wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Httt quản lý

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:

Hệ thống thông tin sản xuất có vai trò gì trong việc kiểm soát các giai đoạn của quá trình sản xuất?

a)

A. Thiết kế các sản phẩm mới

b)

B. Đảm bảo nguyên vật liệu đạt tiêu chuẩn

c)

C. Theo dõi chi phí tài chính

d)

D. Cung cấp thông tin để lên kế hoạch và kiểm tra quy trình sản xuất

2.

Câu 2: Đảm bảo nguyên vật liệu đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng, công ty nên sử dụng hệ thống nào?

a)

A. Hệ thống thiết kế sản phẩm

b)

B. Hệ thống hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu.

c)

C. Hệ thống thông tin giao/nhận hàng

d)

D. Hệ thống kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu

3.

Câu 3: Chức năng nào không thuộc hệ thống thông tin sản xuất?

a)

A. Kiểm tra chất lượng sản phẩm

b)

B. Theo dõi chi phí giá thành

c)

C. Thiết kế các sản phẩm dịch vụ

d)

D. Dự đoán xu hướng thị trường

4.

Câu 4: Để kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu, hệ thống thông tin nào là quan trọng?

a)

A. Hệ thống phân chia nguồn nhân lực

b)

B. Hệ thống kiểm tra chất lượng

c)

C. Hệ thống quản lý hàng tồn kho

d)

D. Hệ thống thông tin tài chính

5.

Câu 5: Hệ thống thông tin nào duy trì dữ liệu về một giai đoạn của quá trình cung cấp nguyên vật liệu và hàng hoá?

a)

A. Hệ thống thông tin giao hàng

b)

B. Hệ thống thông tin kiểm tra chất lượng

c)

C. Hệ thống thông tin mua hàng

d)

D. Hệ thống thông tin nhận hàng

6.

Câu 6: Mục đích chính của hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu MRP là gì?

a)

A. Quản lý chi phí sản xuất

b)

B. Kiểm soát chất lượng sản phẩm

c)

C. Xác định thời điểm và số lượng hàng cần đặt mua

d)

D. Tối ưu hoá mức dự trữ nguyên vật liệu

7.

Câu 7: Hệ thống thông tin nào giúp xác định điểm đặt hàng kinh tế (EOQ) để cân bằng chi phí đặt hàng và chi phí tồn trữ?

a)

A. Hệ thống thông tin điều độ sản xuất

b)

B. Hệ thống thông tin kiểm tra chất lượng

c)

C. Hệ thống thông tin quản trị và kiểm soát hàng dự trữ

d)

D. Hệ thống thông tin thiết kế và phát triển sản phẩm

8.

Câu 8: Khi cần quản lý dự trữ nguyên vật liệu trong một hệ thống sản xuất không lưu trữ, công ty nên áp dụng phương pháp nào?

a)

A. Hệ thống EOQ

b)

B. Hệ thống JIT

c)

C. Hệ thống kiểm tra chất lượng

d)

D. Hệ thống MRP

9.

Câu 9: Để cải thiện quy trình thiết kế sản phẩm mới, một công ty cần hệ thống thông tin nào?

a)

A. Hệ thống thông tin dự trữ đúng nơi, đúng lúc (JIT)

b)

B. Hệ thống thông tin thiết kế và phát triển sản phẩm

c)

C. Hệ thống thông tin kiểm tra chất lượng

d)

D. Hệ thống thông tin điều độ sản xuất

10.

Câu 10: Phần mềm nào dưới đây giúp hỗ trợ tạo các sơ đồ Gantt và Pert?

a)

A. Phần mềm thống kê

b)

B. Phần mềm quản lý dự án

c)

C. Phần mềm CAD

d)

D. Phần mềm cơ sở dữ liệu

11.

Câu 11: Phần mềm MRP hỗ trợ doanh nghiệp trong việc:

a)

A. Kiểm tra chất lượng

b)

B. Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu

c)

C. Lựa chọn nguyên vật liệu

d)

D. Quản lý dự án

12.

Câu 12:

Công ty Đại Nam cần tạo một lịch trình dự án chi tiết với các công việc và thời gian thực hiện dựa án B. Với vai trò là cán bộ quản lý dự án, bạn tư vấn công ty Đại Nam nên sử dụng phần mẽm nào?

a)

A. Phần mềm CAD

b)

B. Phần mềm thống kê

c)

C. Phần mềm quản lý dự án

d)

D. Phần mềm bảng tính

13.

Câu 13:

Công ty Nhật Cường muốn giảm chi phí phát triển sản phẩm và đưa sản phẩm A ra thị trường nhanh chóng. Với vai trò là cán bộ quản lý sản xuất, bạn tư vấn công ty Nhật Cường nên sử dụng phần mêm nào hữu ích nhất

a)

A. Phần mềm CAM

b)

B. Phần mềm MSP

c)

C. Phần mềm MRP

d)

D. Phần Mềm kiểm tra chất lượng

14.

Câu 14: Công ty Quang Nam đang tìm cách cải thiện chất lượng sản phẩm của mình và cần phân tích các yếu tố ảnh hưởng trong quá trình sản xuất. Phần mềm nào phù hợp nhất?

a)

A. Phần mềm kiểm tra chất lượng

b)

B. Phần mềm CAM

c)

C. Phần mềm CAD

d)

D. Phần mềm MSP

15.

Câu 15:

Báo cáo kể hoạch nguồn nhân lực trong HTTT nguồn nhân lực có vai trò gì?

a)

A. Quản lý tài chính của tổ chức

b)

B. Đánh giá thị trường lao động

c)

C. Theo dõi tiến độ dự án

d)

D. Dự đoán và lập kế hoạch phát triển nhân lực

16.

Câu 16: Hệ thống thông tin quản trị nhân lực (HRMIS) giúp gì cho việc quản lý lương thưởng của nhân viên?

a)

A. Lập kế hoạch Marketing

b)

B. Theo dõi doanh thu bán hàng

c)

C. Dự đoán nhu cầu khách hàng

d)

D. Hỗ trợ theo dõi và quản lý lương, thưởng và phúc lợi

17.

Câu 17: Trong quá trình lập kế hoạch nguồn nhân lực, việc theo dõi các báo cáo về lương và thưởng có thể giúp tổ chức đạt được mục tiêu gì?

a)

A. Phân tích dữ liệu từ các hệ thống thông tin phụ trợ

b)

B. Đánh giá hiệu quả của các chương trình đào tạo

c)

C. Điều chỉnh các chính sách đãi ngộ và ngân sách cho nhân sự phù hợp với các chiến lược phát triển

d)

D. Xác định các xu hướng thị trường lao động

18.

Câu 18: Những thông tin đầu vào chính của hệ thống thông tin kế hoạch hóa nguồn nhân lực bao gồm:

a)

A. Kể hoạch sản xuất và quản lý hàng tồn kho

b)

B. Kế hoạch mở rộng thị trường, thông tin về số lượng và chất lượng lực lượng lao động hiện có

c)

C. Thông tin về sản phẩm mới và các chương trình khuyến mãi

d)

D. Dữ liệu tài chính hàng tháng và phán hồi khách hàng

19.

Câu 19: Khả năng phân tích dữ liệu theo nhiều tiêu thức khác nhau trong Hệ thống thông tin tài chính mang lại lợi ích gì cho các nhà quản lý?

a)

A. Tối ưu hoá chuỗi cung ứng sản phẩm

b)

B. Cung cấp cái nhìn toàn diện về hiệu suất tài chính theo các khia canh cu thể

c)

C. Hồ trợ các hoạt động quản lý nhân sự

d)

D. Giảm thiểu rủi ro liên quan đến đầu tư tài chính.

20.

Câu 20: Tại sao việc phân tích các hoạt động tài chính trong quá khứ lại quan trọng cho việc dự báo tài chinh?

a)

A. Không đáp án nào đúng

b)

B. Để loại bỏ hoàn toàn rủi ro tài chính

c)

C. Để xác định xu hướng thị trường

d)

D. Để đánh giá hiệu suất và đưa ra các dư báo cho tương lai

21.

Câu 21: Chọn đáp án đúng về chức năng của phân hệ dự báo tài chính:

Câu

a)

A. Theo dõi lợi nhuận và chi phí của tổ chức để điều chỉnh ngân sách

b)

B. Phân tích các điều kiện tài chính của tổ chức để kiểm tra tính xác thưc của

báo cáo tài chính

c)

C. Quản lý quỹ tài sản để tối ưu hoá lợi nhuận

d)

D. Đưa ra dự báo về sự tăng trưởng trong tương lai dựa trên hoạt động trước đó để quản lý nhu cầu dòng tiền

22.

Câu 22: Chọn đáp án đúng về hệ thống thông tin tài chính tập trung vào việc phân tích tình hình tài chính và dự báo tài chính dài hạn?

a)

A. Mức điều hành

b)

B. Mức chiến thuật

c)

C. Mức chiến lược

d)

D. Mức tác nghiệp

23.

Câu 23: Phân hệ thông tin tài chính nào có chức năng theo dõi tổng hợp và chi tiết hàng bản và dịch vụ ban ra?

a)

A. Kế toán hàng tồn kho

b)

B. Kế toán vốn bảng tiền

c)

C. Kế toán tài sản cố định

d)

D. Kể toán bán hàng và công nợ phải

thu

24.

Câu 24: Anh chị hãy xác định phần hệ thông tin tài chính hỗ trợ việc theo dõi và so sánh tình hình thu/ chỉ với kế hoạch là:

a)

A. Hệ thống dự toán vốn

b)

B. Hệ thống quản lý vốn bãng tiền

c)

C. Hệ thống phân tích tinh hình tài chính

d)

D. Hệ thống ngân sách

25.

Câu 25: Hệ thống thông tin tài chính chiến lược giúp các nhà quản lý trong việc ra quyết định dựa trên:

a)

A. Các dự báo tinh hình tài chính dài hạn

b)

B. Các thông tin về hàng tồn kho và công nợ phải thu

c)

C. Các thông tin từ các hệ thống tác nghiệp

d)

D. Các báo cáo về tình hình tài chính của tổ chức.

26.

Câu 26: Hệ thống thông tin quản lý vốn bảng tiền được xác định là:

a)

A. HTTT Tài chính mức tác nghiệp

b)

B. HTTT Tài chinh mức chiến lược

c)

C. HTTT Tài chinh mức chiến thuật

d)

D. Tất cả đều đúng

27.

Câu 27: Hệ thống thông tin theo dõi hàng tồn kho được xác định là:

a)

A. HTTT Tài chính mức tác nghiệp

b)

B. HTTT Tài chính mức chiến thuật

c)

C. HTTT Tài chính mức chiến lược

d)

D. Tất cả đều đúng

28.

Câu 28: Phần mềm quản lý tài chính có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Phân tích xu hướng thị trường

b)

B. Giúp lập kế hoạch ngân sách dễ dàng

c)

C. Cung cấp các báo cáo chi tiết về sản phẩm

d)

D. Quản lý quy trình sản xuất

29.

Câu 29: Tại sao phần mềm quản lý tài chính là công cụ quan trọng đổi với các doanh nghiệp vừa và lớn?

a)

A. Vì nó giúp cải thiện quan hệ khách

hàng

b)

B. Vì nó giúp quản lý nguồn vốn và cơ cấu sử dụng vốn hiệu quả

c)

C. Vì có cung cấp các công cụ để thiết kế hiệu quả

d)

D. Vì nó đơn giản hoá quy trình sản xuất

30.

Câu 30: Khi sử dụng phần mềm bảng tính để lập dự toán ngân sách cho một tổ chức, việc nào sau đây là lợi ích của việc sử dụng các Templates?

a)

A. Giảm thiểu thời gian nhập liệu và

đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

b)

B. Tăng cường khả năng phân tích số liệu

c)

C. Tự động hoá quy trình kế toán

d)

D. Tạo ra các báo cáo tài chính

31.

Câu 31: Khi lựa chọn phần mềm kể toán cho một doanh nghiệp lớn, bạn nên ưu tiên tính năng nào để đảm bảo phù hợp với yêu cầu quản lý kế toán phức tạp?

a)

A. Tính năng dự bảo các sự kiện tài chính

b)

B. Tính năng hỗ trợ nhập dữ liệu kế toán và lên báo cáo quản trị

c)

C. Tính năng quản lý sản phẩm và quy trình sản xuất

d)

D. Tính năng đồ hoạ mạnh mẽ để phân tích dữ liệu

32.

Câu 32: Doanh nghiệp Thái Hưng đang sử dụng phần mềm kể toán chuyên nghiệp để quản lý và báo cáo các nghiệp vụ tài chính. Nếu doanh nghiệp cần tạo báo cáo tài chính cuối kỳ, phần mềm nào sẽ hồ trợ thực hiện công việc này dễ dàng nhất?

a)

A. Phân mẽm kiểm toán và an toàn tự động hoá

b)

B. Phần mềm kể toán chuyên dụng

c)

C. Phần mềm thống kê và dự báo

d)

D. Phần mềm bảng tính

33.

Câu 33: Tại sao phân hệ dự báo tài chính cần phải dựa trên hệ thống dự báo Marketing để đưa ra dự báo về doanh thu?

a)

A. Vi hệ thông dự bảo Marketing giúp quản lý quan hệ khách hàng.

b)

B. Vì hệ thống dự bảo Marketing cung cấp thông tin về biến động giá cả

c)

C. Vì hệ thông dự báo Marketing cung cấp dữ liệu về xu hướng thị trường và

nhu cầu sản phẩm.

d)

D. Vì hệ thống dự bảo Marketing giup dự bảo về chi phí sản xuất

34.

Câu 34: Đâu không phải đặc trưng của thông tin có giá trị?

a)

A. Tính chính xác

 

b)

B. Tính đầy đủ

c)

C. Tính kinh tế

d)

D. Tính phức tạp

35.

Câu 35: Anh chị hãy cho biết đặc trưng của thông tin có giá trị?

a)

A. Tính tin cậy

b)

B. Tính phù hợp

c)

C. Tính kịp thời

d)

D. Tất cả đều đúng

36.

Câu 36: Dữ liệu có thể tồn tại ở dạng nào?

a)

A. Dạng chữ

b)

B. Dạng số

c)

C. Chữ và số

d)

D. Không đáp án nào đúng

37.

Câu 37: Thông tin có ý nghĩa là dạng thông tin?

a)

A. Là dữ liệu được chọn, tổ chức và xử lý

b)

B. Không bao giờ cần sử dụng tới

c)

C. Hỗ trợ người quản lý ra quyết định

d)

D. A và C

38.

Câu 38: Vai trò chính của thông tin trong hệ thống là?

a)

A. Tạo ra các mẫu niểu và báo cáo cho tổ chức

b)

B. Hỗ trợ quá trình ra quyết định và điều hành của tổ chức

c)

C. Lưu trữ dữ liệu một cách an toàn

d)

D. Tăng khối lượng công việc của nhân viên

39.

Câu 39: Anh/ chị hãy chỉ ra hậu quả của thông tin thiếu chính xác hoặc không đầy đủ?

a)

A. Có giá trị sử dụng với tổ chức

b)

B. Đưa ra dự báo sai trong tương lai

c)

C. Đưa ra cảnh báo để lập kế hoạch mới

d)

D. Ra quyết định đúng đắn

40.

Câu 40: Các phần từ của hệ thống bao gồm?

a)

A. Yếu tố đầu vào, đầu ra

b)

B. Kho dữ liệu và giao diện

c)

C. Môi trường tiên trình gia tăng gtri

d)

D. Tất cả đều đúng

41.

Câu 41: Phân hệ quản lý được cấu thành từ phân hệ nào dưới đây?

a)

A. Phân hệ thông tin

b)

B. Phân hệ ra quyết định

 

c)

C. A và B đúng

d)

D. A và B sai

42.

Câu 42: Cấu trúc của tổ chức mà trong đó” chủ thâu tóm hết quyền lực và trách nhiệm về chiếm lược và chiến thuật” được xác định là?

a)

A. Cấu trúc quan chế chuyên môn

b)

B. Cấu trúc hành chính

c)

C. Cấu trúc đơn giản

d)

D. Cấu trúc phân quyền 

43.

Câu 43: Cấu trúc mà tổ chức “Trong hệ thống tác nghiệp là các quy trình thủ tục quy chuẩn các quy tắc và luật lệ chặt chẽ” được xác định là?

a)

A. Cấu trúc quan chế chuyên môn

b)

B. Cấu trúc hành chính

c)

C. Cấu trúc đơn giản

d)

D. Cấu trúc phân quyền

44.

Câu 44: Cấu trúc tổ chức mà “được cấu thành từ nhiều thực thể hầu như tự trị’’ được xác định là?

a)

A. Cấu trúc quan chế chuyên môn

b)

B. Cấu trúc đơn giản

c)

C. Cấu trúc hành chính

d)

D. Cấu trúc phân quyền

45.

Câu 45: Trường đại học là một tổ chức có cấu trúc dạng?

a)

A. Cấu trúc quan chế chuyên môn

b)

B. Cấu trúc hành chính

c)

C. Cấu trúc đơn giản

d)

D. Cấu trúc phân quyền

46.

Câu 46: Phân hệ thông tin thuộc phân hệ quản lý thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

A. Thu thập tất cả cá thông tin liên quan đến tổ chức

b)

B. Phân tích tất cả các hoạt động diễn ra trong tổ chức

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

 

47.

Câu 47: Phân hệ ra quyết định là hệ thống của đối tượng nào?

a)

A. Nhân viên

b)

B. Nhà đầu tư

c)

C. Nhà quản lý

d)

D. Nhà xây dựng

48.

Câu 48: Yếu tố đầu vào (như nguyên vật liệu, con người, tài chính, ..) muốn biến đổi thành yếu tố đầu ra( như hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm) cần phải trải qua giai đoạn nào?

a)

A. Quá trình dự trữ

b)

B. Quá trình nâng cấp

c)

C. Quá trình thu thập

d)

D. Quá trình xử lý, và gia tăng giá trị

49.

Câu 49: Trong một tổ chức thường chia thành mấy mức độ quản lý?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C.4

d)

D. 5

50.

Câu 50: Mức độ quản lý trong tổ chức bao gồm?

a)

A. Mức chiến lược

b)

B. Mức chiến thuật

c)

C. Mức tác nghiệp

d)

D. Tất cả đều đúng