NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Ngày trong Tiếng Nhật
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
ついたち (Tsuitachi) nghĩa là gì?
Ngày mồng 1
Ngày mồng 2
Ngày mồng 3
Ngày mồng 4
ふつか (Futsuka) nghĩa là gì?
Ngày mồng 1
Ngày mồng 2
Ngày mồng 5
Ngày mồng 10
みっか (Mikka) nghĩa là gì?
Ngày mồng 3
Ngày mồng 5
Ngày mồng 7
Ngày mồng 9
よっか (Yokka) nghĩa là gì?
Ngày mồng 2
Ngày mồng 4
Ngày mồng 6
Ngày mồng 8
いつか (Itsuka) nghĩa là gì?
Ngày mồng 4
Ngày mồng 5
Ngày mồng 6
Ngày mồng 7
むいか (Muika) nghĩa là gì?
Ngày mồng 5
Ngày mồng 6
Ngày mồng 8
Ngày mồng 10
なのか (Nanoka) nghĩa là gì?
Ngày mồng 7
Ngày mồng 9
Ngày 10
Ngày 11
ようか (Yōka) nghĩa là gì?
Ngày mồng 6
Ngày mồng 8
Ngày mồng 10
Ngày 15
ここのか (Kokonoka) nghĩa là gì?
Ngày mồng 7
Ngày mồng 8
Ngày mồng 9
Ngày 10
とおか (Tōka) nghĩa là gì?
Ngày mồng 5
Ngày mồng 8
Ngày mồng 10
Ngày 15
じゅういちにち (Jūichinichi) nghĩa là gì?
Ngày 11
Ngày 12
Ngày 13
Ngày 14
じゅうににち (Jūninichi) nghĩa là gì?
Ngày 10
Ngày 11
Ngày 12
Ngày 15
じゅうさんにち (Jūsan'nichi) nghĩa là gì?
Ngày 10
Ngày 12
Ngày 13
Ngày 15
じゅうよっか (Jūyokka) nghĩa là gì?
Ngày 12
Ngày 13
Ngày 14
Ngày 15
じゅうさんにち (Jūsan'nichi) nghĩa là gì?
Ngày 10
Ngày 12
Ngày 13
Ngày 15
じゅうよっか (Jūyokka) nghĩa là gì?
Ngày 12
Ngày 13
Ngày 14
Ngày 15
じゅうごにち (Jūgonichi) nghĩa là gì?
Ngày 14
Ngày 15
Ngày 16
Ngày 18
じゅうろくにち (Jūrokunichi) nghĩa là gì?
Ngày 15
Ngày 16
Ngày 17
Ngày 18
じゅうしちにち (Jūshichinichi) nghĩa là gì?
Ngày 16
Ngày 17
Ngày 18
Ngày 19
じゅうはちにち (Jūhachinichi) nghĩa là gì?
Ngày 17
Ngày 18
Ngày 19
Ngày 20
じゅうくにち (Jūkunichi) nghĩa là gì?
Ngày 18
Ngày 19
Ngày 20
Ngày 21
はつか (Hatsuka) nghĩa là gì?
Ngày 15
Ngày 18
Ngày 20
Ngày 25
にじゅういちにち (Nijūichinichi) nghĩa là gì?
Ngày 21
Ngày 22
Ngày 23
Ngày 24
にじゅうににち (Nijūninichi) nghĩa là gì?
Ngày 21
Ngày 22
Ngày 23
Ngày 24
にじゅうさんにち (Nijūsan'nichi) nghĩa là gì?
Ngày 21
Ngày 22
Ngày 23
Ngày 24
にじゅうよっか (Nijūyokka) nghĩa là gì?
Ngày 22
Ngày 23
Ngày 24
Ngày 25
にじゅうごにち (Nijūgonichi) nghĩa là gì?
Ngày 23
Ngày 24
Ngày 25
Ngày 26
にじゅうろくにち (Nijūrokunichi) nghĩa là gì?
Ngày 24
Ngày 25
Ngày 26
Ngày 27
にじゅうしちにち (Nijūshichinichi) nghĩa là gì?
Ngày 25
Ngày 26
Ngày 27
にじゅうろくにち (Nijūrokunichi) nghĩa là gì?
Ngày 24
Ngày 25
Ngày 26
Ngày 27
にじゅうしちにち (Nijūshichinichi) nghĩa là gì?
Ngày 25
Ngày 26
Ngày 27
Ngày 28
にじゅうはちにち (Nijūhachinichi) nghĩa là gì?
Ngày 26
Ngày 27
Ngày 28
Ngày 29
にじゅうくにち (Nijūkunichi) nghĩa là gì?
Ngày 27
Ngày 28
Ngày 29
Ngày 30
さんじゅうにち (Sanjūnichi) nghĩa là gì?
Ngày 28
Ngày 29
Ngày 30
Ngày 31
さんじゅういちにち (Sanjūichinichi) nghĩa là gì?
Ngày 29
Ngày 30
Ngày 31
Ngày 32
月曜日 (Getsuyoubi) là thứ mấy?
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Sáu
火曜日 (Kayoubi) là thứ mấy?
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Năm
Chủ Nhật
水曜日 (Suiyoubi) là thứ mấy?
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Sáu
Thứ Bảy
木曜日 (Mokuyoubi) là thứ mấy?
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Năm
Thứ Bảy
金曜日 (Kinyoubi) là thứ mấy?
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Chủ Nhật
土曜日 (Doyoubi) là thứ mấy?
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
Thứ Hai
日曜日 (Nichiyoubi) là thứ mấy?
Thứ Bảy
Chủ Nhật
Thứ Sáu
Thứ Tư
