Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 5

Total questions: 69

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tháng 1

a)

Januuuary

b)

January

c)

Janry

2.

Tháng 2

a)

Fenbry

b)

Febry

c)

February

3.

THÁNG 3

a)

MARCH

b)

MAR

c)

MARCH

4.

THÁNG 4

a)

APRLLL

b)

APRIL

c)

APREL

5.

THÁNG 5

a)

MAY

b)

MEY

c)

MYA

6.

THÁNG 6

a)

JANE

b)

JUNE

c)

JUME

7.

THÁNG 7

a)

JUNLLY

b)

JYLU

c)

JULY

8.

THÁNG 8

a)

AUGUST

b)

AUGUT

c)

AUGUTS

9.

THÁNG 9

a)

SEPTEM

b)

SEPTEMBE

c)

SEPTEMBER

10.

THÁNG 10

a)

OCTO

b)

OCTOER

c)

OCTORBER

11.

THÁNG 11

a)

NOVERMBER

b)

NOVEMBE

c)

NOVEMBER

12.

THÁNG 12

a)

DECEMBER

b)

DECEMBE

c)

DECEMBRE

13.

nước anh

a)

america

b)

england

c)

russia

d)

china

14.

where are you from ?

a)

I'm from Vietnam

b)

I'm 12

c)

I'm fine thank you

d)

I'm America

15.

How old are you ?

a)

I'm great

b)

I'm good

c)

I'm nine years old

d)

I'm in class 11

16.

chào buổi tối là gì

a)

good afternoon

b)

hello

c)

goodbye

d)

good evening

17.

rất vui được gặp bạn là gì

a)

see you again

b)

nice to meet you

c)

what is your name?

d)

goodbye

18.

nước Mỹ

a)

British

b)

America

c)

American

d)

Australia

19.

Nhật Bản

a)

China

b)

England

c)

Japan

d)

Australia

20.

How are you ?

a)

I'm Anna

b)

I'm fine, thank you

c)

I'm nine

d)

bye

21.

số 6 là gì

a)

six

b)

one

c)

two

d)

ten

22.

các số: TEN, EIGHT, FIVE, THREE lần lượt là gì

a)

6, 7, 3, 1

b)

10, 8, 5, 3

c)

3, 7, 1, 2

d)

9, 4, 5, 2

23.

A B C .... E F G ..... I J .... L .... N ...O P

a)

E Y Z W

b)

D H K Q

c)

W U T D

d)

D H K M

24.

Q ..... S T ..... V .... X ....Z

a)

H I T P

b)

R U W Y

c)

P F G L

d)

W U Y R

25.

how old are you là gì

a)

bạn bao nhiêu tuổi

b)

bạn khoẻ không

c)

bạn tên là gì

d)

bạn đến từ đâu

26.

what class are you in?

a)

I'm 12 years old

b)

I'm 4

c)

I'm in class 6a2

d)

I'm good

27.

viết từ 1 đến 10 bằng chữ

(a)  

28.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

29.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

30.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

31.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

32.

Viết từ tiếng anh tương ứng

(a)  

33.

Future

a)

Mạnh mẽ

b)

Tương lai

c)

Ước mơ

d)

Trưởng thành

34.

I'd like to be _________

a)

engineer

b)

a engineer

c)

an engineer

35.

What would you like to be in the future?

a)

I like to be a doctor.

b)

I'd like to be a doctor.

c)

I'd like to be a nurse.

d)

I like a nurse.

36.

What would you like to be in the (a)   ?

37.

I'd like to (a)   a nurse.

38.

look after patients

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

39.

fly a plane

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

40.

write stories for children

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

41.

Why would you like to be a pilot?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to teach children.

42.

Why would you like to be a doctor?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to teach children.

43.

Why would you like to be a writer?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to teach children.

44.

Why would you like to be an architect?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to design buildings.

45.

Why would you (a)   to be a nurse?

46.

Sắp xếp lại các chữ cái:

f-e-m-r-a-r

(a)  

47.

Sắp xếp lại các chữ cái:

c-t-h-e-e-a-r

(a)  

48.

Why/ you/ to/ would/ be/ an/ like/ architect?

(a)  

49.

again

a)

tiếp tục

b)

lại

c)

dừng

d)

đứng

50.

Nice to see you!

a)

Rất chán khi lại gặp bạn

b)

Rất vui vì được gặp lại bạn

c)

Rất buồn khi gặp lại bạn

d)

Rất vui vì không gặp lại bạn

51.

new

a)

cũ

b)

mới

52.

pupil

a)

sinh viên

b)

học sinh

c)

thầy giáo

d)

bạn cùng lớp

53.

class

a)

cô giáo

b)

lớp học

c)

trường học

d)

học sinh

54.

too

a)

mới

b)

cũ

c)

cũng

d)

lại

55.

Nice to meet you too

a)

Tôi lại rất vui khi gặp bạn

b)

Tôi cũng rất chán khi gặp bạn

c)

Tôi cũng rất vui vì được gặp bạn

56.

Bạn đến từ đâu

a)

Where is

your from?

b)

Where are

you from?

c)

What are

you from?

d)

Which are

you from?

57.

now

a)

quá khứ

b)

hiện tại

c)

tương lai

58.

live

a)

sống

b)

đi

c)

làm

d)

chạy

59.

with

a)

sống

b)

ở

c)

tìm kiếm

d)

cùng với

60.

Tôi đến từ Đà Nẵng

a)

I are from Da Nang

b)

He is from Da Nang

c)

I'm from Da Nang.

61.

address

a)

biển chỉ dẫn

b)

biển báo

c)

địa chỉ

d)

biển giao thông

62.

Street

a)

con phố

b)

con đường

c)

con hẻm

d)

thành phố

63.

Where do you live?

a)

Bạn học ở đâu?

b)

Bạn sống ở đâu?

c)

Bạn du lịch ở đâu?

64.

Flat

a)

nhà

b)

chung cư

c)

căn hộ

d)

tầng

65.

floor

a)

căn hộ

b)

tầng

c)

chung cư

d)

nhà

66.

Tower

a)

phòng

b)

toà nhà

c)

tầng

67.

crowded

a)

ít người

b)

đông người

c)

con phố

d)

tấp nập

68.

lane

a)

đường quốc lộ

b)

đường cao tốc

c)

làn đường

d)

con phố

69.

quiet

a)

Ồn ào

b)

suỵt......

c)

yên tĩnh