wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ 1- 10

Total questions: 56

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người
a)
lao động.
b)
tiêu dùng.
c)
phân phối.
d)
sản xuất.
2.
Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động
a)
sản xuất
b)
phân phối.
c)
tiêu dùng
d)
trao đổi.
3.
Việc con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là hoạt động kinh tế nào?
a)
Hoạt động trao đổi.
b)
Hoạt động tiêu dùng.
c)
Hoạt động sản xuất.
d)
Hoạt động phân phối.
4.
Những người sản xuất, cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể
a)
sản xuất.
b)
tiêu dùng.
c)
trung gian.
d)
nhà nước.
5.
Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?
a)
Tiết kiệm năng lượng.
b)
Tạo ra sản phầm phù hợp với nhu cầu của xã hội.
c)
Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.
d)
Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.
6.
Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?
a)
Độc lập.
b)
Cầu nối
c)
Cuối cùng.
d)
Sản xuất.
7.
Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng
a)
làm trung gian trao đổi.
b)
đo lường giá trị hàng hóa.
c)
thừa nhận giá trị hàng hóa.
d)
biểu hiện bằng giá cả.
8.
Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?
a)
Người làm dịch vụ.
b)
Nhà nước.
c)
Thị trường.
d)
Người sản xuất.
9.
Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua, sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?
a)
Cung cấp thông tin.
b)
Tiền tệ thế giới.
c)
Thúc đẩy độc quyền.
d)
Phương tiện cất trữ.
10.
Một trong những ưu điểm của cơ chế thị trường là
a)
Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa trong xã hội.
b)
tạo động lực sáng tạo cho các chủ thể kinh tế.
c)
Phát sinh những thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh
d)
Tiềm ẩn rủi ro, khủng hoảng, suy thoái.
11.
Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là
a)
giá cả cá biệt.
b)
giá cả thị trường.
c)
giá trị thặng dư.
d)
giá trị sử dụng.
12.
Một trong những chức năng của giá cả thị trường?
a)
Cung cấp thông tin để các chủ thể kinh tế đưa ra những quyết định có lợi nhất cho mình.
b)
Thoả mãn ngày càng tốt hơn nhu cầu của con người, thúc đẩy tiến bộ, văn minh xã hội.
c)
Kích thích và phát huy tính năng động, sáng tạo của các chủ thể trong nền kinh tế.
d)
Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá và lao động đã hao phí để sản xuất ra nó.
13.
Một trong những cơ chế kinh tế được các quốc gia vận dụng để điều hành nền kinh tế đó là
a)
cơ chế tự cung tự cấp.
b)
cơ chế kế hoạch hoá tập trung.
c)
Cơ chế chỉ huy của Chính phủ.
d)
Cơ chế thị trường.
14.
Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước là dùng để
a)
nhà nước điều tiết thị trường.
b)
tạo lập quỹ phòng chống thiên tai
c)
tạo lập quỹ dự trữ quốc gia.
d)
đẩy mạnh xuất khẩu.
15.
Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần
a)
hoàn trả trực tiếp cho người dân.
b)
chia đều sản phẩm thặng dư.
c)
duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.
d)
phân chia mọi nguồn thu nhập.
16.
Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc
a)
không hoàn trả trực tiếp.
b)
thu nhưng không chi.
c)
chi nhưng không thu.
d)
hoàn trả trực tiếp.
17.
Nội dung nào dưới đây không phải vai trò của hoạt động tiêu dùng?
a)
Quyết định phân phối thu nhập.
b)
Động lực cho sản xuất phát triển.
c)
Đơn đặt hàng cho sản xuất.
d)
Điều tiết hoạt động trao đổi.
18.
Hình thức kinh doanh, trong đó chủ thể sản xuất kinh doanh tận dụng lợi thế của công nghệ để tiếp cận, giới thiệu và quảng bá sản phẩm đến tay người tiêu dùng là hình thức bán hàng nào sau đây?
a)
Trực tuyến.
b)
Trực tiếp.
c)
Đa cấp
d)
Thứ cấp.
19.
Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?
a)
chủ thể xây dựng.
b)
chủ thể tiêu dùng.
c)
chủ thể sản xuất.
d)
chủ thể trung gian.
20.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?
a)
Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.
b)
Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.
c)
Đảm bảo xã hội ổn định.
d)
Đảm bảo ổn định chính trị.
21.
Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?
a)
Nhạc sỹ.
b)
Người mua.
c)
Tiền tệ.
d)
Hàng hóa.
22.
Hành vi của chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng với quy định của pháp luật khi tham gia vào thị trường?
a)
Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.
b)
Người bán rau ở chợ M tăng giá đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.
c)
Công ti H giảm giá thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua.
d)
Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai.
23.
Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?
a)
Điều tiết sản xuất.
b)
Cung cấp thông tin.
c)
Kích thích tiêu dùng.
d)
Phương tiện cất trữ.
24.
Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?
a)
Hạ giá thành sản phẩm.
b)
Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
c)
Đổi mới công nghệ sản xuất.
d)
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
25.
Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
a)
đầu tư đổi mới công nghệ.
b)
bán hàng giả gây rối thị trường.
c)
hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.
d)
xả trực tiếp chất thải ra môi trường.
26.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của ngân sách nhà nước?
a)
Phân phối lại thu nhập cho người dân.
b)
Huy động nguồn vốn cho nền kinh tế.
c)
Công cụ quan trọng để kiềm chế lạm phát.
d)
Công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế.
27.
Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?
a)
Ngân sách nhà nước là công cụ để điều tiết thị trường.
b)
Ngân sách nhà nước chi tiêu cho mọi người dân trong xã hội.
c)
Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.
d)
Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.
28.
Ý kiến nào dưới đây của không đúng khi nói về đặc điểm của ngân sách nhà nước?
a)
Ngân sách nhà nước là các khoản thu chi không được dự toán.
b)
Ngân sách nhà nước phải do Quốc hội thông qua và quyết định.
c)
Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.
d)
Ngân sách nhà nước được thiết lập và thực thi vì lợi ích chung.
29.
Phân phối - trao đổi là hoạt động có vai trò
a)
Giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp.
b)
Là động lực kích thích người lao động.
c)
Là cầu nối sản xuất với tiêu dùng.
d)
Phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh
30.
Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động
a)
ít quan trọng.
b)
bình thường nhất.
c)
thiết yếu nhất.
d)
cơ bản nhất.
31.
Nền kinh tế là một chỉnh thể thống nhất gồm các hoạt động kinh tế cơ bản nào sau đây?
a)
Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng.
b)
Sản xuất, mua bán - trao đổi, tiêu dùng.
c)
Sản xuất, phân loại - trao đổi, tiêu dùng.
d)
Sản xuất, chi phối - trao đổi, tiêu dùng.
32.
Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?
a)
chủ thể trung gian.
b)
Nhà đầu tư chứng khoán.
c)
chủ thể doang nghiệp.
d)
chủ thể nhà nước.
33.
Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?
a)
Chủ thể trung gian.
b)
Doanh nghiệp Nhà nước.
c)
Các điểm bán hàng.
d)
Chủ thể sản xuất.
34.
Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân?
a)
chủ thể trung gian.
b)
chủ thể nhà nước.
c)
chủ thể tiêu dùng.
d)
chủ thể sản xuất.
35.
Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ
a)
Cầu – cạnh tranh.
b)
Cầu – nhà nước
c)
Cầu – sản xuất.
d)
cung – cầu.
36.
Các nhân tố cơ bản của thị trường là
a)
hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.
b)
hàng hoá, tiền tệ, giá cả.
c)
hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.
d)
tiền tệ, người mua, người bán.
37.
Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất-thị trường tư liệu tiêu dùng dựa trên cơ sở
a)
đối tượng mua bán, trao đổi.
b)
vai trò của đối tượng mua bán, trao đổi.
c)
phạm vi các quan hệ mua bán, trao đổi.
d)
tính chất của quan hệ mua bán, trao đổi.
38.
Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc điều tiết của cơ chế thị trường được ví như
a)
thượng đế
b)
mệnh lệnh.
c)
ý niệm tuyệt đối.
d)
bàn tay vô hình.
39.
Khi các chủ thể kinh tế căn cứ vào các thông tin của giá cả thị trường để đưa ra các quyết định phù hợp nhằm thu được lợi nhuận về mình là nói về
a)
khái niệm giá cả thị trường.
b)
quy luật của giá cả thị trường.
c)
bản chất của giá cả thị trường.
d)
chức năng giá cả thị trường.
40.
Trong nền kinh tế hàng hóa, khi các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh theo yêu của các quy luật kinh tế được gọi là
a)
cơ chế quan liêu.
b)
cơ chế phân phối
c)
cơ chế thị trường
d)
cơ chế bao cấp.
41.
Một trong những ưu điểm của cơ chế thị trường là
a)
Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa trong xã hội.
b)
Đáp ứng tốt hơn các nhu cầu, lợi ích của các chủ thể kinh tế.
c)
Phát sinh những thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh
d)
Tiềm ẩn rủi ro, khủng hoảng, suy thoái.
42.
Toàn bộ các khọản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là
a)
tài chính nhà nước.
b)
kho bạc nhà nước.
c)
tiền tệ nhà nước.
d)
ngân sách nhà nước.
43.
Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là
a)
phân chia cho mọi người.
b)
ai cũng có quyền lấy.
c)
có rất nhiều tiền bạc.
d)
không hoàn trả trực tiếp.
44.
Theo quy định của Luật ngân sách, chủ thể có quyền quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước là
a)
Những người đứng đầu cơ quan Bộ nhà nước.
b)
Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
c)
Các cơ quan thuộc doanh nghiệp nhà nước.
d)
Các cơ quan lãnh đạo ở địa phương.
45.
Nhằm tiết kiệm chi phí, hạ giá thành sản phẩm, tăng lợi thế cạnh tranh, có cơ hội bước chân vào những thị trường “khó tính” khi tạo ra được những sản phẩm “xanh” đòi hỏi chủ thể sản xuất phải chú ý tạo ra các sản phẩm
a)
thân thiện với môi trường.
b)
sử dụng nhiều tài nguyên.
c)
tạo ra nhiều khí thải.
d)
tạo ra hiệu ứng nhà kính
46.
Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ hoạt động lao động sản xuất?
a)
Rau trồng ngoài vườn.
b)
Mua cá tôm ở chợ về ăn.
c)
Mua tivi từ cửa hàng.
d)
Gạo được mua ngoài chợ.
47.
Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?
a)
Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.
b)
Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng.
c)
Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả
d)
Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng.
48.
Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể tiêu dùng thường gắn với việc làm nào dưới đây?
a)
Mua gạo về ăn.
b)
Giới thiệu việc làm.
c)
Sản xuất hàng hóa.
d)
Phân phối hàng hóa.
49.
Vào mùa khai trường, các cơ sở sản xuất đã đầu tư theo công nghệ in ấn mới để có thêm những sản phẩm sinh động, hữu ích phục vụ thị trường sử dụng bút, thước, tập vở học sinh tại địa phương. Trong trường hợp này, các cơ sở sản xuất đã thực hiện chức năng gì của thị trường?
a)
Chức năng thừa nhận.
b)
Chức năng thông tin.
c)
Chức năng điều tiết, kích thích.
d)
Chức năng điều tiết hạn chế
50.
Đâu là nhận định sai khi nói về thị trường?
a)
Thị trường là nơi thực hiện hoạt động mua và bán.
b)
Người mua, người bán là một trong những nhân tố của thị trường.
c)
Là lĩnh vực trao đổi trao đổi, mua bán.
d)
Chỉ có người sản xuất hàng hóa mới cần đến thị trường.
51.
Căn cứ vào đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?
a)
Phạm vi hoạt động.
b)
Đối tượng hàng hoá.
c)
Tính chất và cơ chế vận hành.
d)
Vai trò của các đối tượng mua bán.
52.
Đâu là tác động tích cực của cơ chế thị trường?
a)
tăng cường đầu cơ tích trữ.
b)
hủy hoại môi trường sống.
c)
xuất hiện nhiều hàng giả.
d)
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
53.
Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây?
a)
Cải cách tiền lương.
b)
Cân đối từ hoạt động xuất khẩu.
c)
Cân đối từ hoạt động nhập khẩu.
d)
Thu viện trợ, thu từ dầu thô.
54.
Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?
a)
Làm giả thương hiệu hàng hóa.
b)
Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.
c)
Giành ưu thế về khoa học công nghệ.
d)
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
55.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của ngân sách nhà nước?
a)
Duy trì mối quan hệ của các doanh nghiệp.
b)
Tạo một nền tảng chính trị ổn định.
c)
Góp phần đảm bảo an sinh xã hội.
d)
Thúc đẩy và tạo điều kiện cho nền kinh tế phát triển.
56.
Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?
a)
Tổng thu nhỏ hơn tổng chi
b)
Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi.
c)
Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi.
d)
Tổng thu lớn hơn tổng chi