Worksheets第2课 这是安妮的地图
Total questions: 15
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Chọn phát âm đúng của từ "这"
a)
zè
b)
shì
c)
zhè
d)
diǎn
2.
Chọn phát âm đúng của từ"的"
a)
děi
b)
de
c)
diǎn
d)
duì
3.
Chọn phát âm đúng của từ "书"
a)
děi
b)
sū
c)
shū
d)
hē
4.
Chọn phát âm đúng của từ "词典"
a)
děi
b)
chīde
c)
sǐdàng
d)
cídiǎn
5.
Chọn phát âm đúng của từ "笔"
a)
bǐ
b)
de
c)
dì
d)
diǎn
6.
Chọn từ có nghĩa là "bản đồ":
a)
地点
b)
地图
c)
地球
d)
弟弟
7.
Chọn từ có nghĩa là "vở"
a)
鼻子
b)
笨子
c)
本子
d)
书
8.
Chọn cụm từ có nghĩa: "Đây là"
a)
这是
b)
可是
c)
但是
d)
是的
9.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
安妮是加拿大……。
a)
八
b)
人
c)
入
d)
儿
10.
Chọn câu có nghĩa: "Quốc gia này là Việt Nam."
a)
国家这是越南。
b)
这个国家是越南。
c)
个国家这是越南。
d)
这国家是越南。
11.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 这......我的书包。
a)
不是
b)
有
c)
没有
d)
不有
12.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 这是......的书包?
a)
谁shuí/shéi
b)
哪nǎ
c)
什么shénme
d)
吗ma
13.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你有汉语书......?
a)
谁
b)
哪
c)
吗
d)
什么
14.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 大卫有......词典。
a)
一本
b)
一张
c)
一支
d)
一个
15.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我有......照片,是我们家的照片。
a)
两张
b)
三个
c)
四支
d)
五本
100 %
