wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thiết kế kênh

Total questions: 56

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Lựa chọn TẤT CẢ các công việc cơ bản trong quá trình xây dựng?

a)

Nhận dạng nhu cầu phải tổ chức

b)

Lựa chọn cấu trúc kênh tối ưu

c)

Lựu chọn các thành viên tham gia kênh

d)

Lưạ chọn người tiêu dùng cuối cùng

2.

Khi nào phải thiết kế kênh?

a)

Không có sự thay đổi cơ bản trong một số biến số của marketing-mix

b)

Xây dựng hoặc sửa chữa kênh hiện tại cho phù hợp phát triển sản phẩm mới hoặc dòng sản phẩm mới

c)

Khi công ty quá lâu đời

d)

Đưa các sản phẩm hiện tại vào thị trường cũ

3.

Lựa chọn TẤT CẢ các trường hợp cần phải thiết kế kênh

a)

Đưa các sản phẩm hiện tại vào thị trường mục tiêu mới

b)

Mở ra các khu vực thị trường địa lý mới

c)

Khi thành lập công ty mới

d)

Khi công ty quá lâu đời

4.

Khi khách hàng mua số lượng nhỏ thì nên thiết kế cấu trúc kênh như thế nào?

a)

Cấu trúc kênh dài

b)

Cấu trúc kênh ngắn

c)

Cấu trúc kênh trung bình

d)

Cấu trúc kênh đa kênh

5.

Khi khách hàng mua mang tính mùa vụ cao nên thiết kế cấu trúc kênh như thế nào?

a)

Giảm cấp độ trung gian

b)

Tăng cấp độ trung gian

c)

Giữ nguyên cấp độ trung gian

d)

Tăng hoặc giảm theo từng thời gian khác nhau

6.

Khi khách hàng mua tại nhà nên thiết kế cấu trúc kênh như thế nào?

a)

Kênh trực tiếp

b)

Kênh gián tiếp

c)

Dùng trung gian bán buôn

d)

Dùng trung gian bán lẻ

7.

Trên thị trường tiêu dùng cá nhân có cả vợ và chồng cùng quyết định mua nên thiết kế kênh qua đâu?

a)

Trung gian nào cũng được

b)

Trung gian bán buôn

c)

Người bán lẻ chuyên bán cho vơ hoặc hoặc chồng

d)

Người bán lẻ chuyên bán cho các cặp vợ chồng

8.

Trên thị trường cá nhân có nhiều cá nhân ảnh hưởng đến việc mua thì nên thiết kế cấu trúc kênh như thế nào?

a)

Phân phối trực tiếp để quản lý lực lượng bán tốt hơn

b)

Phân phối gián tiếp để quản lý lực lượng bán tốt hơn

c)

Phân phối trực tiếp hoặc gián tiếp đều được

d)

Nên kết hợp cả trực tiếp và gián tiếp

9.

Các sản phẩm nặng và cồng kềnh có chi phí bốc dỡ và chuyên chở rất lớn so với giá trí của nó nên thiết kế cấu trúc kênh như thế nào?

a)

A Cấu trúc kênh dài

b)

B Cấu trúc kênh ngắn

c)

C Cấu trúc kênh trung bình

d)

D Cấu trúc kênh đa kênh

10.

Sản phẩm tươi sống và sản phẩm dễ lạc mốt cần thiết kế như thế nào?

a)

A Phân phối qua trung gian bán buôn rồi bán lẻ

b)

B Cấu trúc kênh đảm bảo sản phẩm nhanh chóng đến tay khách hàng

c)

C Cấu trúc kênh đa kênh

d)

D Cấu trúc kênh dảm bảo sản phẩm nhanh chóng đến tay nhà trung gian

11.

Chiều dài trong cấu trúc kênh có thể thay thế nghĩa là?

a)

A Số lượng các cấp độ trung gian phân phối có mặt trong kênh

b)

B Số lượng các trung gian ở mỗi cấp độ phân phối trong kênh

c)

C Số lượng các loại trung gian ở mỗi cấp độ phân phối trong kênh

d)

D Số cấp độ, mật độ và loại trung gian

12.

Bề rộng trong cấu trúc kênh có thể thay thế nghĩa là?

a)

A Số lượng các cấp độ trung gian phân phối có mặt trong kênh

b)

B Số lượng các trung gian ở mỗi cấp độ phân phối trong kênh

c)

C Số lượng các loại trung gian ở mỗi cấp độ phân phối trong kênh

d)

D Số cấp độ, mật độ và loại trung gian

13.

Các loại trung gian trong cấu trúc kênh có thể thay thế nghĩa là?

a)

A Số lượng các cấp độ trung gian phân phối có mặt trong kênh

b)

B Số lượng các trung gian ở mỗi cấp độ phân phối trong kênh

c)

C Số lượng các loại trung gian ở mỗi cấp độ phân phối trong kênh

d)

D Số cấp độ, mật độ và loại trung gian

14.

Số lượng các cấu trúc kênh thay thế trong cấu trúc kênh có thể thay thế nghĩa là?

a)

A Số lượng các cấp độ trung gian phân phối có mặt trong kênh

b)

B Số lượng các trung gian ở mỗi cấp độ phân phối trong kênh

c)

C Số lượng các loại trung gian ở mỗi cấp độ phân phối trong kênh

d)

D Số cấp độ, mật độ và loại trung gian

15.

Lựa chọn TẤT CẢ hình thức tổ chức kênh trong cấu trúc kênh có thể thay thế

a)

Kênh đơn

b)

Kênh truyền thống

c)

Hệ thống phân phối liên kết dọc

d)

Kênh liên kết dọc truyền thống

16.

Lựa chọn TẤT CẢ cấu trúc kênh tối ưu

a)

Bao phủ thị trường của hệ thống kênh

b)

Mức độ điều khiển kênh

c)

Chi phí thấp nhất

d)

Đảm bảo sự linh hoạt của kênh

17.

Khi lựa chọn "bao phủ thị trường của hệ thống kênh" doanh nghiệp sử dụng

a)

Phân phối rộng rãi

b)

Phân phối chọn lọc

c)

Phân phối độc quyền

d)

Biến thiên từ phân phối rộng rãi, phân phối chọn lọc tới phân phối độc quyền

18.

Mức độ điều khiển kênh trong kênh trực tiếp là?

a)

NSX có khả năng điều khiển toàn bộ các hoạt động phân phối

b)

NSX ít có khả năng điều khiển kênh

c)

Doanh nghiệp cố gắng đạt được quan hệ kinh doanh qua nhiều thành viên kênh

d)

Doanh nghiệp sử dụng một số lượng hạn chế các thành viên kênh có khả năng

19.

Mức độ điều khiển kênh trong kênh gián tiếp là?

a)

NSX có khả năng điều khiển toàn bộ các hoạt động phân phối

b)

NSX ít có khả năng điều khiển kênh

c)

Doanh nghiệp cố gắng đạt được quan hệ kinh doanh qua nhiều thành viên kênh

d)

Doanh nghiệp sử dụng một số lượng hạn chế các thành viên kênh có khả năng

20.

Mức độ điều khiển kênh trong phân phối rộng rãi là?

a)

NSX có khả năng điều khiển toàn bộ các hoạt động phân phối

b)

NSX ít có khả năng điều khiển kênh

c)

Doanh nghiệp cố gắng đạt được quan hệ kinh doanh qua nhiều thành viên kênh

d)

Doanh nghiệp sử dụng một số lượng hạn chế các thành viên kênh có khả năng

21.

