wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Địa Lí 11

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

2.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người cao.

b)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

Chỉ số phát triển con người cao.

d)

Còn có nợ nước ngoài nhiều.

4.

Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Đông Âu.

5.

Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

bùng nổ dân số.

b)

già hoá dân số.

c)

tỉ lệ dân thành thị cao.

d)

phân hoá giàu nghèo rõ nét.

6.

Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước phát triển hiện nay là

a)

bùng nổ dân số.

b)

già hoá dân số.

c)

tỉ lệ dân thành thị cao.

d)

phân hoá giàu nghèo.

7.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?

a)

Thương mại Thế giới phát triển mạnh.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.

8.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

9.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.

10.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

b)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh.

c)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

d)

Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.

11.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

12.

Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến

a)

tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.

b)

thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.

c)

tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

d)

xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.

13.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.

b)

tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực.

c)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.

d)

tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước.

14.

Nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài viết tắt là

a)

FDI.

b)

ODA.

c)

HDI.

d)

OECD.

15.

Tính đến năm 2020, Tổ chức Thương Mại thế giới (WTO) có số nước thành viên là

a)

164.

b)

193.

c)

150.

d)

190.

16.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Liên hợp quốc (UN).

17.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

18.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ tiền Tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hạp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

19.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) ?

a)

Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.

b)

Có trên 164 quốc gia tham gia làm thành viên.

c)

Chi phối 95% hoat động thương mại thế giới.

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.

21.

Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất hiện nay là

a)

Liên minh châu Âu (EU).

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

22.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây đã dùng đồng tiền chung?

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA).

b)

Liên minh châu Âu (EU).

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

23.

Trụ sở của Liên hợp quốc đặt ở quốc gia nào sau đây?

a)

Thụy Sĩ.

b)

Anh.

c)

Hoa kỳ.

d)

Trung Quốc.

24.

Trụ sở của Tổ chức Thương mại Thế giới đặt ở quốc gia nào sau đây?

a)

Thụy Sĩ.

b)

Anh.

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ

25.

Đâu là hoạt động chính của Liên hợp quốc?

a)

Giải quyết và ngăn ngừa xung đột, chống khủng bố.

b)

Giám sát, hỗ trợ hoạt động tài chính toàn cầu.

c)

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại.

d)

Thúc đẩy thương mại và đầu tư giữa các thành viên.

26.

Tổ chức thương mại thế giới WTO ra đời có vai trò lớn trong việc

a)

thúc đẩy tự do hóa thương mại.

b)

thúc đẩy hoạt động liên kết vùng.

c)

gắn kết hoạt động tín dụng quốc tế.

d)

tăng trưởng dịch vụ viễn thông.

27.

Tình trạng mất an ninh lương thực của thế giới chủ yếu diễn ra ở những khu vực nào?

a)

Trung Phi và Đông Phi.

b)

Bắc Phi và Nam Phi.

c)

Nam Á và Đông Nam Á.

d)

Nam Á và Mỹ Latinh.

28.

Trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới hiện nay, các nguồn nguyên, nhiên liệu chủ yếu là

a)

năng lượng hạt nhân và thủy điện.

b)

thủy điện và than đá.

c)

than đá và dầu mỏ.

d)

khí tự nhiên và thủy điện.

29.

Nguyên nhân chủ yếu gây khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới là do

a)

bùng nổ dân số và ô nhiễm môi trường.

b)

xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu.

c)

dịch bệnh và bùng nổ dân số ở khắp các châu lục.

d)

ô nhiễm môi trường, dịch bệnh và thiên tai.

30.

Nguồn nước trên thế giới hiện nay đang đứng trước những thách thức, đe dọa nào?

a)

Ô nhiễm, cạn kiệt nguồn nước sạch, xung đột tài nguyên nước giữa các quốc gia.

b)

Cạn kiệt nguồn nước do nhiệt độ Trái Đất tăng, nguồn nước bị bốc hơi nhiều hơn.

c)

Băng tan làm nguồn nước ở các châu lục bị nhiễm thủy ngân ngày càng nghiêm trọng.

d)

Việc xây dựng các công trình thủy điện, thủy lợi làm cạn kiệt nguồn nước.

31.

Trong sự phát triển chung của nền kinh tế toàn cầu hiện nay, vấn đề nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất?

a)

An ninh lương thực.

b)

An ninh nguồn nước.

c)

An ninh năng lượng.

d)

An ninh mạng.

32.

