wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kinh tế cơ bản

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị sản lượng của một hãng trừ đi chi phí về các sản phẩm trung gian được gọi là:

a)

Xuất khẩu ròng

b)

Giá trị gia tăng

c)

Lợi nhuận

d)

Khấu hao

2.

Nhân tố nào là nhân tố chính ảnh hưởng đến tiêu dùng của hộ gia đình:

a)

Thu nhập khả dụng

b)

Thu nhập dự toán

c)

Lãi suất

d)

Thu nhập

3.

Thu nhập khả dụng là phần thu nhập các hộ gia đình nhận được:

a)

Sau khi đã nộp các khoản thuế cá nhân, bảo hiểm xã hội và nhận thêm các khoản chi phí chuyển nhượng của chính phủ

b)

Do cung ứng các yếu tố sản xuất

c)

Sau khi đã trừ đi phần tiết kiệm

d)

Không có đáp án đúng

4.

Tiêu dùng có mối quan hệ:

a)

Nghịch chiều với thu nhập dự tính

b)

Cùng chiều với thu nhập khả dụng

c)

Cùng chiều với lãi suất

d)

Không có đáp án đúng

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Khi Yd = 0 thì tiêu dùng vẫn là số dương

b)

MPC + MPS = 1

c)

MPC không thể lớn hơn MPS

d)

MPC và MPS luôn luôn trái dấu

6.

Xu hướng tiết kiệm cận biên (MPS):

a)

Có giá trị âm khi tiết kiệm nhỏ hơn không

b)

Phải có giá trị lớn hơn 1

c)

Phải có giá trị giữa 0 và 1

d)

Phải có giá trị trong khoảng từ 1/2 đến 1

7.

Trong mô hình AS - AD, đường tổng cầu (AD) phản ánh mối quan hệ giữa:

a)

Tổng chi tiêu thực tế và GDP thực tế

b)

Thu nhập thực tế và GDP thực tế

c)

Mức giá chung và tổng lượng cầu hàng hóa, dịch vụ

d)

Mức giá chung và GDP danh nghĩa

8.

Trong mô hình AS - AD, đường tổng cung (AS) phản ánh mối quan hệ giữa:

a)

Tổng chi tiêu thực tế và GDP thực tế

b)

Thu nhập thực tế và GDP thực tế

c)

Mức giá chung và tổng lượng cung hàng hóa, dịch vụ

d)

Mức giá chung và GDP danh nghĩa

9.

Biến nào sau đây có thể mà không làm dịch chuyển đường tổng cầu (AD):

a)

Lãi suất

b)

Mức giá chung

c)

Thuế thu nhập

d)

Cung tiền

10.

Xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC):

a)

Có giá trị âm khi tiêu dùng lớn hơn thu nhập khả dụng

b)

Phải có giá trị lớn hơn 1

c)

Phải có giá trị giữa 0 và 1

d)

Phải có giá trị trong khoảng từ 1/2 đến 1

11.

Đường tiêu dùng (C) mô tả mối quan hệ giữa:

a)

Mức tiêu dùng và mức thu nhập khả dụng của các hộ gia đình

b)

Mức tiêu dùng và mức tiết kiệm của các hộ gia đình

c)

Mức tiết kiệm và mức thu nhập khả dụng của các hộ gia đình

d)

Mức tiêu dùng của các hộ gia đình và mức GDP thực tế

12.

Khoản mục nào sau đây không được tính vào GDP năm 2016 của Việt Nam?

a)

Một chiếc xe đạp sản xuất năm 2016 tại công ty xe đạp Thống nhất

b)

Dịch vụ cắt tóc trong năm 2016

c)

Dịch vụ của nhà môi giới bất động sản trong năm 2016

d)

Một căn hộ được xây dựng năm 2015 và được bán lần đầu tiên trong năm 2016

13.

Trong tài khoản thu nhập quốc dân, khoản mục nào dưới đây không được tính trong đầu tư:

a)

Các doanh nghiệp mua máy móc và thiết bị mới

b)

Việc mua cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội

c)

Hộ gia đình mua nhà ở mới

d)

Sự gia tăng của lượng hàng tồn kho trong các doanh nghiệp

14.

Khoản mục nào sau đây sẽ làm tăng GDP năm nay?

a)

Máy in mới sản xuất ra trong năm nay được một công ty xuất bản mua

b)

Máy tính cá nhân sản xuất trong năm trước được một sinh viên mua để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ

c)

Một chiếc ôtô mới được nhập khẩu từ nước ngoài

d)

Nhà máy giày Thượng Đình vừa xuất khẩu một lô hàng được sản xuất từ năm trước

15.

Khoản mục nào sau đây được tính một cách trực tiếp trong GDP theo cách tiếp cận chi tiêu?

a)

Công việc nội trợ

b)

Hoạt động mua bán ma tuý bất hợp pháp

c)

Giá trị hàng hoá trung gian

d)

Dịch vụ tư vấn

16.

Lợi nhuận do một công ty Nhật Bản tạo ra tại Việt Nam sẽ được tính vào:

a)

Cả GDP và GNP của Việt Nam

b)

GDP của Việt Nam và GNP của Nhật Bản

c)

Cả GDP và GNP của Nhật Bản

17.

Theo số liệu của Tổng cục Thống kê tỉ lệ lạm phát của Việt Nam năm 2016 là 6,6%. Điều đó có nghĩa là:

a)

Chỉ số giá tiêu dùng của năm 2016 bằng 106,6% so với năm gốc

b)

Chỉ số giá tiêu dùng của năm 2016 bằng 106,6% so với năm 2015

c)

Chỉ số điều chỉnh GDP của năm 2016 bằng 106,6% so với năm gốc

d)

Chỉ số điều chỉnh GDP của năm 2016 bằng 106,6% so với năm 2015

18.

Theo số liệu của Tổng cục Thống kê tốc độ tăng GDP thực tế của Việt Nam năm 2016 là 6,7%. Điều đó có nghĩa là:

a)

GDP danh nghĩa của năm 2016 tăng 6,7% so với năm gốc

b)

GDP danh nghĩa của năm 2016 tăng 6,7% so với năm 2015

c)

GDP tính theo giá cố định của năm 2006 tăng 6,7% so với năm gốc

d)

GDP tính theo giá cố định của năm 2006 tăng 6,7% so với năm 2015

19.

Nếu mức sản xuất không thay đổi, trong khi giá cả của mọi hàng hoá đều tăng gấp đôi, khi đó:

a)

Cả GDP danh nghĩa và GDP thực tế đều không thay đổi

b)

GDP thực tế không đổi, trong khi GDP danh nghĩa giảm một nửa

c)

GDP thực tế không đổi, còn GDP danh nghĩa tăng gấp đôi

d)

GDP thực tế tăng gấp đôi, còn GDP danh nghĩa không đổi

20.

Khoản nào sau đây KHÔNG phải là thuế gián thu trong kinh doanh:

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế môn bài

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

21.

Chỉ tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng quốc gia sau:

a)

Tổng sản phẩm quốc dân

b)

Sản phẩm quốc dân ròng

c)

Thu nhập cá nhân

d)

Thu nhập khả dụng

22.

GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu:

a)

Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước

b)

Giá năm hiện hành bằng giá năm trước

c)

Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc

d)

Giá của năm đó bằng giá của năm gốc

23.

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) và chỉ số điều chỉnh GDP (D) khác nhau ở chỗ:

a)

D phản ánh giá cả của tất cả hàng hoá, dịch vụ được sản xuất ra trong nước, còn CPI phản ánh giá cả của giỏ hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng đại diện mua

b)

Giá hàng tiêu dùng nhập khẩu không được phản ánh trong D, nhưng lại được phản ánh trong CPI

c)

CPI sử dụng quyền số cố định, còn D sử dụng quyền số thay đổi

d)

CPI sử dụng quyền số thay đổi, còn D sử dụng quyền số cố định

24.

Nếu GDP danh nghĩa là 2000 tỉ đồng năm 1 và 2150 tỉ đồng năm 2 và giá cả năm 2 cao hơn năm 1, khi đó:

a)

GDP thực tế năm 1 lớn hơn năm 2

b)

GDP thực tế năm 2 lớn hơn năm 1

c)

GNP thực tế năm 1 lớn hơn năm 2

d)

Chưa đủ thông tin để kết luận về sự thay đổi của GDP hay GNP thực tế

25.

Câu nào dưới đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa GNP và NNP?

a)

NNP lớn hơn GNP nếu mức giá gỉam

b)

NNP lớn hơn GNP nếu mức giá tăng

c)

NNP không thể lớn hơn GNP

d)

NNP luôn lớn hơn GNP

26.

Giỏ hàng hoá được sử dụng để tính CPI bao gồm

a)

Nguyên vật liệu được các doanh nghiệp mua

b)

Tất cả các sản phẩm được sản xuất trong nước

c)

Các sản phẩm được người tiêu dùng điển hình mua

d)

Tất cả các sản phẩm tiêu dùng

27.

Nếu lãi suất danh nghĩa là 7% và tỉ lệ lạm phát là 3% thì lãi suất thực tế là

a)

-4%

b)

3%

c)

4%

d)

10%

28.

CPI của Việt Nam sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi sự gia tăng 10% giá của nhóm hàng tiêu dùng nào dưới đây?

a)

Thiết bị và đồ dùng gia đình

b)

Thực phẩm

c)

Y tế và giáo dục

d)

Tất cả các nhóm hàng trên đều có cùng một tác động

29.

Giả sử thu nhập hàng tháng của bạn tăng từ 5 triệu đồng lên 7 triệu đồng ( thu nhâp tăng 7-55*100%= 40%) trong khi đó CPI tăng từ 110% lên 160% (CPI tăng 160-110110* 100 = 45,45%) Nhìn chung mức sống của bạn đã:

a)

Giảm (40< 45,45)

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Không thể kết luận vì không biết năm cơ sở

30.

Thước đo tốt về mức sống của người dân một nước là

a)

GDP thực tế bình quân đầu người

b)

GDP thực tế

c)

GDP danh nghĩa bình quân đầu người

d)

Tỉ lệ tăng trưởng của GDP danh nghĩa bình quân đầu người

31.

Nếu GDP lớn hơn GNP ở Việt Nam thì:

a)

Giá trị người nước ngoài sản xuất ở Việt Nam nhiều hơn người Việt Nam sản xuất ở nước ngoài

b)

Giá trị người nước ngoài sản xuất ở Việt Nam ít hơn người Việt Nam sản xuất ở nước ngoài

c)

GDP thực lớn hơn GDP danh nghĩa

d)

GDP thực nhỏ hơn GDP danh nghĩa

32.

Khi tổng cung vượt tổng cầu, hiện tượng xảy ra ở các doanh nghiệp:

a)

Tăng lợi nhuận

b)

Giảm hàng tồn kho

c)

Tăng hàng tồn kho

d)

Tồn kho không đổi và sản lượng sẽ giảm

33.

Câu nào dưới đây là đúng khi đề cập đến mối quan hệ giữa MPC và MPS?

a)

Nếu MPC tăng, thì MPS cũng tăng

b)

Nếu MPS giảm, thì MPC cũng giảm

c)

MPC - MPS = 1

d)

MPC + MPS = 1

34.

Trên phần đường tiêu dùng nằm phía trên đường 45 độ, các hộ gia đình:

a)

Chi tiêu tất cả phần thu nhập tăng thêm

b)

Đang tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng của họ

c)

Đang tiết kiệm một phần thu nhập khả dụng của họ

d)

Tăng tiết kiệm

35.

Nếu hàm tiêu dùng là C = 50 + 0,8Yd, thì hàm tiết kiệm sẽ là:

a)

S = 50 + 0,2Yd

b)

S = 50 - 0,2Yd

c)

S = - 50 + 0,2Yd

d)

S = - 50 + 0,8Yd

36.

Nếu hàm tiết kiệm là S = - 25 + 0,4Yd, thì hàm tiêu dùng sẽ có dạng:

a)

C = - 25 + 0,4Yd

b)

C = 25 - 0,4Yd

c)

C = 25 + 0,6Yd

d)

C = 2

37.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sự kiện nào sau đây sẽ làm cho các hộ gia đình giảm mức tiết kiệm?

a)

Thu nhập khả dụng hiện tại giảm

b)

Các hộ gia đình tin rằng thu nhập sẽ tăng mạnh trong tương lai

c)

Chính phủ tăng thuế đánh vào thu nhập của các hộ gia đình

d)

Thu nhập khả dụng hiện tại giảm, Các hộ gia đình tin rằng thu nhập sẽ tăng mạnh trong tương lai và Chính phủ tăng thuế đánh vào thu nhập của các hộ gia đình

38.

Thu nhập gia tăng nhưng sự gia tăng tiêu dùng tự định sẽ càng nhỏ khi

a)

MPM càng nhỏ

b)

MPS càng lớn

c)

Thuế suất càng cao

d)

MPS không đổi

39.

Trong nền kinh tế giản đơn, ở trạng thái cân bằng lượng hàng tồn kho ngoài kế hoạch

a)

Phụ thuộc vào mức tiêu dùng

b)

Bằng không

c)

Bằng sản lượng trừ tiêu dùng

d)

Luôn dương

40.

Nếu xuất khẩu là X = 400, và hàm nhập khẩu là IM = 100 + 0,4Y, thì hàm xuất khẩu ròng là:

a)

NX = 500 + 0,4Y

b)

NX = 500 - 0,4Y

c)

NX = 300 + 0,6Y

d)

NX = 300 - 0,4Y

41.

Tiết kiệm lớn hơn không khi các hộ gia đình:

a)

Chi tiêu ít hơn thu nhập khả dụng

b)

Chi tiêu nhiều hơn tiết kiệm

c)

Tiết kiệm nhiều hơn chi tiêu

d)

Chi tiêu nhiều hơn thu nhập khả dụng

42.

Cán cân ngân sách chính phủ:

a)

Luôn thâm hụt trong thời kỳ suy thoái

b)

Luôn thặng dư trong thời kỳ bùng nổ

c)

Luôn phụ thuộc vào những biến động kinh tế trong ngắn hạn

d)

Luôn thâm hụt ở tất cả các nước

43.

Tăng chi tiêu chính phủ sẽ

a)

Không ảnh hưởng đến tổng cầu trừ khi được tài trợ bằng thuế

b)

Không ảnh hưởng đến tổng cầu trừ khi được tài trợ bằng phát hành tiền

c)

Không ảnh hưởng đến tổng cầu nếu nó được sử dụng cho quốc phòng

d)

Làm tổng cầu tăng nhiều hơn so với giảm thuế cùng một lượ

44.

Chính phủ có thể khắc phục thâm hụt ngân sách cơ cấu bằng cách:

a)

Tăng chi tiêu chính phủ vì nó làm tăng thu nhập và tổng doanh thu từ thuế

b)

Tăng trợ cấp thất nghiệp nhằm kích thích tiêu dùng của các hộ gia đình

c)

Giảm chi tiêu và tăng thuế

d)

Không thể khắc phục được bởi vì đây là hiện tượng cố hữu của nền kinh tế

45.

Thâm hụt ngân sách khi nền kinh tế ở trạng thái toàn dụng nhân công được gọi là:

a)

Thâm hụt thực tế

b)

Thâm hụt chu kỳ

c)

Thâm hụt cơ cấu

d)

Thâm hụt dự kiến

46.

Trong nền kinh tế đóng với thuế độc lập với thu nhập, nếu MPS= 0,25, giá trị của số nhân chi tiêu là:

a)

0,75

b)

1,5

c)

3

d)

4

47.

Trong nền kinh tế đóng với thuế độc lập với thu nhập, nếu MPS= 0,25, giá trị của số nhân thuế là:

a)

- 0,75

b)

- 1,5

c)

- 3

d)

- 4

48.

Điều nào dưới đây được coi là nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự biến động của đầu tư?

a)

Sự thay đổi lãi suất thực tế

b)

Sự thay đổi kỳ vọng về triển vọng thị trường trong tương lai

c)

Sự thay đổi lạm phát dự tính

d)

Sự thay đổi lãi suất danh nghĩa

49.

Độ dốc của đường tiêu dùng bằng :

a)

C/Yd

b)

MPC

c)

1 - MPS

d)

MPC hoặc 1- MPS

50.

Độ dốc của đường tiết kiệm bằng :

a)

S/Yd

b)

1 - MPC

c)

MPS

d)

1-MPC hoặc MPS

51.

Xét nền kinh tế giản đơn. Giả sử thu nhập = 800; tiêu dùng tự định = 200; xu hướng tiết kiệm cận biên = 0,3. Tiêu dùng bằng:

a)

690

b)

590

c)

760

d)

Không phải các kết quả trên

52.

Nếu mức sản xuất không thay đổi và giá của mọi sản phẩm đều tăng gấp đôi so với năm gốc, khi đó chỉ số điều chỉnh GDP (D: GDP deflator) bằng:

a)

50 %

b)

100 %

c)

200 %

d)

Không đủ thông tin để tính

53.

Khoản tiền 100 triệu đôla do Hãng hàng không quốc gia Việt Nam chi để mua máy bay sản xuất tại Mỹ được tính vào GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu như thế nào?

a)

Đầu tư tăng 100 triệu đôla

b)

Tiêu dùng tăng 100 triệu đôla

c)

Xuất khẩu ròng giảm 100 triệu đôla

d)

Đầu tư tăng 100 triệu đôla và Xuất khẩu ròng giảm 100 triệu đôla

54.

Một công ty vừa mua chiếc xe CAMRY sản xuất tại Nhật Bản với giá 1 tỉ đồng. Giao dịch này được tính vào GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu như thế nào?

a)

Đầu tư tăng 1 tỉ đồng

b)

Tiêu dùng tăng 1 tỉ đồng

c)

Xuất khẩu ròng giảm 1 tỉ đồng

d)

Đầu tư tăng 1 tỉ đồng và Xuất khẩu ròng giảm 1 tỉ đồng

55.

Gia đình bạn vừa mua chiếc xe Honda Accord sản xuất tại Nhật Bản với giá 800 triệu đồng. Giao dịch này được tính vào GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu như thế nào?

a)

Đầu tư tăng 800 triệu đồng

b)

Tiêu dùng tăng 800 triệu đồng

c)

Xuất khẩu ròng giảm 800 triệu đồng

d)

Tiêu dùng tăng 800 triệu đồng và Xuất khẩu ròng giảm 800 triệu đồng

56.

Giả sử gia đình bạn vừa mua một chiếc xe Super Dream được sản xuất tại Việt Nam từ tháng 12 năm 2015 với giá 1 nghìn đôla. Giao dịch này được tính vào GDP của Việt Nam năm 2016 theo cách tiếp cận chi tiêu như thế nào?

a)

Đầu tư tăng 1 nghìn đôla và xuất khẩu ròng giảm 1 nghìn đôla

b)

Không có tác động nào bởi vì giao dịch này không liên quan đến giá trị sản xuất hiện tại

c)

Tiêu dùng tăng 1 nghìn đôla và xuất khẩu ròng giảm 1 nghìn đôla

d)

Tiêu dùng tăng 1 nghìn đôla và đầu tư giảm 1 nghìn đôla

57.

Giả sử một người nông dân trồng lúa mì và bán cho một người sản xuất

bánh mì với giá 3 triệu đồng. người sản xuất bánh mì làm bánh mì và bán cho

cửa hàng với giá 5 triệu đồng. Cửa hàng bán cho người tiêu dùng với giá 6 triệu

đồng. Đóng góp của cửa hàng vào GDP

a)

1 triệu đồng

b)

2 triệu đồng

c)

3 triệu đồng

d)

6 triệu đồng

58.

Nếu GDP danh nghĩa là 4410 tỉ đồng và chỉ số điều chỉnh GDP là 105, khi đó GDP thực tế là:

a)

4305 tỉ đồng

b)

4000 tỉ đồng

c)

4200 tỉ đồng

d)

2600 tỉ đồng

59.

GDP danh nghĩa của năm gốc là 1000 tỉ đồng. Giả sử đến năm thứ 5, mức giá chung tăng 2 lần và GDP thực tế tăng 30%. Chúng ta có thể cho rằng GDP danh nghĩa của năm thứ 5 sẽ là: (2000* 130% = 2600)

a)

1300 tỉ đồng

b)

2000 tỉ đồng

c)

2300 tỉ đồng

d)

2600 tỉ đồng

60.

Nếu CPI của năm 2016 là 136,5 và tỉ lệ lạm phát của năm 2016 là 5%, thì CPI của năm 2015 là:

a)

135 %

b)

125 %

c)

131,5 %

d)

130 %

61.

Nếu chỉ số giá tiêu dùng năm 2015 là 120% và tỉ lệ lạm phát của năm 2016 là 10%, thì chỉ số giá tiêu dùng của năm 2016 là:

a)

130

b)

132

c)

144

d)

110

62.

Nếu mức giá chung là 130 cho năm 2015 và 136,5 cho năm 2016, thì tỉ lệ lạm phát của năm 2016 là:

a)

5%

b)

6%

c)

36,5%

d)

Không thể tính được vì không biết năm cơ sở

63.

Với tư cách là người đi vay bạn sẽ thích tình huống nào sau đây nhất?

a)

Lãi suất danh nghĩa là 20% và tỉ lệ lạm phát là 25%

b)

Lãi suất danh nghĩa là 15% và tỉ lệ lạm phát là 14%

c)

Lãi suất danh nghĩa là 12% và tỉ lệ lạm phát là 9%

d)

Lãi suất danh nghĩa là 5% và tỉ lệ lạm phát là 1%

64.

Lạm phát được đo lường bằng các chỉ số nào sau đây ngoại trừ chỉ số:

a)

Chỉ số điều chỉnh GDP

b)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

c)

Chỉ số giá sản xuất

d)

Chỉ số giá thành phẩm

65.

Chỉ số giá của Việt Nam 2016 tính theo bao nhiêu giỏ hàng hóa mà người tiêu dùng điển hình mua:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

66.

Xét một nền kinh tế đóng có thuế độc lập với thu nhập và hàm tiết kiệm là S = -100 + 0,2Yd. Số nhân chi tiêu chính phủ là:

a)

0,8

b)

1,25

c)

4

d)

5

67.

Xét một nền kinh tế đóng có thuế độc lập với thu nhập và hàm tiêu dùng là C = 100 + 0,8Yd. Số nhân thuế là:

a)

-0,8

b)

-1,25

c)

-4

d)

-5

68.

Xét một nền kinh tế đóng có thuế độc lập với thu nhập và hàm tiêu dùng là C = 100 + 0,8(Y - T). Nếu chính phủ giảm chi tiêu 1 tỉ đồng, thì thu nhập cân bằng sẽ: ( dùng số nhân chi tiêu)

a)

Giảm 5 tỉ đồng

b)

Giảm 4 tỉ đồng

c)

Tăng 5 tỉ đồng

d)

Tăng 4 tỉ đồng

69.

Xét một nền kinh tế đóng có thuế độc lập với thu nhập và hàm tiêu dùng là C = 100 + 0,8(Y - T). Nếu thuế giảm 1 tỉ đồng, thì thu nhập cân bằng sẽ: ( dùng số nhân thuế)

a)

Giảm 5 tỉ đồng

b)

Giảm 4 tỉ đồng

c)

Tăng 5 tỉ đồng

d)

Tăng 4 tỉ đồng

70.

Xét một nền kinh tế đóng có thuế độc lập với thu nhập và hàm tiêu dùng là C = 100 + 0,8(Y - T). Nếu cả thuế và chi tiêu chính phủ đều tăng 1 tỉ đồng, thì thu nhập cân bằng sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng 3 tỉ đồng

c)

Tăng 1 tỉ đồng

d)

Giảm 4 tỉ đồng

71.

Nếu đầu tư tăng 100, và chi tiêu chính phủ giảm 100, điều nào dưới đây sẽ đúng?

a)

Thu nhập sẽ tăng 100

b)

Thu nhập sẽ tăng một lượng bằng tích của số nhân với 100

c)

Thu nhập sẽ không thay đổi

d)

Thu nhập sẽ tăng, nhưng chúng ta không biết chính xác bao nhiêu

72.

Nếu hàm tiết kiệm có dạng S = -200 + 0,1Yd và thuế suất biên là 0,2 (T=0,2Y), khi đó tăng thu nhập 200 sẽ làm tăng tiêu dùng 1lượng là : C= 200+0,9(Y-0,2Y)=200+0,72Y C' = 200 + 0,72 (Y + 200) = 200+ 0,72Y + 144 => thu nhập tăng 200 thì lượng tiêu dùng giảm 5

a)

144

b)

200

c)

288

d)

Không phải các kết quả trên

73.

Xét một nền kinh tế đóng với các hàm số sau đây: Hàm tiêu dùng: C = 500 + 0,8.Yd Đầu tư: I = 440 Chi tiêu chính phủ: G = 300 Thuế ròng : T = 300 Mức sản lượng cân bằng của nền kinh tế:

a)

1000

b)

4000

c)

5000

d)

Không phải các kết quả trên

74.

Giả sử đầu tư tăng thêm 250 và xuất khẩu tăng thêm 650. Với xu hướng tiêu dùng cận biên từ thu nhập quốc dân (MPC) là 0,8 và xu hướng nhập khẩu cận biên MPM = 0,05 (thuế suất bằng 0) thì thu nhập quốc dân sẽ tăng thêm:

a)

900

b)

2025

c)

3600

d)

4500

75.

Nếu xu hướng tiêu dùng cận biên bằng 0,8, thuế suất bằng 0,2 và xu hướng nhập khẩu cận biên bằng 0,3, thì khi đầu tư giảm bớt 132 tỉ đồng, sản lượng cân bằng của nền kinh tế sẽ giảm bớt:

a)

132 tỉ

b)

240 tỉ

c)

32 tỉ

d)

200 tỉ

76.

Xét một nền kinh tế đóng với thuế độc lập với thu nhập. Nếu hàm tiêu dùng là C = 400 + 0,75.Yd, thì ảnh hưởng của việc giảm thuế đi 100 đến mức sản lượng cân bằng là bao nhiêu? ( dùng công thức AD= mt * T)

a)

Sản lượng cân bằng sẽ tăng thêm 400

b)

Sản lượng cân bằng sẽ tăng thêm 300

c)

Sản lượng cân bằng sẽ giảm đi 300

d)

Sản lượng cân bằng sẽ tăng thêm 100

77.

800 nghìn đồng khi thu nhập khả dụng tăng từ 400 nghìn đồng lên 800 nghìn đồng, thì xu hướng tiết kiệm cận biên (MPS) của hộ gia đình đó:

a)

Bằng 0,25

b)

Mang giá trị âm

c)

Bằng 1,33

d)

Không đủ dữ liệu để tính

78.

Nếu chi tiêu cho tiêu dùng của một hộ gia đình tăng từ 500 nghìn đồng lên 800 nghìn đồng khi thu nhập khả dụng tăng từ 400 nghìn đồng lên 800 nghìn đồng, thì xu hướng tiêu dùng cận biên của hộ gia đình đó:

a)

Bằng 1

b)

Bằng 0,75

c)

Mang giá trị âm

d)

Bằng 1,33

79.

Đường tổng cung thẳng đứng hàm ý rằng:

a)

Tăng mức giá sẽ không ảnh hưởng đến mức sản lượng của nền kinh tế

b)

Tăng giá sẽ cho phép nền kinh tế đạt được một mức sản lượng cao hơn

c)

Tăng giá sẽ khuyến khích đổi mới công nghệ và do vậy là thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Đường tổng cung dài hạn không bao giờ thay đổi vị trí

80.

Đường tổng cung ngắn hạn có xu hướng tương đối thoải ở mức sản lượng thấp bởi vì:

a)

Nhu cầu về tiêu dùng ít co dãn với giá cả ở mức sản lượng thấp

b)

Các doanh nghiệp có các nguồn lực chưa sử dụng

c)

Lợi nhuận thông thường cao ở phần này của đường tổng cung do đó các doanh nghiệp sẵn sàng mở rộng sản xuất

d)

Sản lượng cố định

81.

Giả sử vào năm 2016, Honda Việt Nam buộc phải tăng số lượng xe máy tồn kho do chưa bán được. Như vậy, trong năm 2016:

a)

Tổng thu nhập lớn hơn tổng chi tiêu cho hàng hoá và dịch vụ

b)

Tổng thu nhập nhỏ hơn tổng chi tiêu cho hàng hoá và dịch vụ

c)

Tổng thu nhập vẫn bằng tổng chi tiêu cho hàng hoá và dịch vụ

d)

Đầu tư của Honda Việt Nam nhỏ hơn 0

82.

Nếu cả mức giá và sản lượng trong năm thứ 2 đều cao hơn trong năm thứ 1 thì:

a)

GDP thực tế của năm 2 thấp hơn so với năm 1

b)

GDP danh nghĩa của năm 2 thấp hơn so với năm 1

c)

GDP danh nghĩa của năm 2 cao hơn so với năm 1, nhưng GDP thực tế của năm 2 lại thấp hơn năm 1

d)

Cả GDP thực tế và GDP danh nghĩa của năm 2

83.

Từ năm 2010 đến 2016, GDP thực tế của Việt Nam luôn tăng chậm hơn GDP danh nghĩa. Điều này cho thấy:

a)

Mức sống của người dân Việt Nam đã tăng lên trong giai đoạn này

b)

Người dân Việt Nam phải trả phần lớn thu nhập dưới dạng thuế thu nhập

c)

Mức giá chung đã tăng trong thời kỳ này

d)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng tăng trong GDP danh nghĩa

84.

Nếu quan sát sự biến động của GDP thực tế và GDP danh nghĩa bạn nhận thấy rằng trước năm 2010, GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa, nhưng sau năm 2010, GDP danh nghĩa lại lớn hơn GDP thực tế, bạn có thể khẳng định rằng:

a)

Lạm phát đã tăng từ năm 2010

b)

Lạm phát đã giảm từ năm 2010

c)

2010 là năm cơ sở

d)

Năng suất lao động tăng mạnh sau năm 2010

85.

GDP danh nghĩa sẽ tăng:

a)

Chỉ khi mức giá chung tăng

b)

Chỉ khi lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn

c)

Chỉ khi cả mức giá chung và lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra đều tăng

d)

Khi mức giá chung tăng hoặc lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn

86.

Khi chính phủ giảm thuế đánh vào các nguyên liệu nhập khẩu:

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải

c)

Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái

d)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải và đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

87.

Khi chính phủ tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu:

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

b)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

c)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

d)

Cả đường tổng cầu và tổng cung đều dịch chuyển sang trái

88.

Tiến bộ công nghệ sẽ làm dịch chuyển:

a)

Cả đường tổng cung ngắn hạn và đường tổng cầu sang phải

b)

Đường tổng cung ngắn hạn sang phải, nhưng đường tổng cung dài hạn không thay đổi vị trí

c)

Đường tổng cung dài hạn sang phải, nhưng đường tổng cung ngắn hạn không thay đổi vị trí

d)

Cả hai đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn sang phải

89.

Giả sử rằng khối lượng tư bản trong nền kinh tế giảm. Khi đó đường AS ngắn hạn:

a)

và AS dài hạn đều dịch chuyển sang trái

b)

và AS dài hạn đều dịch chuyển sang phải

c)

Không thay đổi vị trí, nhưng đường AS dài hạn dịch chuyển sang trái

d)

Sẽ dịch chuyển sang trái, nhưng đường AS dài hạn không thay đổi vị trí

90.

Khi OPEC tăng giá dầu, thì:

a)

Tỉ lệ lạm phát ở các nước nhập khẩu dầu mỏ tăng

b)

GDP thực tế ở các nước nhập khẩu dầu mỏ giảm

c)

Thu nhập quốc dân được phân phối lại từ các nước nhập khẩu dầu sang các nước xuất khẩu dầu

d)

Giá cả ở các nước nhập khẩu dầu mỏ không thay đổi

91.

Biến nào sau đây có thể thay đổi mà không làm dịch chuyển đường tổng cung:

a)

Giá nhiên liệu nhập khẩu

b)

Mức giá chung

c)

Thuế đánh vào nguyên liệu

d)

Tiền công

92.

Đường tổng cung ngắn hạn (AS ngắn hạn) được xây dựng dựa trên giả thiết:

a)

Mức giá cố định

b)

Giá các yếu tố sản xuất cố định

c)

Sản lượng cố định

d)

Lợi nhuận cố định

93.

Với tư cách là người cho vay bạn sẽ thích tình huống nào sau đây nhất?

a)

Lãi suất danh nghĩa là 20% và tỉ lệ lạm phát là 25%

b)

Lãi suất danh nghĩa là 15% và tỉ lệ lạm phát là 14%

c)

Lãi suất danh nghĩa là 12% và tỉ lệ lạm phát là 9%

d)

Lãi suất danh nghĩa là 5% và tỉ lệ lạm phát là 1%