wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ chăn nuôi

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

b)

Cung cấp các tế bào , mô, cơ quan , động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác , khai thác , vận chuyển

d)

Cung cấp thiết bị , máy móc cho các ngành khác

2.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế-xã hội

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.....dược phẩm

b)

Cung cấp phân bón trồng trọt... nông nghiệp bền vững

c)

Tạo việc làm , tăng thu nhập cho người chăn nuôi

d)

Tất cả các ý trên

3.

Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng chăn nuôi

a)

Quạt điện trong chuồng gà

b)

Các cảm biến trong chuồng lợn

c)

Công nghệ thi giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

Thiết bị cảm biến đeo cổ cho bò

4.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế xã hội

a)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác

c)

Thúc đẩy sản xuất , nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên

5.

Có bao nhiêu yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi

a)

3

b)

4

c)

8

d)

7

6.

Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những....nhằm..., tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi

a)

Công nghệ hiện đại - giảm thời gian chăn nuôi

b)

Công nghệ hiện đại - nâng cao năng suất

c)

Kinh nghiệm chăn nuôi - giảm sức lao động

d)

Thành tựu kĩ thuật - tăng số lượng

7.

Trong các ý sau , hãy chỉ ra mục đích của lai giống

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bải tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhận ưu thế lai làm tăng sức sống , khả năng sản xuất ở đời con , nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

8.

Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

a)

Công nhận ứng dụng trong sản xuất thức ăn

b)

Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi

c)

Công nghệ gene chọn lọc

d)

Công nghệ chuẩn đoán ,phòng và điều trị bệnh

9.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

Thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế

b)

Hiện đại hóa , ứng dụng công nghệ cao ...và bền vững

c)

Ngày càng có nhiều nhân lực , nhân công có trình độ

d)

Mở rộng quy mô lớn , trở thành ngành kinh tế mũi nhọn

10.

Có mấy xu hướng phát triển của chăn nuôi

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

11.

Đâu không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi

a)

Phát triển mô hình chăn nuôi hiện đại

b)

Đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động chăn nuôi

c)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn và thức ăn bổ sung

d)

Thu hút đầu tư từ nước ngoài, tập trung nguồn lực để trở thành nền kinh tế mũi nhọn

12.

Mô hình chăn nuôi hiện đại được chia làm 2 loại:...và...

a)

Chăn nuôi bền vững - chăn nuôi thông minh

b)

Chăn nuôi kinh tế - chăn nuôi tiết kiệm

c)

Chăn nuôi thông minh - chăn nuôi hợp lí

d)

Chăn nuôi xanh sạch - chăn nuôi song song với bảo vệ môi trường

13.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi

a)

Ngoại hình, thể chất

b)

Khả năng sinh sản , phát dục

c)

Khả năng sinh sản

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

14.

Lai giống là gì

a)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ

d)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền của bố mẹ

15.

Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững

a)

Phát triển kinh tế

b)

Đảm bảo an toàn sinh học

c)

Nâng cao đời sống cho người dân

d)

Bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên

16.

Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi thông minh

a)

Chuồng nuôi thông minh

b)

Trang thiết bị hiện đại , tự động hóa

c)

Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)

Ứng dụng công nghệ thông tin , kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi

17.

Công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng để xử lý chất thải

a)

Đệm lót sinh học

b)

Biogas

c)

Ủ phân

d)

Robot dọn vệ sinh

18.

Khái niệm chuỗi cung ứng

a)

Là một hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng

b)

Là một hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng

c)

Là một hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan gián tiếp hay gián tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng

d)

Là một hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ đến tay người tiêu dùng

19.

Điều luật 5 không đối với vật nuôi có nội dung

a)

Không bị đói khát , không bị gò bó , bức bối , không bị đau đớn thương tổn , bệnh tật .Không bị sợ hãi , khổ sở , không bị bỏ rơi

b)

Không bị đói khát , không bị gò bó , bức bối , không bị đau đớn thương tổn , bệnh tật .Không bị sợ hãi , khổ sở , không bị cản trở thể hiện các tập tính bình thường

c)

Không bị đói khát , không bị gò bó , bức bối , không bị đau đớn thương tổn , bệnh tật .Không bị sợ hãi , khổ sở , không bị biến dạng

d)

Không bị hành hạ , không bị gò bó , bức bối , không bị đau đớn thương tổn , bệnh tật .Không bị sợ hãi , khổ sở , không bị cản trở thể hiện các tập tính bình thường

20.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương pháp lai cải tiến

a)

Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tạo con lai F1

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống cần cải tiến một hoặc nhiều lần .Trong quá trình này tiến hành ....cá thể đặt yêu cầu

c)

Chỉ dùng những vật nuôi cùng giống để lai tạo

d)

Giống cải tiến ( con lai) cơ bản .....giống đi cảu tiến

21.

Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

Nguồn gốc

b)

Mục đích sử dụng

c)

Đặc điểm hình thái

d)

Đặc tính sinh vật học

22.

Vật nuôi địa phương là

a)

Là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương

b)

Lấy vật nuôi bên ngoài lai tạo với vật nuôi địa phương

c)

Được nhập từ bên ngoài vào rồi nuôi tại địa phương

d)

Là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương, được hình thành và phát triển trong điều kiện kinh tế, xã hội, tự nhiên của địa phương

23.

Trong các con vật sau đây , con vật nào là vật nuôi địa phương

a)

Gà đông tảo

b)

Bò BBB

c)

Lợn Yorkshire

d)

Gà ISA Brown

24.

Vật nuôi ngoại nhập là gì

a)

Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài , được du nhập vào Việt Nam

b)

Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác

c)

Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài

d)

Vật nuôi địa phương được lai tạo với vật nuôi nước ngoài

25.

Nhân giống thuần chủng là gì

a)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ

c)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

d)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố

26.

Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì

a)

Năng suất cao , thích nghi tốt với điều kiện địa phương

b)

Năng suất cao , thích nghi với kiều kiện địa phương kém

c)

Năng suất kém , thích nghi tốt với điều kiện địa phương

d)

Năng suất kém , thích nghi kém với điều kiện địa phương

27.

Trong những giải pháp sau , đâu không phải là giải pháp tăng năng suất cho lợn ở những thế hệ sau

a)

Chọn giống lợn có năng suất cao

b)

Loại bỏ những con lợn có năng suất cao

c)

Áp dụng phương pháp nuôi chuồng trại công nghệ cao

d)

Chăm sóc dinh dưỡng và điều trị tốt

28.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau

a)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhân biết được tình trạng sức khỏe của con vật

c)

Thông qua ngoại hình có thể nhân biết được tình trạng sinh sản của con vật

d)

Thông qua ngoại hình có thể nhân biết được hướng sản xuất của con vật

29.

Trong các loài vật dưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập

a)

Vịt Bầu

b)

Lợn Ỉ

c)

Bò BBB

d)

Gà Đông tảo

30.

Căn cứ vào đặc tính sinh học , vật nuôi được phân loại dựa vào những căn cứ nào

a)

Đặc điểm sinh sản , cấu tạo của dạ dày

b)

Hình thái , ngoại hình, đặc điểm sinh sản , cấu tạo của dạ dày

c)

Hình thái , ngoại hình, đặc điểm sinh sản

d)

Hình thái , ngoại hình, cấu tạo của dạ dày

31.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là

a)

Chăn thả tự do

b)

Chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

d)

Chăn thả tự do , chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp

32.

Khái niệm chăn thả tự do là gì

a)

Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại trong một khu vực nhất định, tự kiếm thức ăn

b)

Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được nhốt trông chuồng, được cung cấp thức ăn

c)

Là phương thức chăn nuôi hiện đại mà vật nuôi được đi lại tự do , tự kiếm thức ăn

d)

Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được tự do đi lại , tự kiếm thức ăn

33.

Trong các đặc điểm sau , đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn , vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong chuồng kết hợp sân vườn

34.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

Năng suất thấp , hiệu quả kinh tế thấp

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

35.

Chăn thả tự do phù hợp với những nơi có điều kiện như thế nào

a)

Xí nghiệp

b)

Nhà máy

c)

Hộ nông dân

d)

Đáp án khác

36.

Chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi như thế nào

a)

Giống vật nuôi nhập từ nước ngoài

b)

Giống bản địa có khả năng chịu kham khổ cao

c)

Giống vật nuôi được lai tạo với giống bản địa

d)

Giống lai giữa các vùng miền trong nước

37.

Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

38.

Giao phối thuần chủng cần tránh điều gì

a)

Duy trì đặc điểm tốt của giống

b)

Giao phối cận huyết

c)

Tránh nhân giống bản địa

d)

Tránh nhân giống ngoại nhập

39.

Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta

a)

Vì ở nông thôn còn nghèo , chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại

b)

Vì nhà nước không khuyến khích , không hỗ trợ

c)

Vì không có đầu tư từ nước ngoài

d)

Vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn

40.

Chăn nuôi công nghiệp là gì

a)

Phương thức chăn nuôi mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

b)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao , số lượng vật nuôi nhỏ và theo một quy trình không khép kín

c)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao , số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

d)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ thấp , số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

41.

Trong những ý sau , đâu là không phải là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp

a)

Số lượng vật nuôi lớn, được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại

b)

Sử dụng thức ăn công nghiệp do con người cung cấp

c)

Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

d)

Năng suất chăn nuôi thấp

42.

Trong những ý sau , đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp

a)

Vật nuôi được nhốt trong chuồng kết hợp với sân vườn

b)

Mức đầu tư cao

c)

Chất lượng cải thiện hơn so với chăn nuôi công nghiệp

d)

Thân thiện hơn với vật nuôi so với chăn nuôi công nghiệp

43.

Lai cải tiến là gì

a)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

b)

Là phương pháp lai giữa các cá thể cùng giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

d)

Là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để taojra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

44.

Trong những ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp

a)

Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và khó đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi

b)

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có

c)

Vật nuôi được chăn thả tự do

d)

Mức đầu tư thấp

45.

Chăn nuôi bán công nghiệp là gì

a)

Là phương thức chăn nuôi cho phép vật nuôi được đi lại tự do , tự kiếm ăn

b)

Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do

c)

Là chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn

d)

Là chăn nuôi tập trung mật độ rất cao

46.

Giống vật nuôi là gì

a)

Là quần thể vật nuôi cùng loài , cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố , phát triển do tác động của loài người

b)

Là quần thể vật nuôi cùng loài , cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau , được hình thành , củng cố , phát triển do tác động của thiên nhiên

c)

Là quần thể vật nuôi cùng loài , cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau , được hình thành , củng cố , phát triển do tác động của con người

d)

Là quần thể vật nuôi cùng loài , cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau , được hình thành , củng cố , phát triển do tác động của máy móc

47.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn đinh

c)

Có chung nguồn gốc

d)

Có tính di truyền không ổn định

48.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Được hội đồng giống quốc gia công nhận

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác

49.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điều kiện chăm sóc kém , nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

b)

Điều kiện chăm sóc kém , nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn muỗi vẫn tốt

c)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc , các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau

d)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc , các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau

50.

Ngoài yếu tố giống , năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi còn bị tác động bởi nhiều yếu tố khác là

a)

Môi trường sống

b)

Chế độ dinh dưỡng

c)

Cách quản lí và nuôi dưỡng

d)

Môi trường sống, chế độ dinh dưỡng, cách quản lí và nuôi dưỡng

51.

Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi

a)

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn

b)

Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết

c)

Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất

d)

Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai

52.

"Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine" thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

53.

"Giống lợn Landrace có tỉ lệ nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao" thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm trong chăn nuôi

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

d)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

54.

Thế nào là chọn giống vật nuôi

a)

Là xác định chọn những con (chỉ con đực) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống ( sinh sản)

b)

Là xác định chọn những con (chỉ con cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống ( sinh sản)

c)

Là xác định chọn những con (đực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống ( sinh sản)

d)

Là xác định chọn những con (đực và cái) có tiềm năng di truyền bình thường về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống ( sinh sản)

55.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn như thế nào

a)

Chọn một con bất kì trong đàn

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội

56.

Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì

a)

Chọn ra những con vật có gene ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

b)

Chọn ra những con vật có gene trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

c)

Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

d)

Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ

57.

Ngoại hình của vật nuôi là gì

a)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

Là đặc điểm bên ngoài của con vật , mang đặc trưng cho từng giống

c)

Sự tăng thêm khối lượng, kích thước , thể tích của từng bộ phận hay của toàn bộ cơ thể con vật

d)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

58.

Thể chất là gì

a)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

b)

Sự tăng thêm về khối lượng , kích thước , thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật

c)

Là đặc điểm bên ngoài của con vật mang đặc trưng cho từng giống

d)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

59.

Sinh trưởng là gì ?

a)

Sự tăng thêm về khối lượng ,kích thước ,thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật

b)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan đến sức sản xuất khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

c)

Là đặc điểm của con vật , mang đặc trưng cho từng giống

d)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

60.

Đâu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá ao h trưởng của một vật

a)

Khối lượng cơ thể qua các giai đoạn

b)

Kích thước cơ thể

c)

Tốc độ tăng khối lương

d)

Hiệu quả sử dụng

61.

Phát dục là gì ?

a)

Là đặc điểm bên ngoài của con vật mang đặc trưng cho từng giống

b)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

c)

Là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

d)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan đến sức sản xuất khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

62.

Năng suất là gì

a)

Là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể

b)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan đến sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật

c)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

d)

Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật

63.

Chất lượng sản phẩm không được đánh giá theo các tiêu chí nào

a)

Màu sắc

b)

Số lượng

c)

Mùi vị

d)

Hàm lượng dinh dưỡng

64.

Nhân giống là gì

a)

Tạo ra vật nuôi với những tính trạng ưu tú bằng phương pháp thụ tinh ống nghiệm

b)

Là cho giao phối giữa hai con bất kì trong đàn

c)

Là cho giao phối con đực và con cái với nhau nhằm tạo ra đời sau có năng suất và chất lượng tốt

d)

Là cho giao phối con đực và con cái với nhau

65.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống , khả năng sản xuất ở đời con , nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

66.

Lai kinh tế là gì

a)

Là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

b)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

Là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

67.

"Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi Việt Nam " là ví dụ của phương pháp nào

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp

d)

Lai kinh tế đơn giản

68.

" Lai giữ gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1 , sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 là giống gà thịt lông màu thả vườn" đây là ví dụ về phương pháp lai nào

a)

Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Lai cải tiến

d)

Lai thuần chủng

69.

Lai cải tạo là gì

a)

Là phương pháp lai giữa các cá thể cùng giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

b)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

Là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn