wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra toán Giữa kì 1

Total questions: 26

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

PHÂN TÍCH ĐA THỨC SAU THÀNH NHÂN TỬ: 3x-6

a)

3(x-2)

b)

3(x+2)

c)

3(x+1)

d)

3(2-x)

2.

PHÂN TÍCH ĐA THỨC SAU THÀNH NHÂN TỬ: 4-x2

a)

(x-2)(x+2)

b)

x(4-x)

c)

(2-x)(2+x)

d)

x(x-2)

3.

PHÂN TÍCH ĐA THỨC SAU THÀNH NHÂN TỬ: x23x+xy3yx^2-3x+xy-3y  

a)

(x+y)(x3)\left(x+y\right)\left(x-3\right)  

b)

(x+y)(x+3)\left(x+y\right)\left(x+3\right)  

c)

(xy)(x+3)\left(x-y\right)\left(x+3\right)  

d)

(xy)(x3)\left(x-y\right)\left(x-3\right)  

4.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP NHÂN: 5x(4x22x+1)5x\left(4x^2-2x+1\right)  

a)

20x310x25x20x^3-10x^2-5x  

b)

20x310x2x20x^3-10x^2-x  

c)

20x310x2+5x20x^3-10x^2+5x  

d)

20x310x2+x20x^3-10x^2+x  

5.

PHÉP NHÂN (x6)(x+5)\left(x-6\right)\left(x+5\right)  có kết quả là:

a)

x211x30x^2-11x-30  

b)

x2+x30x^2+x-30  

c)

x2x30x^2-x-30  

d)

x2+11x30x^2+11x-30  

6.

RÚT GỌN BIỂU THỨC: (2x1)24x(x+2)\left(2x-1\right)^2-4x\left(x+2\right)  

a)

12x+1-12x+1  

b)

4x+14x+1  

c)

12x1-12x-1  

d)

2x2+4x+12x^2+4x+1  

7.

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ: 27+x327+x^3  

a)

(x+3)(x2+3x+9)\left(x+3\right)\left(x^2+3x+9\right)  

b)

(x3)(x2+3x+9)\left(x-3\right)\left(x^2+3x+9\right)  

c)

(x3)(x23x+9)\left(x-3\right)\left(x^2-3x+9\right)  

d)

(x+3)(x23x+9)\left(x+3\right)\left(x^2-3x+9\right)  

8.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH: (xy2)(xy+3)\left(xy-2\right)\left(xy+3\right)  

a)

x2y2+xy6x^2y^2+xy-6  

b)

x2y2xy6x^2y^2-xy-6  

c)

x2y2+5xy6x^2y^2+5xy-6  

d)

x2y25xy6x^2y^2-5xy-6  

9.

HÌNH THANG CÂN LÀ HÌNH THANG

a)

có hai cạnh đáy bằng nhau

b)

có hai cạnh bên bằng nhau

c)

có hai góc kề một đáy bằng nhau

d)

có hai góc kề cạnh bên bằng nhau

10.

KHẲNG ĐỊNH NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐÚNG ?

a)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

b)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

c)

Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.

d)

Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

11.

CHO TỨ GIÁC ABCD, có góc A = 90, góc B = 100, góc D = 60. Số đo góc C là:

a)

50

b)

80

c)

110

d)

120

12.

ĐƠN THỨC 10x3y210x^3y^2  chia hết cho đơn thức nào sau đây:

a)

6x4y3z6x^4y^3z  

b)

4x5y4x^5y  

c)

3x4y43x^4y^4  

d)

2x3y22x^3y^2  

13.

TÍNH CHẤT NÀO SAU ĐÂY KHÔNG PHẢI CỦA HÌNH THANG CÂN?

a)

Hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau.

c)

Hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hai cạnh bên bằng nhau.

14.

DẤU HIỆU NÀO SAU ĐÂY ĐỂ NHẬN BIẾT HÌNH BÌNH HÀNH ?

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Tứ giác có 2 góc đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau.

d)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

15.

Thu gọn 6x4y2:(12x2y)26x^4y^2:\left(\frac{1}{2}x^2y\right)^2   ta được

a)

1212   

b)

2424   

c)

  24x2y24x^2y  

d)

12x2y12x^2y   

16.

Thu gọn biểu thức 19x2y3:(3xy)2\frac{1}{9}x^2y^3:\left(-3xy\right)^2   ta được

a)

181y\frac{1}{81}y    

b)

127y-\frac{1}{27}y    

c)

  181xy\frac{1}{81}xy   

d)

181y-\frac{1}{81}y    

17.

Giá trị của biểu thức P=2x2y(xy+y2)  ti x=1, y=2P=-2x^2y\left(xy+y^2\right)\ \ tại\ x=-1,\ y=2   là

a)

8

b)

  -8      

c)

     6   

d)

 -6       

18.

Tứ giác ABCD là gì?

a)

Là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.

b)

Là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA.

c)

Là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng nào cũng có thể nằm trên một đường thẳng.

d)

Là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, AC, AD, DB

19.

HÌNH THANG là hình tứ giác có

a)

2 cạnh bên song song

b)

tổng 4 góc bằng 180 độ

c)

2 cạnh đối song song

d)

2 cạnh đối bằng nhau

20.

HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là

a)

HÌNH THANG VUÔNG

b)

HÌNH THANG CÂN

21.

Chọn các câu đúng:

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

22.

Chọn các câu đúng:

*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:

a)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

b)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

c)

Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

d)

Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.

23.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

24.

Chọn phát biểu sai

a)

Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

b)

Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau

c)

Trong hình thang cân hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Trong hình thang cân hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau

25.

Hình thang ABCD có góc B = 120o và góc D = 80o. Tính góc A và góc C

a)

∠C = 550 ;∠A = 1050

b)

∠C = 600 ; ∠A = 1000

c)

∠A = 1150; ∠C = 450

d)

∠A = 1100; ∠C = 500

26.

Hình thang có hai cạnh bên song song thì...

a)

hai cạnh bên song song và bằng nhau.

b)

hai cạnh đáy bằng nhau và hai cạnh bên bằng nhau.

c)

hai cạnh đáy song song và bằng nhau.

d)

hai cạnh đáy bằng nhau.