wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về thông tin và dữ liệu

Total questions: 82

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Văn bản.

b)

Âm thanh.

c)

Hình ảnh.

d)

Dãy bit.

2.

Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

d)

Các đáp án đều sai.

3.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Hình ảnh, âm thanh.

4.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

1MB = 1024KB.

b)

1PB = 1024 GB.

c)

1ZB = 1024PB.

d)

1Bit = 1024B.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.

b)

Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn.

6.

Bản chất quá trình mã hóa thông tin?

a)

Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác.

b)

Đưa dữ liệu vào máy tính.

c)

Chuyển thông tin về dãy bit nhị phân.

d)

Nhận dạng thông tin.

7.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Dữ liệu là thông tin.

b)

RAM là bộ nhớ ngoài.

c)

Đĩa mềm là bộ nhớ trong.

d)

Một byte có 8 bits.

8.

1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau:

a)

65536.

b)

256.

c)

255.

d)

8.

9.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính.

b)

CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi.

c)

Đĩa cứng là bộ nhớ trong.

d)

8 bytes = 1 bit.

10.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong tin học vì….

a)

Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10.

b)

Là số nguyên tố chẵn duy nhất.

c)

Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng "1", "0".

d)

Dễ dùng.

11.

Câu Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte.

b)

Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến.

c)

Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit.

d)

Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra.

12.

Câu Hãy chọn phương án ghép đúng: Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình…

a)

Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.

b)

Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được.

c)

Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.

d)

Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được.

13.

Câu Chọn đáp án đúng?

a)

1GB= 10MB

b)

1GB= 210 MB

c)

1GB= 100MB

d)

1GB =1000MB

14.

Câu Chọn phương án đúng?

a)

Đồng hồ vạn niên, đĩa hát, bộ thu phát wifi là thiết bị số

b)

USB, bộ thu phát wifi, máy tính xách tay là thiết bị số

c)

Đĩa hát, USB, bộ thu phát wifi, máy tính xách tay là thiết bị thông minh

d)

USB, bộ thu phát wifi, máy tính xách tay là thiết bị thông minh

15.

Câu Máy tính có bao nhiêu dạng thông tin cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Câu Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là gì?

a)

Lệnh

b)

Chỉ dẫn

c)

Thông tin

d)

Dữ liệu

17.

Câu Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau: Tin học là…

a)

Lập chương trình cho máy tính.

b)

Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử.

c)

Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin.

d)

Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.

18.

Câu Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.

b)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.

19.

Câu Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp.

b)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội.

c)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn.

d)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao.

20.

Câu Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:

a)

Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.

b)

Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.

c)

Sử dụng máy tính điện tử.

d)

Nghiên cứu máy tính điện tử.

21.

Câu Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?

a)

Sự ra đời của máy cơ khí.

b)

Sự ra đời của máy tính điện tử.

c)

Sự ra đời của máy bay.

d)

Phát hiện ra điện năng

22.

Câu Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với…… và ……máy tính điện tử.

a)

Tiêu thụ, sự phát triển.

b)

Sự phát triển, tiêu thụ.

c)

Sử dụng, tiêu thụ.

d)

Sự phát triển, sử dụng.

23.

Câu Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy phát điện.

b)

Máy tính điện tử.

c)

Đồng hồ.

d)

Động cơ hơi nước.

24.

Câu Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi dịch một tài liệu.

b)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp.

c)

Khi chuẩn đoán bệnh.

d)

Khi phân tích tâm lí một con người.

25.

Câu Đặc thù của ngành tin học là gì?

a)

Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán.

b)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.

c)

Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử.

d)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin.

26.

Câu Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?

a)

Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt.

b)

Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không

27.

Câu Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.

b)

Học tin học là học sử dụng máy tính.

c)

Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.

d)

Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.

28.

Câu Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khả năng tính toán nhanh của nó.

b)

Giá thành ngày càng rẻ.

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người.

d)

Khả năng lưu trữ lớn.

29.

Câu Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

c)

Kết nối mạng internet còn chậm.

d)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

30.

Câu Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:

a)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

b)

Cân.

c)

Ổ cắm.

d)

Khóa đa năng.

31.

Câu Phạm vi sử dụng của internet là?

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong cơ quan.

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.

d)

Toàn cầu.

32.

Câu Điện thoại thông minh được kết nối internet bằng cách nào?

a)

Qua dịch vụ 3G

b)

Kết nối gián tiếp qua wifi.

c)

Qua dịch vụ 4G

d)

Các đáp án đều đúng.

33.

Câu Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

34.

Câu Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN.

b)

WAN.

c)

MCB.

d)

Không có kí tự viết tắt.

35.

Câu Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN.

a)

Lớn hơn.

b)

Bé hơn.

c)

Bằng.

d)

Bằng hoặc lớn hơn.

36.

ết tắt là gì?

a)

LAN.

b)

WAN.

c)

MCB.

d)

Không có kí tự viết tắt.

37.

Câu Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN.

a)

Lớn hơn.

b)

Bé hơn.

c)

Bằng.

d)

Bằng hoặc lớn hơn.

38.

Câu Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?

a)

Switch.

b)

HUB.

c)

Router.

d)

Không có.

39.

Câu Chọn phát biểu đúng?

a)

Mạng cục bộ không có chủ sở hữu.

b)

Mạng internet có chủ sở hữu.

c)

Phạm vi của mạng internet là toàn cầu.

d)

Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.

40.

Câu Internet có lợi ích đối với các hoạt động nào sau đây?

a)

Giải trí.

b)

Bảo vệ sức khỏe.

c)

Học tập, làm việc, giao tiếp.

d)

Các đáp án đều đúng

41.

Câu Phần mềm trong dịch vụ điện toán đám mây có thể chia thành mấy nhóm?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

42.

Câu Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm nền tảng.

c)

Đáp án khác

d)

Không là phần mềm gì cả.

43.

Câu Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Smart home.

b)

Smart car.

c)

Smart watch

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

44.

Câu Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê phần:

a)

Ứng dụng.

b)

Cứng.

c)

Mềm.

d)

Dịch vụ.

45.

Câu Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

Thuê phần cứng.

b)

Thuê ứng dụng.

c)

Thuê phần mềm.

d)

Dịch vụ điện toán đám mây.

46.

Câu Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Mediafire.

b)

Google Driver.

c)

OneDriver.

d)

Không có đáp án đúng

47.

Câu Khi truy cập mạng, mọi người có thể bị kẻ xấu lợi dụng, ăn cắp thông tin hay không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Tùy trường hợp.

d)

Không thể.

48.

Câu Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.

b)

Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.

c)

Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.

d)

Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.

49.

Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?

a)

Không kết bạn dễ dãi trên mạng.

b)

Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.

c)

Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô.

d)

Cả 3 ý đều đúng

50.

Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

51.

Thảm họa Sâu WannaCry tống tiền bằng cách mã hóa toàn bộ thông tin có trên đĩa cứng và đòi tiền chuộc mới cho phần mềm hóa giải diễn ra vào năm nào?

a)

2016.

b)

2017.

c)

2018.

d)

2019.

52.

Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?

a)

Gây khó chịu với người dùng.

b)

Làm hỏng phần mềm khác trong máy.

c)

Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính.

d)

Các đáp án đều đúng.

53.

Bản chất của virus là gì?

a)

Các phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Các đoạn mã độc.

c)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.

d)

Là sinh vật có thể thấy được.

54.

Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì?

a)

Phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Một đoạn mã độc.

c)

Nhiều đoạn mã độc.

d)

Các đáp án đều đúng.

55.

Trojan gọi là gì?

a)

Phần mềm độc.

b)

Mã độc.

c)

Ứng dụng độc.

d)

Phần mềm nội gián.

56.

Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng gì?

a)

Dùng để hỗ trợ các ứng dụng.

b)

Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.

c)

Cải thiện khả năng xử lí của máy tính.

d)

Các đáp án đều đúng.

57.

Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào?

a)

MS-DOS.

b)

Window XP.

c)

Window 7.

d)

Window 10, 11.

58.

Trojan là một phương thức tấn công kiểu:

a)

Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng.

b)

Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng.

c)

Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân.

d)

Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.

59.

Thiết lập lựa chọn và quét virus với Window Defender gồm mấy bước?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

60.

Có mấy kiểu quét trong Window Defender?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

61.

Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần mềm độc hại?

a)

Ubuntu.

b)

BKAV.

c)

Kapersky.

d)

Antivirus.

62.

Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì?

a)

Dạng hình ảnh

b)

Dạng chữ

c)

Dạng hình ảnh, chữ và số

d)

Dạng số

63.

Theo bảng chỉ dẫn, Ngân biết được vị trí mà mình đang đứng để đến được Siêu Thị thì cần rẽ phải sau đó đi thẳng. Điều Ngân nhận biết được gọi là

a)

vật mang tin

b)

dữ liệu

c)

thông tin

d)

vật mang tin, thông tin, dữ liệu

64.

Giả sử một bức ảnh chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 12Mb. Thẻ nhớ có dung lượng 16GB thể chứa tối đa bao nhiêu bức ảnh?

a)

Khoảng dưới 1300 bức ảnh

b)

Khoảng 1420 bức ảnh

c)

Khoảng 1356 bức ảnh

d)

Khoảng 1365 bức ảnh

65.

Chức năng nào dưới đây phù hợp với thiết bị số thông minh?

a)

Gọi điện, nhắn tin, duyệt web, chụp ảnh.

b)

Duyệt web, nhắn tin, chụp ảnh, soạn và gửi email, gọi điện

c)

Chụp ảnh, nghe nhạc, gọi điện, ghi âm, in ảnh

d)

Ghi âm, nghe nhạc, gọi điện, chụp ảnh, xem giờ, phát điện

66.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ lịch vạn niên

b)

Máy giặt

c)

Điện thoại di động

d)

Máy tính bỏ túi

67.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị của IoT?

a)

Hub

b)

Bộ định tuyến

c)

Modem

d)

ROM

68.

Đâu không phải là loại hình dịch vụ của điện toán đám mây?

a)

SaaS

b)

PaaS

c)

IaaS

d)

SaaI

69.

Mạng nào sau đây có bán kính lớn nhất?

a)

Mạng LAN

b)

Mạng Internet

c)

Mạng WAN

d)

Mạng MAN

70.

Mạng nào sau đây có bán kính lớn nhất?

a)

Mạng LAN

b)

Mạng Internet

c)

Mạng WAN

d)

Mạng MAN

71.

Phương án nào sau đây nêu đúng các thành phần của một Mật khẩu mạnh?

a)

Các chữ số

b)

Các chữ cái thường

c)

Các chữ cái hoa

d)

Chữ hoa, chữ thường, chữ số, ký tự đặc biệt

72.

Điều 8 khoản 1 Luật an ninh mạng cấm sử dụng không gian mạng để thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Chia sẻ tài liệu qua mạng.

b)

Gửi thư điện tử.

c)

Tạo nhóm trao đổi thông tin.

d)

Xúi giục, lôi kéo, kích động người khác phạm tội.

73.

Vấn đề tiêu cực nào sau đây có thể nảy sinh khi tham gia các hoạt động trên mạng Internet?

a)

Bắt nạt qua mạng.

b)

Gửi thư điện tử.

c)

Đăng tải thông tin cần thiết.

d)

Tham gia khóa học trực tuyến.

74.

Có một truyện ngắn, tác giả để trên website để mọi người có thể đọc. Hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?

a)

Tải về máy của mình để đọc.

b)

Đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đọc

c)

Tải về và đăng lại trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đọc

d)

Kể lại câu chuyện cho bạn khác nghe.

75.

Một người mua một khóa học cho một nhóm bạn được xem là

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Vi phạm đạo đức

c)

Vi phạm bản quyền.

d)

Không vi phạm gì.

76.

Giả sử có bài giảng của giáo viên trên lớp. Lựa chọn phát biểu SAI?

a)

Vở ghi của học sinh là dữ liệu

b)

Video ghi lại bài giảng của cô là dữ liệu

c)

Tệp bài giảng powerpoint của cô là thông tin

d)

Tệp bài soạn của cô là dữ liệu

77.

Những thành tựu của Tin học trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 có thể kể đến?

a)

Động cơ điện

b)

Máy tính điện tử

c)

Thiết bị thông minh

d)

Trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn, kết nối vạn vật (IoT)

78.

Bạn An có rất nhiều ảnh cần lưu nhưng ổ đĩa cứng sắp hết chỗ. Thay vì mua thêm một ổ đĩa cứng mới, An đã đăng kí dịch vụ lưu trữ trên Internet như Dropbox, f

4 lines
79.

Bạn An có rất nhiều ảnh cần lưu nhưng ổ đĩa cứng sắp hết chỗ. Thay vì mua thêm một ổ đĩa cứng mới, An đã đăng kí dịch vụ lưu trữ trên Internet như Dropbox, fShare. Khi cần, An chỉ cần kết nối Internet, đăng nhập và sử dụng giống như một ổ đĩa cá nhân. Nếu dùng ít thì không phải trả tiền, dùng nhiều tới một mức nào đó thì phải trả theo mức sử dụng. Bạn An đã dùng loại dịch vụ đám mây nào?

a)

SaaS

b)

PaaS

c)

IaaS

d)

IaaS và SaaS

80.

Trong các dịch vụ sau đây, dịch vụ nào không phải là vụ đám mây?

a)

Báo điện tử

b)

Facebook

c)

Thư điện tử Gmail

d)

Youtube.

81.

Hôm nay, trên đường đi học về, bạn Nam có gặp một người nước ngoài đang đi bộ. Hình như họ đang lạc đường, và muốn nhờ sự giúp đỡ của Nam. Nhưng khi người này nói Hello thì Nam cũng chỉ biết chào lại, và người này còn nói vài câu nữa nhưng Nam không hiểu và không biết trả lời như thế nào. Nếu bạn là nam, bạn sẽ làm như thế nào?

a)

Đưa người này về nhà ở

b)

Đưa đến công an gần nhất

c)

Sử dụng trang web https://translate.google.com để dịch và giao tiếp với người đó để biết khó khăn họ gặp phải.

d)

Không liên quan, vì nghĩ không phải việc của mình, về nhà luôn và ngay.

82.

Đâu KHÔNG LÀ nguyên tắc nâng cao tính an toàn khi chia sẻ thông tin trên môi trường số?

a)

Cần có những hiểu biết cơ bản về các quy định của pháp luật liên quan tới bản quyền, thông tin cá nhân và việc chia sẻ thông tin trong môi trường số.

b)

Thực hiện các biện pháp an ninh như sử dụng mật khẩu mạnh, phần mềm diệt virus.

c)

Thường xuyên đăng nhập vào máy tính lạ hoặc đường link lạ.

d)

Tôn trọng thông tin cá nhân của người khác, không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của mình.