NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ chăn nuôi
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội
Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu
Cung cấp các tế bào , mô, cơ quan , động vật sống cho các nghiên cứu khoa học
Cung cấp sức kéo cho canh tác , khai thác , vận chuyển
Cung cấp thiết bị , máy móc cho các ngành khác
Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế-xã hội
Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.....dược phẩm
Cung cấp phân bón trồng trọt... nông nghiệp bền vững
Tạo việc làm , tăng thu nhập cho người chăn nuôi
Tất cả các ý trên
Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng chăn nuôi
Quạt điện trong chuồng gà
Các cảm biến trong chuồng lợn
Công nghệ thi giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò
Thiết bị cảm biến đeo cổ cho bò
Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế xã hội
Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống
Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác
Thúc đẩy sản xuất , nâng cao chất lượng cuộc sống
Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên
Có bao nhiêu yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi
3
4
8
7
Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những....nhằm..., tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi
Công nghệ hiện đại - giảm thời gian chăn nuôi
Công nghệ hiện đại - nâng cao năng suất
Kinh nghiệm chăn nuôi - giảm sức lao động
Thành tựu kĩ thuật - tăng số lượng
Trong các ý sau , hãy chỉ ra mục đích của lai giống
Tăng số lượng cá thể của giống
Bải tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng
Nhận ưu thế lai làm tăng sức sống , khả năng sản xuất ở đời con , nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi
Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống
Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
Công nhận ứng dụng trong sản xuất thức ăn
Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi
Công nghệ gene chọn lọc
Công nghệ chuẩn đoán ,phòng và điều trị bệnh
Triển vọng của ngành chăn nuôi là
Thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế
Hiện đại hóa , ứng dụng công nghệ cao ...và bền vững
Ngày càng có nhiều nhân lực , nhân công có trình độ
Mở rộng quy mô lớn , trở thành ngành kinh tế mũi nhọn
Có mấy xu hướng phát triển của chăn nuôi
5
6
8
7
Đâu không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi
Phát triển mô hình chăn nuôi hiện đại
Đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động chăn nuôi
Đẩy mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn và thức ăn bổ sung
Thu hút đầu tư từ nước ngoài, tập trung nguồn lực để trở thành nền kinh tế mũi nhọn
Mô hình chăn nuôi hiện đại được chia làm 2 loại:...và...
Chăn nuôi bền vững - chăn nuôi thông minh
Chăn nuôi kinh tế - chăn nuôi tiết kiệm
Chăn nuôi thông minh - chăn nuôi hợp lí
Chăn nuôi xanh sạch - chăn nuôi song song với bảo vệ môi trường
Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi
Ngoại hình, thể chất
Khả năng sinh sản , phát dục
Khả năng sinh sản
Năng suất và chất lượng sản phẩm
Lai giống là gì
Là phương pháp dùng những cá thể đực và cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất
Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống
Là phương pháp dùng những cá thể đực và cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ
Là phương pháp dùng những cá thể đực và cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền của bố mẹ
Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững
Phát triển kinh tế
Đảm bảo an toàn sinh học
Nâng cao đời sống cho người dân
Bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên
Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi thông minh
Chuồng nuôi thông minh
Trang thiết bị hiện đại , tự động hóa
Đối xử nhân đạo với vật nuôi
Ứng dụng công nghệ thông tin , kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi
Công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng để xử lý chất thải
Đệm lót sinh học
Biogas
Ủ phân
Robot dọn vệ sinh
Khái niệm chuỗi cung ứng
Là một hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng
Là một hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng
Là một hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan gián tiếp hay gián tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ từ nhà sản xuất, nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng
Là một hệ thống những tổ chức, hoạt động, thông tin, con người và các nguồn lực liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến vận chuyển hàng hóa hay dịch vụ đến tay người tiêu dùng
Điều luật 5 không đối với vật nuôi có nội dung
Không bị đói khát , không bị gò bó , bức bối , không bị đau đớn thương tổn , bệnh tật .Không bị sợ hãi , khổ sở , không bị bỏ rơi
Không bị đói khát , không bị gò bó , bức bối , không bị đau đớn thương tổn , bệnh tật .Không bị sợ hãi , khổ sở , không bị cản trở thể hiện các tập tính bình thường
Không bị đói khát , không bị gò bó , bức bối , không bị đau đớn thương tổn , bệnh tật .Không bị sợ hãi , khổ sở , không bị biến dạng
Không bị hành hạ , không bị gò bó , bức bối , không bị đau đớn thương tổn , bệnh tật .Không bị sợ hãi , khổ sở , không bị cản trở thể hiện các tập tính bình thường
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương pháp lai cải tiến
Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tạo con lai F1
Con lai F1 lai trở lại với giống cần cải tiến một hoặc nhiều lần .Trong quá trình này tiến hành ....cá thể đặt yêu cầu
Chỉ dùng những vật nuôi cùng giống để lai tạo
Giống cải tiến ( con lai) cơ bản .....giống đi cảu tiến
Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi
Nguồn gốc
Mục đích sử dụng
Đặc điểm hình thái
Đặc tính sinh vật học
Vật nuôi địa phương là
Là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương
Lấy vật nuôi bên ngoài lai tạo với vật nuôi địa phương
Được nhập từ bên ngoài vào rồi nuôi tại địa phương
Là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương, được hình thành và phát triển trong điều kiện kinh tế, xã hội, tự nhiên của địa phương
Trong các con vật sau đây , con vật nào là vật nuôi địa phương
Gà đông tảo
Bò BBB
Lợn Yorkshire
Gà ISA Brown
Vật nuôi ngoại nhập là gì
Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài , được du nhập vào Việt Nam
Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác
Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài
Vật nuôi địa phương được lai tạo với vật nuôi nước ngoài
Nhân giống thuần chủng là gì
Là phương pháp dùng những cá thể đực và cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất
Là phương pháp dùng những cá thể đực và cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ
Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống
Là phương pháp dùng những cá thể đực và cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố
Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì
Năng suất cao , thích nghi tốt với điều kiện địa phương
Năng suất cao , thích nghi với kiều kiện địa phương kém
Năng suất kém , thích nghi tốt với điều kiện địa phương
Năng suất kém , thích nghi kém với điều kiện địa phương
Trong những giải pháp sau , đâu không phải là giải pháp tăng năng suất cho lợn ở những thế hệ sau
Chọn giống lợn có năng suất cao
Loại bỏ những con lợn có năng suất cao
Áp dụng phương pháp nuôi chuồng trại công nghệ cao
Chăm sóc dinh dưỡng và điều trị tốt
Chọn phát biểu sai trong các câu sau
Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác
Thông qua ngoại hình có thể nhân biết được tình trạng sức khỏe của con vật
Thông qua ngoại hình có thể nhân biết được tình trạng sinh sản của con vật
Thông qua ngoại hình có thể nhân biết được hướng sản xuất của con vật
Trong các loài vật dưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập
Vịt Bầu
Lợn Ỉ
Bò BBB
Gà Đông tảo
Căn cứ vào đặc tính sinh học , vật nuôi được phân loại dựa vào những căn cứ nào
Đặc điểm sinh sản , cấu tạo của dạ dày
Hình thái , ngoại hình, đặc điểm sinh sản , cấu tạo của dạ dày
Hình thái , ngoại hình, đặc điểm sinh sản
Hình thái , ngoại hình, cấu tạo của dạ dày
Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là
Chăn thả tự do
Chăn nuôi công nghiệp
Chăn nuôi bán công nghiệp
Chăn thả tự do , chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp
Khái niệm chăn thả tự do là gì
Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại trong một khu vực nhất định, tự kiếm thức ăn
Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được nhốt trông chuồng, được cung cấp thức ăn
Là phương thức chăn nuôi hiện đại mà vật nuôi được đi lại tự do , tự kiếm thức ăn
Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được tự do đi lại , tự kiếm thức ăn
Trong các đặc điểm sau , đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do
Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp
Số lượng vật nuôi lớn , vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại
Mức đầu tư cao
Vật nuôi được nhốt trong chuồng kết hợp sân vườn
Hạn chế của chăn thả tự do là gì
Mức đầu tư thấp
Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp
Năng suất thấp , hiệu quả kinh tế thấp
Ít gây ô nhiễm môi trường
Chăn thả tự do phù hợp với những nơi có điều kiện như thế nào
Xí nghiệp
Nhà máy
Hộ nông dân
Đáp án khác
Chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi như thế nào
Giống vật nuôi nhập từ nước ngoài
Giống bản địa có khả năng chịu kham khổ cao
Giống vật nuôi được lai tạo với giống bản địa
Giống lai giữa các vùng miền trong nước
Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi
1
4
3
2
Giao phối thuần chủng cần tránh điều gì
Duy trì đặc điểm tốt của giống
Giao phối cận huyết
Tránh nhân giống bản địa
Tránh nhân giống ngoại nhập
Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta
Vì ở nông thôn còn nghèo , chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại
Vì nhà nước không khuyến khích , không hỗ trợ
Vì không có đầu tư từ nước ngoài
Vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn
Chăn nuôi công nghiệp là gì
Phương thức chăn nuôi mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín
Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao , số lượng vật nuôi nhỏ và theo một quy trình không khép kín
Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao , số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín
Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ thấp , số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín
Trong những ý sau , đâu là không phải là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp
Số lượng vật nuôi lớn, được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại
Sử dụng thức ăn công nghiệp do con người cung cấp
Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại
Năng suất chăn nuôi thấp
Trong những ý sau , đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp
Vật nuôi được nhốt trong chuồng kết hợp với sân vườn
Mức đầu tư cao
Chất lượng cải thiện hơn so với chăn nuôi công nghiệp
Thân thiện hơn với vật nuôi so với chăn nuôi công nghiệp
Lai cải tiến là gì
Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến
Là phương pháp lai giữa các cá thể cùng giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn
Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn
Là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để taojra con lai có khả năng sản xuất cao hơn
Trong những ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp
Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và khó đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi
Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có
Vật nuôi được chăn thả tự do
Mức đầu tư thấp
Chăn nuôi bán công nghiệp là gì
Là phương thức chăn nuôi cho phép vật nuôi được đi lại tự do , tự kiếm ăn
Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do
Là chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn
Là chăn nuôi tập trung mật độ rất cao
Giống vật nuôi là gì
Là quần thể vật nuôi cùng loài , cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố , phát triển do tác động của loài người
Là quần thể vật nuôi cùng loài , cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau , được hình thành , củng cố , phát triển do tác động của thiên nhiên
Là quần thể vật nuôi cùng loài , cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau , được hình thành , củng cố , phát triển do tác động của con người
Là quần thể vật nuôi cùng loài , cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau , được hình thành , củng cố , phát triển do tác động của máy móc
Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là
Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau
Có một số lượng cá thể không ổn đinh
Có chung nguồn gốc
Có tính di truyền không ổn định
Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là
Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau
Được hội đồng giống quốc gia công nhận
Có một số lượng cá thể không ổn định
Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác
Chọn phát biểu đúng
Điều kiện chăm sóc kém , nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
Điều kiện chăm sóc kém , nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn muỗi vẫn tốt
Trong cùng một điều kiện chăm sóc , các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau
Trong cùng một điều kiện chăm sóc , các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau
Ngoài yếu tố giống , năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi còn bị tác động bởi nhiều yếu tố khác là
Môi trường sống
Chế độ dinh dưỡng
Cách quản lí và nuôi dưỡng
Môi trường sống, chế độ dinh dưỡng, cách quản lí và nuôi dưỡng
Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi
Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn
Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết
Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất
Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai
"Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine" thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi
Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi
"Giống lợn Landrace có tỉ lệ nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao" thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi
Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi
Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm trong chăn nuôi
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
Thế nào là chọn giống vật nuôi
Là xác định chọn những con (chỉ con đực) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống ( sinh sản)
Là xác định chọn những con (chỉ con cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống ( sinh sản)
Là xác định chọn những con (đực và cái) có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống ( sinh sản)
Là xác định chọn những con (đực và cái) có tiềm năng di truyền bình thường về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống ( sinh sản)
Chọn vật nuôi làm giống nên chọn như thế nào
Chọn một con bất kì trong đàn
Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu
Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu
Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội
Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì
Chọn ra những con vật có gene ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau
Chọn ra những con vật có gene trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau
Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau
Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ
Ngoại hình của vật nuôi là gì
Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi
Là đặc điểm bên ngoài của con vật , mang đặc trưng cho từng giống
Sự tăng thêm khối lượng, kích thước , thể tích của từng bộ phận hay của toàn bộ cơ thể con vật
Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
Thể chất là gì
Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
Sự tăng thêm về khối lượng , kích thước , thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật
Là đặc điểm bên ngoài của con vật mang đặc trưng cho từng giống
Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật
Sinh trưởng là gì ?
Sự tăng thêm về khối lượng ,kích thước ,thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật
Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan đến sức sản xuất khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật
Là đặc điểm của con vật , mang đặc trưng cho từng giống
Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
Đâu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá ao h trưởng của một vật
Khối lượng cơ thể qua các giai đoạn
Kích thước cơ thể
Tốc độ tăng khối lương
Hiệu quả sử dụng
Phát dục là gì ?
Là đặc điểm bên ngoài của con vật mang đặc trưng cho từng giống
Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
Là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể
Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan đến sức sản xuất khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật
Năng suất là gì
Là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể
Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan đến sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật
Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật
Chất lượng sản phẩm không được đánh giá theo các tiêu chí nào
Màu sắc
Số lượng
Mùi vị
Hàm lượng dinh dưỡng
Nhân giống là gì
Tạo ra vật nuôi với những tính trạng ưu tú bằng phương pháp thụ tinh ống nghiệm
Là cho giao phối giữa hai con bất kì trong đàn
Là cho giao phối con đực và con cái với nhau nhằm tạo ra đời sau có năng suất và chất lượng tốt
Là cho giao phối con đực và con cái với nhau
Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng
Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống , khả năng sản xuất ở đời con , nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi
Tăng số lượng cá thể của giống
Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng
Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống
Lai kinh tế là gì
Là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ
Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn
Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến
Là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn
"Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi Việt Nam " là ví dụ của phương pháp nào
Lai cải tiến
Lai thuần chủng
Lai kinh tế phức tạp
Lai kinh tế đơn giản
" Lai giữ gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1 , sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 là giống gà thịt lông màu thả vườn" đây là ví dụ về phương pháp lai nào
Lai kinh tế phức tạp
Lai kinh tế đơn giản
Lai cải tiến
Lai thuần chủng
Lai cải tạo là gì
Là phương pháp lai giữa các cá thể cùng giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn
Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn
Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến
Là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn
