Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm toán học

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Số 11 trong hệ La Mã viết là:

a)

A. IX

b)

B. X

c)

C. XI

d)

D. XIX

2.

Cho H = {x ∈ N | 20 < x ≤23}. Chọn câu trả lời SAI?

a)

A. 20 H

b)

B. 21 ∈ H

c)

C. 22 H

d)

D. 23 ∈ H

3.

Cho các số 123; 541; 677; 440. Số chia hết cho là

a)

A. 123.

b)

B. 541.

c)

C. 677

d)

D. 440

4.

Tìm tập hợp B(4)?

a)

A. {1; 2; 4}

b)

B. {1; 4; 8; 12; 16; 20;…}

c)

C. {0; 4; 8; 12; 16; 20}

d)

D. {0; 4; 8; 12; 14; 20;…}

5.

Số nguyên tố là

a)

A. số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

b)

B. số tự nhiên lớn hơn 1, có hai ước.

c)

C. số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.

d)

D. số tự nhiên lớn hơn 1, có một ước.

6.

Số chia hết cho 2 thì

a)

A. số đó có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6

b)

B. số đó có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8

c)

C. số đó có tổng các chữ số chia hết cho 2

d)

D. số đó có chữ số tận cùng khác 0; 2; 4; 6; 8

7.

Trong hình chữ nhật

a)

A. hai đường chéo bằng nhau.

b)

B. hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

c)

C. hai đường chéo song song.

d)

D. hai đường chéo song song và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

8.

Cho M là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 8. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

5 thuộc M

b)

6 thuộc M

c)

6 thuộc M

d)

8 thuộc M

9.

Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố

a)

1

b)

4

c)

6

d)

7

10.

Số nào sau đây là ước của 10:

a)

0

b)

5

c)

20

d)

40

11.

Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3:

a)

300 + 20

b)

123 + 27

c)

1.2.3 + 25

d)

9 + 38

12.

Tìm ý đúng:

a)

4 là ước 3

b)

2 là bội của 5

c)

8 là bội của 4

d)

9 là ước của 26

13.

69 : 63 bằng:

a)

63

b)

66

c)

13

d)

16

14.

Tam giác có 3 cạnh bằng nhau là:

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác cân

d)

Tam giác vuông cân

15.

Trong hình vuông có:

a)

Bốn cạnh bằng nhau

b)

Bốn góc bằng nhau

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

16.

Trong hình chữ nhật có:

a)

Bốn cạnh bằng nhau

b)

Bốn góc bằng nhau

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

17.

Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành?

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

Hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hai cạnh đối song song

d)

Hai góc đối bằng nhau

18.

Yếu tố nào sau đây không phải của hình thoi?

a)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

b)

Hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hai cạnh đối song song

d)

Có bốn góc vuông

19.

Tập hợp nào sau đây chỉ tập hợp các số tự nhiên khác 0?

a)

{1;2;3;4;5;6}

b)

{1;2;3;4;5;6;…}

c)

{0;1;2;3;4;5;6}

d)

{0;1;2;3;4;5;6…}

20.

Cho số tự nhiên x, thỏa mãn 120 < x < 122

a)

x = 120

b)

x = 121

c)

x = 122

d)

Không tồn tại x

21.

Cho số tự nhiên x, thỏa mãn 120 < x < 122

a)

x = 120

b)

x = 121

c)

x = 122

d)

Không tồn tại x

22.

Tổng nào sau đây chia hết cho 7.

a)

14+ 51

b)

49 + 70

c)

7 + 12

d)

10+ 16

23.

Số nào là ước của 10:

a)

2

b)

6

c)

8

d)

12

24.

Cho các số 11; 21; 71; 101. Hợp số là:

a)

71

b)

11

c)

21

d)

101

25.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

0 và 1 không phải là hợp số cũng không phải là số nguyên tố.

b)

2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

Số 1 là số nguyên tố bé nhất

d)

Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2; 3; 5; 7

26.

Thương và số dư của phép chia 45: 6 là:

a)

Thương là 6.Số dư là 9

b)

Thương là 7. Số dư là 4

c)

Thương là 7.Số dư là 3

d)

Thương là 8. Số dư là 2

27.

Nếu một tam giác có 3 cạnh bằng nhau thì đó là

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông cân