Mức độ điều khiển kênh trong phân phối chọn lọc là?

a)

NSX có khả năng điều khiển toàn bộ các hoạt động phân phối

b)

NSX ít có khả năng điều khiển kênh

c)

Doanh nghiệp cố gắng đạt được quan hệ kinh doanh qua nhiều thành viên kênh

d)

Doanh nghiệp sử dụng một số lượng hạn chế các thành viên kênh có khả năng

22.

Mức độ điều khiển kênh trong phân phối độc quyền là?

a)

NSX có khả năng điều khiển toàn bộ các hoạt động phân phối

b)

NSX ít có khả năng điều khiển kênh

c)

Doanh nghiệp cố gắng đạt được quan hệ kinh doanh qua nhiều thành viên kênh

d)

Doanh nghiệp hạn chế phân phối qua trung gian

23.

Lựa chọn cấu trúc kênh tối ưu với tổng chi phí phân bổ thấp nhất nghĩa là?

a)

Tối thiểu hóa tổng chi phí, khi những yếu tố khác không đổi

b)

Tối đa hóa tổng chi phí, khi những yếu tố khác không đổi

c)

Tối thiểu hóa tổng chi phí, khi những yếu tố khác thay đổi

d)

Tối thiểu hóa tổng chi phí, khi những yếu tố khác tăng lên

24.

Lựa chọn TẤT CẢ nhân tố thường được xét trong tổng chi phí phân bổ thấp nhất

a)

Chất lượng sản phẩm

b)

Lượng bán

c)

Lợi nhuận

d)

Các biện pháp của marketing hỗn hợp

25.

Lựa chọn TẤT CẢ cấu trúc kênh tối ưu với yếu tố đảm bảo sự linh hoạt của kênh

a)

Doanh nghiệp thích ứng các điều kiện thay đổi trong môi trường kênh doanh

b)

Kênh phân phối dễ thay thế thành viên

c)

Kênh phân phối có cấu trúc ứng phó với thị trường biến động

d)

Hợp đồng trong kênh thường có thời hạn quá dài

26.

Lựa chọn thành viên kênh là

a)

Công việc đầu tiên của việc thiết kế kênh

b)

Công việc thứ hai của việc thiết kế kênh

c)

Công việc cuối cùng của việc thiết kế kênh

d)

Bất kể thời điểm nào của việc thiết kế kênh

27.

Sắp xếp quy trình lựa chọn thành viên kênh

a)

Đảm bảo thành viên kênh chắc chắn tham gia kênh --> Tìm kiếm thành viên kênh có khả năng --> Dùng tiêu chuẩn chọn để đánh giá

b)

Tìm kiếm thành viên kênh có khả năng --> Dùng tiêu chuẩn chọn đẻ đánh giá --> Đảm bảo thành viên kênh chắc chắn tham gia kênh

c)

Tìm kiếm thành viên kênh có khả năng -->Đảm bảo thành viên kênh chắc chắn tham gia kênh --> Dùng tiêu chuẩn chọn để đánh giá

d)

Tìm kiếm thành viên kênh sẵn có --> Dùng tiêu chuẩn chọn để đánh giá --> Đảm bảo thành viên kênh chắc chắn tham gia kênh

28.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á là

a)

The Asia-Europe Meeting

b)

Association of South East Asian Nations (ASEAN)

c)

World Trade Organization (WTO)

d)

The Asia - Pacific Economic Cooperation Forum (APEC)

29.

Tổ chức thương mại thế giới là

a)

The Asia-Europe Meeting

b)

Association of South East Asian Nations (ASEAN)

c)

World Trade Organization (WTO)

d)

The Asia - Pacific Economic Cooperation Forum (APEC)

30.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương là

a)

The Asia-Europe Meeting

b)

Association of South East Asian Nations (ASEAN)

c)

World Trade Organization (WTO)

d)

The Asia - Pacific Economic Cooperation Forum (APEC)

31.

Hội nghị thượng đỉnh Á - Âu là

a)

The Asia-Europe Meeting

b)

Association of South East Asian Nations (ASEAN)

c)

World Trade Organization (WTO)

d)

The Asia - Pacific Economic Cooperation Forum (APEC)

32.

Hiệp định thương mại tự do là

a)

Free Trade Agreement (FTA)

b)

Association of South East Asian Nations (ASEAN)

c)

World Trade Organization (WTO)

d)

The Asia - Pacific Economic Cooperation Forum (APEC)

33.

Có bao nhiêu dòng chảy trong kênh phân phối?

a)

Có 10 dòng chảy trong kênh phân phối

b)

Có 03 dòng chảy trong kênh phân phối

c)

Có 04 dòng chảy trong kênh phân phối

d)

Có nhiều dòng chảy trong kênh phân phối

34.

Có 10 dòng chảy trong kênh phân phối?

a)

Có 10 dòng chảy trong kênh phân phối

b)

Có 03 dòng chảy trong kênh phân phối

c)

Có 04 dòng chảy trong kênh phân phối

d)

Có nhiều dòng chảy trong kênh phân phối

35.

Phạm vi các điều khoản trong hợp đồng phải bao gồm các hoạt động dài hạn và toàn diện thuộc dòng chảy nào trong kênh phân phối?

a)

Dòng san sẻ rủi ro

b)

Hoàn thiện dòng thanh toán

c)

Đổi mới dòng đàm phán

d)

Dòng đặt hàng

36.

Thiết lập cơ chế thanh toán với phương thức và thời gian hợp lý thuộc dòng chảy nào trong kênh phân phối?

a)

Hoàn thiện dòng thanh toán

b)

Dòng đặt hàng

c)

Đổi mới dòng đàm phán

d)

Cải thiện dòng tài chính

37.

Thời gian đặt hàng, chờ đợi và giao hàng cần được rút ngắn thuộc dòng chảy nào trong kênh phân phối?

a)

Hoàn thiện dòng thanh toán

b)

Đổi mới dòng đàm phán

c)

Dòng đặt hàng

d)

Cải thiện dòng tài chính

38.

Doanh nghiệp cần phát triển các cơ chế tạo vốn trong kênh thuộc dòng chảy nào trong kênh phân phối?

a)

Hoàn thiện dòng thanh toán

b)

Đổi mới dòng đàm phán

c)

Dòng đặt hàng

d)

Cải thiện dòng tài chính

39.

Cần mua bảo hiểm của các công ty bảo hiểm thuộc dòng chảy nào trong kênh phân phối?

a)

Dòng san sẻ rủi ro

b)

Hoàn thiện dòng thanh toán

c)

Đổi mới dòng đàm phán

d)

Dòng đặt hàng

40.

Cần điều khiển quá trình thu hồi hợp lý về thời gian và không gian là

a)

Dòng san sẻ rủi ro

b)

Dòng thu hồi bao gói

c)

Đổi mới dòng đàm phán

d)

Dòng đặt hàng

41.

Trao đổi dữ liệu điện tử là

a)

Artificial Intelligence

b)

Interorganizational Systems

c)

Information Technology

d)

Electronic Data Interchange

42.

Trí tuệ nhân tạo là

a)

Artificial Intelligence

b)

Interorganizational Systems

c)

Information Technology

d)

Electronic Data Interchange

43.

Tương tác đa truyền thông là

a)

Artificial Intelligence

b)

Interorganizational Systems

c)

Information Technology

d)

Interactive multimedia

44.

Lựa chọn TẤT CẢ tác động của hệ thống thông tin tới việc giao hàng hóa và dịch vụ

a)

Thuận lợi về mặt không gian

b)

Thuận lợi về thời gian chờ đợi, giao hàng

c)

Danh mục mặt hàng và đa dạng mặt hàng

d)

Thuận lợi về thời gian thu hồi sản phẩn

45.

Lựa chọn TẤT CẢ các dữ liệu trong giao dịch EDI thường là

a)

Hóa đơn

b)

Đơn đặt hàng

c)

Vận đơn đường biển

d)

Ti vi và các thiết bị truyền tin

46.

Cửa hàng quy mô nhỏ việc kết nối được thực hiện qua đâu?

a)

Đường mạng Internet và máy tính

b)

Đường điện thoại và phần mềm máy tính

c)

Mạng cố định có quy mô lớn để nối các chi nhánh với máy chủ đặt tại trung tâm

d)

Mạng di động có quy mô lớn để nối các chi nhánh với máy chủ đặt tại trung tâm

47.

Chuỗi cửa hàng lớn việc kết nối được thức hiên qua đâu?

a)

Đường mạng Internet và máy tính

b)

Đường điện thoại và phần mềm máy tính

c)

Mạng cố định có quy mô lớn để nối các chi nhánh với máy chủ đặt tại trung tâm

d)

Mạng di động có quy mô lớn để nối các chi nhánh với máy chủ đặt tại trung tâm

48.

EDI giúp gì trong kênh Business to Busines?

a)

Được sử dụng tại điểm bán hàng để làm thuận tiện cho việc thống kê và giảm các lỗi trong định giá bán hoặc giảm giá

b)

Giúp chuyển các văn bản giấy tờ: đơn đặt hàng, phiếu đóng gói, hóa đơn … sang điện tử

c)

Gắn nhãn cho container bằng mã vạch với đặc điểm nhận dạng riêng

d)

Đánh dấu các container vận chuyển đường biển

49.

SCM (shipping container mark) giúp gì trong kênh Business to Busines?

a)

Được sử dụng tại điểm bán hàng để làm thuận tiện cho việc thống kê và giảm các lỗi trong định giá bán hoặc giảm giá

b)

Giúp chuyển các văn bản giấy tờ: đơn đặt hàng, phiếu đóng gói, hóa đơn … sang điện tử

c)

Gắn nhãn cho container bằng mã vạch với đặc điểm nhận dạng riêng

d)

Đánh dấu các container vận chuyển đường biển

50.

Mã vạch giúp gì trong kênh Business to Busines?

a)

Được sử dụng tại điểm bán hàng để làm thuận tiện cho việc thống kê và giảm các lỗi trong định giá bán hoặc giảm giá

b)

Giúp chuyển các văn bản giấy tờ: đơn đặt hàng, phiếu đóng gói, hóa đơn … sang điện tử

c)

Gắn nhãn cho container bằng mã vạch với đặc điểm nhận dạng riêng

d)

Đánh dấu các container vận chuyển đường biển

51.

SCM (shipping container mark) nghĩa là gì?

a)

Việc đánh dấu các container vận chuyển đường biển

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Trao đổi dữ liệu điện tử

d)

Tương tác đa truyền thông

52.

IM - Interactive multimedia nghĩa là gì?

a)

Việc đánh dấu các container vận chuyển đường biển

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Trao đổi dữ liệu điện tử

d)

Tương tác đa truyền thông

53.

EDI - Electronic Data Interchange nghĩa là gì?

a)

Việc đánh dấu các container vận chuyển đường biển

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Trao đổi dữ liệu điện tử

d)

Tương tác đa truyền thông

54.

AI - Artificial Intelligence nghĩa là gì?

a)

Việc đánh dấu các container vận chuyển đường biển

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Trao đổi dữ liệu điện tử

d)

Tương tác đa truyền thông

55.

Lựa chọn TẤT CẢ thành phần chủ yếu của hệ thống thông tin trong quản trị kênh

a)

Tương tác truyền thông

b)

Mạng lưới

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Phần cứng

56.

Kênh nào KHÔNG được sử dụng bởi mạng lưới/phần cứng của hệ thống thông tin trong quản trị kênh?

a)

Kênh "Business-to-business"

b)

Kênh bán lẻ

c)

Kênh đại lý

d)

Kênh bán buôn