Font size
Worksheetstin cuối kỳ 1
Total questions: 52
Worksheet time: 28mins
Câu 1: Thuật ngữ nào sau đây đề cập đến những hình ảnh, video, đoạn ghi âm,... giả mạo
mà con người rất khó nhận biết là giả?
A. DeepMind.
B. Deep Learning.
C. Deepfake.
D. Hallucination.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Mạng LAN và mạng WLAN đều là mạng cục bộ.
B. AP có chức năng và cách hoạt động tương tự như Switch nhưng được trang bị thêm khả năng truyền/nhận dữ liệu thông qua kết nối không dây.
C. Internet là một mạng WLAN.
D. Để kết nối mạng, máy tính hay thiết bị số cần được trang bị bộ giao tiếp mạng.
Câu 3: Hành vi nào sau đây không nên làm khi giao tiếp trong không gian mạng?
A. Chia sẻ các thông tin ngay khi vừa đọc được trên mạng xã hội.
B. Tham gia các hội nhóm để tự học, tự nghiên cứu về vấn đề mình yêu thích.
C. Tham gia lớp học trực tuyến về một nội dung mà mình chưa hiểu rõ.
D. Chia sẻ các thông tin về sự thành công của thần tượng hay các nhân vật nổi tiếng.
Câu 4: Phương án nào dưới đây nêu đúng mục đích của việc sử dụng thẻ <meta> trong HTML?
A. Định nghĩa kiểu chữ cho văn bản cho các trang web.
B. Tạo liên kết đến trang web khác trong mã HTML.
C. Cung cấp thông tin meta cho trình duyệt và công cụ tìm kiếm.
D. Tạo ra một phần chân trang trong mã HTML.
Câu 5: Khi sử dụng thẻ <a>, thuộc tính href có vai trò nào sau đây?
A. Định dạng văn bản liên kết.
B. Chỉ định địa chỉ URL mà liên kết sẽ dẫn đến.
C. Thêm chú thích cho liên kết.
D. Định nghĩa kiểu dáng của liên kết.
Câu 6: Trong HTML, thẻ nào được sử dụng để tạo một đoạn văn bản?
A. <p>
B. <h1>
C. <a>
D. <img>
Câu 7: Thẻ nào dưới đây không phải là thẻ định dạng văn bản trong HTML?
A. <b>
B. <strong>
C. <table>
D. <i>
Câu 8: Để tạo chữ nghiêng trong HTML, thẻ nào sau đây sẽ được sử dụng?
A. <em>
B. <strong>
C. <u>
D. <strike>
Câu 9: Thẻ HTM L nào sau đây được dùng để nhấn mạnh văn bản quan trọng bằng cách bôi đậm?
A. <a>
B. <strong>
C. <bold>
D. <em>
Câu 10: Thẻ HTML nào sau đây được sử dụng để đánh dấu hoặc làm nổi bật một đoạn văn bản, giúp người dùng dễ dàng nhận ra nó bằng cách tô màu nền vàng?
A. <strong>
B. <mark>
C. <bold>
D. <em>
Câu 11: Để tạo danh sách không sắp xếp trong HTML, bạn sử dụng thẻ nào?
A. <ol>
B. <ul>
C. <li>
D. <dl>
Câu 12: Trong danh sách HTML, mỗi mục danh sách được bao bởi thẻ nào?
A. <list>
B. <ul>
C. <li>
D. <dl>
Câu 13: Để tạo một bảng trong HTML, bạn cần sử dụng thẻ nào để khởi đầu?
A. <table>
B. <tr>
C. <td>
D. <th>
Câu 14: Thẻ nào dùng để tạo một hàng mới trong bảng HTML?
A. <row>
B. <tr>
C. <td>
D. <th>
Câu 15: Để thêm tiêu đề cho bảng HTML, bạn sử dụng thẻ nào?
A. <caption>
B. <title>
C. <head>
D. <header>
Câu 16: Đoạn mã HTML nào sau đây tạo liên kết đến cổng thông tin điện tử của Sở Giáo dục Gia Lai có địa chỉ https://gialai.edu.vn/?
A. <a href="https://www.gialai.edu.vn">Sở GD&DT GL</a>
B. <a name="https://www.gialai.edu.vn"> Sở GD&DT GL </a>
C. <a url="https://www.gialai.edu.vn"> Sở GD&DT GL </a>
D. <a "https://www.gialai.edu.vn"> Sở GD&DT GL </a>
Câu 17: Thẻ nào sau đây có thể xuất hiện nhiều hơn một lần trong một trang HTML?
A. <html>
B. <body>
C. <p>
D. <head>
Câu 18: Cho một tệp HTML chứa đoạn mã sau:
<!DOCTYPE html>
<html>
<head> <title>Trang Web Mẫu</title> </head> <body>
<h1>Chào mừng đến với trang web của chúng tôi</h1> <p>Đây là một đoạn văn bản giới thiệu.</p>
<a href="https://example.com">Liên kết đến Example</a> <img src="image.jpg" alt="Mô tả hình ảnh">
</body> </html>
Hãy chọn phương án đúng mô tả chức năng của thẻ <a href="https://example.com">Liên kết đến Example</a> trong đoạn mã trên:
A. Tạo một đoạn văn bản giới thiệu.
B. Tạo một liên kết đến trang web khác.
C. Chèn một hình ảnh vào trang web.
D. Đặt tiêu đề cho trang web.
Câu 19: Trong tệp index.html cần tạo liên kết dẫn tới tệp info.html, biết hai tệp này nằm trong cùng thư mục TKWeb. Trong tệp index.html, cần sử dụng liên kết nào sau đây?
A. <a href= "\TKWeb/info.html"> Liên kết với info.html </a>
B. <a href= "info.html" > Liên kết với info.html </a>
C. <a href="/TKWeb/info.html"> Liên kết với info.html </a>
D. <a href="/info.html" > Liên kết với info.html </a>
Câu 20: Để tạo danh sách không sắp xếp trong HTML, ta sử dụng thẻ nào?
A. <ul>
B. <ol>
C. <li>
D. <dl>
Câu 21: Thẻ nào được sử dụng để tạo ra một mục trong danh sách?
A. <ul>
B. <ol>
C. <li>
D. <dl>
Câu 22: Thẻ <tr> trong HTML dùng để làm gì?
A. Tạo một hàng trong bảng
B. Tạo một ô trong hàng
C. Tạo tiêu đề cho bảng
D. Khai báo một bảng
Câu 23: Để tạo tiêu đề cho cột trong bảng HTML, bạn sẽ sử dụng thẻ nào?
A. <thead>
B. <tfoot>
C. <th>
D. <td>
Câu 24: Lựa chọn nào sau đây phù hợp nhất để chèn một bản nhạc có tên là nhac.mp3 vào một trang web tự động phát và tắt âm thanh cho đến khi người dùng bật lên (giả sử trình duyệt đã cho phép)?
A. <audio src="nhac.mp3" controls autoplay muted> </audio>
B. <audio scr="nhac.mp3" controls autoplay muted> </audio>
C. <audio src="nhac.mp3"> controls autoplay muted </audio>
D. <audio alt="nhac.mp3" controls autoplay loop></audio>
Câu 25: Thuộc tính nào sau đây của thẻ <img>, <video> và <iframe> được sử dụng để thay đổi kích thước của chúng?
A. controls
B. src và url
C. width và height
D. alt
Câu 26: Để chèn một video từ YouTube vào trang web, bạn sử dụng thẻ HTML nào?
A. <img>
B. <video>
C. <iframe>
D. <audio>
Câu 27: Để chèn một tệp âm thanh vào trang web, thuộc tính nào sau đây không phải là một phần của thẻ <audio>?
A. src
B. controls
C. autoplay
D. href
Câu 28: Để tạo một playlist âm nhạc trên trang web của bạn, bạn sẽ chèn nhiều thẻ nào vào cùng một khối?
A. <video>
B. <audio>
C. <iframe>
D. <img>
Câu 29: Trong biểu mẫu, để tạo ô nhập đoạn văn có 5 cột và 7 hàng ta chọn đoạn mã HTML nào sau đây?
A. <textarea name="comments" rows="5" cols="7"></textarea>
B. <textarea name="comments" rows="7" cols="5"></textarea>
C. <textarea name="comments" col="7" row="5"></textarea>
D. <textarea name="comments" rows: "7" cols: "5"></textarea>
Câu 30: Trong HTML, để chèn hình ảnh vào trang web, thẻ nào dưới đây được viết đúng cú pháp và đảm bảo chức năng hiển thị hình ảnh kèm văn bản thay thế?
A. <image src = "image.jpg" alt = "Ảnh đẹp">
B. <img href = "image.jpg" alt = "Ảnh đẹp">
C. <img src = "image.jpg” alt = "Ảnh đẹp">
D. <img alt = "Ảnh đẹp"> "image.jpg" </img>
Câu 31: Một bạn học sinh xây dựng trang web giới thiệu hoạt động ngoại khoá mà bạn đã tham gia qua một video có tên ngoaikhoa.mp4 lưu trong thư mục Hoatdong. Đoạn mã HTML nào sau đây phù hợp để đưa tập tin ngoaikhoa.mp4 lên trang web?
A. <video src= "hoatdong\ngoaikhoa.mp4" alt = “Lỗi hiển thị”>
B. <video src= "hoatdong\ngoaikhoa.mp4" controls> </video>
C. <video link= "hoatdong\ngoaikhoa.mp4" contrls> </video>
D. <video url= "hoatdong\ngoaikhoa.mp4"> </video>
Câu 32: Khi muốn chèn nội dung được lưu ở tệp mvABC.mp4 vào trang web, thẻ HTML nào dưới đây cần được sử dụng?
A. <video>
B. <audio>
C. <img>
D. <mp4>
Câu 33: Khi tạo ô text nhập định dạng mật khẩu trên biểu mẫu, trong thẻ <input> thuộc tính type nhận giá trị nào sau đây?
A. password
B. text
C. checkbox
D. radio
Câu 34: Thẻ nào được sử dụng để tạo một biểu mẫu trong HTML?
A. <form>
B. <input>
C. <fieldset>
D. <label>
Câu 35: Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo một nhóm các đối tượng biểu mẫu?
A. <group>
B. <fieldset>
C. <groupset>
D. <fieldgroup>
Câu 37: [F.5, Chung, D1, NLc, V] Cho đoạn mã HTML như sau:
Khi nhấn vào nút “Đăng ký” trên trình duyệt để mở trang chucmung.html ở một tab mới, tại dấu ... của dòng số 1, em điền mã lệnh thuộc phương án nào dưới đây?
A. action="chucmung.html" target="_blank"
B. action="chucmung.html" target="- blank"
C. action="chucmung.html" method=""
D. method="chucmung.html" action="_blank"
Câu 38: Thuộc tính CSS nào dùng để thay đổi màu nền của một phần tử?
A. color
B. background-color
C. bgcolor
D. color-background
Câu 39: Để thiết lập màu chữ, chúng ta sử dụng thuộc tính nào?
A. font-color
B. text-color
C. color
D. color-font
Câu 40: Để áp dụng CSS cho một trang web, phương pháp nào không được sử dụng?
A. Inline
B. Internal
C. External
D. Indirect
Câu 41: Làm thế nào để đặt màu nền là màu xanh dương cho một trang web sử dụng CSS?
A) background-color: blue;
B) body {background-color: blue;}
C) body-color: blue;
D) set-background: blue;
Câu 42: Để đặt màu chữ là màu đỏ cho một đoạn văn bản, cú pháp CSS đúng là gì?
A) p {color: red;}
B) p {text-color: red;}
C) p {font-color: red;}
D) paragraph {color: red;}
Câu 43: Thuộc tính nào trong CSS không được sử dụng để định dạng một khung?
A. padding
B. border-style
C. background-color
D. font-size
Câu 44: Trong CSS, thuộc tính nào cho phép bạn định dạng màu sắc của viền khung?
A. border-color
B. border-width
C. color
D. background-color
Câu 45: Cách nào sau đây có thể sử dụng để đặt độ rộng của viền khung trong CSS?
A. border-width: 5px;
B. border-size: 5px;
C. border-length: 5px;
D. border: 5px;
Câu 1: Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau:
a) CSS có thể định dạng phông chữ bằng cách sử dụng thuộc tính font-family.
b) Phông chữ Monospace trong CSS có chiều rộng các ký tự khác nhau.
c) Thuộc tính color trong CSS có thể được sử dụng để thiết lập màu nền của phần tử.
d) CSS cho phép thiết lập độ dày nét chữ bằng thuộc tính font-weight.
Câu 2: Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau:
a) Trong CSS, thuộc tính line-height dùng để thiết lập khoảng cách giữa các đường cơ sở của các dòng văn bản.
b) Thuộc tính text-indent được sử dụng để căn giữa văn bản.
c) Khi nhiều mẫu định dạng CSS áp dụng cho một phần tử HTML, thuộc tính được viết sau cùng sẽ được ưu tiên áp dụng.
d) Ký hiệu !important trong CSS giúp tăng độ ưu tiên của một thuộc tính, bất kể thứ tự của nó trong tệp CSS.
Câu 3: Cho đoạn mã HTML như sau:
<body>
<p> <strong> Webside của Sở GDĐT Gia Lai </strong></p> <a href=https://gialai.edu.vn> Sở GDĐT </a>
<hr>
<a ?=”about.html”>Giới thiệu</a>
</body>
Sau khi đọc đoạn mã trên bạn Thuận có nhận xét:
a). Dòng văn bản Website của Sở GDĐT Gia Lai được in đậm là do thẻ <strong>.
b). Thẻ <hr> tạo một đường ngang ngăn cách nội dung, giúp trình bày bố cục rõ ràng hơn.
c). Trên trình duyệt, muốn nhấn chuột vào cụm từ Giới thiệu sẽ mở trang about.html lên thì tại dấu ? của dòng số 5 thay bằng từ link.
d). Trên màn hình hiển thị của trình duyệt, nháy chuột vào Sở GDĐT để liên kết đến trang web của Sở Giáo dục và đào tạo Gia Lai có địa chỉ "https://gialai.edu.vn" trên một tab mới thì cần thêm thuộc tính target="_blank" trong thẻ <a>.
Câu 4: Cho đoạn mã HTML như sau:
<body>
<ul>
<li> Bóng đá</li> <li>Cầu lông</li><li>Bóng bàn</li> </ul>
<ol type=”I”
<li> Sân tập
<ul>
<li>Bảo An</li><li>Đức Anh</li><li>Lê Khanh</li> </ul>
</li>
<li>Thời gian mở cửa</li>
</ol>
</body>
Sau khi đọc đoạn mã trên Nam có nhận xét:
a). Thẻ <ul> được sử dụng để tạo danh sách không thứ tự.
b). Thẻ <li> được sử dụng để định nghĩa từng mục trong cả danh sách <ol> và <ul>.
c). Danh sách được tạo bằng thẻ <ul> có thể hiển thị số thứ tự hoặc ký tự như chữ cái, tùy thuộc vào thuộc tính type.
d). Để tạo danh sách có thứ tự sử dụng chữ số La Mã đồng thời lồng một danh sách không thứ tự vào trong đó, trước tiên bạn cần sử dụng thẻ <ol> với thuộc tính type="I" và lồng <ul> bên trong một phần tử <li> của danh sách.
Câu 5: Để định dạng tiêu đề và đoạn văn bản trong HTML, có thể sử dụng các thẻ sau đúng hay sai?
a) Thẻ <h1> đến <h6> được sử dụng để định dạng các tiêu đề từ cấp 1 đến cấp 6.
b) Thẻ <p> được sử dụng để định dạng đoạn văn bản.
c) Thẻ <span> được sử dụng để tạo các đoạn văn bản bắt đầu trên dòng mới.
d) Thẻ <div> và <span> có thể được sử dụng để chứa các nội dung khác nhau trong trang web.
Câu 6: Trong HTML, các thuộc tính và thẻ sau được sử dụng để định dạng phông chữ đúng hay sai?
a) HTML hỗ trợ thẻ <big> để làm chữ to hơn.
b) Thuộc tính color trong style dùng để thay đổi màu sắc của văn bản.
c) Thuộc tính font-family trong style dùng để thay đổi phông chữ của văn bản.
d) Thuộc tính font-size có thể dùng đơn vị px hoặc từ khóa như small, medium, large để chỉ định kích thước chữ.
Câu 7: Cho đoạn mã HTML như sau:
<body>
<form action=”infor.html” method=”POST”>
<p> Tên đăng nhập: <input type=”text” name=”txt_name”> </p>
<p> Mật khẩu: <input type=”password” name=”txt_pass”> </p>
<p> Lưu mật khẩu: <input type=”checkbox” name=”chk_save”> </p>
<p> Giáo viên: <input type=”radio” name=”rd_p”> </p>
<p> Học sinh: <input type=” radio” name=” rd_p”> </p>
<p> Phụ huynh: <input type=” radio” name=” rd_p”> </p>
</form>
<p> <button type=”submit”> Gửi </button> </p>
</body>
Sau khi đọc đoạn mã trên một số em học sinh có nhận xét:
a). Thẻ <form> được sử dụng để tạo biểu mẫu cho trang web.
b). Để tạo ô nhập mật khẩu thì trong thẻ <input> thuộc tính type nhận giá trị là checkbox.
c). Các thẻ <input> đặt trong một form có thuộc tính type= "radio" và thuộc tính name gán cùng một giá trị thì khi hiển thị trên trình duyệt web, ta chỉ chọn được một trong các giá trị nút radio.
d). Để thuộc tính action trong thẻ <form> hoạt động (ví dụ hiển thị trang infor.html) khi nhấn nút Gửi thì câu lệnh ở vị trí số 10 (hình trên) phải được đặt trong phạm vi của thẻ <form>.
Câu 8: Cho đoạn mã HTML như hình dưới đây
<head>
<meta charset=”utf-8”>
<title> CSS </title>
<style>
p{
font-family: tahoma;
font-size: 20px; color: blue;
font-weight: bold;
background-color: pink;
}
</style>
</head>
<body>
<p> Định dạng 1 </p>
<h1 style=” font-family: arial; color: red;”> Định dạng 2 </h1>
</body>
Một số bạn học sinh nhận xét về đoạn mã HTML trên như sau:
a). Thuộc tính font-family; dùng để chọn font chữ.
b). Để định dạng màu chữ đỏ sử dụng thuộc tính color: red.
c). Tất cả các thẻ p sẽ được áp dụng định dạng đã khai báo trong <style> và thẻ <style> được đặt ở phần body.
d). Dòng số 15 định nghĩa dạng Inline CSS giúp dễ dàng và nhanh chóng áp dụng kiểu dáng cho một phần tử cụ thể mà không cần phải di chuyển đến phần <head> hoặc tệp CSS riêng biệt
