wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Toàn câugf hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

Sản suất ,thương mại , tài chính

b)

Thương mại , tàu chính , giáo fucj

c)

Tài chính giáo dục và chính trị

d)

Giáo dục chính trị và sản suất

2.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế thương mại giữa

a)

Những khu có sự gần gủi với nhau

b)

Những nước cùng trình đọ pháp triển

c)

Các nước có sự tương đồng.với nhau

d)

Các nhóm nước có quan hệ với nhau

3.

Toàng cầu hóa là quá trình liẻn kết các quốc gia trên thế giới kh phải về

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Khoa học

d)

Chính trị

4.

Tổ chúc nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu

a)

Quỷ tiền tệ quốc tế (IMF)

b)

Tổ chức thương mại thế giới (WTO)

c)

Ngân hàng thế giới (WBG)

d)

Thị trường trung nam mĩ (METRO)

5.

Tính đến năm 2020 tổ chức thương mại thế giới (WTO) ĐÃ CÓ BAO NHIÊU QUỐC GIA THÀNH VIÊN

a)

150

b)

154

c)

160

d)

164

6.

Sự ra đời của tổ chúc nào sau đây là biểu hiện cuatr toàng cầu hóa kinh tế

a)

Liên minh châu âu (eu)

b)

Tổ chức thương mại thế giới (wto)

c)

Hiệp hội các quốc gia ĐNÁ(asen)

d)

Thị trường chung nam mỹ (mero)

7.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế

a)

Quỷ tiền tệ quốc tế (imf)

b)

Tổ chức thuonge mại thế giới (wto)

c)

Ngân hàng thế giới (wbg)

d)

Thị trường chung nam mỹ (merco)

8.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Ngân hàng thế giới (wbg)

b)

Liên minh châu âu (eu)

c)

Hiệp hội các quốc gia dồng nam á

d)

Thi trường trung mỹ (mero)

9.

Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế lagf

a)

Nhiều tổ chức khu vực đc hình thành

b)

Bổ sung các nguồn lực của quốc gia

c)

Thúc đẩy chuyên môn hóa hợp tác hóa

d)

Giảm sức ép từ quốc gia ngoài khu vực

10.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường đc thành lập bởi các quốc gia có

a)

Nét tương đồng về địa lí văn hóa xã hội

b)

Sự pháp triễn kt xã hội đồng đều

c)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

Ls pt đất nc giống nhau.

11.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đag pt là

a)

Tự do hóa thương mại được mở rộng

b)

Gây áp lực với tự nhiên môi trường

c)

Hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi

d)

Các quốc gia đón đầu công nghệ mới

12.

Biểu hiện nào sai đây kh phải của toàn cầu

hóa kinh tế

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

b)

Các tiêu chuẩn thống nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực

c)

Vai trò của tổ chức thương mại ngày càng lớn

d)

Các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

13.

Biểu hiện của

các giao dịch quốc tế tài chính tăng nhanh

a)

Các tiêu chuẩn toàn cầu ngày đc áp dụng rộng rãi

b)

Đầu tư nc ngoài tăng trất nhanh nhất là trong dịch vụ

c)

Vai trò tổ chức thương mại ngày càng lớn

d)

Các công ti xuyên quốc hia hoạt động với phạm vi rộng

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với công ty đa quốc gia

a)

Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa

b)

Sở hửu nguồn của cải vâth chất lớn

c)

Chi phối nhiều ngành kt quan trọng

d)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia

15.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Trao đổi học sinh sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

b)

Tăng cường hợp tác về văn hóa văn nghệ và giáo dục

c)

Đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các giân tộc

d)

Mạng lưới tài chính toàn cầu pháp triển nhanh chống

16.

Hệ quả quan trọng nhất của toàn câugf hóa kinh tế là

a)

Dẩy nhanh đầu tư

b)

Xóa đói giảm nghèo.

c)

Giao lưu , học tập

d)

Thúc đẩy sản xuất

17.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Tăng cường hợp tác quốc tế nhiều mặt

b)

Đẩy nhanh đầu tư , làm sản suất pháp triển

c)

Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

18.

Tác động tích cực của toàn cầu hóa không phải là

a)

Tăng cường sự hợp tác về kinh tế văn hóa giữa các nước

b)

Đẩu nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học

c)

Thúc đẩy sản xuất pháp triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

Thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự pháp triển ở nước đang pháp triển

19.

Pháp biểu nào ssu đây không đúng về xu hướng toàn cầu hóa

a)

Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

b)

Nhiều tổ chức kinh tế khu vực được hình thành

c)

Có tác động mạnh mẽ tới tác động kinh tế

d)

Liên kết giữa các quốc gia từ nên kinh tế đêns văn hóa , khoa học

20.

Khu vực hóa kinh tế không dẫn tới

a)

Tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực

b)

Thức đẩy thị trường mở cửa thi trường các quốc gia

c)

Tăng cường quá trình toàn cầu hóa thế giới

d)

Xung đột và cạnh tranh giữa khu vực với nhau

21.

Các công ty đa quốc gia có đặc điẻm nào sau đậ

a)

Số lượng xu hướng ngày càng giảm

b)

Phạm vi hoạt động trong 1 khu vực

c)

Góp phần liên kết các quốc gia lại với nhau

d)

Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước

22.

Hệ quả quan trọng nhất cuat khu vực hóa kinh tế là

a)

Tăng trưởng và pháp triển kinh tế khu vực

b)

Tăng cường tự do hóa thương mại khu vực

c)

Đầu tư pháp triển dịch vu và du lịch ở khu vực

d)

Mở cữa thi trường các quốc gia trong khu vực

23.

Biểu hiện nào sau đay không thuộc toàn cầu hóa kinh tế

a)

Các dòng hàng hóa dịch vụ tự fo duy chuyển

b)

Giao dịch thương mại quốc tế tăng nhanh

c)

Áp dụng rộng rãi nhiều tiêu chuản toàng cầu

d)

Các tổ chức liên kết khu vực được ra đời

24.

Biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là.

a)

Các hợp tác trong khu vực ngày càng đa dạng

b)

Các hợp tác song phương đa phương ngày càng trở nên phổ biến

c)

NHiều tổ chức khu vực thế giois được hình thành

d)

Thu hẹp phạm vi hoạt động của công ty xuyên quốc gia

25.

Ý nào sau đây không đúng với biểu hiện toàn cầu hóa kinh tế

a)

Cang công ty xuyên quốc gia ngày càng mở rộng phạm vi hoặt động

b)

Mạng lưới tài chính toàn cầu pháp triển nhanh và có nhiều thuạn lợi

c)

Nhiêugf tổ chức kinh tế thế giới được hình thành ,ngày canggf mở rộng

d)

Các hơph tác trong khu vực ngày càng đa dạng và có nhiều hình thức

26.

Ý nào sau đây là hệ quả của khu vực hóa kinh tế

a)

Làm suất hiện mạng lưới liên kết toàn cầu

b)

Tạo vị thế khu vực trên trường quốc tế

c)

Tạo cơ hội trao đổi công nghệ toàn thế giới

d)

Tăng ảnh hưởng của các quốc gia trên toàn thế giới

27.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vưch hình thành không phải do sự liên kết các quốc gia có

a)

Nét tương đồng về địa lí

b)

Chung mục tiêu pháp triển

c)

Tăng nhanh thương mại quốc tế

d)

Tăng nhanh thuong mại nội địa

28.

Toàn cầu hóa kinh tế có biểu hiện nào dưới đây

a)

Tăng trị giá nhập khầu dịch vụ

b)

Tăng ttij giá suất khẩu hàng hóa

c)

Tăng nhanh thương mại quốc tế

d)

Tăng nhanh thương mại nội địa

29.

Các hoạt động nào sau đây thu hút mạnh mẽ nhát nguồn đâu tư nc ngoài

a)

Tài chính ngân hàng bảo hiểm

b)

Nông nghiệp thủy lợi giáo dục

c)

Văn hóa giáo dục công nghiệp

d)

Du lich công nghiệp giáo dục

30.

Đặc trưng của công ty đa quốc gia là

a)

Thu hút thương mại quốc tế đầu tư quốc tế

b)

Pháp triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu

c)

QUốc têd hóa mở rộng hoạt động cấp toàn càu

d)

Thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới

31.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được hình thành chủ yếu là do nguyên nhân nào dưới đây

a)

Các nước có nét tương đồng về lịch sưt văn hóa pháp triển

b)

Chịu sức ép cạnh tranh và pháp triển không đồng đều

c)

Các quốc gia có chung mục tiêu và lợi ích pháp triển

d)

Tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau giưac các quôvs gia

32.

Pháp biểu nào sau day không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa gây ra

a)

Phải làm chủ được ngành kinh tế mủi nhọn

b)

Áp dụng ngay thành tựu khoa học và pháp triển

c)

Môi trường bị suy thoái trong phạm vi tòn cầu

d)

Gia tăng sự phụ thuộc về kinh tế giữa các nước

33.

Vấn đề giải quyết chủ yếu của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

Tự chủ về kinh tế và quyền lưch về quốc gia

b)

Hợp tác thương mại sản xuất hàng hóa

c)

Trao đỏi hàng hóa và kowr rông thị trường

d)

Đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường

34.

Pháp biểu nào sau đây không đúng với vai trò công ty đa quốc gia

a)

Hoặt động ở nhiều quốc gia khác nhau

b)

Sở hửu nguồn của cãi vật chất rất lớn

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước