Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phy9-tkgk

Total questions: 52

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo công?

a)

A. Jun(J)                        

b)

B. Niuton met(Nm)                    

c)

C. Kilo oat (kW)         

d)

  D. Calo(cal)

2.

Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất )?

a)

A. Quả táo đang rơi.                                                                               

b)

B. Một người đứng trên tầng hai của tòa nhà.

c)

C. Quả bóng  nằm trên mặt đất.                                      

d)

    D. Khí cầu đang bay trên cao.

3.

Nếu tốc độ chuyển động của một ô tô tăng gấp đôi thì động năng của ô tô đó thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng lên 2 lần            

b)

    B. Tăng 4 lần                   

c)

C. Giảm 2 lần               

d)

  D. Giảm 4 lần

4.

Trong các trường hợp sau đây, nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất, trường hợp nào vật có cả thế năng trọng trường và động năng?

a)

A.    Quyển sách đặt trên giá cao

b)

B.    Mũi tên phóng đi sau khi rời khỏi cánh cung

c)

C.    Quả bóng lăn trên mặt đất

d)

D.    Ô tô đang đỗ trong bến xe.

5.

Khi một phần chiếc đũa bị nhúng trong nước ta thấy chiếc đũa như bị gãy khúc tại mặt phân cách là do:

a)

A.    Hiện tượng truyền thẳng ánh sáng

b)

B.    Hiện tượng phản xạ ánh sáng

c)

C.    Hiện tượng tạo bóng đen sau vật chắn

d)

D.    Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

6.

Hiện tượng ánh sáng khi gặp 1 bề mặt và bị hắt trở lại gọi là:

a)

A.     Hiện tượng truyền thẳng ánh sáng

b)

B.    Hiện tượng phản xạ ánh sáng

c)

C.    Hiện tượng tạo bóng đen sau vật chắn

       

d)

D. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng         

7.

Công thức tính động năng là:

a)

Wđ= 12m.v2\frac{1}{2}m.v^2

b)

Wđ= 12m.v\frac{1}{2}m.v^{ }

c)

Wđ= 12m2.v2\frac{1}{2}m^2.v^2

d)

Wđ= m.v2m.v^2

8.

Công thức tính thế năng trọng trượng là:

a)

Wt= P.h

b)

Wt= P:h

c)

Wt= 12\frac{1}{2} P.h

d)

Wt= P. h2h^2

9.

Một thùng hàng có trọng lượng 1500N được động cơ của xe nâng đưa lên độ cao 3m. Tính công của động cơ nâng đã thực hiện

a)

4500J

b)

1500J

c)

3000J

d)

450J

10.

Công thức của định luật khúc xạ ánh sáng là:

a)

sin⁡ isin⁡ r\frac{\sin\ i}{\sin\ r} = Hằng số

b)

sin⁡ isin⁡ r\frac{\sin\ i}{\sin\ r} = ir\frac{i}{r}

c)

sin⁡ isin⁡ r\frac{\sin\ i}{\sin\ r} =luôn thay đổi

d)

sin⁡ rsin⁡ i\frac{\sin\ r}{\sin\ i} =Không xác định

11.

Một tia sáng truyền từ không khí với góc tới 300 vào thủy tinh biết góc khúc xạ r = 190. Tính chiết suất của thủy tinh

4 lines
12.

Động năng của một ô tô thay đổi như thế nào khi tốc độ của nó tăng lên gấp đôi

a)
Động năng sẽ giảm đi một nửa
b)
Động năng sẽ giữ nguyên
c)
Động năng sẽ tăng lên gấp bốn
d)
Động năng sẽ tăng lên gấp ba
13.

Vật nào sau đây có động năng lớn nhất?

a)

Một viên đạn có khối lượng 20g đang bay với tốc độ 300m/s

b)

Một khúc gỗ có khối lượng 10kg đang trôi trên sông với tốc độ 3,6km/h

c)

Một vận độn viên có khối lượng 65kg đang đi xe với tốc độ 18km/h

d)

Một quả banh đang rơi có khối lượng 500g với tốc độ 50km/h

14.

Động năng của vật phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Khối lượng và độ cao của vật.

c)

Hình dạng và tốc độ của vật.

d)

Độ cao và hình dạng của vật.

15.

Đơn vị đo của thế năng trọng trường là gì?

a)

Newton (N)

b)

Jun ( J )

c)

Kilogam ( Kg )

d)

Mét trên giây bình phương. ( m/s2)

16.

Một vật có khối lượng 3 kg ở độ cao 4 m so với mặt đất. Chọn gốc thế năng ở mặt đất. Hỏi thế năng trọng trường của vật là bao nhiêu?

a)

12 J

b)

30 J

c)

60 J

d)

120 J

17.

Nếu một vật có động năng là 20 J và khối lượng là 20 kg thì tốc độ của vật là bao nhiêu?

a)

2 m/s

b)

4 m/s

c)

20 m/s

d)

10 m/s

18.

Nguyên nhân gây ra sự khúc xạ tại mặt phân cách khi ánh sáng truyền từ không khí vào thuỷ tinh là vì

a)

bản chất của ánh sáng thay đổi.

b)

tần số của ánh sáng thay đổi.

c)

tốc độ của ánh sáng thay đổi.

d)

màu sắc của ánh sáng thay đổi.

19.

Một tia sáng đi từ điểm S trong không khí tới điểm I tại mặt phân cách thuỷ tinh - không khí như hình bên. Sau khi rời mặt phân cách này, tia sáng tiếp tục đi theo đường nào?

a)

IA.

b)

IB.

c)

IC.

d)

ID.

20.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến sự khúc xạ ánh sáng?

a)

Chiếc bút chì đặt trong cốc nước trông như bị gây khúc tại mặt nước.

b)

Ảnh của cá dưới nước trông ở gần mặt nước hơn vị trí thực tế của cá

c)

Mặt Trời vừa lặn xuống dưới đường chân trời nhưng bầu trời vẫn chưa tối hẳn.

d)

Tia nắng truyền xuyên qua khe hở nhỏ trên tường tạo nên vệt sáng trên sàn nhà.

21.

Kim cương có chiết suất xấp xỉ 2,42. Thông tin này có ý nghĩa gì?

a)

Tốc độ ánh sáng trong kim cương nhỏ hơn tốc độ ánh sáng trong không khí 2,42 lần.

b)

Tốc độ ánh sáng trong kim cương lớn hơn tốc độ ánh sáng trong không khí 2,42 lần.

c)

Khi ánh sáng truyền từ không khí vào kim cương, tia sáng bị lệch 2,420 về phía pháp tuyến.

d)

Khi ánh sáng truyền từ không khí vào kim cương, tia sáng bị lệch 2,42° ra xa pháp tuyến.

22.

Một vật nằm yên có thể có

a)

Động năng

b)

Động lượng

c)

Vận tốc

d)

Thế năng

23.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

A. Động năng giảm, thế năng giảm

b)

B. Động năng giảm, thế năng tăng

c)

C. Động năng tăng, thế năng giảm

d)

D. Động năng tăng, thế năng tăng

24.

Một vật khối lượng 1500 kg được cần cẩu nâng đều lên độ cao 20 m trong khoảng thời gian 15 s. Công suất trung bình của lực nâng của cần cẩu là:

a)

15000W

b)

22500W

c)

20000W

d)

10000W

25.

Trường hợp nào sau đây có công suất lớn nhất?

a)

Máy hút bụi cầm tay có công suất 800W

b)

Máy kéo công suất 2,5HP

c)

Máy điều hoà có công suất 9000BTU/h

d)

Vận động viên cử tạ thực hiện công 1152J trong thời gian 3s.

26.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng:

a)

tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc.

b)

tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị giảm cường độ

c)

tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị hắt lại môi trường cũ

d)

tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị thay đổi màu sắc

27.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước có chiết suất n = 4/3. Nếu góc khúc xạ r là 300 thì góc tới i (lấy tròn) là:

a)

200.   

b)

360.

c)

420.

d)

450

28.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì:

a)

không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

b)

có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

c)

luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

d)

hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.

29.

Biết chiết suất của thủy tinh là 1,5; của nước là 4/3. Góc tới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ thủy tinh sang nước:

a)

72,50

b)

41,80

c)

46,80   

d)

62,70 

30.

Một vật bắt đầu rơi tự do từ độ cao h. Ngay trước khi vật tiếp xúc với mặt đất thì động năng của nó bằng không.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Một vật có khối lượng 100g được ném thẳng đứng lên cao với tốc độ 8m/s từ độ cao 4m so với mặt đất.

Cơ năng của vật khi vật chuyển động là bao nhiêu jun?



(a)  

32.

Một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với tốc độ 4m/s từ độ cao 4m so với mặt đất.

  Độ cao cực đại mà vật đạt được là bao nhiêu mét

(a)  

33.

Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi:

a)

góc tới bằng 0

b)

góc tới bằng góc khúc xạ.

c)

góc tới lớn hơn góc khúc xạ.        

d)

góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

34.

Câu 1. Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây

a)

A. Có phần giữa mỏng hơn phần rìa

b)

B. Có phần giữa dày hơn phần rìa.

c)

C. Có phần giữa bằng hơn phần rìa

d)

D. Có hình dạng bất kì

35.

Chiếu một chùm tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ. Chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính là chùm sáng

a)

hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.

b)

phân kì.

c)

hội tụ tại tiêu cự của thấu kính.

d)

chùm sáng song song với trục chính.

36.

Khi nói về đường truyền của tia sáng qua thấu kính hội tụ, câu trả lời không đúng là

a)

Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.

c)

Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng.

d)

Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

37.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng

a)

Truyền thẳng ánh sáng

b)

Tán xạ ánh sáng

c)

Khúc xạ ánh sáng

d)

Phản xạ ánh sáng

38.

Cho một thấu kính hội tụ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 60 cm. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

30 cm

b)

60 cm

c)

120 cm

d)

90 cm

39.

Với thấu kính hội tụ, khi đặt vật trong khoảng tiêu cự, ta thu được ảnh có tính chất nào sau đây?

a)

ảnh thật, cùng chiều với vật

b)

ảnh thật, ngược chiều với vật

c)

ảnh ảo cùng chiều với vật

d)

ảnh ảo, ngược chiều với vật

40.
Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d = 2f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
a)
Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.
d)
Ảnh thật cùng chiều với vật và bằng vật.
41.

Vật thật nằm trước thấu kính hội tụ và cách thấu kính một khoảng d với f < d < 2f thì cho:

a)

Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.

42.

Vật AB đặt trước thấu kính, ở màn hứng ta thu được ảnh thật, ngược chiều với vật, thì thấu kính này là loại nào sau đây?

a)

kính phẳng

b)

kính hội tụ

c)

kính phân kỳ

d)

Không có đáp án nào đúng

43.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kỳ.

44.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm.

b)

song song với trục chính.

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

45.

Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác.

46.

Chiếu một chùm sáng trắng qua một lăng kính, chùm sáng sẽ bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng:

a)

nhiễu xạ ánh sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

47.

Một ánh sáng đơn sắc sau khi đi qua một lăng kính thủy tinh thì

a)

chỉ bị lệch mà không đổi màu

b)

chỉ đổi màu mà không bị lệch

c)

vừa bị lệch vừa bị đổi màu

d)

không bị lệch và không bị đổi màu

48.

Hiện tượng cầu vồng bảy sắc được giải thích nhờ hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

nhiễu xạ ánh sáng

c)

tán sắc ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

49.

Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:

a)

có giá trị như nhau đối với các ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím

b)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu tím

c)

có giá trị khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng màu tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng màu đỏ

d)

có giá trị khác nhau, nhỏ nhất đối với ánh sáng màu vàng và lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ

50.

Chọn câu đúng: Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu tơn nhằm chứng minh

a)

sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc

b)

lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.

c)

ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc.

d)

ánh sáng có bất kì màu gì, khi đi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy.

51.

Chiếu một tia sáng đơn sắc tới một mặt bên của lăng kính thì

a)

luôn luôn có tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai của lăng kính.

b)

tia ló lệch về phía đáy của lăng kính so với tia tới.

c)

tia ló lệch về phía đỉnh của lăng kính so với tia tới.

d)

đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phân giác của góc ở đỉnh.

52.

Ta nhìn thấy bông hoa màu đỏ vì sao ?

a)

Bản thân bông hoa có màu đỏ

b)

Bông hoa là một vật sáng

c)

Bông hoa là một nguồn sáng

d)

Có ánh sáng đỏ từ bông hoa truyền đến mắt ta