wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Kỳ I Lớp 11

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nghiệp P và T đã vận dụng tốt nội dung nào dưới đây của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa để đưa ra các chương trình ưu đãi nhằm thu hút khách hàng.

a)

Khái niệm cạnh tranh.

b)

Vai trò của cạnh tranh.

c)

Tính hai mặt của cạnh tranh.

d)

Tính độc quyền của cạnh tranh.

2.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc áp dụng các biện pháp mà doanh nghiệp P và T hướng tới?

a)

Thu được nhiều lợi nhuận.

b)

Giành được nhiều khách hàng.

c)

Tăng doanh số bán xe.

d)

Tăng thu ngân sách nhà nước.

3.

Để phù hợp quan hệ cung cầu trong thông tin trên, các nhà sản xuất cần thực hiện biện pháp nào dưới đây để có thể đứng vững trên thị trường?

a)

Thực hiện khuyến mại, giảm giá.

b)

Tăng cường dự trữ cho năm sau.

c)

Trả lương công nhân bằng sản phẩm.

d)

Đóng cửa nhà máy đợi bán hết hàng.

4.

Biện pháp nào dưới đây của Nhà nước vừa góp phần ổn định cung cầu vừa giúp các doanh nghiệp vượt qua khó khăn trong thông tin trên?

a)

Đánh thuế cao đối với doanh nghiệp.

b)

Nâng mức thuế giá trị gia tăng.

c)

Giảm thuế và hỗ trợ lãi xuất cho doanh nghiệp.

d)

Tăng lượng nhập khẩu hành cùng loại.

5.

Chỉ số CPI tăng 1,68% phản ánh nền kinh tế đang ở tình trạng lạm phát

a)

vừa phải.

b)

phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát cao.

6.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin trên?

a)

Giá xăng dầu tăng.

b)

Chi phí sản xuất tăng.

c)

Cung tiền tăng.

d)

Thất nghiệp gia tăng.

7.

Biện pháp nào dưới đây của Nhà nước vừa góp phần kiềm chế lạm phát vừa góp phần thúc đẩy sản xuất và giảm tỷ lệ thất nghiệp của người lao động?

a)

Nâng lương cho người thất nghiệp.

b)

Mở rộng đối thượng hỗ trợ thất nghiệp.

c)

Giảm thuế, hỗ trợ tín dụng cho doanh nghiệp.

d)

Nâng cao mức thuế xuất khẩu hàng hóa.

8.

Thông tin trên đề cập đến loại hình thất nghiệp nào dưới đây của người lao động?

a)

Thất nghiệp chu kỳ.

b)

Thất nghiệp tạm thời.

c)

Thất nghiệp cơ cấu.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

9.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm (NB)

a)

lợi tức.

b)

tranh giành.

c)

cạnh tranh.

d)

đấu tranh.

10.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy (TH)

a)

lao động.

b)

thị trường.

c)

lợi nhuận.

d)

nhiên liệu.

11.

Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh? (NB)

a)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.

b)

Sự tồn tại của một chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.

c)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh.

d)

Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập.

12.

Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển và năng suất lao động xã hội tăng lên là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh kinh tế? (NB)

a)

Mặt hạn chế của cạnh tranh.

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

c)

Vai trò của cạnh tranh.

d)

Mục đích của cạnh tranh.

13.

Hành vi nào dưới đây của chủ thể sản xuất kinh doanh biểu hiện cạnh tranh không lành mạnh? (TH)

a)

Tăng cường khuyến mại hàng hóa.

b)

Tích cực đổi mới công nghệ để sản xuất.

c)

Nâng cao tay nghề cho người lao động.

d)

Sử dụng nguyên liệu kém chất lượng.

14.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò tích cực của cạnh tranh? (TH)

a)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.

b)

Khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái.

c)

Kích thích lực lượng sản suất, khoa học kĩ thuật phát triển.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nâng cao năng lực cạnh tranh.

15.

Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về (NB)

a)

quan hệ gia đình.

b)

chính sách đối ngoại.

c)

chất lượng sản phẩm.

d)

chính sách hậu kiểm.

16.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sản xuất hàng hóa? (NB)

a)

Cơ sở.

b)

Đòn bẩy.

c)

Động lực

d)

Nền tảng

17.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi lí giải về cạnh tranh giữa người mua và người bán trên thị trường để hình thành giá cả thị trường?

a)

Người mua luôn chấp nhận mức giá do người bán đề xuất.

b)

Người bán luôn chấp nhận mức giá do người mua trả.

c)

Người mua luôn muốn mua rẻ, người bán luôn muốn bán đắt.

d)

Nhà nước ấn định mức giá phù hợp với người bán và người mua

18.

