wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Mỹ Latinh và toàn cầu hóa

Total questions: 32

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

2.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

khoa học.

d)

chính trị.

3.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?

a)

Thương mại Thế giới phát triển mạnh.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.

4.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

5.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

6.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh?

a)

Khai thác quá mức.

b)

Mở rộng trồng trọt.

c)

Du canh và du cư.

d)

Mở rộng thủy điện.

7.

Khu vực Mỹ Latinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

8.

Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.

9.

Các nước đang phát triển có

a)

mức sống người dân thấp.

b)

phát triển mạnh giáo dục.

c)

hoạt động nghiên cứu tốt.

d)

phát triển mạnh thông tin.

10.

Các nước phát triển có

a)

mức sống của người dân cao.

b)

giáo dục còn nhiều khó khăn.

c)

thành quả nghiên cứu còn thấp.

d)

phát triển thông tin còn chậm.

11.

Các nước phát triển có

a)

mức sống của người dân cao.

b)

giáo dục còn nhiều khó khăn.

c)

thành quả nghiên cứu còn thấp.

d)

phát triển thông tin còn chậm.

12.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

13.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

14.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng.

b)

gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên.

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

15.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

16.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ tiền Tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hạp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

17.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

18.

Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất hiện nay là

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

H

19.

Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất hiện nay là

a)

Liên minh châu Âu (EU)

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA)

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

20.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt

b)

An ninh toàn cầu

c)

Chống mưa axit

d)

Ô nhiễm không khí

21.

Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc

a)

chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới

b)

tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao

c)

công nghiệp - xây dựng tăng trưởng rất nhanh

d)

tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế ở mức lớn

22.

Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là

a)

xung đột sắc tộc

b)

xung đột tôn giáo

c)

biến đổi khí hậu

d)

các vụ khủng bố

23.

Nạn khủng bố hiện nay không phải

a)

xuất hiện nhiều nơi trên thế giới

b)

có nhiều cách thức khác nhau

c)

nhằm vào rất nhiều đối tượng

d)

xuất phát từ các lợi ích kinh tế

24.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm

b)

rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan

c)

rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên

d)

rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan

25.

Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều

b)

bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng

c)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn

d)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng

26.

Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?

a)

Xung đột sắc tộc.

b)

Xung đột tôn giáo.

c)

Các vụ khủng bố.

d)

Buôn bán vũ khí.

27.

Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là

a)

xung đột sắc tộc.

b)

xung đột tôn giáo.

c)

biến đổi khí hậu.

d)

các vụ khủng bố.

28.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là

a)

sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng các vật liệu mới.

b)

có quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng.

c)

sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.

d)

khoa học công nghệ thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

29.

Nghiên cứu sử dụng kĩ thuật số hóa thuộc lĩnh vực công nghệ

a)

sinh học.

b)

vật liệu.

c)

năng lượng.

d)

thông tin.

30.

Nền kinh tế tri thức được dựa trên

a)

vốn và công nghệ cao.

b)

công nghệ cao và lao động.

c)

công nghệ và kĩ thuật cao.

d)

tri thức và công nghệ cao.

31.

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng khai thác dầu mỏ của các quốc gia trên.

4 lines
32.

Hãy rút ra nhận xét và giải thích về sản lượng khai thác dầu mỏ của các quốc gia trên.

4 lines