wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ bài tiết ở người

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan nào dưới đây KHÔNG tham gia vào hoạt động bài tiết?

a)

Ruột già

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Da

2.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

3.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là:

a)

Bóng đái

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống đái

4.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu

b)

Ống thận

c)

Ống đái

d)

Ống góp

5.

A là bộ phận nào của hệ bài tiết?

a)

Bóng đái.

b)

Ống dẫn nước tiểu.

c)

Thận.

d)

Ống góp.

6.

B là bộ phận nào của hệ bài tiết?

a)

Thận

b)

Ống dẫn nước tiểu

c)

Bóng đái

d)

Ống góp

7.

Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

a)

Cầu thận, nang cầu thận

b)

Nang cầu thận, ống thận

c)

Cầu thận, ống thận

d)

Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.

8.

_____ là một túi chứa nước tiểu cho đến khi nó sẵn sàng để được giải phóng ra khỏi cơ thể.

a)

Thận

b)

Bóng đái

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống góp

9.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Đi chân đất

c)

Không mắc màn khi đi ngủ

d)

Nhịn tiểu

10.

Bệnh viêm gì có những triệu chứng và biện pháp phòng bệnh sau:

+ Triệu chứng: phù nề, tăng huyết áp, thiếu máu, có lẫn máu trong nước tiểu.

+ Để phòng bệnh: tránh nhiễm khuẩn, điều trị các ổ viêm amidan, sâu răng.

a)

Viêm niệu đạo

b)

Viêm bàng quan

c)

Viêm niệu quản

d)

Viêm cầu thận

11.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

12.

Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ?

a)

Một tỉ

b)

Một nghìn

c)

Một triệu

d)

Một trăm

13.

Cầu thận được tạo thành bởi

a)

một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau.

b)

hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau.

c)

một búi mao mạch dày đặc.

d)

một búi mạch bạch huyết có kích thước bé.

14.

Vai trò của thận là:

a)

lọc máu và thải nước tiểu

b)

lọc máu và hình thành nước tiểu

c)

hình thành và thải nước tiểu

d)

lọc máu và thải nước tiểu

15.

Bệnh gì có:

+ Triệu chứng: buồn nôn, mệt mỏi, mất ngủ, phù nề, huyết áp cao.

+ Để phòng bệnh: phòng tránh các bệnh lí khác về thận, duy trì huyết áp ổn định, bảo vệ cơ thể để tránh hiện tượng mất máu.

a)

Sỏi thận

b)

Suy thận

c)

Viêm cầu thận

d)

Viêm bàng quan

16.

Bộ phần nào sau đây nằm liền sát với niệu đạo (ống đái)?

a)

Thận

b)

Bàng quang

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Tất cả các phương án còn lại

17.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

a)

Thận, cầu thận, bóng đái, ống dẫn nước tiểu

b)

Thận, bóng đái, ống đái, cầu thận

c)

Thận, ống thận, bóng đái, ống dẫn nước tiể

d)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

18.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

Uống nước vừa đủ

b)

Ăn quá mặn, quá chua

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

19.

Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic).

a)

80% 

b)

90%   

c)

70%

d)

60%

20.

Triệu chứng: đau lưng, hai bên hông, tiểu són, tiểu dắt hoặc có lẫn máu trong nước tiểu là của bệnh:

a)

Viêm niệu đạo

b)

Suy thận

c)

Sỏi thận

d)

Viêm cầu thận