"An ninh mạng" là gì?

a)

Là sự giám sát hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

b)

Là sự kiểm tra hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

c)

Là sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

d)

Là sự phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, xử lý hành vi xâm phạm an ninh mạng

33.

Tổ chức Các nước Xuất khẩu Dầu mỏ được viết tắt là

a)

OPEC.

b)

IEA.

c)

FAO.

d)

APEC.

34.

Ủy hội sông Mê Công ( MRC) bao gồm các quốc gia thành viên là

a)

Cam-pu-chia, Lào,Thái Lan và Trung Quốc.

b)

Mi-an-ma, Lào, Thái Lan và Trung Quốc.

c)

Cam-pu-chia, Lào,Thái Lan và Việt Nam.

d)

Cam-pu-chia, Lào,Thái Lan và Mi-an-ma.

35.

Nhận định nào sau đây đúng với an ninh lương thực trên thế giới hiện nay?

a)

Xảy ra ở nhiều quốc gia trên thế giới, đang có xu hướng gia tăng.

b)

Chỉ xảy ra ở một số quốc gia thuộc khu vực châu Phi và châu Mĩ.

c)

Đại đa số các nước đã khắc phục được nạn đói, thiếu dinh dưỡng.

d)

Hiện nay, chỉ còn một bộ phận rất nhỏ dân cư châu Phi thiếu đói.

36.

Khu vực có tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực cao nhất trên thế giới là

a)

Trung Đông.

b)

châu Phi.

c)

Mỹ La-tinh.

d)

Đông Nam Á.

37.

Giải pháp nào quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực bền vững?

a)

Tăng cường phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế.

b)

Cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.

c)

Hạn chế các tác động của biến đổi khí hậu.

d)

Tăng cường sản xuất lương thực, sản xuất nông nghiệp bền vững.

38.

Hiện nay, thế giới phụ thuộc chủ yếu vào năng lượng

a)

hạt nhân.

b)

tái tạo.

c)

hóa thạch.

d)

thủy điện.

39.

Nguyên nhân chủ yếu gây gián đoạn nguồn cung năng lượng hiện nay là

a)

bất ổn chính trị.

b)

biến đổi khí hậu.

c)

khủng hoảng kinh tế.

d)

dịch bệnh lan rộng.

40.

Tình trạng khan hiếm nước ngày càng trầm trọng chủ yếu do

a)

nguồn nước bị ô nhiễm.

b)

biến đổi khí hậu.

c)

sử dụng kém hiệu quả.

d)

tranh chấp nguồn nước.

41.

Một trong những giải pháp giải quyết vấn đề an ninh nguồn nước là

a)

tăng cường đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.

b)

tăng cường sự đối thoại trong giải quyết các mâu thuẫn.

c)

đầu tư khoa học công nghệ vào phát triển nguồn tái tạo.

d)

đẩy mạnh các hoạt động sản xuất trồng trọt truyền thống.

42.

Quốc gia nào sau đây ở Mỹ La-tinh có đường biên giới với Hoa Kỳ?

a)

Mê-hi-cô.

b)

Ac-hen-ti-na.

c)

Pê-ru.

d)

Braxin.

43.

Đồng bằng có diện tích lớn nhất Mỹ La-tinh là đồng bằng

a)

A- ma- dôn.

b)

La Pla-ta.

c)

Pam-pa.

d)

La-nốt.

44.

So với thế giới, Mỹ La-tinh là khu vực có mức độ đô thị hóa

a)

thấp.

b)

trung bình.

c)

cao.

d)

rất thấp.

45.

Dân cư Mỹ La-tinh phân bố không đều, tập trung đông đúc ở

a)

vùng núi cao An-đét phía tây.

b)

eo đất Trung Mỹ.

c)

vùng đầm lầy.

d)

hoang mạc A-ta-ca-ma.

46.

Quốc gia có ngành công nghiệp phát triển trong khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Pê-ru.

b)

U-ru-goay.

c)

Pa-na-ma.

d)

Bra-xin.

47.

Quốc gia có diện tích lớn nhất và dân số đông nhất Mỹ La-tinh là

a)

Mê-hi-cô.

b)

Ac-hen-ti-na.

c)

Pê-ru.

d)

Braxin.

48.

Lưu vực sông có diện tích lớn nhất thế giới ở Mỹ La-tinh là sông

a)

A- ma- dôn.

b)

Pa-ra-na.

c)

Ô-ri-nô-cô.

d)

Pa-ra-goay.

49.

Người có nguồn gốc châu Âu ở Mỹ La-tinh, chủ yếu là từ

a)

CHLB Đức, Pháp.

b)

Tây Ban Nha, Anh.

c)

Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

d)

Bồ Đào Nha, Pháp.

50.

Dân cư Mỹ La-tinh phân bố không đều, thưa thớt ở

a)

eo đất Trung Mỹ.

b)

các đảo trong vịnh Me-hi-cô.

c)

duyên hải ven Đại Tây Dương.

d)

vùng núi cao ở phía tây.

51.

Ngành công nghiệp khai khoáng phát triển mạnh ở Mỹ La-tinh là nhờ

a)

chính sách phát triển trong khu vực.

b)

nhu cầu phát triển của công nghiệp.

c)

giá nguyên nhiên liệu trong khu vực rẻ.

d)

có nhiều tài nguyên khoáng sản.

52.

Khu vực Mỹ La-tinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê và một số đảo, quần đảo ngoài khơi.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê và một số đảo, quần đảo ngoài khơi.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê và một số đảo, quần đảo ngoài khơi.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-.

53.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương

54.

Đô thị hóa không đi kèm với quá trình công nghiệp hóa ở khu vực Mỹ La-tinh đã gây ra khó khăn nào sau đây?

a)

thu nhập rất thấp, không gian cư trú rộng.

b)

gia tăng tình trạng thất nghiệp, suy thoái môi trường.

c)

mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.

d)

thiếu việc làm, thu nhập khá tốt và rất ổn định.

55.

Quốc gia nào ở Mỹ Latinh có đường biên giới với Hoa Kỳ dài nhất?

a)

Mê-hi-cô

b)

Ac-hen-ti-na

c)

Pê-ru

d)

Braxin

56.

Trong cơ cấu thương mại, các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Mỹ Latinh là

a)

nông sản nhiệt đới, khoáng sản.

b)

nông sản ôn đới, dầu mỏ.

c)

hàng công nghiệp chế biến.

d)

các sản phẩm công nghệ cao.

57.

Ở Mỹ La tinh, rừng rậm xích xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Vùng núi An-đét.

b)

Đồng bằng A-ma-dôn.

c)

Đồng bằng La Pla-ta.

d)

Đồng bằng Pam - pa.

58.

Quốc gia có diện tích lớn nhất và dân số đông nhất Mỹ Latinh là

a)

Mê-hi-cô

b)

Ac-hen-ti-na

c)

Pê-ru

d)

Braxin

59.

Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm và rừng cận nhiệt đới có diện tích lớn ở Mỹ La tinh vì

a)

Mỹ Latinh có diện tích rất rộng lớn.

b)

có đường Xích đạo chạy qua gần giữa khu vực.

c)

bao quanh khu vực là các biển và đại dương.

d)

có đường chí tuyến Nam chạy qua giữa khu vực.

60.

Ngành công nghiệp khai khoáng phát triển mạnh ở Mỹ La tinh là nhờ

a)

chính sách phát triển trong khu vực.

b)

nhu cầu phát triển của công nghiệp.

c)

giá nguyên nhiên liệu trong khu vực rẻ.

d)

có nhiều tài nguyên khoáng sản.

61.

Từ Bắc xuống Nam, khí hậu khu vực Mỹ Latinh thay đổi rất đa dạng là do

a)

sự tác động của con người.

b)

ảnh hưởng của địa hình núi, đồng bằng.

c)

sự biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

lãnh thổ trải dài qua nhiều vĩ tuyến.

62.

Nhân tố quan trọng làm cho Mỹ La tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

a)

thị trường tiêu thụ.

b)

có nhiều loại đất khác nhau.

c)

có nhiều cao nguyên.

d)

có khí hậu nhiệt đới.

63.

Các cơ quan đầu não của EU có vai trò quyết định các vấn đề quan trọng về

a)

kinh tế, chính trị.

b)

chính trị, văn hóa.

c)

văn hóa, kinh tế.

d)

kinh tế, quốc phòng.

64.

Cơ quan có quyền lực cao nhất trong hệ thống các cơ quan đầu não của EU là

a)

Hội đồng Bộ trưởng EU.

b)

Hội đồng châu Âu.

c)

Ủy ban liên minh châu Âu.

d)

Nghị viện châu Âu.

65.

Trong quá trình mở rộng số lượng thành viên, năm nào EU có số lượng thành viên gia nhập nhiều nhất?

a)

1995

b)

2004

c)

2007

d)

2013.

66.

