Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra tổng hợp của Mon

Total questions: 90

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Tính

(a)  

2.

Tính

(a)  

3.

Tính

(a)  

4.

Tính

(a)  

5.

Tính

(a)  

6.

Tính

(a)  

7.

Tính

(a)  

8.

Tính

(a)  

9.

Tính

(a)  

10.

Tính

(a)  

11.

Tính

(a)  

12.

Tính

(a)  

13.

Điền phép tính

(a)  

14.

Điền phép tính

(a)  

15.

Điền phép tính

(a)  

16.

Điền phép tính

(a)  

17.

Điền phép tính

(a)  

18.

Điền phép tính

(a)  

19.

Điền phép tính

(a)  

20.

Một ô tô bus có 18 người trên xe, khi đến điểm dừng xe bus có 4 người xuống xe. Hỏi trên xe còn lại bao nhiêu người

(a)  

21.

40 - 30 = ?

(a)  

22.

60 - 10 = ?

(a)  

23.

50 - 50 = ?

(a)  

24.

80 - 70 = ?

(a)  

25.

90 - 60 = ?

(a)  

26.

70 - 40 = ?

(a)  

27.

50 - 30 = ?

(a)  

28.

90 - 70 = ?

(a)  

29.

80 - 40 = ?

(a)  

30.

90 - 20 = ?

(a)  

31.

Tính số điểm của bạn Dũng trong trò chơi sau

(a)  

32.

Tính số điểm của bạn Hà trong trò chơi sau

(a)  

33.

Chọn kết quả đúng với phép tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Chọn kết quả đúng với phép tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Chọn kết quả đúng với phép tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Chọn kết quả đúng với phép tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Tiết mục văn nghệ của lớp 1A có 31 bạn hát và 8 bạn múa. Hỏi tiết mục văn nghệ đó có tất cả bao nhiêu bạn?

(a)  

38.

Chọn kết quả đúng với phép tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Chọn kết quả đúng với phép tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Chọn kết quả đúng với phép tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Chọn kết quả đúng với phép tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Trang có 39 tờ giấy màu, Trang cắt hoa hết 7 tờ. Hỏi Trang còn bao nhiêu tờ giấy màu?

(a)  

43.

Chọn kết quả đúng với phép tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Chọn kết quả đúng với phép tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Chọn kết quả đúng với phép tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ BÉ đến LỚN

(a)  

47.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ LỚN đến BÉ

(a)  

48.

Sắp xếp các số theo thứ tự từ BÉ đến LỚN

(a)  

49.

Sắp xếp các số theo thứ tự từ LỚN đến BÉ

(a)  

50.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ LỚN đến BÉ

(a)  

51.

Đâu là hình ảnh minh hoạ 12\frac{1}{2} chiếc bánh pizza?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Đâu là hình ảnh minh hoạ 34\frac{3}{4} chiếc bánh pizza?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Đâu là hình ảnh minh hoạ 14\frac{1}{4} chiếc bánh pizza?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Đâu là hình ảnh minh hoạ 24\frac{2}{4} chiếc bánh pizza?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

56.

Hình ảnh sau đây biểu thị cho phân số nào?

(a)  

57.

Hình ảnh sau đây biểu thị cho phân số nào?

(a)  

58.

Hình ảnh sau đây biểu thị cho phân số nào?

(a)  

59.

Hình ảnh sau đây biểu thị cho phân số nào?

(a)  

60.

Hình ảnh sau đây biểu thị cho phân số nào?

(a)  

61.

Em được nghỉ học vào những ngày nào?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Thứ 5

d)

Thứ 7

e)

Chủ Nhật

62.

Em phải đi học vào những ngày nào?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Thứ 4

d)

Thứ 5

e)

Thứ 6

63.

Hãy xem lịch và cho biết hôm nay là thứ mấy, ngày bao nhiêu?

(a)  

64.

Hãy xem lịch và cho biết hôm nay là thứ mấy, ngày bao nhiêu?

(a)  

65.

Hãy xem lịch và cho biết hôm nay là thứ mấy, ngày bao nhiêu?

(a)  

66.

Hãy xem lịch và cho biết hôm nay là thứ mấy, ngày bao nhiêu?

(a)  

67.

Hãy xem lịch và cho biết hôm nay là thứ mấy, ngày bao nhiêu?

(a)  

68.

Hãy xem lịch và cho biết hôm nay là thứ mấy, ngày bao nhiêu?

(a)  

69.

Hãy xem lịch và cho biết hôm nay là thứ mấy, ngày bao nhiêu?

(a)  

70.

Hãy xem lịch và cho biết hôm nay là thứ mấy, ngày bao nhiêu?

(a)  

71.

Chọn đồng hồ chỉ giờ thích hợp với tranh vẽ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

72.

Chọn đồng hồ chỉ giờ thích hợp với tranh vẽ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

73.

Chọn đồng hồ chỉ giờ thích hợp với tranh vẽ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

74.

Chọn đồng hồ chỉ giờ thích hợp với tranh vẽ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

75.

Chọn đồng hồ chỉ giờ thích hợp với tranh vẽ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

76.

Chọn đồng hồ chỉ giờ thích hợp với tranh vẽ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

77.

Chọn đồng hồ thích hợp với tranh vẽ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Chọn đồng hồ thích hợp với tranh vẽ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Chọn đồng hồ thích hợp với tranh vẽ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Chọn đồng hồ thích hợp với tranh vẽ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Em hãy chọn những hình có trục đối xứng trong các hình dưới đây (Chọn tất cả những đáp án đúng).

a)
b)
c)
d)
82.

Em hãy chọn những chữ cái không có trục đối xứng trong các chữ cái sau đây (Chọn tất cả những đáp án đúng).

a)
b)
c)
d)
83.

Hình nào bị che mất?

a)
b)
84.

Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
85.

Hình nào có nhiều hơn 2 trục đối xứng ?

a)
b)
c)
d)
86.

Chọn chữ cái không có tính đối xứng:

a)
b)
c)
d)
87.

Chọn chữ cái không có tính đối xứng:

a)
b)
c)
d)
88.

Trong các biển báo giao thông sau, biển nào có trục đối xứng.

a)
b)
c)
d)
89.

Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
90.

Hình nào bị che mất?

a)
b)