NEW
Font size
WorksheetsHán tự bài 1
Total questions: 11
Worksheet time: 6mins
Chọn đáp án thích hợp cho chữ Hán trong câu: 저는 대학교 二학년입니다
1
2
3
4
Chọn đáp án thích hợp cho chữ Hán trong câu: 우리 친구의 생일은 七월 二十三일입니다.
1월 13일
1월 23일
7월13일
7월 23일
Chọn đáp án thích hợp cho chữ Hán trong câu: 우리 집은 종로 三가역 四번 출구에 있습니다.
3 - 4
4 - 3
2 - 3
3 - 2
Chọn đáp án thích hợp cho chữ Hán trong câu: 버스비는 千二百원입니다.
120
210
1200
2100
Chọn đáp án thích hợp cho chữ Hán trong câu: 도시락은 五千六百원입니다.
5060
5600
6050
6500
Chọn đáp án thích hợp cho chữ Hán trong câu: 세종대왕의 얼굴이 있는 돈은 萬원입니다.
십
백
천
만
Chọn đáp án thích hợp cho chữ Hán trong câu: 월세는 二十八萬원입니다.
280,000
208,000
200,800
288,000
Chọn đáp án thích hợp cho chữ Hán trong câu: 새 학기가 九월에 시작됩니다.
7
8
9
10
Chọn đáp án thích hợp cho chữ Hán trong câu: 추석은 음력 八월 十五일입니다.
9월 15일
5월 13일
6월 14일
8월 15일
Chọn đáp án thích hợp cho chữ Hán trong câu: 개철절은 十월 三일입니다.
3월 5일
3월 10일
10월 3일
10월 6일
Chọn đáp án thích hợp cho chữ Hán trong câu: 지난 六개월 간 판매한 제품의 개수가 萬을 넘어섰다.
5 - 1,000
6 - 10,000
7 - 100,000
8 - 100
