wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 2 vl

Total questions: 19

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt nóng hóa hơi riêng có đơn vị đo là

a)

J

b)

J/kg

c)

J/kg.K

d)

J/mol.K

2.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể rắn?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Không thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử lớn hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

3.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể Khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chuyển động chậm.

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

4.

Điều nào sau đây đúng với nguyên lý truyền nhiệt:

a)

Nhiệt từ truyền từ vật này sang vật kia Phụ thuộc vào nhiệt độ cuả hai vật

b)

Nhiệt tự truyền giữa hai vật có nhiệt độ bằng nhau.

c)

Nhiệt truyền từ vật này sang vật kia phụ thuộc nhiệt độ của hai vật.

d)

Nhiệt truyền từ vật này sang vật khác không phụ thuộc nhiệt độ.

5.

Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

Khối lượng của vật.

b)

Nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

6.

Trong quá trình chất khí truyền nhiệt và thực hiện công thì Q và A trong hệ thức ΔU=A+Q phải có giá trị nào sau đây?

a)

Q<0 và A>0.

b)

Q>0 và A>0.

c)

Q>0 và A<0.

d)

Q<0 và A<0.

7.

Nhiệt hóa hơi riêng của một chất phụ thuộc vào

a)

Khối lượng và bản chất của chất lỏng.

b)

thể tích chất lỏng đó.

c)

Cấu tạo của chất đó.

d)

Nhiệt lượng của chất đó.

8.

Trong thí nghiệm đo nhiệt hoá hơi của một chất. chúng ta có nên chọn phương án dùng xăng, dầu thay cho nước không?

a)

Dùng được vì chúng đều là chất lỏng nên cách đo đạc sẽ giống nhau.

b)

Không nên dùng vì các thí nghiệm về nhiệt hay về điện đối với xăng dầu đòi hỏi thiết bị và quy trình thí nghiệm phải tuyệt đối an toàn.

c)

Không dùng được vì tăng nhiệt độ của xăng dầu một chút sẽ gây nổ.

d)

Dùng được vì nhiệt độ sôi của xăng dầu cao hơn nước.

9.

Đổ vào ba bình có cùng diện tích đáy một lượng nước như nhau, đun ở điều kiện như nhau thì

a)

Bình A sôi chậm nhất.

b)

Bình B sôi chậm nhất.

c)

Bình C sôi chậm nhất.

d)

Ba bình sôi cùng nhau vì có cùng diện tích đáy.

10.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng gỗ.

c)

Nghiền đá

d)

Rèn thép trong lò rèn

11.

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế ở hình bên là

a)

Từ 40°C đến 50°C và 10°C.

b)

50°C và 20°C.

c)

Từ -40°C đến 50°C và 2°C.

d)

Từ -200°C đến 500°C và 20°C.

12.

Nhiệt độ trung bình của nước ở nhiệt giai Celsius là 30°C. Ứng với nhiệt giai Kelvin (K) nhiệt độ của nước là

a)

503K.

b)

403K.

c)

203K.

d)

303K.

13.

Nội năng của vật sẽ không đổi nếu

a)

nhiệt độ, áp suất và khối lượng giảm.

b)

nhiệt độ và áp suất tăng.

c)

nhiệt độ và thể tích không đổi.

d)

nhiệt độ, áp suất và thể tích tăng.

14.

Nhiệt nóng chảy riêng của một vật là nhiệt lượng cần để làm cho

a)

một kilôgam chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

b)

một gam chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

c)

một gam chất đó hóa hơi ở nhiệt độ xác định 100°C.

d)

một kilôgam chất lỏng.

15.

Trong khi tiến hành thí nghiệm thực hành đun nhiệt hóa hơi riêng của nước, bước thực hiện cuối cùng sau khi làm thí nghiệm là

a)

Tháo nắp bình nhiệt lượng kế.

b)

Bật nguồn điện.

c)

Tắt nguồn điện.

d)

Nối oát kế với điện trở.

16.

Một thùng đựng 10 kg nước ở nhiệt độ 20°C, biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Nhiệt lượng cần truyền cho nước trong thùng để nhiệt độ của nó tăng lên tới 90°C là

a)

29,2.10^5 J.

b)

4,2.10^5 J.

c)

4,2.10^4 J.

d)

2,94.10^6 J.

17.

Cho nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 100°C là 2,26.10^6 J/kg. Nhiệt lượng cần thiết để làm cho 20 kg nước ở 100°C chuyển hoàn toàn thành hơi ở 100°C là

a)

4,5.10^7 J.

b)

4,6.10^7 J.

c)

4,2.10^8 J.

d)

2,26.10^6 J.

18.

Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của một lượng nước đun sôi đến khi chuyển thể hoàn toàn thành hơi. Nhận định nào sau đây sai?

a)

Trong 4 phút đầu tiên nhiệt độ tăng 20°C đến 100°C.

b)

Nước bắt đầu hóa hơi từ phút thứ 4 đến phút thứ 14.

c)

Nước bắt đầu sôi từ phút thứ 4.

d)

Trong 14 phút đầu tiên, nhiệt độ của nước tăng liên tục.

19.

Đun nóng 1 kg nước từ 10°C lên 100°C bằng bếp điện từ. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.°C. Coi như thể tích của nước thay đổi không đáng kể trong quá trình đun. A. Nội năng của nước thay đổi là do truyền nhiệt. B. Nhiệt lượng mà nước nhận được có giá trị âm. C. Độ biến thiên nội năng của nước chính là công mà lượng nước nhận được. D. Độ biến thiên nội năng của nước có giá trị bằng 378 kJ.

a)

Nội năng của nước thay đổi là do truyền nhiệt.

b)

Nhiệt lượng mà nước nhận được có giá trị âm.

c)

Độ biến thiên nội năng của nước chính là công mà lượng nước nhận được.

d)

Độ biến thiên nội năng của nước có giá trị bằng 378 kJ.