wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 8 hóa sinh

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong sự phân giải acid amin, phản ứng đầu tiên xảy ra ở nhiều acid amin là phản ứng nào trong các phản ứng sau đây?

a)

Sự chuyển nhóm amino cần pyridoxal phosphate (PLP)

b)

Sự loại nhóm carboxyl cần thiamine pyrophosphate (TPP)

c)

Sự oxy hóa loại amine cần NAD+

d)

Sự khử cần pyridoxal phosphate (PLP)

2.

Acid amin nào không thể loại bỏ nhóm amino trong sự phân giải protein?

a)

Cysteine

b)

Glutamate

c)

Glycine 

d)

Proline

3.

Bước đầu tiên của sự phân giải acid amin là sự loại bỏ nhóm amino bởi enzyme aminotransferase; sản phẩm của phản ứng này là chất nào ?

a)

Acid β-keto

b)

Aicd α-keto

c)

Aicd β-hydroxy

d)

Không có chất nào

4.

Coenzyme cần cho tất cả sự chuyển nhóm amino có nguồn gốc từ

a)

Riboflavin

b)

Thiamine

c)

Pyridoxane( vitamine B6)

d)

Vitamine B12

5.

Nội dung nào sau đây không đúng cho phản ứng được xúc tác bởi enzyme glutamate dehydrogenase?

a)

Phản ứng do enzyme glutamate dehydrogenase xúc tác giống phản ứng chuyển nhóm amino có coenzyme pyridoxal phosphate (PLP)

b)

Enzyme có thể sử dụng NAD+ hoặc NADP+ như cofactor

c)

Phản ứng tạo NH4+

d)

α-ketoglutarate được tạo thành từ một aicd min

6.

Pyridoxal phosphate là một cofactor trong nhóm phản ứng nào sau đây ?

a)

Acetyl hóa

b)

Chuyển nhóm amino ( transamination)

c)

Methyl hóa

d)

Phản ứng khử

7.

Glutamate là chất chuyển hóa được biến đổi thành α-ketoglutarate và NH4+ bởi quá trình nào sau đây ?

a)

loại amino

b)

loại amino oxy hóa

c)

loại amino khử

d)

Chuyển amino

8.

Chất nhận nito phổ biến cho phản ứng có sự xúc tác của enzyme transaminase trong sự phân giải acid amin là chất nào sau đây ?

a)

Pyruvate

b)

α-ketoglutarate

c)

Oxaloacetate

d)

Acetoacetate

9.

Chất nào sau đây không phải là chất nhận nito cho phản ứng có sự xúc tác của enzyme transaminase trong sự phân giải aicd amin ?

a)

Pyruvate

b)

α-ketoglutarate

c)

Oxaloacetate

d)

Acetoacetate

10.

Sự loại bỏ nhóm amino của acid amin aspartate tạo ra chất nào sau đây ?

a)

Pyruvate

b)

α-ketoglutarate

c)

Oxaloacetate

d)

Acetoacetate

11.

Alanine là chất chuyển hóa được biến đổi thành pyruvate và NH4+ bởi quá trình nào sau đây ?

a)

Khử nhóm amino

b)

Loại nhóm amino oxy hóa

c)

Loại nhóm amino khử

d)

Chuyển nhóm amino

12.

Glutamate là chất chuyển hóa được biến đổi thành pyruvate và NH4+ bởi quá trình nào sau đây ?

a)

Khử nhóm amino

b)

Loại nhóm amino oxy hóa

c)

Loại nhóm amino khử

d)

Chuyển nhóm amino

13.

Trong phản ứng loại bỏ nhóm amino của acid amin, enzyme nào có vai trò xúc tác tạo ra ammonia ?

a)

Glutamate dehydrogenase

b)

Aminotransferase

c)

Carbamoylphosphate synthethase

d)

Pyridoxal-5’-phosphate

14.

Enzyme aminotransferase không có vai trò nào trong sự phân giải protein?

a)

Hiện diện trong gan và cơ

b)

Chuyển nhóm amino từ một acid amin đến α-ketoglutarate

c)

Ở cơ, enzyme aminotransferase chuyển nhóm amino đến glutamate, sau đó glutamate biến đổi thành glutamin là chất mang nito dư thừa từ các mô

d)

Xúc tác các phản ứng không thuận nghịch và phóng thích nhóm amino ở dạng ammonium tự do

15.

Enzyme nào sau đây biến đổi glutamate thành ammonia ?

a)

Glutamate dehydrogenase

b)

Glutamase

c)

Glutamate decarboxylase

d)

Glutamate oxidase

16.

Trong chu trình urea, ornithine transcarbamoylase xúc tác phản ứng nào sau đây ?

a)

Sự tạo thành citruline từ ornithine và tác chất khác

b)

Sự tạo thành ornithine từ citruline và tác chất khác

c)

Sự tạo thành urea từ arginine

d)

Sự cắt urea từ ammonia

17.

Enzyme nào trong chu trình urea biến đổi L-ornithine thành L-citruline ?

a)

Arginosuccinate synthetase

b)

Arginosuccinate lyase

c)

Ornithine transcarbamoylase

d)

Ornithine synthetase

18.

. Chất nào sau đây là sản phẩm của phản ứng kết hợp của 3 cơ chất là ammonia, ATP và HCO3 ?

a)

α-ketoglutarate

b)

Ornithine

c)

Citruline 

d)

Carbamoyl phosphate

19.

Chu trình urea liên kết với chu trình acid citric ở chất nào sau đây ?

a)

malate 

b)

Oxaloacetate

c)

Fumarate  

d)

Tổng hợp ornithine

20.

Cho biết nguồn gốc của nhóm amino trong carbamoyl phosphate có nguồn gốc từ chất nào sau đây ?

a)

aspartate

b)

Glutamate

c)

Alanine

d)

Ammonia

21.

Urea là một chất có hai nhóm amino và một nhóm keto, cho biết nhóm amino thứ nhất có nguồn gốc từ chất nào ?

a)

aspartate

b)

Glutamate

c)

Alanine

d)

Ammonia

22.

Urea là một chất có hai nhóm amino và một nhóm keto, cho biết nhóm amino thứ hai có nguồn gốc từ chất nào ?

a)

Aspartate

b)

Glutamate

c)

Alanine

d)

Ammonia

23.

Urea là một chất có hai nhóm amino và một nhóm keto, cho biết carbon của nhóm keto có nguồn gốc từ chất nào ?

a)

oxaloacetate

b)

Pyruvate

c)

α-ketoglutarate

d)

Bicarbonate

24.

Chất nào sau đây trực tiếp cho nguyên tử nito để tạo thành urea trong chu trình urea ?

a)

Aspartate

b)

Creatine

c)

Glutamate

d)

Ornithine

25.

Chất nào sau đây không có trong sự tạo thành urea từ NH4+ thông qua chu trình urea ?

a)

aspartate

b)

Carbamoyl phosphate

c)

Ornithine 

d)

Malate

26.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về carbamoyl phosphate synthetase của ty thể ?

I.      carbamoyl phosphate synthetase của ty thể tạo thành chất trung gian của chu trình urea

II. carbamoyl phosphate synthetase của ty thể sử dụng adenosine triphosphate (ATP)

III. sự giảm mức bình thường của enzyme carbamoyl phosphate synthetase dẫn đến sự giảm ion amonium trong máu

IV. carbamoyl phosphate synthetase của ty thể biến đổi ion amonium thành carbamoyl phosphate

a)

I, II và III 

b)

I và III

c)

I,II, và IV

d)

I và IV

27.

Enzyme ornithine transcarbamoylase có vai trò gì trong sự phân giải protein ?

I.                Ornithine transcarbamoylase biến đổi carbamoylphosphate thành citruline khi có mặt của ornithine

II.              Ornithine transcarbamoylase hiện diện trong ty thể

III.           Sự thiếu ornithine transcarbamoylase dẫn đến sụ thiếu ion ammonium trong máu

IV.           Sự thiếu ornithine transcarbamoylase dẫn đến sự tăng nồng độ urea trong máu

a)

II và III

b)

III và IV

c)

I và III

d)

I và IV

28.

Điều gì xảy ra nếu thiếu enzyme arginase ?

a)

Thiếu arginine

b)

Tạo ra quá mức urea

c)

Tạo ra quá mức ornithine

d)

Dư thừa ammonium ( Hyperammonemia)

29.

Nếu trong nước tiểu của một người có nồng độ urea cao hơn bình thường, thành phần nào sau đây có trong thức ăn của họ trong thời gian gần đây ?

a)

Carbohydrate nhiều, ít protein

b)

Rất nhiều carbohydrate, không có protein, không có chất béo

c)

Rất nhiều chất béo, nhiều carbohydrate, không có protein

d)

Rất ít carbohydrate, rất nhiều protein

30.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng chuyển nhóm amino của một acid amine?

a)

Glutamate → acid hexanoic + NH3

b)

Aspartate + acid hexanoic → glutamate + oxaloacetatre

c)

Aspartate + α-ketoglutarate → glutamate + oxaloacetae

d)

Glutamate → α-ketoglutarate + NH3

31.

Sự biến đổi nào sau đây cần nhiều hơn một phản ứng ?

1.     Alanine → pyruvate

2.     Aspartate → oxaloacetate

3.     Glutamate → α-ketoglutarate

4.     Phenylalanine → hydroxyphenylpyruvate

5.     Proline → glutamate

a)

1 và 4

b)

4 và 5

c)

1,3,và 5

d)

2,4 và 5

32.

Sự chuyển hóa khung sườn carbon của acid amin tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Thể keto

c)

Acid béo

d)

Tất cả các chất trên

33.

Acid amin nào sau đây chỉ tạo thể keto (ketogenic)

1.     Lysine       2. Leucine       3. Arginine        4. Aspartate  

a)

1 và 5

b)

1,3 và 5

c)

1 và 2

d)

2,4 và 5

34.

Đặc điểm khác nhau giữa acid amin tạo thể keto(ketogenic) và acid amin  tạo đường (glucogenic)?

I.                Acid amin tạo thể keto bị phân giải thành acetyl CoA và thể ketone; acid amin tạo đường có thể biến đổi thành glucose

II.              Acid amine tạo thể keto là alanine và glutamate

III.           Acid amine tạo thể keto là lysine và leucine

IV.           Acid amine vừa tạo đường vừa tạo thể ketone là; phenylalanine, tyrosine, tryptophane, isoleucine, threonine

a)

I và II

b)

II và III

c)

I, III và IV

d)

I,II và III

35.

Sự phân giải histidine tạo thành α-ketoglutarate vậy histidine được gọi là?

a)

Đường acid amine

b)

Keto acid amine

c)

Acid amine tạo đường

d)

Acid amine tạo thể ketone

36.

Sự phân giải acid amine serine, alanine, cystein tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

Fumarate

b)

Pyruvate

c)

Succinate

d)

α-ketoglutarate

37.

Serine hoặc cystein đi vào chu trình acid citric như acetyl CoA sau khi biến đổi thành chất nào sau đây ?

a)

Oxaloacetate

b)

Propionate

c)

Pyruvate

d)

Succinate

38.

Trình tự các bước của sự phân giải leucine, valine, isoleucine là:

1.     Oxy hóa loại nhóm carboxyl

2.     Loại nhóm amino oxy hóa

3.     Oxy hóa các acyl CoA

4.     Biến đổi thành acetyl CoA, propionyl CoA và acetoacetate

a)

4,1,2,3

b)

2,3,1,4

c)

2,1,3,4

d)

3,1,4,2

39.

Chất đầu tiên được tạo ra trong sự phân giải phenylalanine là chất nào sau đây?

a)

Fumarate

b)

Tyrosine

c)

Lysine

d)

Phenylpyruvate

40.

Phenylketonuria là bệnh rối loạn di truyền dẫn đến thiếu enzyme phenylalanine hydroxylase. Trong phản ứng đầu tiên của sự chuyển hóa phenylalanine, phenylalanine được hydroxyl hóa thành acid amin nào ?

a)

Trytophane

b)

Serine

c)

Tyrosine

41.

Sự phân giải acid amine arginine, histidine và proline đều tạo ra acid amin A, sự loại bỏ nhóm amino của acid amin A tạo thành α-ketoglutarate. Vậy acid amin A là

a)

Glutamine

b)

Glutamate

c)

Aspartate

d)

Asparragine

42.

Ba acid amin trytophane, tyrosine và phenylalanine có thể được tổng hợp từ cùng một tiền chất, tiền chất đó là chất nào sau đây ?

a)

α-ketoglutarate

b)

Chorismate ( acid chorismic)

c)

glutamate

d)

tất cả đều sai

43.

Từ chất nào sau đây có thể tổng hợp acid amin glutamate nhanh nhất ?

a)

oxaloacetate

b)

α-ketoglutarate

c)

Malate

d)

Fumarate

44.

Từ chất nào sau đây có thể tổng hợp aspargine nhanh nhất ?

a)

oxaloacetate

b)

Malate

c)

Fumarate

d)

Aspartate

45.

Chất cho nhóm amino để tổng hợp aspartate từ oxaloacetate là chất nào sau đây?

a)

Glutamate

b)

Glutamine

c)

Ammonia

d)

α-ketoglutarate

46.

Chất cho nhóm amino để tổng hợp asparagine từ aspartate là chất nào sau đây

a)

Glutamate

b)

Glutamine

c)

Ammonia

d)

α-ketoglutarate

47.

Tên enzyme (*) là

a)

3-phosphoglycerate transaminase

b)

3-phosphoglycerate kinase

c)

3-phosphoglycerate dehydrogenase

d)

3-phosphoglycerate phosphatase

48.

(1) là phản ứng nào sau đây ?

a)

FAD+ → FADH2

b)

Quinone(Q) → Reduced quinone (OH2)

c)

NAD+→ NADH

d)

FMN+ → FMNH2

49.

Enzyme (*) là :

a)

Phosphoserine transaminase

b)

Phosphohydroxypyruvate transaminase

c)

Phosphoserine dehydrogenase

d)

Phosphohydroxypyruvate dehydrogenase

50.

Phản ứng (1) là

a)

Aspartate → oxaloacetate

b)

Glutamate → α-ketoglutarate

c)

Glutamine → glutamate

d)

Tất cả đều sai

51.

Phản ứng trên ( 3-phosphohydroxypyruvate → 3-phosphoserine) thuộc loại phản ứng nào sau đây ?

a)

Phản ứng oxy hóa khử

b)

Phản ứng phosphoryl hóa

c)

Phản ứng đồng phân hóa

d)

Phản ứng loại nhóm amino oxy hóa

52.

Từ serine tổng hợp glycine, thực chất là sự loại nhóm –CH2OH của serine. Cho biết nguyên tử oxy (1) và –CH3 (2) trong –CH2OH nằm ở đâu khi phản ứng kết thúc . (1) và (2) lần lượt là :

a)

H2O và tetrahydrofolate

b)

H2O và 5,10 methylenetetrahydrofolate

c)

Glycine và tetrahydrofolate

d)

Glycine và 5,10 methylenetetrahydrofolate

53.

Homocystein có thể được trùng ngưng với chất nào sau đây để tổng hợp cystein ?

a)

Acetyl CoA

b)

Glycine

c)

Serine

d)

α-ketoglutarate

54.

Trong phản ứng đã có vòng indole, cần bỏ thêm chất nào sau đây vào phản ứng đê được trytophane nhanh nhất ?

a)

Phosphoenol pyruvate

b)

Serine

c)

Erythrose -4-phosphate

d)

Chorismate

55.

Để tổng hợp histidine khi trong phản ứng đã có α-D-phosphoribosyl pyrophosphate (PRPP), chất tiếp theo cần cho vào phản ứng là chất nào sau đây?

a)

ATP

b)

Imidazole

c)

Glutamine

d)

Aspartate

56.

Enzyme aminotransferase có các vai trò nào trong sự phân giải protein?

I. Hiện diện trong gan và cơ

II. Chuyển nhóm amino từ một acid amin đến α-ketoglutarate

III. Ở cơ, enzyme aminotransferase chuyển nhóm amino đến glutamate, sau đó glutamate biến đổi thành glutamin là chất mang nito dư thừa từ các mô

IV. Xúc tác các phản ứng không thuận nghịch và phóng thích nhóm amino ở dạng ammonium tự do

a)

I,II,III

b)

I,II,IV

c)

II và I

d)

III và IV