wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gki1

Total questions: 89

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

IBM

2.

Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào?

a)

Google

b)

Apple

c)

Microsoft

d)

IBM

3.

Hệ điều hành Linux có nguồn gốc từ hệ điều hành nào dưới đây:

a)

Windows

b)

iOS

c)

Android

d)

Unix

4.

Hệ điều hành nào là hệ điều hành thiết bị di động?

a)

iOS

b)

MacOS

c)

Ubuntu

d)

Windows

5.

Trong danh sách dưới đây, những mục nào là tên của hệ điều hành?

a)

LINUX

b)

BASIC

c)

UNIX

d)

PASCAL

6.

Để chụp lại màn hình đang làm việc của hệ điều hành Windows, ta nhấn phím:

a)

Print Screen

b)

Backspace

c)

Scroll Lock

d)

Windows

7.

Để chụp lại cửa sổ đang được kích hoạt của hệ điều hành Windows, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl-Esc

b)

Ctrl+Print Screen

c)

Alt+Print Screen

d)

Alt-Tab

8.

Những phím nào sau đây thường được sử dụng cùng với các phím khác để thực hiện một chức năng nào đó?

a)

Phím Capslock

b)

Phím @ và phím $

c)

Phím Ctrl và phím Alt

d)

Phím ESC

9.

Biểu tượng dễ gợi nhớ cho phép?

a)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

b)

Phóng to, thu nhỏ

c)

Quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

d)

Tất cả đều đúng

10.

Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft?

a)

Windows 95

b)

Windows 7

c)

Windows XP

d)

Windows 3.1

11.

Sau khi làm việc với hệ điều hành xong, để tắt máy và kết thúc phiên làm việc ta thực hiện:

a)

Vào Start / Power, chọn Log Off.

b)

Vào Start / Power, chọn Sleep.

c)

Vào Start / Power, chọn Restart.

d)

Vào Start / Power, chọn Shut Down.

12.

Hãy cho biết câu nào sau đây là SAI?

a)

Phần mềm hệ điều hành có cả loại nguồn mở và loại nguồn đóng.

b)

Phần mềm nguồn đóng thì không miễn phí.

c)

Phần mềm nguồn đóng được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

d)

Phần mềm thương mại là phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng.

13.

Bạn AN nêu vd mình hoạ về mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng như dưới đây

Hãy cho biết câu nào sau đây SAI?

a)

Bảo vệ hệ thống.

b)

Cung cấp các ứng dụng cho người dùng.

c)

Quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống.

d)

Cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính.

14.

Mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng có thể được mô tả như thế nào?

a)

Phần cứng là nền tảng vật lý, hệ điều hành là lớp trung gian và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

b)

Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là các thành phần riêng biệt không liên quan đến nhau.

c)

Phần cứng là giao diện người dùng, hệ điều hành là nền tảng và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

d)

Phần cứng và phần mềm ứng dụng là các thành phần của hệ điều hành.

15.

Phát biểu nào dưới đây là sai, khi nói về chức năng của hệ điều hành?

a)

Cung cấp các phương tiện để thực hiện các chương trình khác.

b)

Đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

c)

Tổ chức quản lý và sử dụng một cách tối ưu các tài nguyên trên máy tính.

d)

Thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet.

16.

Hãy cho biết câu nào sau đây là SAI?

a)

Người dùng không phải trả chi phí cho phần mềm thương mại để cài đặt trên máy và sử dụng.

b)

Phần lớn phần mềm ứng dụng là phần mềm thương mại.

c)

Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ có thể sử dụng trên môi trường web.

d)

Tất cả các phương án trên.

17.

Hãy cho biết câu nào sau đây là SAI?

a)

Chi phí sử dụng phần mềm chạy trên Internet rất rẻ hoặc không mất phí.

b)

Em có thể sử dụng phần mềm trực tuyến ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet

c)

Phần mềm thương mại đem lại nguồn tài nguyên chính chủ yếu để duy trì  các tổ chức làm phần mềm.

d)

Phần mềm miễn phí ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương  mại ngày càng suy giảm.

18.

Câu nào sau đây là SAI?

a)

Chi phí sử dụng phần mềm chạy trên Internet rất rẻ hoặc không mất phí.

b)

Em có thể sử dụng phần mềm trực tuyến ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet.

c)

Phần mềm thương mại đem lại nguồn tài nguyên chính chủ yếu để duy trì các tổ chức làm phần mềm.

d)

Phần mềm miễn phí ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại ngày càng suy giảm.

19.

Loại phần mềm nào sau đây không bị phụ thuộc vào nhà cung cấp về giải pháp và hỗ trợ kĩ thuật?

a)

Phần mềm "đặt hàng"

b)

Phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm "may-đo"

d)

Phần mềm "đóng gói"

20.

Phần mềm nguồn đóng là gì?

a)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

b)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy và bậc cao.

c)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

21.

Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ sử dụng được trên môi trường nào?

a)

Môi trường Web.

b)

Máy tính laptop.

c)

Điện thoại di động.

d)

Máy tính cá nhân.

22.

Phần mềm khai thác trực tuyến thương mại có tính năng nào?

a)

Tự do sử dụng.

b)

Bị hạn chế một số tính năng.

c)

Không bị hạn chế tính năng.

d)

Không có tính năng nào.

23.

Google Slides là công cụ nào?

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Trình chiếu.

c)

Bảng tính.

d)

Đồ họa.

24.

Công ty phần mềm thường phát triển phần mềm ứng dụng nào?

a)

Phần mềm chỉ dùng riêng cho họ.

b)

Phần mềm được sử dụng để phân tích dữ liệu.

c)

Phần mềm dùng chung cho nhiều người dùng.

d)

Phần mềm mà người dùng không cần mua bản quyền.

25.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

a)

Nhà lập trình phần mềm

b)

Nhà sáng tạo ra phần mềm

c)

Nhà cung cấp về giải pháp kĩ thuật

d)

Nhà kiểm soát phần mềm

26.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm soạn thảo văn bản trong bộ OpenOffice?

a)

Calc

b)

Draw

c)

Writer

d)

Impress

27.

Các hệ điều hành sau khi được cài đặt vào máy thì thường được lưu trữ ở đâu?

4 lines
28.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm soạn thảo văn bản trong bộ OpenOffice?

a)

Calc

b)

Draw

c)

Writer

d)

Impress

29.

Các hệ điều hành sau khi được cài đặt vào máy thì thường được lưu trữ ở đâu?

a)

Trong CPU.

b)

Trong bộ nhớ RAM.

c)

Trên bộ nhớ ngoài.

d)

Trong bộ nhớ ROM.

30.

Phương án nào sau đây nêu đúng ví dụ minh họa thông số kĩ thuật của CPU hiện nay?

a)

Tốc độ của CPU là 3.2 GHz

b)

Tốc độ của CPU là 3.2 MB

c)

Tốc độ của CPU là 3.2 GB

d)

Tốc độ của CPU là 3.2 Hz

31.

Tốc độ truy cập của thiết bị bộ nhớ ngoài nào là nhanh nhất?

a)

Đĩa thể rắn SSD

b)

Thẻ nhớ USB

c)

Đĩa cứng HDD

d)

Đĩa quang CD/DVD

32.

Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

Dữ liệu trong bộ nhớ trong

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

Các phép toán nhị phân

d)

Các mạch logic

33.

Biểu diễn số 14 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được:

a)

1101

b)

1110

c)

1001

d)

1011

34.

CPU là gì

a)

Bộ xử lý trung tâm của máy tính.

b)

Hệ điều hành.

c)

Bộ điều khiển máy tính.

d)

Trung tâm điều khiển máy tính.

35.

Chọn đáp án đúng nhất: Máy tính tính toán được là vì sao?

a)

Có các mạch logic

b)

Có mạch điều khiển tự động

c)

Có CPU

d)

Được lập trình sẵn

36.

Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng?

a)

Thông tin trong RAM sẽ bị mất đi khi tắt máy.

b)

RAM có dung lượng nhỏ hơn đĩa mềm.

c)

RAM có dung lượng nhỏ hơn ROM.

d)

RAM là bộ nhớ ngoài.

37.

Tần số đồng hồ xung là?

a)

Hz

b)

GHz

c)

GB

d)

kHz

38.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0, 1 và 2

b)

0 và 1

c)

1 và 2

d)

1, 2 và 3

39.

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Giá thành ngày càng rẻ.

b)

Khả năng tính toán nhanh của nó.

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người.

d)

Khả năng lưu trữ lớn.

40.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Trao đổi thông tin hai chiều.

b)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài.

c)

Nhập dữ liệu vào máy tính.

d)

Tất cả các phương án đều sai.

41.

Loa (Speaker) dùng để đưa loại thông tin nào sau đây ra môi trường bên ngoài?  

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh  

c)

Âm thanh  

d)

Tất cả các dạng trên  

42.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Trao đổi thông tin hai chiều.

b)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài.

c)

Nhập dữ liệu vào máy tính.

d)

Tất cả các phương án đều sai.

43.

Loa (Speaker) dùng để đưa loại thông tin nào sau đây ra môi trường bên ngoài?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Tất cả các dạng trên

44.

Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?

a)

VGA

b)

RJ45

c)

HDMI

d)

USB

45.

Độ phân giải của một màn hình máy tính là:

a)

Số lượng điểm ảnh có được trên màn hình.

b)

Số lượng điểm ảnh có được trên một cột.

c)

Số lượng điểm ảnh có được trên một dòng.

d)

Các phương án trên đều sai.

46.

Nhóm các thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

Chuột, Màn hình, Máy quét, Máy chiếu.

b)

Chuột, Máy quét, Bàn Phím, Modem, Webcam.

c)

Bàn phím, Máy in, Máy quét, Loa.

d)

Chuột, Máy in, Bàn phím, Ổ đĩa.

47.

Kết nối máy tính với máy chiếu cần sử dụng cổng nào dưới đây?

a)

Cổng HDMI

b)

Cổng RJ45

c)

Cổng USB

d)

Cổng COM

48.

Thông số của thiết bị màn hình là:

a)

Kích thước

b)

Độ phân giải

c)

Tần số quét

d)

Tất cả các phương án.

49.

Đâu không phải là thiết bị thông minh?

a)

Máy tính xách tay.

b)

Đồng hồ kết nối với điện thoại thông qua bluetooth.

c)

Máy tính bảng.

d)

Đồng hồ vạn niên.

50.

Thiết bị số giúp xử lí thông tin cho con người?

a)

Máy tính.

b)

Đồng hồ.

c)

Tủ lạnh.

d)

Tivi.

51.

Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?

a)

Dữ liệu bị hạn chế

b)

Dung lượng thiết bị nhớ ngoài

c)

Dung lượng đĩa cứng

d)

Tất cả các phương án

52.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp các dịch vụ Internet

c)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

d)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

53.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Microsoft

b)

Apple

c)

Google

d)

Tất cả các phương án

54.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Microsoft

b)

Apple

c)

Google

d)

Tất cả các phương án

55.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

56.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Có giới hạn dung lượng

b)

Không, nó là vô hạn

c)

Không kết luận được

d)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

57.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Thu thập thông tin để kinh doanh

c)

Thích vào thư mục của ai cũng được

d)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

58.

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

OneDrive

b)

Dropbox

c)

iCloud

d)

Google Drive

59.

Các loại tệp nào có thể được lưu trữ trên dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

a)

Tệp âm thanh

b)

Tệp hình ảnh

c)

Tệp văn bản

d)

Tất cả các phương án trên

60.

Google Drive là gì?

a)

Ứng dụng chỉnh sửa văn bản của Google

b)

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến của Google

c)

Công cụ tìm kiếm của Google

d)

Trình duyệt web của Google

61.

Google Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người dùng?

a)

15GB

b)

20GB

c)

10GB

d)

5GB

62.

Máy tìm kiếm google có thể sử dụng:

a)

Tìm kiếm được bằng tất cả các ngôn ngữ thông dụng trên thế giới

b)

Chỉ tìm kiếm bằng tiếng việt

c)

Chỉ tìm kiếm bằng tiếng anh

d)

Tìm kiếm được bằng cả tiếng anh và tiếng việt

63.

Nguyên nhân dẫn đến tìm kiếm thông tin chậm, thiếu chính xác là?

a)

Từ khóa tìm kiếm chưa đầy đủ

b)

Chưa biết cách xây dựng từ khóa

c)

Cách tìm kiếm tài liệu không đúng

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

64.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn thì ... ?

a)

Dừng các dịch vụ Internet  

b)

Sử dụng trình duyệt khác

c)

Nhập lại từ khóa khác

d)

Dùng máy tìm kiếm khác  

65.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn thì ... ?

a)

Dừng các dịch vụ Internet

b)

Sử dụng trình duyệt khác

c)

Nhập lại từ khóa khác

d)

Dùng máy tìm kiếm khác

66.

Để thực hiện tìm kiếm bằng giọng nói thì phải tìm kiếm?

a)

Bằng từ khóa nhập bằng giọng nói

b)

Bằng từ khóa nhập từ bàn phím

c)

Trình duyệt bằng giọng nói

d)

Tất cả các phương án

67.

Để thực hiện tìm kiếm bằng giọng nói thì cần có?

a)

Loa

b)

Micro

c)

Bàn phím

d)

Con chuột

68.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì chọn tìm kiếm thông tin dạng?

a)

Hình ảnh

b)

Bài viết

c)

Tin tức

d)

Video

69.

Khi muốn tìm kiếm thông tin về tình hình dịch bệnh thì nên tìm kiếm thông tin dưới dạng?

a)

Hình ảnh

b)

Sách

c)

File *.pdf

d)

Tin tức

70.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet, cần sử dụng:

a)

Cloud

b)

Gmail

c)

Python

d)

Google

71.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

a)

Google

b)

Word

c)

Excel

d)

Windows Explorer

72.

Hiện nay, máy tìm kiếm google chiếm:

a)

92% lượng người dùng trên thế giới

b)

68% lượng người dùng trên thế giới

c)

50% lượng người dùng trên thế giới

d)

85% lượng người dùng trên thế giới

73.

Việc sử dụng và tìm kiếm thư điện từ sẽ thuận tiện hơn nhờ?

a)

Việc đánh dấu, phân loại thư điện tử

b)

Sắp xếp thư điện tử một cách hơp lý

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

74.

Fanpage là trang web trên?

a)

Coccoc

b)

Facebook

c)

Google

d)

Microsoft

75.

Những thiết bị có thể truy cập được mạng xã hội:

a)

Máy tính có kết nối internet.

b)

Điện thoại thông minh có kết nối internet.

c)

Cả A và B.

d)

Chỉ cần là máy tính hoặc điện thoại thông minh, không cần kết nối internet.

76.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Youtube?

a)

Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển  dụng tiềm năng trong tương lai.  

b)

Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với  độ dài khoảng hơn 200 kí tự trên internet, là nơi chia sẻ các tin tức nhanh đang  diễn ra trên thế giới.  

c)

Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình  với những người khác.

d)

Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh.

77.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Youtube?

a)

Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai.

b)

Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với độ dài khoảng hơn 200 kí tự trên internet, là nơi chia sẻ các tin tức nhanh đang diễn ra trên thế giới.

c)

Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình với những người khác.

d)

Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh.

78.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Twitter?

a)

Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh.

b)

Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai.

c)

Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với độ dài khoảng hơn 200 kí tự trên internet, là nơi chia sẻ các tin tức nhanh đang diễn ra trên thế giới.

d)

Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình với những người khác.

79.

Đâu không phải là điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội?

a)

Bày tỏ quan niệm cá nhân.

b)

Giới thiệu bản thân mình với mọi người.

c)

Chia sẽ mọi thông tin cá nhân.

d)

Kết nối bạn bè.

80.

Đâu là lợi ích của mạng xã hội:

a)

Em biết thêm nhiều thông tin bổ ích.

b)

Có thể kết nối với mọi người trên thế giới để trao đổi thông tin.

c)

Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.

d)

Tất cả các lợi ích trên.

81.

Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?

a)

Không cung cấp thông tin cho người lạ.

b)

Dùng nhiều tài khoản.

c)

Kết bạn không chọn lọc.

d)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.

82.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Người dùng không thể đưa thông tin lên mạng xã hội.

b)

Số lượng người tham gia kết bạn trên mạng xã hội được giới hạn dưới 10 người.

c)

Mạng xã hội là một ứng dụng web.

d)

Người dùng chỉ có t

83.

Trong các câu sau, câu nào đúng?  

a)

a Người dùng không thể đưa thông tin lên mạng xã hội.

b)

b Số lượng người tham gia kết bạn trên mạng xã hội được giới hạn dưới 10 người.

c)

c Mạng xã hội là một ứng dụng web.

d)

d Người dùng chỉ có thể chia sẻ bài viết dạng văn bản cho bạn bè trên mạng xã hội.

84.

Lợi ích của việc phân loại và đánh dấu email là gì?

a)

a Tạo danh sách liên lạc tiện lợi.

b)

b Xóa các email không cần thiết.

c)

c Dễ dàng tìm kiếm và quản lý email.

d)

d Tất cả đáp án trên.

85.

Fanpage có tác dụng?

a)

a Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá thương hiệu

b)

b Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh

c)

c Giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá sản phẩm

d)

d Tất cả đáp án trên đều đúng

86.

Để cài đặt quyền riêng tư trên Facebook thì em vào?

a)

a Cài đặt

b)

b Video

c)

c Bản tin

d)

d Trang cá nhân

87.

Cách tìm đọc lại được những thư đã nhận trước đây là?

a)

a Chọn tìm kiếm và phân loại theo mốc thời gian

b)

b Chọn tìm kiếm và phân loại theo tên người gửi và kéo xuống tìm kiếm theo thời gian

c)

c Kéo xuống tìm kiếm theo thời gian hiển thị của thư trong mục hộp thư đến

d)

d Tất cả đáp án trên đều đúng

88.

Thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc?

a)

a Tiết kiệm thời gian và tiền bạc

b)

b Trao đổi thông tin qua lại với bạn bè

c)

c Sửa tài liệu

d)

d Tất cả đáp án trên đều đúng

89.

Khẳng định nào sau đây là SAI khi nói về mạng xã hội?

a)

a Mạng xã hội là kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.

b)

b Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nhau.

c)

c Mạng xã hội chỉ mang lại lợi ích chứ không có tác hại gì.

d)

d Mạng xã hội là ứng dụng trên internet.