Cộng đồng Châu Âu (EC) đổi tên thành Liên minh Châu Âu (EU) vào năm nào?

a)

1951.

b)

1957.

c)

1967.

d)

1993.

67.

So với Hoa Kỳ, năm 2021, EU có các tiêu chí nào sau đây lớn hơn?

a)

Dân số, diện tích, tỉ trọng xuất khẩu trong GDP.

b)

GDP, tỉ trọng xuất khẩu trong GDP, tỉ trọng trong xuất khẩu của thế giới.

c)

Tỉ trọng trong xuất khẩu của thế giới, GDP, diện tích.

d)

Dân số, tỉ trọng trong xuất khẩu của thế giới, tỉ trọng xuất khẩu trong GDP.

68.

Đồng Euro so với đồng Đôla Mĩ có ưu thế và hạn chế là

a)

có khả năng lưu hành mạnh trên thế giới hơn đồng Đôla.

b)

có giá trị hơn đồng Đôla, nhưng khả năng lưu hành yếu hơn đồng Đôla.

c)

có giá trị thấp hơn đồng Đôla, lưu thông yếu hơn đồng Đôla.

d)

chỉ có giá trị lưu hành trong các nước EU, không có khả năng trao đổi quốc tế.

69.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?

a)

1951.

b)

1957.

c)

1958.

d)

1993.

70.

Mục đích của EU là

a)

cùng nhau thúc đẩy sự thống nhất châu Âu.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc.

c)

hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

71.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU.

b)

Ủy ban Liên minh châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

72.

Hiện nay, có bao nhiêu nước thành viên EU sử dụng đồng tiền chung châu Âu (Ơ-rô)

a)

17.

b)

18.

c)

19.

d)

20.

73.

Liên minh châu Âu (EU) có

a)

xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

b)

nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.

c)

xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, u-ra-n-ium.

d)

chủ yếu buôn bán với các nước Đông Nam Á và châu Phi.

74.

Tổng số các nước thành viên của EU năm 2021 là

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

75.

Sân bay vũ trụ của EU đặt tại

a)

Pháp.

b)

Đức.

c)

Bỉ.

d)

Hà Lan.

76.

Sân bay vũ trụ của EU đặt tại

a)

Pháp.

b)

Đức.

c)

Bỉ.

d)

Hà Lan.

77.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

tự do sinh sống, làm việc, học tập, nghỉ hưu.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

tự do mở tài khoản tại các ngân hàng trong khối.

d)

Hàng hóa được đảm bảo di chuyển tự do.

78.

Trong quá trình mở rộng số lượng thành viên, năm nào EU có số lượng thành viên gia nhập nhiều nhất?

a)

1995

b)

2004

c)

2007

d)

2013

79.

Cơ quan có quyền lực cao nhất trong hệ thống các cơ quan đầu não của EU là

a)

Hội đồng Bộ trưởng EU.

b)

Hội đồng châu Âu.

c)

Ủy ban liên minh châu Âu.

d)

Nghị viện châu Âu.

80.

So với Hoa Kỳ, năm 2021, EU có các tiêu chí nào sau đây lớn hơn?

a)

Dân số, diện tích, tỉ trọng xuất khẩu trong GDP.

b)

GDP, tỉ trọng xuất khẩu trong GDP, tỉ trọng trong xuất khẩu của thế giới.

c)

Tỉ trọng trong xuất khẩu của thế giới, GDP, diện tích.

d)

Dân số, tỉ trọng trong xuất khẩu của thế giới, tỉ trọng xuất khẩu trong GDP.

81.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

a)

Là liên kết khu vực có nhiều thành viên nhất trên thế giới.

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.

c)

Là liên kết khu vực có sự phát triển đồng đều giữa các thành viên.

d)

Là trung tâm kinh tế có GDP cao nhất thế giới.

82.

Mục đích chủ yếu của việc thành lập thị trường chung châu Âu là

a)

hợp tác để phát huy các thế mạnh và hạn chế các nhược điểm của từng nước.

b)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường nội địa châu Âu.

c)

tăng cường sức mạnh kinh tế và khả năng cạnh tranh của EU.

d)

hạn chế bớt sức mạnh về kinh tế của Hoa Kỳ và Nhật Bản.

83.

Việc sử dụng đồng tiền chung EURO ở EU có tác dụng

a)

xóa bỏ cách biệt kinh tế - xã hội giữa các nước.

b)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung.

c)

phát triển kinh tế của từng nước thành viên.

d)

tự do lưu thông tiền vốn trong nền kinh tế.