Cạnh tranh tạo điều kiện để người tiêu dùng được tiếp cận hàng hóa

a)

đơn điệu về mẫu mã; chủng loại, chất lượng kém; giá thành cao.

b)

chất lượng tốt; phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá cả hợp lý.

c)

giá thành cao; đơn điệu về mẫu mã, chủng loại; chất lượng tốt.

d)

chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá thành cao

19.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

a)

Chi phí sản xuất.

b)

Năng suất lao động

c)

Giá cả

d)

Nguồn lực.

20.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

a)

cung

b)

tổng cầu.

c)

cầu

d)

tổng cung.

21.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

a)

khả năng xác định.

b)

thu nhập xác định.

c)

sản xuất xác định.

d)

nhu cầu xác định.

22.

Yếu tố nào dưới đây được ví như “đơn đặt hàng” của thị trường cho cho các nhà sản xuất, cung ứng?

a)

Lượng cung hàng hóa, dịch vụ.

b)

Lượng cầu hàng hóa, dịch vụ.

c)

Giá cả của hàng hóa, dịch vụ.

d)

Giá trị của hàng hóa, dịch vụ.

23.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hóa hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa?

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

24.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu công nghệ và kĩ thuật chưa được ứng dụng phổ biến thì năng suất lao động giảm và chi phí lao động sản xuất ra hàng hoá tăng từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa?

a)

Cung giảm xuống.

b)

Cung tăng lên.

c)

Cung không đổi.

d)

Cung bằng cầu.

25.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, trường hợp nào dưới đây thì giá cả bằng với giá trị?

a)

Cung > cầu.

b)

Cung = cầu.

c)

Cung < cầu.

d)

Cung khác cầu.

26.

Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất thu hẹp làm cho cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?

a)

Giá cả ảnh hưởng đến cung, cầu.

b)

Cung, cầu tác động lẫn nhau.

c)

Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả.

d)

Thị trường chi phối cung, cầu.

27.

Cầu và giá cả có mối quan hệ như thế nào?

a)

Giá cao thì cầu giảm.

b)

Giá cao thì cầu tăng.

c)

Giá tăng thì cầu tăng.

d)

Giá thấp thì cầu thấp.

28.

Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả của hàng hoá, dịch vụ nào đó đó trên thị trường có xu hướng giảm xuống thì sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng?

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

không đổi.

29.

Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là (NB)

a)

lạm phát.

b)

tiền tệ.

c)

cung cầu.

d)

thị trường.

30.

Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự (NB)

a)

tăng giá hàng hóa, dịch vụ.

b)

giảm giá hành hóa, dịch vụ.

c)

gia tăng nguồn cung hàng hóa.

d)

suy giảm nguồn cung hàng hóa.

31.

Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ (NB)

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

không đáng kể.

32.

Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa, dịch vụ thường tăng ở mức độ (NB)

a)

một con số.

b)

hai con số trở lên.

c)

không đáng kể.

d)

không xác định

33.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của (NB)

a)

các yếu tố đầu vào.

b)

các yếu tố đầu ra.

c)

cung tăng quá nhanh.

d)

cầu giảm quá nhanh.

34.

Một trong những biện pháp để góp phần kiểm soát và kiềm chế lạm phát là nhà nước (TH)

a)

đẩy mạnh chi tiêu công.

b)

cắt giảm chi tiêu công.

c)

giảm mạnh lãi suất.

d)

tăng mạnh cung tiền.

35.

Khi lạm phát có nguy cơ diễn biến tiêu cực, để hạn chế những khó khăn đối với người lao động, nhà nước cần tăng cường việc làm nào đối với những người gặp khó khăn? (TH)

a)

Hỗ trợ thu nhập.

b)

Đẩy mạnh thu thuế.

c)

Hưởng bảo biểm xã hội một lần.

d)

Đánh thuế thu nhập cá nhân.

36.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát vừa phải?

a)

Là lạm phát một con số (dưới 10% hằng năm).

b)

Là lạm phát bình thường, không gây hậu quả đáng kể tới nền kinh tế.

c)

Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền vẫn khá ổn định.

d)

Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nhanh chóng.

37.

Khi lạm phát xảy ra, trong xã hội hiện tượng nào dưới đây có xu hướng gia tăng?

a)

Phân hóa giàu nghèo.

b)

Tiêu dùng đa dạng.

c)

Thu nhập thực tế.

d)

Tiền lương thực tế.

38.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.

b)

Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.

c)

Tình trạng lạm phát luôn tác động tiêu cực đến nền kinh tế đất nước.

d)

Tình trạng lạm phát không ảnh hưởng gì đến đời sống của người dân.

39.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

trưởng thành.

b)

phát triển.

c)

thất nghiệp.

d)

tự tin.

40.

Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào

a)

nguồn gốc thất nghiệp.

b)

tính chất thất nghiệp.

c)

chu kỳ thất nghiệp.

d)

cơ cấu thất nghiệp.

41.

Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì là căn cứ vào

a)

tính chất của thất nghiệp.

b)

nguồn gốc thất nghiệp.

c)

chu kỳ thất nghiệp.

d)

nguyên nhân của thất nghiệp

42.

Việc một số lao động mất việc khi nền kinh tế rơi vào thời kì khủng hoảng, trì trệ được gọi là (NB)

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

thất nghiệp chu kì

c)

thất nghiệp cơ cấu.

d)

thất nghiệp cơ cấu.

43.

Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng (TH)

a)

cao.

b)

thấp.

c)

giữ nguyên.

d)

cân bằng

44.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp? (TH)

a)

Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.

b)

Mất cân đối cung cầu lao động.

c)

Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.

d)

Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.

45.

Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây? (NB)

a)

Thu nhập.

b)

Địa vị.

c)

Thăng tiến.

d)

Tuổi thọ.

46.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về hậu quả của thất nghiệp? (TH)

a)

Thất nghiệp làm cho đời sống của người lao động và gia đình gặp khó khăn.

b)

Thất nghiệp là nguyên nhân cơ bản làm xuất hiện các tệ nạn xã hội.

c)

Thất nghiệp cao làm cho sản lượng của nền kinh tế ở trên mức tiềm năng.

d)

Thất nghiệp gây lãng phí lao động xã hội, làm giảm sản lượng của nền kinh tế

47.

Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt nội dung nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp? (TH)

a)

Vay vốn ưu đãi để sản xuất.

b)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu.

c)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm.

d)

Chiếm hữu tài nguyên.

48.

Việc mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện tốt nội dung nào dưới đây trong việc kiềm chế tỷ lệ thất nghiệp?

a)

Mở rộng quy mô giáo dục.

b)

Tăng hiệu quả sử dụng vốn.

c)

Tăng tỷ lệ lao động qua đào tạo.

d)

Thúc đẩy sản xuất và dịch vụ.

49.

Mùa hè đến, lượng tiêu thụ điện tăng mạnh nên hay bị cúp điện. Do đó, nhu cầu mua bóng đèn tích điện của người dân tăng lên, dẫn đến nhà sản xuất mở rộng lượng cung đèn tích điện trên thị trường. Xét về quan hệ cung cầu thì nhà sản xuất đã vận dụng nội dung nào dưới đây?

a)

Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.

b)

Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.

c)

Cung - cầu triệt tiêu lẫn nhau.

d)

Cung - cầu tác động lẫn nhau.

50.

Khai thác gỗ trái phép làm cho rừng bị tàn phá, gây hiện tượng lũ lụt, hạn hán ảnh hưởng đến môi trường và sản xuất của con người là nói đến mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Dùng thủ đoạn phi pháp, để thu lợi nhuận.

b)

Giành giật khách hàng để thu lợi nhuận.

c)

Chạy theo lợi nhuận, vi phạm quy luật tự nhiên.

d)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

51.

Sự khác biệt về điều kiện sản xuất, kinh doanh là nguyên nhân dẫn đến sự cạnh tranh giữa công ty A và B.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Công ty A và B đều vận dụng đúng đắn các hình thức cạnh tranh lành mạnh để phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Sự cạnh tranh tích cực giữa công ty A và B sẽ mang lại lợi ích cho người tiêu dùng.

a)

sai

b)

đúng

54.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh tất yếu sẽ dẫn đến một công ty phải phá sản để công ty kia tồn tại.

a)

Sai

b)

Đúng

55.

Cung giảm dẫn đến giá cả hàng hóa một số mặt hàng tăng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Người dân cần điều chỉnh thói quen tiêu dùng để phù hợp với quan hệ cung cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Tăng nguồn cung là giải pháp duy nhất để ổn định thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Việc ổn định quan hệ cung cầu là trách nhiệm của chủ thể nhà nước trong nền kinh tế.

a)

Sai

b)

Đúng

59.

Nguyên nhân dẫn đến lạm phát là do chi phí đầu vào giảm.

a)

Sai

b)

Đúng

60.

Giá cả các yếu tố đầu vào của hàng hóa tăng cao sẽ tác động cả đến nguồn cung và cầu về hàng hóa.

a)

sai

b)

đúng

61.

Nhà nước sử dụng công cụ tiền tệ để kiềm chế sự tăng giá của một số mặt hàng

a)

đúng

b)

sai

62.

Giá cả các yếu tố đầu vào của các ngành sản xuất tăng, sẽ giảm sức cạnh tranh của các doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

sai

63.

Thất nghiệp của chị Y là loại hình thất nghiệp tự nguyện

a)

Sai

b)

Đúng

64.

Nguyên nhân anh X bị thất nghiệp là do mất cân đối quan hệ cung cầu.

a)

sai

b)

đúng

65.

Loại hình thất nghiệp của anh T là thất nghiệp cơ cấu

a)

đúng

b)

sai

66.

Chị Y, anh X và anh T đều bị ảnh hưởng về thu nhập do bị thất nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai