)

Chromatid

39.

Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành giữa các giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội

a)

Thể ba nhiễm

b)

Thể tứ bội

c)

Thể tam bội

d)

Thể 1

40.

Nếu 1 allele đột biến ở trạng thái lặn thì phát sinh trong giảm phân thì a

allele đó

a)

Được tổ hợp với allele trội tạo ra thể đột biến

b)

Bị chọn làm tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể nếu allele đó là allele gây chết

c)

Có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối

d)

Không bao giờ được biểu diễn ra kiểu hình

41.

Có người , hội chứng bệnh nào thường gây ra bệnh thai , thai lưu hoặc tử vong sớm sau sinh và kèm theo các dị tật bẩm sinh : thần kinh ( não nhỏ, não thích duy nhất .. ) dị tật sim , sứt môi trẻ vòm , đa ngón..

a)

Down

b)

Patau

c)

Turner

d)

Klinefelter

42.

Các nhà khoa học thường sử dụng phép lai nào sau đây đã xác định chính xác dựa trên của cơ thể mang kiểu hình trội

a)

Lai thuận nghịch

b)

Lai khác loài

c)

Khai khác dòng

d)

Lai phân tích

43.

Ở đời con , xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp là do :

l. Trong giảm phân l , trao đổi chéo ở kì đầu

ll. Phân ly độc lập , tổ hợp tự do của các loại giao

lll. Trong thụ tinh ,kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử

lV. Nhờ kết hợp 3 quá trình nguyên phân , giảm phân và thụ tinh

a)

l,ll, lll

b)

ll , lll , lV

c)

l , lll , IV

d)

l , ll , lV

44.

Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc operon lac

a)

Vùng vận hành O

b)

Gene cấu trúc Z , Y , A

c)

Vùng khởi động P

d)

Gen điều hòa

45.

Các base trên 2 mạch của DNA liên kết với nhau bằng theo nguyên tắc bổ sung như thế nào

a)

A- T , G - C

b)

A- U , G- C

c)

U- C , T - G

d)

A- G , T - C

46.

Phân tử DNA có chức năng nào sau đây

a)

Cấu tạo ribosome

b)

Mang bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

Làm khuôn tổng hợp protein

d)

Vận chuyển amino axit

47.

Mỗi gen định vị một vị trí xác định được gọi là

a)

Codon

b)

Allele

c)

Locus

d)

Chromatid

48.

Ở người gen quy định nhóm có 3 nhóm allele I^A , I^ B , I^O . Trong đó , I^A , l^B đồng trội so với l^O . Người có nhóm máu AB sẽ có kiểu gen nào sau đây

a)

l^A I^A

b)

I^A l ^B

c)

In hks

d)

Hwo

49.

Ứng dụng của giải mã hệ gen người trong lĩnh vực nào sau đây :

I . Y học

II. Giám định pháp y và khoa học hình sự

III. Di truyền học và sinh học phân tử

IV. Nông nghiệp

a)

II , III , IV

b)

I , III , IV

c)

I , II , IV

d)

I , II , III

50.

Trong các dạng đột biến cấu trúc sau đây dạng nào gây hậu quả nghiêm trọng

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Lập đoạn

51.

Đối tượng nghiên cứu của mendle là

a)

Chuột bạch

b)

Ruồi giấm

c)

Đậu Hà Lan

d)

Thỏ

52.

Nhiều bộ 3 cùng mã hóa một loại amino axit đây là đặc điểm nào sau đây

a)

Đặc hiệu

b)

Tiến hóa

c)

Thoái hóa

d)

Phổ biến

53.

Loại đột biến nào sau đây cung cấp alen mới cho quá trình tiến hóa

a)

Đột biến lệch bội

b)

Đột biến gen

c)

Đột biến cấu trúc

d)

Đột biến đa bội

54.

Mendel đã đề ra phương pháp nghiên cứu di truyền nào sau đây

a)

Lai kinh tế

b)

Lai xe

c)

Lai cãi tiếng giống

d)

Lai phân tích

55.

Thông tin di truyền được lưu trữ và bảo quản trong DNA nhờ

a)

Liên kết phosphodieste bền vững giữa các nu trên một mạch

b)

Liên kết hiđrogen giữa các nu trên hai mạch

c)

DNA được cấu tạo từ 4 loại nu A , U , G , C

d)

DNA Gồm hai mặt đơn liên kết với nhau

56.

Các có cặp đặt hiệu A- T và G - C trong phân tử DNA có ý nghĩa

a)

Là liên kết yếu giúp đưa DNA linh hoạt trong cơ chế tự nhiên nhân đôi

b)

Là liên kết bền giúp đảm bảo cấu trúc bền vững của DNA

c)

Chất tăng khả năng chịu đựng của DNA trong các điều kiện khắc nghiệt

d)

Đặc trưng cho từng phép thể

57.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây

a)

Mã di truyền có tính phổ biến

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa

c)

Mã gia truyền là mã bộ ba

d)

Mã di truyền đặc trưng cho từng loại

58.

Đâu là ứng dụng điều hòa biểu hiện gen

a)

Sản xuất các loại thuốc chữa bệnh ở người thân gây ức chế hoạt động hãy sản xuất của gene

b)

Dùng trong phân tích pháp y giám định DNA

c)

Thế có các chip DNA

d)

Tạo các sinh vật kiểu gen phục vụ cho nhu cầu của người

59.

Cho nhiễm sắc thể mỗi gen định vị mỗi vị trí xác định gọi là

a)

Locus

b)

Allele

c)

Nucleosome

d)

Chromatide

60.

Đâu không phải là điều khác biệt trong nghiên cứu di truyền các đặc tính sinh vật của video với các quan điểm di truyền học đương thời

a)

Tiến hành phân tích định lượng

b)

Sử dụng có mẫu lớn

c)

Nghiên cứu riêng rẽ từng tính mạng qua các thế hệ lai ở đậu Hà Lan

d)

Phân tích định tính dựa trên quan sát về chủ yếu